. tất cả các chương, chuyên sâu ngành xây dựng và công nghệ kỹ thuật hóa học
Trang 1CO’ LUU CHAT
Giảng viên: VÕ THANH TIEN
Bộ môn Cơ Lưu Chất Tel.: 0169 8 243 203 Email: tienvt.rd@vietsov.com.vn
Trang 2¢e Chat ran « cung » va kho bién dang
¢ Luu chat « mém » va dé bién dang (co dang cua binh chia)
_— lỏng
Lưu chát - khí
_ plasma
> Lưu chất chảy khi chịu tác dụng (ví dụ khi ta khuây cà phê)
> Chat ran bi bién dang hay bi cong Sức hút phân tử: ran > lỏng > khí
Trang 3
ODAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
DINH NGHIA LUU CHAT
¢ Luu chat dwoc xem la m6t méi trivong lién tuc
© Luu chat la mot chat bién dang lién tuc khi chitu tac dung của luc cat, du rat nho
Các tính chất của lưu chất như khối lượng riêng, nhiệt độ, áp
suất, vận tốc là những hàm liên tục phụ thuộc vị trí và thời
Trang 4—» chat long
—> chất khí
Phạm vi nghiên cứu: ———> các qui luật của lưu chất ở trạng thái tĩnh và động
Đối tượng nghiên cứu:
Mục tiêu nghiên cứu: Nhằm phục vụ trong nhiều lĩnh vực :
> Thiết kế các phương tiện vận chuyển : xe hơi, tàu thủy, máy bay, hỏa tiễn
>Xây dựng: như cấp, thoát nước, công trình thủy lợi (cống, đê, hồ chứa, nhà máy thủy điện ), tính toán thiết kế cầu, nhà cao tầng
> Thiết kế các thiết bị thủy lực : máy bơm, tua bin, quat gió, máy nén
> Khí tượng thủy văn : dự báo bão, lũ lụt,
>Y khoa: mô phỏng tuần hoàn máu trong cơ thể, tính toán thiết kế các máy trợ tim
nhân tạo
> Trong cuộc sống hằng ngày, cũng cần rất nhiều kiến thức cơ bản về CLC Ví dụ:
Lực hút giữa hai doàn tàu đang chạy song song nhau, nổi áp suất,
Phân biệt lưu chất :
>Lưực liên kết giữa các phân tử nhỏ —> Có hình dạng phụ thuộc vào vật chứa
> Không chịu tác dụng của lực cắt, kéo —> Lưu chất là môi trường liên tục
> Dưới tác dụng của lực kéo —> Lưu chất chảy (không giữ được trạng thái
tĩnh ban đầu)
Trang 5TINH CHAT LUU CHAT
¢ Khéi lwong riéng la khoi lwong cia 1 don vi thé tich luu
Trang 7
Chương 1 (tiếp theo)
DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
¢ Trong lwong riéng la trong lwong cia 1 don vi thé tich
Ví dụ: titrong cua thuy ngan 0 20°C la 13,6
ti trong cua glycerin 6 20°C la 1,26
Trang 8> Thể tích riêng: vet
F*:Luc hit tréi dat (F*,,F*,)
F: Luc ly tam (F,,F,)
F* - F.= G: luc trong trudng = Mg
Tai xich dao (@=0°): g=9,780 m/s
Tại vĩ tuyến @=500 : øz=9 810 m/s2
Tại vùng cực: ø=9,832 m/s”
ø cũng thay đối theo chiều cao z, z càng lớn, g càng giảm do lực hút
của trái đất lên vật giảm
Sơ đồ lực hút Trái đất, lực ly tâm và trọng lực
Trang 9
: Chương I (tiếp theo)
10 DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
KHÍ LÝ TUỞNG
Phương trình trạng thát của khí lý tưởng:
p=pkRI
= pla dp sudt tuyét déi ( N/m? = pascal) (ST)
(áp suất là lực pháp tuyến trên I đơn vị diện tích)
" Olà khối lượng riêng (Kg/m)) (ST)
= T la nhiét độ tuyệt đối (độ Kelvin °K)
" Ñ là hằng số, phụ thuộc chất khí
R= a M la phan tu khoi cua chat khi
Trang 10TINH NEN
dp _ dp_
dV/W_ dp/p
dp la sự thay đổi áp suất cần thiết để tạo sự thay đổi thể tích
d Vcủa thể tích V: Dấu - vì khi áp suất tăng thì thể tích
giảm Khi thể tích giảm nhưng khối lượng không đổi m=po V
nên khối lượng riêng tăng
" Tính nén (dãn) của chất khí:
v Quá trình nén đẳng nhiệt (T=const) của khí ly
hay pV=const
v Quá trình nén đẳng entropi (quá trình nén không
ma sắt và không có sự trao đổi nhiệt): p/0* = consf
= Sudt dan hồi:
k là tỉ số nhiệt dung
(k=c,/c, ; R=c, —c,]
Trang 11TINH NEN (tt) E= 9P _9P_
dV/VW_ dp/p
