A- Ngắn mạch ba pha N( 3 )
Lập sơ đồ thay thế
Chọn Scb=100(MVA) và Ucb=điện áp trung bình các cấp (230, 115, 10.5 kv).giá trị các
điện kháng đợc tính nh sau:
X1= X5 = XND1 = X''
d*
dmF
cb
S
S
= 0.146*
75
100
= 0.195
X2 = X4 = XB1 =
100
%
N
U
*
dmB
cb
S
S
=
80
100
* 100
5 10
= 0.13125
X3= Xday2 = X0*L2* 2
tb
cb
U
S
= 0.4*23* 2
115
100
= 0.0696
X7= XD3 = X0*L3* 2
tb
cb
U
S
= 0.4*40* 2
115
100
= 0.121
X6 = XD1 = X0*L1* 2
tb
cb
U
S
= 0.4*45* 2
115
100
= 0.136 Chọn α = 1: ta có
X8 = XT
TN =
dmB cb
T N
S
S U
*
100 =
dmB
cb CH N
TH N
CT N
S
S U
U
(
* 100
* 2
1
− +
=
125
100
* ) 31 19 11 (
* 200
X9 = XC
TN =
dmB cb
C N
S
S U
*
dmB
cb TH
N
CH N
CT N
S
S U
U
(
* 100
* 2
1
− +
=
125
100
* ) 19 31 11 (
* 200
X10 = XD4 = X0*
2
4
L
* 2
tb
cb
U
S
= 0.4*
2
80
230
100
= 0.03
X11 = XB3 =
100
%
N
U
*
dmB
cb
S
S
=
100
11
*
125
100
= 0.088
X12 = XTD = X''
d*
dmF
cb
S
S
= 0.21*
7 117 100
= 0.178
Trang 2Sơ đồ thay thế nh sau : ( hình 1.1 )
ND2
1 0,195 0,13125
2
0,136
6
-0,004
8 0,092
9 0,03
10 0,088 11
0,0121
7 0,0696
3
0,13125 4
0,195 5
0,178 12
13 15 14
( Hình 1.1 )
2- Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
Biến đổi ∆ 3,6,7 về Υ 13,14,15 ta có :
D = X3 +X6 +X7 =0.136+0.121+0.0696=0.3266
X13 =
D
X
X3* 6
=
3266 0
0696 0
* 136 0
= 0.029
X14 =
D
X
X3* 7
=
3266 0
121 0
* 0696 0
=0.026
X15 =
D
X
X6* 7
=
3266 0
121 0
* 136 0
=0.05
Ta có sơ đồ sau:
12 0,178
5 0,195
4 0,13125
11 0,088
10 0,03
9 0,092
8 -0,004
13 0,029
2 0,13125 0,195
1
ND2
TD ND1
0,026 14
15 0,05
18
( Hình 1.2 )
Trang 3X16 = X1 +X2 +X13 =0.195 +0.13125 +0.029 =0.35525
X17 = X8 +X9 + X10 +X11+X12+ X15
= -0.004+0.092+0.03+0.088+0.178+0.05=0.434
X18 = X4 +X5 = 0.13125 +0.195 =0.32625
Ta có sơ đồ rút gọn nh sau ( hình 1.3)
0,434 17
14 0,026
ND2
0,35525 16
0,32625 18
( Hình 1.3 )
Ta biến đổi Υ 16, 14, 17 thành tam giác thiếu ∆ 19, 20 nh sau :
X19 =
17
14 16 14 16
*
X
X X X
X + + = 0.35525 + 0.026 +
434 0
026 0
* 35525 0
= 0.403
X20 =
16
14 17 14 17
*
X
X X X
35525 0
026 0
* 434 0
= 0.492
Ta có sơ đồ tiếp theo nh sau : (hình 1.4)
21
ND2
0,13125 18
0,492
20
19
( Hình 1.4 )
Trang 4Ta thấy 2 nhánh NĐ -1 và NĐ -2 có thể ghép song song để trở về sơ đồ đơn giản nhất Vậy ta có :
X21 =
19 18
19
18*
X X
X X
+ = 0.32625 0.403
403 0
* 32625 0
+ = 0.1803
Sơ đồ đơn giản nhất có dạng nh sau: (hình 1.4)
0,492
20
21
( Hình 1.4 )
3 - Tính toán dòng ngắn mạch tại t = 0.2 (s)
Xét sơ đồ hình 1.3 , ta sử dụng sơ đồ này để tính toán dòng ngắn mạch
Xác định điện kháng tính toán của từng nhánh nh sau :
- Nhánh NĐ-1 :có
cb
dmND tt
S
S X
19* −
100
75
= 0.30225 Tra đờng cong tính toán của máy phát tuabin hơi tại t = 0.2 (s) với Xtt nh trên ta có :
I* 1
−
ND (0.2) = 2.5 (kA)
Ta có : I
TB
dmND dmND
U
S
* 3
1
115
* 3
75
