BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCHHọ và tên: Vương Hồng Chiến Lớp: Đ 2 H 2 Đề:1 Giáo viên hướng dẫn: PGS TS... 3 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I”4 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy ph
Trang 1BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Họ và tên: Vương Hồng Chiến
Lớp: Đ 2 H 2 Đề:1
Giáo viên hướng dẫn: PGS TS Phạm Văn Hòa
Cho sơ đồ HTĐ như sau:
Thông số:
ND1, ND2 : Sđm = 117,5MVA; Uđm = 10,5kV; Cosϕ = 0,85; X = X2 = 0,1593;TDK
TD : Sđm = 176,5MVA; Uđm = 15,75kV; Cosϕ = 0,85; X = X2 = 0,25; TDK B1, B2 : Sđm = 125MVA; Uđm = 10,5/115kV; UN% = 10,5%;
B3 : Sđm = 200MVA; Uđm = 15,75/242kV; UN% = 11%;
TN : Sđm = 200MVA; Uđm = 230/121/15,75kV;
U = 11%; U = 32%; U = 20%;α=1
D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 120km;
Cả 4 dây đều có x0 = 0,4Ω/km, Xkh = 3,5X0
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không 2) Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
Trang 23) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
4) Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch
Trang 3A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
Sơ đồ thay thế:
Giá trị các điện kháng được tính như sau:
XND1 =X1=X’’
dND1.=0,1593.≈0,1356
XB1=X2= =.=0,084
XD1=X6=x0.lD1 =0,4.45 ≈0,136
XD2=X3=x0.lD2 =0,4.23 ≈0,07
XD3=X7=x0.lD3 =0,4.40 ≈0,121
XB2=X4= = =0,084
XND2=X5=X’’
d ND2 =0,1593 ≈0,1356
U TN%= (U + U - U )= (11 + 32 - 20)=11,5%
U TN%= (U + U - U)= (11 + 20 - 32)≈0%
U TN%= .(U + U - U)= .(32 + 20 - 11)=20,5%
X= ≈0
X=X8= = =0,0575
XD4=X9=x0 =0,4 ≈0,0454
Trang 4XB3=X10= = =0,055
XTD=X11=X’’
d TD =0,25 ≈0,142
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
• Bước 1:
X13 = X1 + X2 = 0,1356+ 0,084 = 0,2196
Biến đổi ∆ 3, 6, 7 thành sao 14, 15, 16
D = X3 + X6 + X7 = 0,07 + 0,136 + 0,121 = 0,327
X = = = 0,029
X = = = 0,026
X16 = = = 0,05
X = X + X = 0,084 + 0,1356 = 0,2196
X18 = X8 + X9 +X +X = 0,0575 + 0,0454 +0,055 + 0,142 = 0,2999
• Bước 2:
Trang 5X = X + X = 0,026 + 0,2196 = 0,2456
X = X + X = 0,05 + 0,2999 = 0,3499
• Bước 3:
* Biến đổi Y 14,19,20 ∆ thiếu 21,22
X = X + X + = 0,029 + 0,2456 + = 0,295
Trang 6X = X + X + = 0,029 + 0,3499 + = 0.42
Bước 4:
X = X // X = = = 0,126
Sơ đồ thay thế đơn giản
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
• Nhánh nhiệt điện:
Xtt ND = X23 = 0,126 ≈ 0,2961
• Iđm ND = = ≈ 1,18 (kA)
Tra đường cong tính toán được: I(0,2) ≈ 2,21
⇒ IND(0,2) = 2,21.1,18≈ 2,61(kA)
• Nhánh thủy điện:
Xtt TD = X22 = 0,42 ≈ 0,7413
Iđm TD = = ≈ 0,886 (kA)
Tra đường cong tính toán được I(0,2) ≈ 1,38
⇒ I(0,2) = 1,38.0,886 = 0,223 (kA)
Vậy ta có dòng ngắn mạch tại t = 0,2s là:
IN(0,2) = IND(0,2) + ITD(0,2) = 2,61 + 0,223 = 2,833 (kA)
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Trang 7• Dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
I + I = I = 2,61 (kA)
I.X = INM ND = 2,61 = 0,329 (kV)
⇒ I = = 1,496 (kA)
Vậy ta có:
I = 0,1496 = 16,384 (kA)
• Áp tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
Ta có:
I = 1,496 = 2,98 (kV)
U = I.X = 2,98.0,084≈ 0,25 (kV)
⇒ U = U U = 0,25.10,5 = 2,625 (kV)
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
• Sơ đồ thay thế thứ tự Thuận: như sơ đồ ngắn mạch 3 pha
Trang 8• Sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch: vì X = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống như sơ đồ thay thế thứ tự Thuận nhưng không có suất điện động E
