1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập dài môn ngắn mạch (Đề số 2)

14 2,6K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập dài môn ngắn mạch
Chuyên ngành Ngắn Mạch
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 496,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập sơ đồ thay thế các thứ tự thuận, nghịch và không: a Sơ đồ thay thế thứ tự thuận: Tương tự như ở ngắn mạch 3 pha trên: a Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch: Tương tự như sơ đồ thứ tự thuận

Trang 1

I/ TÍNH NGẮN MẠCH 3 PHA:

1 Cho S cb = 100 MVA và U cb = điện áp trung bình các cấp tức là bằng 230kV, 115kV và 10,5kV

Ta có sơ đồ thay thế của sơ đồ lưới điện như sau:

Giá trị các điện kháng trong sơ đồ được tính như sau:

X1 = X5 = XF1 = Xd'' 0 , 156

5 , 117

100 183 ,

dmF

cb

S S

125

100 100

5 , 10 100

%

dmB

cb N

S

S U

X3 = Xdây2 = xth.L 2 0,4.45.1151002 0,136

tb

cb

U S

X7 = Xdây3 = xth.L 0 , 091

115

100 30 4 ,

tb

cb

U S

X6 = Xdây1 = xth.L 0 , 181

115

100 60 4 ,

tb

cb

U S

dmTN

cb CH N

TH N

CT N dmTN

cb

T N T TN

S

S U

U U S

S U

100 2

1

100

%

250

100 ).

32 20 11 ( 100 2

1

dmTN

cb TH N

CH N

CT N dmTN

cb

C N C TN

S

S U

U U S

S U

100 2

1

100

%

250

100 ).

20 32 11 ( 100 2

1

1

0,156

5 0,156

4 0,084

2 0,084

3 0,136

7 0,091

6

9 0,046 0,03810 0,06911 0,11712

F

1

F 2

F 3

Trang 2

X10 = Xdây4 = xth L2 0 , 038

230

100 2

100 4 ,

tb

cb

U S

160

100 100

11 100

%

dmB

cb N

S

S U

8 , 127

100 15 ,

dmF

cb

S S

2 Biến đổi sơ đồ thay thế về dạng đơn giản:

Biến đổi tam giác 3, 6, 7 về sao 15, 16, 17:

D = X3 + X6 + X7 = 0,136 + 0,181 + 0,091 =0,408

408 , 0

181 , 0 136 , 0 6

D

X X

408 , 0

091 , 0 136 , 0 7

D

X X

408 , 0

091 , 0 181 , 0 7

D

X X

X13 = X1 + X2 = 0,156 + 0,084 = 0,24

X14 = X5 + X4 = 0,156 + 0,084 = 0,24

X18 = X8 +X9 = -0,002 + 0,046 = 0,044

X19 = X10 + X11 + X12 = 0,038 + 0,069 + 0,117 = 0,224

-2-13 0,24

14 0,24

16 0,03

15

F 1

F 2

F 3

21 0,27

20

F 1

F 2

F 3

Trang 3

X20 = X13 + X15 = 0,24 + 0,06 = 0,3

X21 = X14 + X16 = 0,03 + 0,24 = 0,27

X22 = X17 + X18 = 0,04 + 0,044 = 0,084

27 , 0 30 , 0

27 , 0 30 , 0

21 20

21 20

X X

X X

Vậy sơ đồ dạng đơn giản của hệ thống như sau:

XtđNĐ = X22 + X23 = 0,142 + 0,084 = 0,226

XtđTĐ = X19 = 0,224

3 Tính dòng ngắn mạch tại điểm ngắn mạch nói trên với t = 0,2 giây:

+ Nhánh nhiệt điện:(F1 và F2)

100

5 , 117 2 226 , 0

cb

dmND tdND

S

S X

dmND

U

S

tb

230 3

5 , 117 2

Tra đường cong tính toán của máy phát tuabin hơi được với XttNĐ = 0,531 ta có:

55 , 1 ) 2 , 0 (

*

NND I

Vậy: INNĐ(0,2) = 

dmND NND I

I* = 1,55.0,589 = 0,913 kA + Nhánh thuỷ điện:(F3)