Lưu chất được xem là không nén được khi khối lượng riêng
thay đổi không đáng kể (0 = const) Chất lỏng thường được xem là không nén được trong hầu hết các ứng dụng kỹ
Trang 12
Chương 1 (tiếp theo)
DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
Trang 13
>K thường dùng cho chất lỏng, hầu như là hằng số, rất ít phụ thuộc vàp áp suất va
nhiệt độ
> Hầu hết các loại chất lông rất khó nén nên được xem như là lưu chất không nén
> Một dòng khí chuyển động với vận tốc nhỏ thì sự thay đổi khối lượng riêng không đáng kể nên vẫn được xem là lưu chất không nén
> Khi dòng khí chuyển động với vận tốc lớn hơn 0,3 lần vận tốc âm thanh (khoảng
100 m5) thi mới xem là lưu chất nén được
Ví dụ: Một bình bằng thép có thể tích V= 0,2m chứa đầy nước ở điều kiện chuẩn Tìm gia tăng áp suất nước trong bình sau khi nén thêm vào V2= 2 lít nước ở cùng điều kiện chuẩn trong 2 trường hợp:
1) Bình được xem như tuyệt đối cứng
2) Bình dấn nở Thể tích bình gia tăng a=0,01%/at cho moi
at dp suất gia tăng.
Trang 14, , dV
TINH NEN (tt) dp =—E a
1) Binh duoc xem nhu tuyét doi cting V,,= V,.= V,
thể tích nước trước khinén V=?
Trang 15
dV
2) Binh dan V,,= Ù, Vig =?
Trang 16Vi du 1: Nổi áp lực gồm phần trụ tròn có đường kính d=1000mm, dài l=2m; đáy
va nắp có dạng bán cầu Nồi chứa đầy nước với áp suất pạ Xác định thể tích nước cần nén thêm vào nồi để tăng áp suất trong nồi từ pạ=0 đến p,=1000at Biết hệ số nén của nước là _=4,112.105 cm”/kgf=4,19.10-1
m“”/N Xem như bình không giản nở khi nén
Thế số vào ta được: AV= V, - V„ = -89.778lít
Vậy cần nén thêm vào bình 89.778 lít nước
_AV/V, AV/(V,—AV) „
Gọi Vọ ; pạ là thể tích và áp suất nước ở trạng thái đầu; để sau khi nén
V, 3p, là thể tích và áp suất nước ở trạng thái sau;
Như vậy sau khi nén thêm nước vào, thể tích nước V, trong bình chính
B,.Ap.V,
B Ap-1
AV =
Trang 17= Dầu mỏ được nén trong xi lanh bằng thép thành dày tiết diện đều như
— hình vẽ Xem như thép không đàn hồi Cột dầu trước khi nén là h=l1,5 m,
và mực thuỷ ngân nằm ở vị trí A-A Sau khi nén, áp suất tăng từ 0 at lên
50 at, thì mực thuỷ ngân dịch chuyển lên một khoảng Ah=4 mm Tính suất
Giai: | đàn hồi của dầu mỏ
B, =
—>»K=-L=I.84E+09 N/m
Pp
Trang 18Ví dụ 3: | Một bình thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70 MPa Ở
điều kiện chuẩn, bình chứa đây nước 450 kg ( p,„=1000kg/m3) Biết
K,=2.06.102 Pa Tìm khối lượng nước cần thêm vào (ở điều kiện
chuẩn) để tăng áp suất trong bình lên 70 MPa
— 450 Thé tich binh lic dau V, tinh nhu sau: Vụ = 1000
0,45 m3 cũng chính là thể tích nước ban đầu trong bình ở đ.k chuẩn
= 0.45m°
Gọi Vọ ; pạ là thể tích và áp suất nước ở trạng chuẩn; để sau khi nén trở thành
V,3p, (la thé tich va áp suất nước ở trạng thái sau);
Ta co thể lý luận được V, chính là thể tích bình lúc sau:
Trang 19
: Một bình thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70 MPa Ở điều
VÍ4⁄ 3: kiện chuẩn, bình chứa đẩy nước 450 kg (p,„„=1000kg/m)) Biết
K,=2,06.10° Pa Tìm khối lượng nước cần thêm vào (ở điều kiện chuẩn)
để tăng áp suất trong bình lên 70 MPa
Giải cách 2: 450
Thể tích bình lúc đầu V, tinh nhu sau: Vp “Toog cm
Gọi Vụ ; pạ là thể tích và áp suất nước trong bình ở trạng ban đầu; V„=V„
Vị; p; là thể tích và áp suất nước nước trong bình ở trạng thái sau;
Như vậy sau khi nén trong bình còn rỗng một thể tích là:
AV, là thể tích phần rỗng mà ta cần bổ sung nước thêm vào bình ứng với áp suất p;
Dé tính thể tích nước AV¿ tương ứng đó với điều kiện áp suất pụ, ta cần tính lại một