• Sơ đồ thay thế thứ tự Không:
Trang 9Tính lại điện kháng cho các đường dây và tính thêm cho MBA TN phía hạ áp:
XD1’ =X3’ = 3,5.X3 = 3,5.0,136 = 0,476
XD2’ =X4’ = 3,5.X4 = 3,5.0,07 = 0,245
XD3’ =X5’ = 3,5.X5 = 3,5.0,121 = 0,4235
XD4’ =X9’ = 3,5.X9 = 3,5.0,0378 = 0,1323
2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản:
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận: như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có kết quả như ở phần A
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch:
Biến đổi như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có kết quả như phần A ta có:
Trang 10Vì không có suất điện động nên có thể nhập song song hai nhánh ND và TD
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
X = X24 = X22 // X17 = = ≈ 0,135
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không:
Bước 1:
Biến đổi ∆ 3’, 4’, 5’ thành sao 25, 26, 27
D = X3’ + X4’ + X5’ = 0,476 + 0,245 + 0,4235 = 1,1445
X28 = X9’ + X10 = 0,1323 + 0,088 = 0,2203
Bước 2:
Trang 11X29 = X2 + X25 = 0,0525 + 0,102 = 0,1545
X30 = X26 + X6 = 0,091 + 0,0525 = 0,1435
Bước 3:
X31 = X29 // X30 = = ≈ 0,0744
Bước 4:
Trang 12X32 = X31 + X27 = 0,0744 + 0,176 = 0,2504
Bước 5:
X33 = X32 // X23 = = ≈ 0,088
Bước 6:
X34 = X33 + X8 = 0,088 + 0,092 = 0,18
Bước 7:
Bước 8:
X = X35 = X34 // X28 = = ≈ 0,099
Trang 13Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
3 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I” tại điểm ngắn mạch:
• Vì ngắn mạch 2 pha chạm đất nên:
X∆ = = ≈ 0,057
m = = ≈ 1,506
• Sơ đồ phức hợp :
• Biến đổi sơ đồ phức hợp về dạng đơn giản
Xtd1 = X36 = X22 + X∆ + = 0,242 + 0,057 + ≈ 0,344
Xtd2 = X37 = X17 + X∆ + = 0,3042 + 0,057 + ≈ 0,433
I = + ≈ 5,22
Dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
I = m.I = 1,506.5,22 ≈ 1,973 (kA)
4 Tình áp và dòng các pha đầu cực máy phát TD khi xảy ra ngắn mạch:
• Dòng các pha đầu cực máy phát TD khi xảy ra ngắn mạch:
I = 5,22 ⇒ I = – I = – 5,22 ≈ – 3,012
Trang 14I = 5,22 ≈ 2,313 I = – 3,012 ≈ – 1,34
Dòng trên các pha A,B,C đầu cực máy phát TD có xét đến tổ đấu dây của MBA B3 (tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
I = I.e j30 + I.e -j30
= 2,313.( + j ) + ( – 1,34).( – j )
= 0,843 + j1,8265
= ≈ 2,012
I (kA) = 2,012 ≈ 8,42 (kA)
Pha B:
I = I.e j30e j240 + I.e -j30e j120
= I.e j270 + I.e j90
= 2,313.(– j) + (– 1,34).j
= – j3,653
= ≈ 3,653
I (kA) = 3,653 ≈ 15,283 (kA)
Pha C:
I = I.e j30e j120 + I.e -j30e j240
= I.e j150 + I.e j210
= 2,313.( – + j ) + (– 1,34).( – – j )
= – 0,843 + j1,8265
= ≈ 2,012
I (kA) = 2,012 ≈ 8,42 (kA)
•
Trang 15I = 5,22; I = – 3,012;
I = 2,313; I = – 1.34;
X∆ = 0,057
Phân bố điện áp khi ngắn mạch
Ua1 = jIa1.X∆ = j5,22.0,057 ≈ j0,3; Ua2 = Ua1 = j0,3;
U = Ua1 + j.I.(X9 + X10)
= j0,3 + j2,313.(0,0378 + 0,088)
≈ j0,591
U = Ua2 + j.I.(X9 + X10)
= j0,3 + j(– 1.34).(0,0378 + 0,088)
≈ j0,132
Trang 16Điện áp trên các pha A,B,C đầu cực máy phát TD có xét đến tổ đấu dây của MBA B3 (tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
U = U.e j30 + U.e -j30
= j0,591.( + j ) + j0,132.( – j )
= – 0,2295 + j0,626
= ≈ 0,67
U (kV) = 0,67 ≈ 5,338 (kV)
Pha B:
U = U.e j30e j240 + U.e -j30e j120
= U.e j270 + U.e j90
= j0,591.(– j) + j0,132.j
= 0,459
= 0,459
U (kV) = 0,459 ≈ 3,657 (kV)
Pha C:
U = U.e j30e j120 + U.e -j30e j240
= U.e j150 + U.e j210
= j0,591.( – + j ) + j0,132.( – – j )
= – 0,2295 – j0,626
= ≈ 0,67
U (kV) = 0,67 ≈ 5,338 (kV)