1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài tập cơ lưu chất

9 868 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 375,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi khối lượng nước cần thêm vào để tăng áp suất lên thêm 70Mpa.. Không khí ở 230c xem không khí như là khí lý tưởng.. Giải Vì xem không khí là chất khí lý tưởng nên ta có: PV=const...

Trang 1

Bài 1:

Một bình bằng thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70Mpa Ở điều kiện chuẩn (áp suất p101,3Kpa) bình chứa đầy 450 kg nước ( 3

1000kg m/

Biết suất đàn hồi 9

2, 06 10

K   Pa Hỏi khối lượng nước cần thêm vào để tăng áp suất lên thêm 70Mpa

Giải

Ta có:

Vt = Vb + Vthêm = 0,45 + x

V  V 1 0, 01   0, 45 1,01= 0,4545 

Suất đàn hồi:

9

2, 06 10

t

p

V

9

0, 4545 0, 45

x

x

206

7

3

 

Như vậy khối lượng nước cần thêm vào là 20,487 kg

Bài 2:

Xác định sự thay đổi thể tích của 3m3 không khí khi áp suất tăng từ 100KPa đến 500KPa Không khí ở 230c ( xem không khí như là khí lý tưởng)

Giải

Vì xem không khí là chất khí lý tưởng nên ta có: PV=const

Suy ra : P1V1=P2V2

Với : P1=100KPa, P2=500KPa, V1=3m3

V2 =0,6m3

Vậy ở P2 =500KPa ứng với V2 =0,6m3

Sự thay đổi thể tích: V=V1-V2= 3-0,6=2,4(m3)

Vậy : V=2,4m3

Bài 3:

Xác định chiều cao x, y từ mặt thoáng chất lỏng trong bình đến mặt chất lỏng trong hai áp kế tuyệt đối như hình vẽ Biết áp suất tuyệt đối của không khí trong bình p0=101,35 Kpa áp suất hơi của alcohol là 11,72 Kpa, của Hg là 16,06 Kpa

Trang 2

Hg(13,6)

Giải

pAdư = p0dư +  Al.hAC  hAC = pAdư/ Al =

3 3

11,72.10 0,79.10 9,81

Mà p0 = pc

Ta có: pc = pD +  Al.x  pc - pD =  Al.x

x =

Al

D

c - p

p

3 3

101, 35 11, 72.10

0, 97.10 9,81

= 11,56 cm

pA = pB + Hg.1,22 = 16,06.103 + 13,6.103.9,51.1,22

= 162,767

Mà pA = pc +  Al.( Y + 1,22)

 Y + 1,22 =

Al

c

A - p p

=

51 , 9 79 , 0

35 , 101 767 ,

= 7,92

 Y = 6,7 cm

Bài 4:

Máy nén thủy lực gồm hai pitton có đường kính

mm

 Máy nén hoạt động để giữ cân bằng một vật có khối lượng 3500Kg Xác định lực F cần tác dụng lên piston nhỏ trong hai trường

hợp:

1 Độ chênh lệch h nhỏ

2 Độ chênh lệch h lớn, h=2,6m

Trang 3

Giải

Gọi F1 là lực cần tác dụng vào piston

F2 là trọng lực của vật nặng tác dụng vào piston

1 Khi h nhỏ coi h = 0 thì ta có:

P1=p2 

2 2 1

1

W

F

2

1 2 2

2

2 1 2 2

1 2

4 /

4 /

F F

W

W F

F1 = m.g

2 8

1 

= 3500.9,81

2 8

1 

= 536,5 (N)

2, Khi h = 2,6m

Ta có: p1 = p2 +  h 

2 2 1

1

W

F

W F  + h

1

2

W





6 , 2 8 , 0 9810 4

6 , 0 14 , 3 81 , 9 3500 8

 F1 = 626,6(N)

Bài 5:

Một bồn chứa đầy dầu  =0,8 được đậy bằng van hình trụ bán kính R=2(m) dài b=5 (m) Xác định áp lực của dầu tác dụng lên van

2(m)

d (0,8) 0,2at

Giải

Áp lực toàn phần tác dụng lên cửa van: PP xP z

Áp lực theo phương nằm ngang: P x

0

Trong đó:

0,8.9,81.10 N m

 

3 2

cx

Trang 4

2 3.5 15

Áp lực theo phương thẳng đứng: P z

Dựa vào biểu đồ phân bố áp suất, để tính thành phần thẳng đứng ta chia mặt trụ thành hai mặt cong là FB và BC

Mặt cong FB: P zhướng thẳng đứng từ trên xuống

B

V1 F A

1 1

z

P V

Mặt cong BC: Pz hướng thẳng đứng từ dưới lên

A

B

D

E

2 2

z

P V

Thành phần thẳng của áp lực dầu tác dụng lên mặt trụ là:

1

4

2

1

z

R

Trong đó:

