1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử: Bài tập lũy thừa với số mũ hữu tỉ chương trình Toán lớp 12

21 601 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử :Bài tập lũy thừa với số mũ hữu tỉ chương trình Toán Giải Tích lớp 12 nâng cao được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 21 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1)Nêu định nghĩa căn bậc n và các tính chất của nó ?

2)Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Trang 3

TRẢ LỜI 1)Với n nguyên dương, căn bậc n của số

thực a là số thực b sao cho: bn  a

Trang 4

TRẢ LỜI 2)Định nghĩa luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.

Cho a là số thực dương,r là số hữu tỉ.Giả sử r=m/n ,trong đó m nguyên, n nguyên

dương.Khi đó, luỹ thừa của a với số mũ r là số xác định bởi:r

*Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ (của số thực

dương) có đầy đủ các tính chất như luỹ

thừa với số mũ nguyên.

Trang 5

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Bài tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Với số thực a và các số nguyên m,n ta có:

a

a a

a

a a

Trang 6

Bài tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

b)Với 2 số thực a,b khác 0 và số nguyên n ta có:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 7

Bài tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

c)Với 2 số thực a,b thoả 0 <a<b và số nguyên n

ta có:

Kết quả đúng: an  b (nn  0)

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 8

Bài tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

d)Với số thực a khác 0 và 2 số nguyên m,n ta có:

Kết quả đúng: m  n  am  a ,(a>1)n

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 9

Bài tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

e)Với số thực a và 2 số hữu tỉ r,s ta có:

  ar s  ar.s S

Kết quả đúng:   ar s  a ,(a>0)r.s

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 10

Bài tập 2: Viết các số sau dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản:

3

2 2

( 18) 5 d)

15 3

5 24

9/4

12/5

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 11

Bài tập 2: Viết các số sau dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 12

Bài tập 2: Viết các số sau dưới dạng số nguyên hoặc phân số tối giản:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 13

Bài tập 3: Thực hiện phép tính:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 14

Bài tập 3: Thực hiện phép tính:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 15

Bài tập 4: Đơn giản biểu thức:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 16

Bài tập 4: Đơn giản biểu thức:

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 17

Bài tập 5:Tìm chỗ sai trong chứng minh sau.

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 18

Bài tập 6: Chứng minh.

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 19

Bài tập 7: So sánh các cặp số sau.

600 400 3

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 20

Bài tập 7: So sánh các cặp số sau.

600 400 3

Tiết 27: BÀI TẬP.

(Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ)

Trang 21

CỦNG CỐ HDVN

Kiến thức cần nắm vững:

1)Ôn tập về định nghĩa và các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên ,hữu tỉ.

2)Xem phương pháp giải của các bài toán có liên quan.

Về nhà làm câu còn lại của các bài tập

8-11/78(sgk)

Ngày đăng: 14/03/2018, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w