4 Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch.. 4 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch... Tính áp và dòng tại đầu cực máy phát
Trang 1Họ và tên: HÀ VĂN MỪNG
Lớp: Đ 3 H 1 Đề: 10
Giáo viên hướng dẫn: PGS TS Phạm Văn Hòa
Cho sơ đồ HTĐ như sau:
Thông số:
ND1, ND2 : Sđm = 176,5MVA; Uđm = 18kV; Cosϕ = 0,85; X = X2 = 0,213; TDK
TD : Sđm = 117,7MVA; Uđm = 13,8kV; Cosϕ = 0,85; X = X2 = 0,21; TDK
B1, B2 : Sđm = 200MVA; Uđm = 18/121kV; UN% = 10,5%;
B3 : Sđm = 125MVA; Uđm = 13,8/242kV; UN% = 11%;
TN : Sđm = 125MVA; Uđm = 230/121/13,8kV;
U = 11%; U = 31%; U = 19%;
D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 100km;
Cả 4 dây đều có x0 = 0,4Ω/km, Xkh = 3,5X0
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
4) Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
Trang 2A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA và Ucb = Utb các cấp (230/121/ ), ta có sơ đồ thay thế
Giá trị các điện kháng được tính như sau:
100
176,5
cb
dmF
S
S
B
dmB
S
100
115
cb d
cb
S
U
100
115
d
100
0, 4.40 0,109
115
d
X = X − + X − − X − = + − ≈
Trang 30 100
TN
dmTN
X
S
8
% 11,5 100
100 100 125
C
TN
dmTN
X X
S
0,092
=
9
% 19,5 100
100 100 125
H
TN
dmTN
S
4
100 100 0, 4 0,038
cb d
cb
S l
U
3 3
3
11
100 100 125
B
B
dmB
S
"
12
100 0, 21 0,178
117, 7
cb
TD dTD
dmTD
S
S
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
Bước 1:
Biến đổi tam giác 3, 6, 7 → sao 14,15,16.
Ta có: D x = + + =3 x6 x7 0,063 0,123 0,109 0, 295 + + =
14
0,026
0, 295
X X
X
D
15
0,023
0, 295
X X
X
D
16
0,045
0, 295
X X
X
D
Trang 417 4 5 0,0525 0,121 0,1735
X = X + X + X + X = 0,092 0,038 0,088 0,178 0,396 + + + =
Bước 2:
19 13 14 0,1735 0,026 0,1995
Bước 3: Biến đổi sao 15, 19, 20 → tam giác thiếu 21, 22.
Trang 5
19 15
21 19 15
20
.
X X
X
= + + 0,1995 0, 023 0,1995.0,023 0, 233
0, 441
19
.
X X
X
0,023.0, 441
0,1995
Bước 4:
17 21
23 21 17
17 21
/ / X X
+ = 0, 232 0,1735 0, 232.0,1735 ≈ 0,099
+
Trang 6
Ta được:
là sơ đồ đơn giản cần tìm
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2 (s)
*) Nhánh thủy điện
22
117, 7
100
dmTD ttTD
cb
S
S
117,7
0,562
3 3.121
dmTD
dmTD
tb
S
I
U
Tra đường cong tính toán ta được
* (0, 2) 1, 6
N
1, 6.0,562 0,899
TD
I
*) Nhánh nhiệt điện
23
2.176,5
100
dmND ttND
cb
S
S
2.176,5
1, 68
dmND
dmND
tb
S
I
U
Tra đường cong tính toán ta được
* (0, 2) 2,15
ND
(0, 2) 2,15.1,68 3,612( )
ND
Vậy dòng ngắn mạch tại t = 0,2 (s) là
I = I + I =3, 612 0,899+ =4, 511(kA)
4) Tính áp và dòng tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
17 21
(0, 2).
ND ND
x
=
+ = 3, 612. 0, 232 0,1735 0, 232 ≈ 2, 067( kA )
+
2
18
ND ND B
Trang 7'' ''
3
cb cb
tb
S I
U
100 3.18
kV
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N(1,1)
1) Chọn Scb = 100 MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
*) Sơ đồ thay thế thứ tự thuận: Tương tự như sơ đồ thay thế ngắn mạch ba pha
*) Sơ đồ thay thế thư tự nghịch: Vì X = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự nghịch giống sơ đồ thứ tự thuận, khác là sức điện động nối tắt
Trang 8
*) Sơ đồ thay thế thứ tự không
Tính lại điện kháng cho các đường dây và tính thêm cho MBA TN phía hạ áp như sau:
X3’ = 3,5.X3 = 3,5.0,063 = 0,221
X6’ = 3,5.X6 = 3,5.0,123 = 0,431
X7’ = 3,5.X7 = 3,5.0,109 = 0,382
XD4’ =X10’ = 3,5.X10 = 3,5.0,038 = 0,133
9
H
TN
dmTN
X X
S
2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản:
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận: như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có
kết quả như ở phần A
Trang 9Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự thuận
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch:
Vì sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống sơ đồ thay thế thứ tự Thuận nên ta biến đổi tương tự như biến đổi đơn giản trong ngắn mạch ba pha và có kết quả như sau:
Vì không có sức điện động nên ta ghép song song hai nhánh NĐ và TĐ ta được:
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
23 22
2 24 23 22
23 22
0,099.0,515
0,099 0,515
X X
*) Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
Bước 1:
Biến đổi tam giác 3', 6', 7 → sao 25,26,27.
