Xác định chiều cao x,y từ mặt thoáng của chất lỏng trong bình đến mặt chất lỏng trong haiáp kế tuyệt đối như hình vẽ Biết rằng áp xuất không khí trong bình P0=101,35 K Pa... Xác định áp
Trang 12.17 Xác định chiều cao x,y từ mặt thoáng của chất lỏng trong bình đến mặt chất lỏng trong hai
áp kế tuyệt đối như hình vẽ
Biết rằng áp xuất không khí trong bình P0=101,35 K Pa Áp suất hơi của alcohol là 11,72K P a ,
của H g là 16.06 10−5K P a
Giải:
Gọi áp suất trên mặt thoáng alcohol là: Pal
Gọi áp suất trên mặt thoáng thủy ngân là: PHg
Ta có: PA=P0+ γal( y+1.22) (1)
PA=Pal+ γal( x+ y+1.22) (2)
PA= PB+ γHg.1.22 (3)
Từ (1) và (2) : P0=Pal+ γal x
⇒x= P0−P al
γ al =
101 ,35.103−11,72 103
Từ (3): PA= PB+ γHg.1.22 = 16,06.10−5
.103+13,6.103.9,81.1,22=162,77 (KPa)
Từ (1) ⇒y+1 ,22= 162 ,77.103−101 ,35 103
⇒ y = 6,7 (m)
Vậy ta được: x = 11,56 (m)
y = 6,7 (m)
Trang 22.27 Một nắp đậy AB hình tròn đường kính 0,5m dung để đậy kín bể chứa chất lỏng , bể chứa 1
lớp nước cao 2m và một lớp dầu cao 2m (δ=0,86¿ , áp suất dư của không khí trong bình là
50 K P a Xác định áp lực của nước tác dụng nên của van
Giải:
P D=P E+γ d ED=P O+γ d.2
F=P C S=(P¿¿D+ γ H2O h C) π D2
4 ¿
F=(P¿ ¿O+ γ d 2+ γ H2O 1) π D2
4 ¿
F=(50 103+0,86.103.9,81) π 0.5
2
4 =15056,71 N =15,05 KN
2.37 Bồn chứa đầy dầu δ=0,8 được dậy bằng van hình trụ bán kính R=2m ,dài 5m Xác định
lực do nước tác dụng lên van
Giải:
¿ ⟹¿
Từ đó ta xét trường hợp cụ thể:
BC? (Tác dụng lên mặt cong EB)
P x=(P¿¿o+γ d H
2) H L=(0,2.0,981 105+0,8.103.9,81.3
2).2.5=470,88 KN¿
P z=? (Tác dụng lên mặt cong BCE)
Trang 3Ta chia mặt cong EB thành 2 mặt cong là EC và CB thì P z=−Pz EC
+P z BC
Xét P BC z =Po ω BC+γ d ω BC
Với ω BC=R L
ω BC=π R2
4 L+R 1 L=R L (
πR
4 +1)
⇒ P z BC
=P o R L+γ d R L(πR4 +1)=0,2.0,9821 105.2,5+ 0,8.103.9,81.2,5 (π 24 +1)=397,956 KN
Xét P CE z
=P o ω CE+γD ω CE
Với ω CE=R (1−√3
2 ) L=RL(1−√3
2 )
ω CE=RL(1−√3
2 ) và ω CE=R L (1−πR
12−
√3
2 )
P CE z =0,2.0,981 105.2,5(1−√3
2 )+0,8.103.9,81.2,5 (1−π 2
12 −
√3
2 )=29,685 KN
⟹ P z=397,956−29,685=368,27 KN
Vậy {P x=470,88 KN
P z=368,27 KN ⟹ P=597,78 KN
⇒ α=arctg368,27
407,88=38 °
4.21 Ống Pitot kẹp có dạng như hình vẽ dùng để do vận tốc của dầu (0,85) trong ống Độ chênh mực thủy ngân (13,6) trong ống đo áp là h = 6mm Xác định vận tốc tại A
Trang 4Xét khối chất lỏng nằm giữa 2 mc (1-1) và (2-2)
z1+P1
γ d+
V12
2 g=z2+P2
γ d +
V22
2 g
⟺ P1
γ d+
V2A
2 g=ZA+P2
γ d (V2≈ 0)
V2A
2 g=Z A+P2−P1
γ d
Ta có: {P1=PB+γ d Z B
P2=PA ⟹ P2−P1=PA−PB−γd Z B
