1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
Sơ đồ thay thế:
Giá trị các điện kháng được tính như sau:
"
1 1
1
2 0
0
2
"
100 0, 213 0,1207
176, 5
% 10, 5 100
100 0, 4.23 0, 0696
115 10, 5.100
0, 0525
100 100.200
cb
dmND
NB cb B
dmB cb
tbD cb N B
dmB cb
S
S
S S
U
S S
2
3
100
0, 213 0,1207
176, 5 100
0, 4.45 0,1361
115 100 0, 4.40 0.121
115
dmND cb D
tb cb
tbD
S S
U S
U
Trang 2%
100
T
T NTN cb
TN
dmTN C
TN
dmTN
X
S
S
4
4 3
3
"
11
0,092 5
100 100
100
117,7
cb D D
tbD
NB cb B
dmB cb
dmTD
S l
U
S S
S
=
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
• Bước 1:
Trang 3X14 = X8 + X9 + X10 + X11 = 0,092+0,0378+0,088+0,1784 = 0,3962 Biến đổi ∆ 3, 6, 7 thành sao 15, 16, 17
D = X3 + X6 + X7 = 0,1361+0,0696+0,121=0,3267
3 6 15
3 7 16
6 7 17
0,1361.0, 0696
0, 029
0, 3267 0, 0696.0,121
0, 0258
0, 3267 0,1361.0,121
0, 0504 0,327
X X
X
D
X X
X
D
X X
X
D
• Bước 2:
X18 = X13 + X16 = 0,1732 + 0,0258 = 0,199
X19 = X14 + X17 = 0,3962 + 0,0504 = 0.4466
Trang 4• Bước 3:
Biến đổi Y 15, 18, 19 thành tam giác thiếu 21, 21
15 18
19
15 19
18
0, 029 0,199 0, 2409
0, 4466
0, 029 0, 4466 0,5407
0,199
tdTD
X X
X
X X
X
• Bước 4:
12 20 22
0,1732.0, 2409
0,1008 0,1732 0, 2409
tdND
X X
Vậy sơ đồ thay thế đơn giản là:
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
• Nhánh nhiệt điện:
Trang 52.176,5 0,1008 0, 3558
100 2.176, 5
1, 772( ) 3 115 3
dmND ttND
cb
dmND dmND
tbNM
S
S S
U
∑
Tra đường cong tính toán được: I(0,2) ≈2,28
⇒ IND(0,2) = 2,28.1,772 = 4,04 (kA)
• Nhánh thủy điện:
21
117, 7
100
117, 7
0,591( ) 3 115 3
dmTD ttTD
cb
dmTD dmTD
tbNM
S
S S
U
Tra đường cong tính toán được I(0,2) ≈ 1,58
⇒ ITD(0,2) = 1,58.0,591 = 0,9338 (kA)
Vậy ta có dòng ngắn mạch tại t = 0,2s là:
IN(0,2) = IND(0,2) + ITD(0,2) = 4,04 + 0,9338 = 4,9738 (kA)
4) Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
• Dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
12 20
0, 2409
0, 2409 0,1732
ND ND
X
= 2,3502 (kA)
" '
121
18
ND ND B
• Áp tại đầu cực máy phát khi xảy ra ngắn mạch:
Trang 6" "
3.
cb cb
tb
S I
U
15, 799
.0, 0525.18 4, 6547 100
18 3
(kV)
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1,1)
1) Chọn Scb = 100MVA, Ucb = Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không
• Sơ đồ thay thế thứ tự Thuận: như sơ đồ ngắn mạch 3 pha
• Sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch: vì X = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống như sơ đồ thay thế thứ tự Thuận nhưng không có suất điện động E
Trang 7• Sơ đồ thay thế thứ tự Không:
Tính lại điện kháng cho các đường dây và tính thêm cho MBA TN phía hạ áp:
XD1’ =X6’ = 3,5.X6 = 3,5.0,1361 = 0,476
XD2’ =X3’ = 3,5.X3 = 3,5.0,0696 = 0,245
XD3’ =X7’ = 3,5.X7 = 3,5.0,121 = 0,424
Trang 8XD4’ =X9’ = 3,5.X9 = 3,5.0,0378 = 0,133
22
19,5 100
H
TN
dmTN
S
2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản:
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận: như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có kết quả như ở phần A
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch:
Biến đổi như sơ đồ tính ngắn mạch 3 pha và có kết quả như phần A ta có:
Vì không có suất điện động nên có thể nhập song song hai nhánh ND và TD
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
X = X24 = X22 // X21 = 22 21
.
