phần máy biến ápđề 44 Bảng số liệu máy biến áp đề số 44 Đề Sđm K VA U1đm/U2đm Tổ nối dây Phần tính toán 1.Xác đinh các tham số của mạch điện hình T của máy biến áp đã chọn... MBA đã ch
Trang 1phần máy biến áp
đề 44
Bảng số liệu máy biến áp đề số 44
Đề
Sđm
(K VA )
U1đm/U2đm
Tổ nối dây
Phần tính toán 1.Xác đinh các tham số của mạch điện hình T của máy biến áp đã chọn.
Sơ đồ mạch điện hình T thay thế của máy biến áp:
Hình 1
X 2
3,3 Ω
A
U1đm = U1d
C
U1f
X
Z Y
B
R 1
0,4 Ω
U 1f
I 1
X th 10,98.10 3Ω
X 1
3,3 Ω
R th
R 2 '
0,4 Ω
3
I 0
1,096.10 Ω
'
U 2f ' '
I 2
Trang 2Trong đó : U’
2 = k.U2; I’
2 =
k
1
.I2; R’
2 = k2..R2; X’
2 = k2.X2
Với các số liệu kỹ thuật của máy biến áp nh trong bảng số liêu trên, ta tính toán các tham số của máy biến áp nh sau :
Giả thiết rằng : R1 =R′2 ; X1 =X′2
Vì máy biến áp có sơ cấp đấu Y nên ta có:
U1f =
3
1d U
=
3
1dm U
=
3
22000
= 12701,7 V
U2f =
3
= 3
U2dm =
3
10 4 ,
= 230,94 V
I1f = I1d = I1đm =
dm
dm
U
S
1
22 3
4000 = 104,97 A
Các tham số ngắn mạch:
Zn =
f
n
I
U
1
=
f
f n
I
U U
1 1
%.
=
97 , 104
10 7 , 12 055 ,
1
3 f
n
I
P
97 , 104 3
26500
Xn = 6,652 −0,82 = 6,6 Ω
dm 2
dm 1
U
U
4 , 0
22 = 55 Theo đầu bài: R1 = R’
2; X1 = X’
2 nên:
R1 = R’
2 =
2
n
R
= 2
8 , 0
X 6,6
Trang 3R2 = 22'
k
R = 2 55
4 , 0 = 1,3.10− 4Ω
X2 = 22'
k
X = 2
55
3 , 3 = 10,9.10− 4 Ω
C¸c tham sè kh«ng t¶i :
Iof = I0 = i0% I1f = 104,97
100
1 , 1
= 1,15 (A)
Zth = Z0 =
15 , 1
10 7 , 12 I
of
f
Rth = R0 = 2
f 0
0 I 3
P
15 , 1 3
4350
= 1,096.103 ( Ω );
2 th
2 th
X = − = (11,04.103)2 −(1,096.103)2 = 10,98.103 (Ω)
Trang 42 Giản đồ năng l ợng truyền tải công suất tác dung và công suất phản kháng
Tính công suất tác dụng và phản kháng:
Hình 3
Điện cảm : Cosϕt = 0,8 Điện dung: Cosϕt = - 0,8
Ta có :
Kt =
dm 2
2 I
I = 1
P2 = 3.U2f.I2f. Cosϕt = Sđm Cosϕt = 4000.103 0,8 = 3200.103 (W)
Q2 = 3.U2f.I2f. sinϕt = Sđm sinϕt = 4000.103 0,6 = 2400.103 (VAR)
I
t f
2
2 f
P
ϕ
3
10 77 , 5 8 , 0 3
10 4 , 0 3
10
(A)
Trang 5pCu2 = 2
f 2
2.I R
f 2
2.I R
f 2
2.I X
f 2
2.I X
Pđt = P2 + pCu2 = 3200.103 + 12,98.103 = 3212,98.103 (W)
Qđt = Q2 + q2 = 2400.103 + 108,86.103 = 2508,86.103 (VAR)
pcu1 = 3.R1.I1f2 = 3 0,4.(104,97)2 =13,2.103(W)
q1= 3.X1.I1f2 = 3 3,3.(104,97)2 = 109,08.103(VAR)
pFe = 3.Rth.Iof2 =3 1,096.103 (1,15 )2 = 4,34.103 (W)
qFe= 3.Xth Iof2 = 3 10,98.103 (1,15 )2 = 43,56.103 (VAR)
P1 = Pđt + pFe + pcu1 =3212,98.103 + 4,34.103 + 13,2.103 = 3230,52.103 (W)
Q1 = Qđt + qFe + q1 = 2508,86.103 + 43,56.103 +109,08.103 = 2661,5.103 (VAR)
3 Điện áp ngắn mạch
f
1
nR 100
U
u
f 1
f 1
U
I R
f 1 f 1
2 f 1
I
U
I R
dm
n 100 S
P
4000.10
26500
= 0,66
nR
2
4 Tính và vẽ độ biến thiến điện áp ∆ U % , đặc tính ngoài:
Cho hệ số cosϕt = 0,8 ⇒ sinϕt = 0,6
∆U % = kt (unR% Cosϕt + unX% sinϕt ) = kt .( 0,66.0,8 + 5,46.0,6) = kt 3,804
U2* = 1- ∆U* =1- ∆U %/100
Trang 6kt 0 0,25 0,5 0,75 1
Trang 7
η =
1
(1-0 n
2 t t dm
ηmax khi kt =
n
0 P
P = 26500
4350
hinh ve
Đặc tính hiệu suất η = f(k t )
6.Xác định phụ tải mỗi máy khi làm việc song song:
Trang 8MBA đã cho làm việc song song với một máy biến áp khác cùng dung lợng, cùng
tỷ số biến đổi, cùng tổ nối dây quấn, nhng điện áp ngắn mạch của máy sau lớn hơn máy trớc 10%.
Ta có :
Un1 = 5,5 ⇒ Un2 = Un1 1,1 = 6,05
ΣSdm i =Sdm 1 + Sdm 2 = 2.4.103 = 8.103 (kVA)
∑ US %
ni
dmi
05 , 6
4000 5
, 5
4000
= +
Hệ số tải của hai máy biến áp sẽ là:
β1 =
% U
S u
S
ni
dmi 1
dm
Σ
Σ
=5,58000.1388,4 = 1,047 ⇒ S1 = 1,047.4000 = 4188 (kVA)
β2 =
% U
S u
S
ni
dmi 2
dm
Σ
Σ
=
4 , 1388 05 , 6
8000
Ta có :
β1 =
4 , 1388 5 , 5
S
Σ
Lúc đó
S1 = β1 4000= 4000 (kVA)