XtđNĐ 0,226

XtđTĐ 0,224 F

1 , F 2

2 x 117,5MVA

F 3

127,8MVA

23

F

1 , F

3

Trang 4

XttTĐ= 0 , 286

100

8 , 127 224 , 0

cb

dmTD tdTD

S

S X

dmTD

U

S

tb

230 3

8 , 127

Tra đường cong tính toán của nhà máy tuabin nước với XttTĐ = 0,286 ta có:

6 , 3 ) 2 , 0 (

*

NTD I

Vậy: INTĐ(0,2) = 

dmTD NTD I

I* = 3,6.0,321 = 1,156 kA Dòng điện ngắn mạch tại điểm ngắn mạch ứng với t = 0,2s là

IN(0,2) = INNĐ(0,2) + INTĐ(0,2) = 0,913 + 1,156 = 2,069 kA

4 Tính dòng điện ngắn mạch tại đầu cực máy phát điện F 3 :

Ở trên ta đã biết dòng điện tại điểm ngắn mạch là IN = 2,069 kA vậy dòng điện chạy từ F3 đến điểm ngắn mạch là:

X tdTD 0 , 226 0 , 224 1,039

226 , 0 069 , 2 X

X

tdND

tdND

 Dòng điện ngắn mạch tại đầu máy phát F3 là:

INF3 = INF3 - NM KB3 = 1,039 18 , 22kA

8 , 13

242

5 Tính điện áp tại đầu cực máy phát F 3 :

Từ trên có INF3 - NM = 1,039 kA, dòng điện chạy từ F3 đến điểm ngắn mạch dạng tương đối cơ bản là:

139 , 4 100

230 3 039 , 1 1

NM -F3 F3

cb N

cb

I I

I

Điện áp tại đầu cực máy phát F3 ở dạng tương đối cơ bản là:

UF3

cb= IF3

cb.(X10 + X11) = 4,139.(0,038 + 0,069) = 0,443 Cuối cùng, điện áp dây tại đầu cực máy phát F3 ở dạng có tên là:

UF3 = UF3

cb.Utb = 0,443.10,5 = 4,625 kV

Đáp số:

3 Dòng ngắn mạch tại điểm ngắn mạch với t=0,2s:

IN(0,2) = 2,069 kA

4 Dòng ngắn mạch tại đầu cực máy phát F 3 :

IN(F3) = 18,22 kA

Trang 5

-4-5 Điện áp tại đầu cực máy phát F 3 :

UF3 = 4,652 kV

II/ TÍNH NGẮN MẠCH LOẠI NGẮN MẠCH N (1) :

1 Lập sơ đồ thay thế các thứ tự thuận, nghịch và không:

a) Sơ đồ thay thế thứ tự thuận: Tương tự như ở ngắn mạch 3 pha trên:

a) Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch: Tương tự như sơ đồ thứ tự thuận vì X''d= X2 chỉ khác là không tồn tại sức điện động E

1

0,156

5 0,156

4 0,084

2 0,084

3

6 0,181 -0,0028 0,0469 0,03810 0,06911 0,11712

F

1

F 2

F 3

1

0,156

5 0,156

4 0,084

2 0,084

3

6

9 0,046 0,03810 0,06911 0,11712

Trang 6

a) Sơ đồ thay thế thứ tự không: Dòng I0 chỉ chạy qua các cuộn dây đấu sao có nối đất và chạy quẩn trong cuộn dây đấu tam giác do đó ta có sơ đồ thứ tự không như sau:

Trong đó: Vì Xkh=3.Xth nên:

X'6 = 3.X6 = 3.0,181 = 0,543

X'3 = 3.X3 = 3.0,136 = 0,408

X'7 = 3.X7 = 3.0,091 = 0,273

X'10 = 3.X10 = 3.0,038 = 0,114

dmTN

cb CT N

TH N

CH N dmTN

cb

H N H TN

S

S U

U U

S

S U

100 2

1

100

%

082 , 0 250

100 ).