Mà P B=P A+γ Hg h
⟹ P A−P B=−γ Hg h⟹ P1−P2=−γHg h−γ d Z B
V2A
2 g=Z A−⟦γ Hg h
γ d +Z B⟧=h−γ Hg
γ d h
Ta chỉ xét về độ lớn nên tránh để V2A < 0:
V2A
2 g=h (γ Hg
γ d −1)⟹V A=√2 g h ( γ Hg
γ d −1)B=√2.9,81.6 10−3
(13,60,8 −1) = 1,33 m/s
Vậy : V A=1,33(m
s)
1-10 Một trục máy D=75 mmchuyển động đều V =0,1m/ s dưới tác dung của lực F=100 N Lớp dầu bôi trơn trong ổ trục dày
t=0,07 mm Xác định độ nhớt của dầu
Giải:
Trang 5Ta có so đồ phân bố vận tóc như hình:
ms
du
dy
F dy ms. .A du
ms
F
A
ms
F
A
Tại vị trí y = 0 thì u = v =0 C = 0
Tại vị trí y = t thì u = Y
ms
F
A
ms
F
t
V
t
là quy luật phân bố vận tốc
du V
dy t (*)
Vậy (*) có thể sử dụng mà không cần chứng minh lại nữa
Ta có:
du V
dy t
Nên
ms
du
dy
2
ms
t
Trang 6
3 3
100.0,07.10
1, 486 75.10 0,1.0, 2
F t
D V L
(Ns/m2)
Vậy 1,486 (Ns/m2)
1-11 Một lớp chất lỏng mỏng Newton (trọng lượng riêng , độ nhớt μ ) chảy trên mặt phẳng nghiêng 1 góc α, chiều dày t Phía trên chất lỏng tiếp súc với không khí Xem như giũa chất
lỏng và không khí không có ma sát Tìm biểu thức của u theo y Có thể xem quan hệ u theo y tuyến tính được không?
Giải:
Xét trên một đơn vị diện tích chất lỏng xem như chất lỏng chuyển động đều
Xét tại một lớp nào đó với y là khoảng cách từ lớp đó đến tâm O
Thì lớp đó chịu tác dụng của các lực Fms,N G,
G là trọng lượng do các lớp ở phía trên tác dụng lên lớp ta xét
Và CD đều: F F msN G 0 (*)
Chiếu (*) lên ox : G Sind F ms 0
F ms G Sind (t y Sind )
Mặt khác:
ms
(A = 1m
2 )
Trang 7 du (t y Sin)
dy
.(t y Sind dy)
du
2 (ty y 2).Sin
Tại vị trí y = 0 thì u = 0 thì C = 0
2
2
y
ty Sin
u
Trang 88-28 Nước chảy tự do ra khỏi bể chứa qua một vòi Vận tốc tia nước tại miệng vòi đo được là
¿2,56 m/s Xác định độ sâu của vòi Lấy hệ số vận tốc của vòi bằng 0,82
Giải
V = 2,56 , C V 0,82 (m/s)
Xét khối chất lỏng giữa 2 mc (1-1) và (2-2)
Chọn trục OO’ làm chuẩn
Phương trình Bernoulli :
z2 0,z1h
P1 P2 P a 0 ( xung quanh bể là áp suất khí trời)
Vì A1 A2 V1V2 V1 0
Ta có:
2 2
V
g
(1 2 1)
2 ( ) 2 (1 h f )
h
2 1 h f V 2
h
2,56
0,5 2 0.82 2.9,81
V
V
h
(m)
3-10 Xác định diều kiện cho các giá trị a1, a2, a3, , b1,b2, b3, c1, c2, c3 để cho vectơ u→ sau đây
là vectơ vận tốc của lưu chất không nén được
u
→
¿(a1x +b1y +c1z )+(a2x +b2y +c z z)+(a3x +b3y +c3z)
Trang 9Xét
u
→
¿(a1x +b1y +c1z )+(a2x +b2y +c z z)+(a3x +b3y +c3z)
Phương trình vi phân liên tục
∂ P
∂t +¿()=0
Nếu chất lưu không nén được
p=const
¿( )=0
Hay
0
y
u
là diều kiện để lưu chất không nén được
Mà
u
Điều kiện là: a1+b1+c1=0