3.14

dt

S 

BEDA

BAF

Trang 5

3 0,8.9,81.10 5.5 196, 4

z

Tổng áp lực tác dụng lên van: 2 2 2 2

470,9 196, 4 510, 2

x z

196, 4

0, 42 470,9

z

x

P

tg

P

   22,8 

Bài 6:

Lưu chất chuyển động tầng trong ống tròn có bán kính R0 Vận tốc trong ống phân bố như sau: 2

max

0 [1 ( ) ]r

U U

r

Xác định lưu lượng và vận tốc trung bình của mặt cắt ướt trong ống

Giải

r

r u

udA

r

A



2

max

0



0

0

2

0 max 2 1

r

rdr r

r u

=

2

max

2

0 u

r

Q = V.AV=

A

Q

=

2

max

2 02

max 2

r

U

Bài 7:

Độ chênh mực thủy ngân trong ống chữ U nối 2 đầu với cuối ống hút

và đầu ống đẩy là h=50 cm Đường kính ống hút D1=8cm Đường kính ống đẩy

D2=6cm Bỏ qua mất năng Biết lưu lượng Q=17lít/s Tính công suất hữu ích của bơm

Trang 6

Giải

Ta có : pB =  N.Hb.Q

Áp dụng phương trình năng lượng ( đối với 2 mặt cắt 1-1 và 2-2)

Hb + Z1 +

N

P

1 + g

V

2

2

1 = Z2 +

N

P

2 + g

V

2

2 2

Ta có : p2 = p1 +  Hg h

Q = v1.A1 = v2.A2

v1 = 3,383 m/s

v2 = 6,015 m/s

 Hb = Z2 +

N

P

2 +

g

V

2

2

2 – (Z1 +

N

P

1 +

g

V

2

2

1 )

= 0 , 5 7 , 56

81 , 9 2

383 , 3 81 , 9 2

015 , 6 5 , 0 1

6

,

Công suất hữu ích của bơm

pB = 9810.17.10-3.7,56 = 1260,8 (w)

Bài 8:

Một máy bay chong chóng bay trong không khí tĩnh, với tốc độ 320km/g, đường kính chong chóng 2,5m Tốc độ tại mặt chong chóng 450km/g so với máy bay, biết 3

1, 225 kg m

 

Tính lực đẩy máy bay

Tính công suất hữu ích của chong chóng

Giải

Trang 7

1 2 3 4

o

o

Chuyển động của không khí ở đây là chuyển động của chất lỏng không nén được Áp dụng phương trình Bécnuly:

2 2

2 1

j i

 



Chọn mặt phẳng so sánh O-O đi qua trục của chong chóng, viết cho 4 điểm cùng nằm trên trục này, ta có: z1z2 z3 z4

Tại mặt cắt 1:1 và 2:2

Ta có p1 p4  p a  0 , v1 320km g  88,9m s  1 2 3 4,

g    g (I)

Tương tự mặt cắt 3:3 và 4:4

2 2

4

v

g    g (II)

Từ (I) và (II) 3 4 42 12

2

g

2

pp   (III)

Viết phương trình động lượng cho cánh chong chóng giới hạn bởi 2 mặt cắt 1:1 và 4:4

4 4 1 1

F   Q  

Trong đó F là áp lực tại bề mặt cánh quạt

F

 =

2

4

D

Lấy 4 1  1 2

4

D

QS  là lưu lượng không khí qua chong chóng

p3 p2   ( 4 1) (IV)

Từ (III) và (IV):

Trang 8

 ( 4 1)

2   

 4  2  1

4

Lực đẩy của máy bay là: R=2F=108,48KN

Công suất hữu ích của máy bay là: N hiR1 108, 48.88,9  9643,8(W)

Bài 9:

Công suất N của 1 máy bơm tùy thuộc vào lưu lượng Q, độ tăng áp suất p trước và sau máy bơm, khối lượng riêng của chất lỏng  và đường kính máy bơm D Tìm công thức tính công suất máy bơm bằng phương pháp phân tích thứ nguyên

Giải

Ta có quan hệ của N và các đại lượng:

Phân tích thứ nguyên các đại lượng:

[N]=ML2T-3 [Q]=L3T-1

[]=ML-3 [ p]=ML-1T-2

[D]=L

- Số đại lượng có thứ nguyên: n = 5

- Số đại lượng có thứ nguyên độc lập: m = 3

- Chọn 3 đại lượng lặp lại là  ,D, Q

-Số đại lượng vô thứ nguyên  : n-m = 2

Xác định các số  :

-Số 1:

1 a b c

N

Q D

2 3

c

ML T

Cân bằng theo:

:1

: 3

1 3 4

a b c

 

  

Số 1 khi đó:

4

ND

Q

Trang 9

Số2:

p

Q D

 

1 2

g

ML T

 

Cân bằng theo:

:1

: 2

     

1 2 4

d e g

 

  

Số2 khi đó:

4

pD

Q

Vậy ta có quan hệ vô thứ nguyên như sau:

 

1 =f 2

  N= Q43f pD24

Ngày đăng: 20/06/2016, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w