11 20 32 ( 100 2

1

2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản:

a) Sơ đồ thứ tự thuận: Tương tự như ở phần I được:

b) Sơ đồ thứ tự nghịch: Tương tự như ở sơ đồ thứ tự thuận trên nhưng do không

tồn tại E nên ta gộp 2 nhánh lại với nhau được:

-6-4 0,084

2 0,084

3' 0,408

7' 0,273

6'

9 0,046 0,11410' 0,06911

24 0,082

X tđNĐ 0,226

X tđTĐ 0,224 F

1 , F 2

2 x 117,5MVA

F 3

127,8MVA

0,112

Trang 7

Trong đó:

112 , 0 224 , 0 226 , 0

224 , 0 226 , 0 //

tdTD tdND X X

X

c) Sơ đồ thứ tự không:

Chuyển tam giác X'3, X'6, X'7 thành sao 24, 25, 26:

D = X'3 + X'6 + X'7 = 0,408 + 0,543 + 0,273 = 1,224

224 , 1

543 , 0 408 , 0 D

.

X , 6

,

224 , 1

273 , 0 408 , 0 D

.

X , 7

,

224 , 1

273 , 0 543 , 0 D

.

X , 7

,

X27 = X'10 + X11 = 0,114 + 0,096 = 0,183

X28 = X2 + X24 = 0,084 + 0,181 = 0,265

X29 = X25 + X4 = 0,091 + 0,084 = 0,175

X30 = X26 + X8 = 0,121 - 0,002 = 0,119

4 0,084

2 0,084

25 0,091

24

8

24 0,082

29 0,175

28

30

24 0,082

Trang 8

X31 = 0 , 105

175 , 0 265 , 0

175 , 0 265 , 0 X

X

29 28

29

X X

X32 = X31 + X30 = 0,105 + 0,119 = 0,224

082 , 0 224 , 0

082 , 0 224 , 0 X

X

24 32

24

X X

X34 = X33 + X9 = 0,06 + 0,046 = 0,106

 0

183 , 0 106 , 0

183 , 0 106 , 0 X

X

27 34

27

X X

3 Tính dòng siêu quá độ I'' tại điểm ngắn mạch:

Vì xét ngắn mạch N(1) nên ta có:

X = X2  X0  0 , 112  0 , 067  0 , 179 và m(1) = 3

Ta có sơ đồ phức hợp sau:

-8-31

30

24 0,082

9 0,046

32

24 0,082

9 0,046

33

34 0,046

27 0,183

0,067

XtđNĐ

0,226

X tđTD 0,224

X

0,179

F

1 , F

2

2x117,5 MVA

F 3 127,8 MVA

Xtđ1 0,586

Xtđ2 0,580 F

1 , F 2 2x117,5 MVA

F 3 127,8 MVA

Trang 9

Với :

224 , 0

179 , 0 226 , 0 179 , 0 226 , 0 X

X

tdTD

tdND

X X

X tdND

226 , 0

179 , 0 224 , 0 179 , 0 224 , 0 X

X

tdND

tdTD

X

X tdTD

Dòng điện pha A thành phần thứ tự thuận I''a1 dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch là:

580 , 0

1 586 , 0

1 X

1 X

1

td2 td1

Dòng siêu quá độ tại điểm ngắn mạch dạng có tên là:

U I

m

tb

230 3

100 431 , 3 3

3

S , cb 1 ) 1 (

4 Dòng qua dây trung tính của các máy biến áp:

Phần trên ta đã biết Ia1 = 3,431, do đang xét ngắn mạch N(1) nên dòng điện ngắn mạch thứ tự không dạng tương đối cơ bản là:

Ia0 = Ia1 = 3,431 Dòng thứ tự không tại điểm ngắn mạch là:

I0 = 3.Ia0 = 3.3,431 = 10,293

Ta có sơ đồ phân bố dòng trên sơ đồ thứ tự không như sau:

4 0,084

2 0,084

25 0,091

24

8

24 0,082 I0

Trang 10

Từ sơ đồ thay thế thứ tự không ta có:

+ Dòng chạy trên nhánh 10' - 11 là:

775 , 3 183 , 0 106 , 0

106 , 0 293 , 10 X

X 27 34

34 0

11 ' 10

X I

I

+ Dòng chạy trên nhánh 33-9 là:

518 , 6 775 , 3 293 , 10 11 ' 10 0 0 9 33

I

+ Dòng chạy trên nhánh 24 là:

771 , 4 082 , 0 224 , 0

224 , 0 518 , 6 X

X 24 32

32 9

33 0

24

 

X I

I

+ Dòng chạy trên nhánh 26-8 là:

747 , 1 771 , 4 518 , 6 24 0 9 33 0 8 26

I

+ Dòng chạy trên nhánh 4-25 là:

052 , 1 175 , 0 265 , 0

265 , 0 747 , 1 X

X 29 28

28 8

26 0 25 4

 

X I

I

+ Dòng chạy trên nhánh 2-24 là:

695 , 0 052 , 1 747 , 1 25 4 0 8 26 0 24 2

I

Ta có thể biểu diễn kết quả tính toán đường đi của dòng thứ tự không trên sơ đồ thứ tự không như sau:

Tại điểm ngắn mạch theo định luật Kirhoff 1 có:

I = 4,771 + 1,052 + 0,695 + 3,775 - 10,293 = 0

* Tính dòng điện chạy qua dây trung tính và dòng chạy quẩn trong cuộn dây nối tam giác của các máy biến áp trong sơ đồ thứ tự không:

+ Máy biến áp B 1:(ứng với nhánh 2 trên sơ đồ thứ tự không)

-10-N(1)

I

0=10,293

3,775 6,518

1,747 0,695

1,052

4,771

Trang 11

- Dòng qua dây trung tính:

kA U

I I

tb

B

115 3

100 695 , 0

3

S cb 24 2 0

1

- Dòng chạy quẩn trong cuộn dây nối tam giác:

kA U

S I

I

tb

cb

5 , 10 3

100 3

695 , 0

3

3

24 2 0 1

+ Máy biến áp B 2:(ứng với nhánh 4 trên sơ đồ thứ tự không)

- Dòng qua dây trung tính:

kA U

I I

tb

B

115 3

100 052 , 1

3

S cb 25 4 0

2

- Dòng chạy quẩn trong cuộn dây nối tam giác:

kA U

S I

I

tb

cb

5 , 10 3

100 3

052 , 1

3

3

25 4 0 2

+ Máy biến áp B 3:(ứng với nhánh 11 trên sơ đồ thứ tự không)

- Dòng qua dây trung tính:

kA U

I I

tb

B

115 3

100 775 , 3

3

S cb 11 ' 10 0

3

- Dòng chạy quẩn trong cuộn dây nối tam giác:

kA U

S I

I

tb

cb

5 , 10 3

100 3

775 , 3

3

3

11 ' 10 0 3

+ Máy biến áp TN:(ứng với nhánh 24 và 9 trên sơ đồ thứ tự không)

- Dòng qua dây trung tính:

kA U

I I

tb

TN

115 3

100 771 , 4

3

S cb 24 0

- Dòng chạy quẩn trong cuộn dây nối tam giác:

kA U

S I

I

tb

cb

5 , 10 3

100 3

771 , 4

3

3

24 0

5 Tính dòng các pha tại đầu cực máy phát F 3 khi ngắn mạch:

Vì ngắn mạch N(1) nên ta có:

Ia2 = Ia1 = Ia0 = 3,431

Để xác định dòng đầu cực của F3, trước hết ta phải xác định các thành phần dòng thứ tự thuận và nghịch phía máy phát F3 từ các sơ dồ thay thế thứ tự thuận

và nghịch (Không tồn tại dòng thứ tự không vì máy phát có trung tính cách điện).