Ta có: D x = 3' + x6' + x7' = 0, 221 0, 431 0,382 1, 034 + + =
' '
25
0, 092
1, 034
X X
X
D
Trang 10' '
3 7
26
0, 221.0, 328
0, 07
1, 034
X X
X
D
' '
27
0,159 1,034
X X
X
D
'
28 8 10 11 0, 092 0,133 0, 088 0,313
0,156 0,313
Bước 3:
Bước 4
Trang 11Biến đổi sao 26, 30, 31→ tam giác thiếu 32, 33.
26 30
32 26 30
31
0,1445 0,07 0, 253
0, 263
X X
X
26 31
33 26 31
30
0,07 0, 263 0, 46
0,1445
X X
X
Bước 5:
4 32
34 4 32
4 32
0, 253.0,0525
0, 253 0,0525
X X
Bước 6:
Trang 12Bước 7:
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
0, 46.0,043
0, 46 0,043
X X
3) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I" tạiđiểm ngắn mạch:
Vì ngắn mạch hai pha chạm đất nên:
2 0
0, 083.0, 039
0,083 0,039
X X
∑ ∑
X X m
∑ ∑
∑ ∑
Sơ đồ phức hợp
Trang 131 36 23
22
0,099 0, 027 0,131
0,515
td
X X
X
∆
∆
22
23
0,099
td
X X
X
∆
∆
''
1
0,131 0,682
a
I
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
1
100
cb
tb
S
U
4) Tính áp và dòng các pha đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch:
*) Dòng các pha tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
Ia1 = 8,883
0
0,039
0,083 0,039
X
∑
∑ ∑
Thuận Nghịch
1
0,515
0,099 0,515
ND
a
+ 2
0,515
0, 099 0,515
ND a
+
Dòng nhánh phía nhiệt điện 1 thứ tự thuận:
21
0, 232
0, 232 0,1735
X
Dòng nhánh phía nhiệt điện 1 thứ tự nghịch:
0
0, 039
0, 083 0, 039
X
∑
Trang 14Dòng trên các pha A, B, C đầu cực máy phát ND2 có xét đến tổ đấu dây của MBA B2 tổ đấu dây 11 giờ là:
Pha A:
2
I = I e + I e− =
≈ 3,105 + j 2, 573
| ND | 3,105 2,573 4,03
A
Dạng đơn vị có tên:
3.18
ND A
Pha B:
2
= 4,365.( − + − j ) ( 0,78) j =
= − j 5,145
2
| ND | 5,145
B
Dạng đơn vị có tên:
3.18
ND B
Pha C:
2
≈ − 3,105 + j 2,573
| ND | ( 3,105) 2,573 4,03
C
Dạng đơn vị có tên:
3.18
ND C
*) Áp các pha tại đầu cực máy phát ND 2 khi xảy ra ngắn mạch.
Giá trị điện áp các vị trí được tính như sau:
Trang 15-Pha A
U
0,135 j 0,591
≈ − +
| UaF | = − ( 0,135) + 0,591 ≈ 0,367
Dạng đơn vị có tên:
18 0,367 3,814( )
3
aF
-Pha B
30 240 30 120
bF 1 . j . j 2 . j j 0, 475.( ) 0, 205.( )
U
0, 27
=
| UbF | 0, 27 =
Dạng đơn vị có tên:
118
3
bF
-Pha C
30 120 30 240
cF 1 . j . j 2 . j j
U e e U e− e
U
≈ − 0,135 − j 0,591
| UcF | = − ( 0,135) + − ( 0,591) ≈ 0,367
Dạng đơn vị có tên:
18 0,367 3,814( )
3
cF
Trang 16Tóm lại :
Khi bình thường :
176,5
5, 66( ) 3.18
I = I = = I ≈ kA
18
10,392 3
Khi ngắn mạch : IaN = IbN = 12,93( ) kA ; IbN = 16,5( ) kA
UaN = UbN = 3,814( kV ); UbN = 2,806( kV )