lần nữa qua suất đần hồi K: w ~ _Av, Ap, AV, = KAV, _, AV, = 0.020487m:
AV, —AV, K—Ap
Như vậy, thể tích nước cần nén thêm vao binh (tinh véi diéu kién chuẩn p,) : là:
AV, =0.020487mÌ
Tương ứng với khối lượng: AM =20.48744kg
Trang 20
Ví du 4:| Nén khi vao bình thép có thể tích 0,3 m3 dưới áp suất 100at Sau thời gian bị
rò, áp suất trong bình còn lại 90 at Bổ qua sự biến dạng của bình Tim thể
tích khí bị rò ứng với đ kiện áp suất khí trời p,=lat Xem quá trình nén là đẳng nhiệt
Giải
Goi Vy ; py 1a thé tich va Ap suat khi trong bình ở trạng chuẩn ban đầu;
V,;p; là thể tích và áp suất cũng của khối khí đó ở trạng thái sau;
Trang 21Vi du 4a: (xem Baitdp+2.xls, SV tu giai)
Một bình øas ban dau có khôi lượng M = 15 kg cé dp suat du po = 500 kPa Sau một thời gian sử dụng, ấp suất dư trong bình còn lại p = 300 Kpa Biết vỏ bình gas có khôi lượng 5 kg và không bị thay đđôi khi áp suật thay đối Tính khối
Trang 22
Chương 1 (tiếp theo)
DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
INH NHOT
Ứng suất xuất hiện do đâu?
vx Đối với chất rắn, ứng suất xuất hiện khi vật thể bị biến
dạng đàn hồi
vx Đối với lưu chất, ứng suất xuất hiện do nhớt
Vì thế người ta nói vật rắn đàn hồi, còn lưu chất nhớt
Tính nhớt của lưu chất thê hiện ở sự lôi đi kéo lại khi có chuyên động tương đối giữa các phán tử lưu chat
Trang 23: Chương I (tiếp theo)
10 DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
Trang 24
Chương 1 (tiếp theo)
O DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
¢ Luu chat newton là các
lưu chất có ứng suất tiếp
fỉ lệ thuận với suất biến Water (60 °F)
¢ Luu chat phi newton la | Pseudoplastic
trêp không tỉ lệ thuận với
Trang 25“" +: ứng suất tiếp, đơn vị N/m?= Pa (SD
= \¡; độ nhớt tuyệt đối hay độ nhớt động lực học, hay gọi tắt
là độ nhớt MI:[kg I(m.$); N.s ((mˆ): Pa.s, poise];Ì poise = 0,1kg /(m.s)
= du/dy la suất biến dạng hay øradient vận tốc hay biên
thiên vần tôc theo phương vuông góc với chuyên động
Trang 26Như vậy lực ma sát nhớt sé tinh bang F_ =1A
= DO nhớt động lực học là một đặc tính của lưu chất liên quan
đến ứng suất tiếp và chuyển động của lưu chất đó Với lưu
chất Newton, độ nhớt là hằng số phụ thuộc loại lưu chất A
_ xChất lỏng: / giảm khi nhiệt độ tăng
“CV Chat khi: tăng khi nhiệt độ tăng
Chất lỏng: tăng khi p tăng
Hệ số nhớt phụ thuộc vào áp suất: ` pin P Su BS Cu thị; phông đổi khi p thay đổi : ; ,
Chat l6ng Newton va phi Newton
Hầu hết các loại lưu chất thông thường như nước,
xăng, dầu đều thỏa mãn công thức Newton, tuy
nhiên có một số chất lỏng (hắc ín, nhựa nóng chảy,
dầu thô ) không tuân theo công thức Newton được
gọi là chất lỗổng phi Newton, hoặc đối với chất
lỏng thông thường khi chảy ở trạng thái chảy rối
cũng không tuân theo công thức Newton
Trang 27
T là nhiệt độ tuyệt đối
= Cong thifc Andrade
Trang 28: Chương 1 (tiếp theo)
O DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
TINH NHOT (tt)
Ví dụ 2: Chất lỏng newton (hệ số nhớt 1,9152Pa.s) chảy
giữa 2 tấm phẳng song song, với vận tốc phân bố theo qui
Trang 29
O DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
Trang 30
TINH NHOT (tt)
Ví dụ 1: Một tấm phẳng chuyển động trên tấm phẳng thứ 2
với lớp chất lỏng bôi trơn ở giữa có chiều dày d =0,3mm
Với d nhỏ ta giả thiết rằng vận tốc của các lớp chất lỏng phân bố theo qui luật tuyến tính
Hệ số nhớt của chất lỏng là 0,65 centipoise va ti trong la
d=0,3m V=0,3m/s
Xác định: Ứng suất tiếp tại tấm phẳng trên và tấn phẳng
duoi.