Phần trước ta đã có sơ đồ thay thế thuận và nghịch như sau:

Trang 12

+ Dòng nhánh phía máy phát F3 thứ tự thuận bằng thứ tự nghịch và bằng:

723 , 1 226 , 0 224 , 0

226 , 0 431 , 3

3 2 F3

a F

a I I

Dòng trên các pha A, B, C tại đầu cực máy phát F3 có xét đến tổ đấu dây

của máy biến áp B3 sao không - tam giác - 11 được tính như sau:

- Pha A:

30 3 2 30 3

a j F a

2

1 2

3 2

1 2

3 (

723 ,

Dạng đơn vị có tên là:

kA

I KA

5 , 10 3

100 984 ,

- Pha B:

120 30 3 2 240 30 3

a j

j F a

=1 , 723 ( 270 90 ) 1 , 723 ( ) 0

e j j

- Pha C:

240 30 3 2 120 30 3

a j

j F a

=1 , 723 (e j150 e j210 )= ) 1 , 723 3 2 , 984

2

1 2

3 2

1 2

3 (

723 ,

Dạng đơn vị có tên là:

kA

I KA

5 , 10 3

100 984 ,

6 Tính điện áp các pha tại đầu cực máy phát F 3 khi ngắn mạch:

Giá trị điện áp ở dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch được tính như

sau:

614 , 0 ) 067 , 0 112 , 0 (

431 , 3 ) (

. 1 2 0

384 , 0 112 , 0 431 , 3

. 2 2

U a   a     

Giá trị điện áp ở dạng tương đối cơ bản tại đầu cực máy phát F3 được tính

như sau:

798 , 0 ) 069 , 0 038 , 0 ( 723 , 1 614 , 0 ) (

F3 10 11 1

1

F3

202 , 0 ) 069 , 0 038 , 0 ( 723 , 1 384 , 0 ) (

F3 10 11 2

a2

F3

Điện áp tại đầu cực máy phát F3 được tính như sau:

* Pha A:

516 ,

0 500

, 0 )

175 ,

0 691

, 0 (

) 101 ,

0 399

,

0

(

202 ,

0

798 ,

0

2

3 0 F3

1 F3

A

j j

e j

e j

e U

e U

a j

a

-12-XtđNĐ 0,226

XtđTĐ 0,224 F

1 , F

2

2 x 117,5MVA

F 3

127,8MVA

XtđNĐ 0,226

XtđTĐ 0,224

I

a1

I

a2

Trang 13

719 , 0 516 , 0 500 ,

3

F A

U

Điện áp pha A dạng có tên ở đầu cực máy phát F3 là:

kV U

U

F A KV

3

719 , 0

3

3

* Pha B:

1 ) (

202 , 0 )

( 798

,

0

.

202 , 0

798 , 0

.

2

24 0 30

F3 1 F3

B

j j

j j

e j

e j

e e

U e

e U

a j

j a

1

3

F B

U

Điện áp pha B dạng có tên ở đầu cực máy phát F3 là:

kV U

U

F B KV

3

1

3

3

* Pha C:

516 ,

0 500

, 0 )

175 ,

0 691

, 0 (

) 101 ,

0 399

,

0

(

202 ,

0

798 ,

0

.

2

1 20

3 0 F3

1 F3

C

j j

e j

e j

e e

U e

e U

a j

j a

719 , 0 516 , 0 500 ,

3

F C

U

Điện áp pha C dạng có tên ở đầu cực máy phát F3 là:

kV U

U

F C KV

3

719 , 0

3

3

Đáp số:

3 Dòng siêu quá độ tại điểm ngắn mạch là:

I''N = 2,584 kA

4 Dòng qua dây trung tính và dòng chạy quẩn trong cuộn dây các máy biến áp là:

+ Máy biến áp B1:

kA I

kA I

B

B TT

274 , 1

349 , 0

1 1

+ Máy biến áp B2:

kA I

kA I

B

B TT

927 , 1

528 , 0

2 2

+ Máy biến áp B3:

kA I

kA I

B

B TT

919 , 6

895 , 1

3 3

+ Máy biến áp TN:

Trang 14

kA I

kA I

TN

TN TT

745 , 8

395 , 2

5 Dòng các pha tại đầu cực máy phát F3:

A  16 , 408 + Pha B: I KA kA

B  0

C   16 , 408

6 Điện áp các pha tại đầu cực máy phát F3:

A  4 , 359

B  6 , 062

C  4 , 359

Ngày đăng: 19/10/2013, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w