X X
X +X =
0,1008.0,5407 0,1008 0,5407 =
• Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không:
Bước 1:
Trang 9X25 = X10 + X9’ + X8 = 0,088 + 0,133 + 0,092 = 0,313
Biến đổi ∆ 3’, 6’, 7’ thành sao 26, 27, 28
D = X3’ + X6’ + X7’ = 0,476 + 0,245 + 0,424 = 1,145
' '
' '
' '
3 6 26
3 7 27
6 7 28
0, 245.0, 476
0,102 1,145
0, 245.0, 424
0, 091 1,145
0, 476.0, 424
0,176 1,145
X X X
D
X X X
D
X X X
D
Bước 2:
Trang 10X29 = X4 + X27 = 0,0525 + 0,091 = 0,144
X30 = 23 25
0,104 0,156 0,313
X X
Bước 3:
X31 = X28 + X30 = 0,176 + 0,104 = 0,280
Trang 11 Bước 4:
Biến đổi Y 26, 29, 31 thành ∆ thiếu 32, 33
26 31
32 26 31
29
26 29
33 26 29
31
0,102 0, 280 0, 580
0,144
0,102 0,144 0, 298
0, 280
X X
X
X X
X
Bước 5:
X34 = X2 // X33 = 2 33
2 33
0, 0525.0, 298
0, 045
0, 0525 0, 298
X X
Trang 12 Bước 6:
X = X35 = X34 // X32 = 34 32
0,045.0,580
0,042 0,045 0,580
X X
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự không
Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
3 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I” tại điểm ngắn mạch:
• Vì ngắn mạch 2 pha chạm đất nên ta có:
//
0, 085 0, 042
+
X X
X X
• Sơ đồ phức hợp :
• Biến đổi sơ đồ phức hợp về dạng đơn giản
Trang 13Xtd1 = X36 = . 0,1008 0,028 0,1008.0,028 0,134
0,5407
tdnd tdnd
tdnd
X X
X
∆
∆
Xtd2 = X37 = tdtd tdtd. 0,5407 0,028 0,5407.0,0280,1008 0,719
tdtd
X X
X
∆
∆
Dòng điện pha A thứ tự thuận dạng tdcb:
"
1
8,854( ) 0,134 0,719
a
Dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
I = m(1,1).I = 1,528.8,854. 100 6,792
4 Tình áp và dòng các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
• Dòng các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
I = 8,854
Theo sơ đồ thuận xác định dòng phía máy phát
1
0,5407
0,1008 0,5407
ND
a
+
Dòng điện phía nhiệt điện
1
1
0, 2409
0,1732 0, 2409
ND
a
+
Trang 140, 042
0, 042 0, 085
X
∑
2
0,5407
0,1008 0,5407
ND
a
+
1
2
0, 2409
0, 2409 0,1732
ND
a
+
Dòng trên các pha A,B,C đầu cực máy phát ND1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B1 (tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
1 1 300 1 300
ND ND j ND j
I = I e +I e−
= 4,342.( + j ) – 1,436.( – j )
= 2,517 + 2,889j
ND1 2,5172 2,8892 3,832
A
Dạng có tên:
3,832 12, 291( )
3.18
ND A
Pha B:
.( ) ( )
4, 342 1, 436 5, 778
ND ND j j ND j
−
Dạng có tên:
5, 778 18, 533( )
3.18
ND
B
Trang 151 1 30 120 1 30 240
ND ND j j ND j
= 4,342.( – + j ) – 1,436.(– – j )
= – 2,517 + 2,889j
1 2,5172 2,8892 3,832
ND
C
Dạng có tên:
3,832 12, 291( )
3.18
ND C
• Điện áp các pha đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch:
Điện áp tại điểm ngắn mạch:
Ua1 = j.Ia1 X∆ = j.8,854.0,028 = j0,248
Ua2 = Ua1 = Ua0 = 0,248j
Điện áp đầu cực máy phát dạng tddm chưa quy đổi theo tổ đấu dây
Ua1ND1 = Ua1 + j.Ia1ND1.X2
= j0,248 + j4,342.0,0525
≈ j0,476
Ua2ND1 = Ua2 + j.Ia2ND1.X2
= j0,248 + j.-1,436.0,0525
= 0,173j
Điện áp trên các pha A,B,C đầu cực máy phát ND1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B1 (tổ đầu dây 11 giờ):
Pha A:
UAND1 = Ua1ND1.e j30 + Ua2ND1.e -j30
= j0,476.( + j ) + j0,173.( – j )
= -0,152 + j0,562
Trang 16ND1 0,1522 0, 5622 0, 582
A
0,582 6, 048( )
3
ND A
Pha B:
UBND1 = Ua1ND1.e j30e j240 + Ua2ND1.e -j30e j120
= j0,476.(– j) + j0,173.j
= 0,303
ND1 0, 303
B
0,303 3,149( )
3
ND B
Pha C:
UCND1 = Ua1ND1.e j30e j120 + Ua2ND1.e -j30e j240
= j0,476.( – + j ) + j0,173.( – – j )
= – 0,152– j0,562
ND1 0,1522 0,5622 0, 582
C
1 18
0,582 6, 048( )
3
ND C