= 0.3765 (kA) Gía trị dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0.2 s của nhánh NĐ-1 là:
IND− 1(0.2)
N = 2.5*0.3765 = 0.94125 (kA)
- Nhánh NĐ-2:có
cb
dmND tt
S
S X
18* −
100
75
* 32625
Tra đờng cong tính toán của máy phát tuabin hơi tại t = 0.2 (s) với Xtt nh trên ta có :
I* 2
−
ND (0.2) = 2.9 (kA)
Ta có : I
TB
dmND dmND
U
S
* 3
2
115
* 3 75
= 0.3765 (kA)
Trang 5Gía trị dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0.2 s của nhánh NĐ-2 là :
IND− 2(0.2)
N = 2.9*0.3765 = 1.09185 (kA)
- Nhánh TĐ : có
cb
dmTD tt
S
S X
X = 20* = 0.492*
100
7 117
= 0.579
Tra đờng cong tính toán của máy phát tuabin hơi tại t = 0.2 (s) với Xtt nh trên ta có :
X*
TD (0.2) = 1.385
Ta có : I
TB
dmTD dmTD
U
S
* 3
115
* 3
125
= 0.6276 (kA) Gía trị dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0.2 s của nhánh TĐ là :
ITD
N (0.2) = 0.6276*1.385 = 0.869 (A) Dòng ngắn mạch tại t = 0.2 s là :
IN(0.2) = IND− 1(0.2)
N + IND− 2(0.2)
N (0.2) = 0.94125 + 1.09185 + 0.869 =2.9021 (kA)
4 - Xác định áp và dòng đầu cực máy phát NĐ-2 khi xảy ra ngắn mạch
Ta có : Gía trị dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0.2 s của nhánh NĐ-2 là :
IND− 2(0.2)
N = 1.09185 (kA) dòng ngắn mạch đầu cực máy phát NĐ-2 là :
2
dcF N
I (kA) = IND− 2(0.2)
N *K = 1.09185*
5 110
115
= 11.958 (kA)
áp đầu cực máy phát là :
UdcF2
cb
dcF
I
I
*
* 5
2
= *0.195*10.5
5 10
* 3 100
958 11
= 4.453 (kV)
Trang 6B - Ngắn mạch không đối xứng N( 1 , 1 )
1 Chọn S cb = 100 (MVA) , U cb = U tb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận , Nghịch, Không ;
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận : Nh hình 1.1 phần A
- Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch : Nh sơ đồ thay thế thứ tự thuận vì X"
d = X2, nhng không có sức điện động E
12 0,178
5 0,195
4 0,13125
3 0,0696
7 0,0121
11 0,088
10 0,03
9 0,092
8 -0,004
6 0,136
2 0,13125 0,195
1
ND2
TD ND1
( Hình 1.5 )
- Sơ đồ thay thế thứ tự không có :
476 0 136 0
* 5 3
* 5
'
X
2436 0 0696 0
* 5 3
* 5
'
X
4235 0 121 0
* 5 3
* 5
'
X
105 0 03 0
* 5 3
* 5
'
X
125
100
* ) 11 19 31 (
* 200
1
* ) (
* 200
1
* 100
%
− +
= +
+
=
=
dmB
cb CT
N
TH N
CH N dmB
cb
H N H
S U
U U S
S U
X
= 0.156
Trang 7sơ đồ th tự không nh sau :
2 0,13125 0,476
6'
-0,004
8
0,092
9 0,105 10'
0,4235
7' 0,2436
3'
0,088 11
ND2
0,13125 4
0,156 16
13 14 15
( Hình 1.6 )
Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản ;
Sơ đồ biến đổi đơn giản thứ tự thuận nh sơ đồ tính N( 3 )có kết quả nh trên hình 1.4 nh sau :
0,492
20
21
Sơ đồ biến đổi đơn giản thứ tự nghịch : vì không có sức điện động nên có thể nhập song song 2 nhánh tơng đơng của sơ đồ thuận ta có :
XΣ
2 = XND // XTD =>X2 =
492 0 1803 0
492 0
* 1803 0
+ = 0.132
=> Sơ đồ th tự nghịch ở dạng đơn giản nh sau:(hình 1.)