3-11 vận tốc của một chuyển động không ổn định của lưu chất không nén được như sau: u→
¿(x2+y2)+u y+b
Xác định thành phần vận tốc u y
Giải:
Ta có: u→ ¿(x2
+y2)+uy+b
Trang 102
x
x
u
x
;
y
y
u
;
0
z z
u
Vì lưu chất không nén được nên
0
y
u
y
u
x
2 x ∂ y +∂ u y=0
Lấy tích phân 2 vế
2 xy+u y=f ( x , z, t )
Vì chuyển động không ổn định nên các thông số đặc trưng phụ thuộc vào thời gian
u y=−2 xy + f ( x , z ,t )
4-16 Lưu chất chuyển động tầng trong ống tròn có bán kính r0 Vận tốc trong ống phân bố như
sau: u=u max ⌊ 1−¿
Xác định hệ số hiệu chỉnh động năng và động lượng
Giải:
Ta có:
3 1
A
u dA
A ,r dA02 2 . r dr
2
0
m
V
u u
r
Q
V
A
Trang 113 2
0 2
ax
1
.2 1
2
m
r u
r
r dr
2 2
16
c
r
c
r
Đặt:
2
2
2
16
2
r dt
r
Vậy 2
Tương tự :
2 1
A
u dA
0
2 2
0 2
ax
1 1
.2 1
2
m r
m
r u
r
r dr
8
r
r
r dr
Đặt như trên:
2
r dt
r
Vậy:
4 3
Trang 12Bổ sung:
0 0
r
A
r
0 0
r
r
r
0
2
2 2
u
r
0
0
r
=
0
2
0 2
u Q V A
2-47 Một bồn chứa hình trụ , kín , đường kính 1m , cao 4m , chứa nước đến độ cao 3,3m, áp suất
dư của không khí trong bồn là P0=40 KN /m2 Xác
định áp suất dư tại tâm C và tại A
Giải:
Để hở cả A, C, E
Đối với trường hợp này khi quay ống với vận tốc
đoạn ống E, C thì dâng lên 1 đoạn h/2
phương trình mặt thoáng:
2
z
g
Tại C’:
z h
g
3
r h
g
với
150
15,7
c
Trang 13
1 15,7 0, 2
3 9,81
h
(m) +) Tại A: P A P a (vì ống xem như có đường kính nhỏ)0
+) Tại B: vì trên mặt thoáng là P a
P P h z h 10 9,81.(0,6 0,335) 2599,65(3 N 2)
m
Vậy: P B 2,59(KPa)
+) Tại C:
3
2
0, 335
2
du
m
Vậy P C 1,6(KPa)
du
h
P P h z
3
2
0,335
10 9,81.(0,6 ) 7529( )
Hay P D 7,5(KPa)
b) Nút kín ở ống giữa A sẽ hút nước khi ống quay làm chất lỏng không chuyển động nên áp suất tại A giảm P A P CK 0
Phương trình đẳng áp:
2
z
g
Tại C : h= ω2r2
2 g = 15,7
2
0,22
2.9,81 =0,5(m)
+ Tại A : P A=Pck=−γh
= -10-3 9,81.0,5 = - 4905 (N/m2 )
Vậy P A = - 4,905 ( Kpa)
+ Tại B : PB = PA + γ.zo
Trang 14= -4905 + 9,81.103.0,6 = 0.981 ( Kpa)
Vậy P B = 0,981 ( Kpa)
+Tại C : P C=P a=0
+ Tại D: P D=P d ư D =γzo = 9,81.103 0,6 = 5886 (N/m2)
Vậy P D = 5,886 ( Kpa)
c) Tháo nút ở A và nút kín ở C
Đối với TH này áp suất ở C tăng Cột nước ở ống A bị tụt xuống một đoạn h còn ở ống E nước dâng lên một đoạn h
Phương trình đẳng áp:
2
z
g
Tại E : 2h= ω2r2
2 g h=
15,72 0,22 4.9,81 =0.25(m)
+ Tại A : P A=Pa=0
+ Tại B : P B = γ(z0−h) = 9,81 103(0,6-0,25) = 3,43 (Kpa)
Vậy P B = 3,43 ( Kpa)
+Tại C: P c=P c d ư=γh = 9,81.103.0,25= 2,4525 (Kpa)
Vậy P c = 2,4525 ( Kpa)
+ Tại D: PD = PC + γ.zo = 2452,5 + 9,81.103.0,6= 8,33 (Kpa)
Vậy P D = 8,33 ( Kpa)