Trang 31
Chương 1 (tiếp theo)
O DAU & CAC TINH CHAT CUA LUU CHAT
Trang 32
Đường ống có đường kính d, dài l, dẫn dầu với hệ số nhờn u, khối lượng
riêng p Dầu chuyển động theo quy luật sau:
u=ady-ay2 (a>0; 0<=y<=d/2) Tìm lực ma sát của dầu lên thành ống
Chọn trục toạ độ như hình vẽ, xét lớp chất lồng bất kỳ có toạ
độ y (lớp chất lỏng này có diện tích là diện tích mặt trụ có
Trang 33
Ví dụ | Tấm phẳng diện tích A trượt ngang trên mặt phẳng trên lớp dầu bôi trơn
6: | có bề dày t, hệ số nhớt h với vận tốc V Tìm phân bố vận tốc lớp dầu
theo phương pháp tuyến n của chuyển động
Tain=t taco u=V,suyra: yo i, + Fe VAL
Thay vào trên ta có được biến thiên u trên n theo quy luật tuyến tính:
Nhận xét thấy ứng suất tiếp +=const trên phương n
Trang 34Ví dụ| Tấm phẳng diện tích A=64 cm?: nang G.=7,85N trượt trên mặt phẳng
7: | nghiêng góc œ=l12°trên lớp dầu bôi trơn có bề dày t=0,5mm, với vận tốc
đều V=0,05 m/s Tìm hệ số nhớt u của lớp dầu và công suất để kéo tấm
phẳng ngược dốc với vận tốc nêu trên Cho y¡,„=8820 N/m3
trường G chiếu trên phương chuyển động: _._ oe
Trang 35Để kéo tấm phẳng ngược lên với vận tốc
Thé céng thifc tinh vào ta được: fF, =2Gsina@+ yAsin at
Như vậy ta cần một công suất là :
Trang 36
8: | Một loại nhớt có p, H chảy đều trên mặt phẳng nghiêng l góc Œ so với
mặt phẳng ngang Tìm bề dày t của lớp nhớt
Trang 37Vidu | Một trục có đường kính d=l10cm được giữ thắng đứng bởi một 6 truc dai
I=25cm Khe hở đồng trục có bể dày không đổi bằng h=0,1mm được bôi trơn bằng dầu nhớt có u=125cpoise Trục quay với tốc độ n=240 vòng/ph Tìm ngẫu lực cẩn do ổ trục gây ra và công suất tiêu hao
©
Giải uU=125cpoise=1,25 poise=1,25dyne.s/em2=0,125 Ns/m2
Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ Xét một lớp chất lỏng 6 toa dé y tinh từ thành
rắn, ta tìm moment lực ma sát của lớp chất long nay:
M =?A(r+h— y)=2i(r+h— y)°
d Khi trục quay ổn định thì M„=M (ruc *
Trang 38Suy ra moment ma sat:
Để đơn giản, ta xem phân bố vận tốc theo phương y là tuyến tính, lúc ấy:
Trang 39
Vidu 10: | Khe hở bề dày t giữa hai đĩa tròn đường kính d nằm ngang cùng trục
được bôi trơn bằng dầu nhớt có u,0 Một đĩa cố định, một đĩa quay với tốc độ n vòng/ph Tìm ngẫu lực cản và công suất
Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ Xét một vi phân lớp chất lông hình vành khuyên
day dr 6 toa dé y tinh từ đĩa cố định ở dưới, lực ma sát tác dụng lên vỉ phân này là:
du
dF =A = — 2ardr
dy Đây là chuyển động tương đốt giữa hai tấm phẳng ngang, nên ta chấp nhận được quy luật tuyến tính của vận tốc theo phương y:
Trang 40ÁP SUẤT HƠI
Là áp suất hơi trên bề mặt chất lông kín Khi tốc độ bốc hơi của các phân tử lưu chất bằng tốc độ ngưng tụ thì trên
bề mặt lưu chất đạt tới áp suất hơi bão hoà
† _ Tại một số vùng nào đó trong dòng chảy nếu áp suất tuyệt đối nhỏ hơn giá trị áp suất hơi, chất lỏng sẽ sôi và
tao bọt Các bọt này khi vỡ sẽ gây tổn hại đến bề mặt
của thành rắn gọi là hiện tượng xâm thực khí