0,132 X
( Hình 1.7 )
Trang 8Sơ đồ biến đổi đơn giản thứ tự không nh sau :
Biến đổi ∆ 3’ ,6’ ,7’ về Υ 13 ,14 ,15 ta có :
7
' 6
'
X + + =0.476 + 0.2436 + 0.4235 =1.1431
=> X13 = 3' *' 6'
D
X X
=
1431 1
476 0
* 2436 0
= 0.101
X14 = ' 7'
'
6 *
D
X X
=
1431 1
4235 0
* 476 0
= 0.176
X15 = 3' *' 7'
D
X X
=
1431 1
2436 0
* 4235 0
= 0.09
Ta có sơ đồ nh sau :
0,176
14 0,101
13
16 0,156
11 0,088
10' 0,105
9 0,092
8
0,13125
2 ND1
4 0,13125
ND2
0,09 15
( Hình 1.8 ) Biến đổi Υ 13, 14, 15 về tam giác thiếu ∆ 17, 18 ta có
X17 = X13 + X15 +
14
15
13*
X
X X
= 0.101 + 0.09 +
176 0
09 0
* 101 0
= 0.243
X18 = X14 + X15 +
13
15
14*
X
X X
= 0.176 + 0.09 +
101 0
09 0
* 176 0
= 0.423 Vậy ta có sơ đồ tiếp theo :
ND2
0,13125 4
ND1
2
8
0,092
9 0,105
10' 0,088 11
0,156 16
17 0,243
18 0,423
( Hình 1.9 )
Trang 9Biến đổi sơ đồ trên về dạng đơn giản hơn ta có :
0,419 20
16 0,156
21 0,285 TD 0,37425
19 ND1
4 0,13125 ND2
( Hình 1.10 ) Trong đó :
X19 = X2 + X17 = 0.13125 + 0.243 = 0.37425
X20 = X18 + X8 = 0.423 + (-0.004) = 0.419
X21 = X9 + X10’ + X11 = 0.092 + 0.105 + 0.088 = 0.285
Ta có nhánh NĐ-1 song song NĐ-2 ghép 2 nhánh lại ta đợc :
X22 =
4 19
4
19*
X X
X X
+ = 0.37425 0.13125
13125 0
* 37425 0
Ngoài ra : X16 // X21 =>
X23 =
23 16
23
16*
X X
X X
+ = 0.156 0.285
285 0
* 156 0
+ = 0.101
Mà : X24 = X20 + X23 = 0.52
sơ đồ :
ND1
22
24
(Hình 1.11)
với : XΣ0 = X22 // X24 =
24 22
24
22*
X X
X X
+ = 0.097 0.52
52 0
* 097 0
+ = 0.082
Trang 10sơ đồ đơn giản thứ tự không nh sau :
0,082 X
(Hình 1.12) Kết quả của biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản nh hình sau
(Hình 1.13) Thuận :
ND1,2
21
20
Nghịch :
0,132 X
Không :
0,082 X
( Hình 1.13 )
2 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I'';
Vì ngắn mạch 2 pha chạm đất nên ta có :
X∆ = Σ Σ
Σ Σ
+ 0 2
0 2
X
X
* X
X =
0.082 0.132
0.082
* 0.132
+ = 0.0506 Sơ đồ thay thế nh sau:( hình1.14)
0,492
X
0,0506 X X
Trang 11Biến đổi Y ( XND , X∆ , XTD ) thành tam giác thiếu ∆ ( Xtd1 , Xtd2 )
Xtd1 =0.18 + 0.0506 +
492 0
0506 0
* 18 0
= 0.249
Xtd2 = 0.0506 +0.492 +
18 0
492 0
* 0506 0
= 0.681
Có sơ đồ nh sau :
ND
X 0.681 X
( Hình 1.15 ) Dòng điện pha A thành phần thứ tự thuận I''
1 dạng tơng đối cơ bản tại điểm ngắn mạch là :
I''
1 = (
Xtd2
1 Xtd1
1
+ ) = (
681 0
1 249 0
1
+ ) = 5.4845 dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
2 0
2 0
) (
* 1
*
+
−
X X
X X
) 082 0 132 0 (
082 0
* 132 0 1
* 3
+
=>I''
N(kA) = m( 1 , 1 )* I''
1*
tb
CB
U
S
*
3 = 1.5*5.4845*
115
* 3
100
= 4.13 (kA)
3 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát NĐ-2 khi xảy ra ngắn mạch ; Tính dòng các pha đầu cực máy phát ND2 khi ngắn mạch:
Dòng pha A thành phần thứ tự thuận : I 1 = 5.4845
Ia2 = - I 1 * Σ Σ
Σ
+ 2 0
0
X X
X
= - 5.4845*
132 0 082 0
082 0
+ = - 2.1015
Theo biến đổi sơ đồ thay thế thứ tự thuận về dạng đơn giản trớc đây có sơ đồ ( dạng tdcb) nh sau :
21
ND2
0,13125 18
0,492
20
19
Trang 12sơ đồ đơn giản hơn nh sau :
ND
20 0,492 21
5.4845
Dòng nhánh phía nhiệt điện là :
IND
a1 =
1803 0 492 0
492 0
+ *5.4845 = 4.015 Dòng nhánh ND2 là :
I 2 1
ND
326 0 403 0
403 0
* 015 4
+ = 2.23
[
ND
20 0,492 21
-2.1015
Dòng nhánh phía nhiệt điện là :
IND a2 = -2.1015*
1803 0 492 0
492 0
+ = -1.5386 Dòng nhánh ND2 là :
I 2 2
ND
326 0 403 0
403 0
* 5386 1
+
−
= -0.85
Dòng trên các pha A , B , C đầu cực máy phát ND2 có xét đến tổ đấu dây của MBA B2-
tổ đấu dây 11h sẽ đợc tính nh sau :
Pha A :
IdcND2
a = I 2
1
ND
a *ej30+ I 2
2
ND
a e−j30= 2.23*(
2
1 2
3
j
+ ) - 0.85 *(
2
1 2
3
j
− )= 1.195 + j 1.54
|IdcND2
a | = 1.1952 +1.542 = 1.949 Dạng đơn vị có tên :
IdcND2
a (kA) = 1.949 *
5 10
* 3 100
= 10.72 kA
Trang 13Pha B :
IdcND2
b = I 2
1
ND
a * ej30ej240+ I 2
2
ND
a * e−j30ej120)= 2.23*ej270- 0.85*ej90 = 2.23*(-j)-0.85*j = -j3.08
|IdcND2
b | = 3.082 = 3.08
Dạng đơn vị có tên :
IdcND2
b (kA) = 3.08*
5 10
* 3
100
= 16.94 kA Pha C :
IdcND2
c = I 2
1
ND
a *ej30ej120+ I 2
2
ND
a * e−j30ej240) = 2.23*ej150- 0.85* ej210
=
2.23*(-2
1 2
3
j
+ ) -
0.85*(-2
1 2
3
j
− ) = -1.195 + j1.54
|IdcND2
c | = 1.1952 +1.542 = 1.949
Dạng đơn vị có tên :
IdcND2
c (kA) = 1.949 *
5 10
* 3
100
= 10.72 kA
Tính các thành phần điện áp đầu cực máy phát ND2 khi ngắn mạch là:
Phân bố các thành phần khi ngắn mạch N( 1 , 1 )
Giá trị các điện áp các vị trí đầu cực đợc tính nh sau :
Ua2 = Ua1 = j *Ia1 * Σ Σ
Σ Σ
+ 0 2
0
2 *
X X
X X
= j 5.4845 *
082 0 132 0
082 0
* 132 0
+ = j0.2774
UF
a1 = Ua1 + j I 2
1
ND
a *X4 = j 0.2774 + j 2.23*0.13125 = j 0.57
UF a2 = Ua1 + j I 2
2
ND
a *X4 = j 0.2774 - j 0.85*0.13125= j 0.166
Điện áp trên các pha A , B , C đầu cực máy phát ND2 khi xảy ra ngắn mạch là : Pha A :
UF
a = UF
a1*ej30+ UF
a2 * e−j30= j 0.57*(
2
1 2
3
j
+ ) + j 0.166 *(
2
1 2
3
j
− )= j 0.637 - 0.202 Chuyển sang đơn vị có tên (kV) có :
| UF
a | = 0.6372 +0.2022 = 0.668
Trang 14a (kV) = 0.668*
3
5 10
= 4.049 kV Pha B :
UF
b = UF
a1*ej30 ej240+ UF
a2 * e−j30 ej120= j 0.57* (- j) + j 0.166 * j = 0.404 Chuyển sang đơn vị có tên (kV) có :
UF
b (kV) = 0.404 *
3
5 10
= 2.449 kV Pha C :
UF
c = UF
a1*ej30 ej120+ UF
a2 * e−j30 ej240= j 0.57*
(-2
1 2
3
j
+ ) + j
0.166*(-2
1 2
3
j
= - j 0.637 - 0.202 Chuyển sang đơn vị có tên (kV) có :
| UF
c | = 0.6372 +0.2022 = 0.668
UF
c (KV ) = 0.668*
3
5 10
= 4.049 kV
Tóm lại :
Khi bình thờng : Ia = Ib = Ic =
3
* 3 10
75
= 4.124 kA
Ua = Ub = U c =
3
5 10
= 6.062 kV Khi sự cố ngắn mạch : Ia N = Ic N = 10.72 kA ; Ib N = 16.94 kA
Ua N = Uc N = 4.409 kV ; Ub N = 2.449 kV