Nhận biết và áp dụng những kiến thức về tiền tệ thế giới • Thực hiện các nghiệp vụ mua bán ngoại tệ trên Forex exchange market. • Trang bị các kỹ năng về phân tích cơ bản và kĩ thuật trong kinh doanh ngoại hối. • Nghề nghiệp: Chuyên viên kinh doanh ngoại hối tại các NHTMVN. YÊU CẦU MÔN HỌC Tài liệu bắt buộc Nguyễn Minh Kiều (2008), Thị trường ngoại hối và các giải pháp phòng ngừa rủi ro, NXB Thống kê Tài liệu tham khảo Foreign exchange premier – Shani Shamah Derivatives – John Hull Technical analysis of the financial markets – John J.Murphy
Trang 1Mơn học
Tp HCM, Tháng 7 - 2013
KINH DOANH NGOẠI HỐI
GV: ThS Phan Chung Thủy
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy
2
GIỚI THIỆU MƠN HỌC
Tên mơn học: KINH DOANH NGOẠI HỐI
Số tín chỉ: 3 tín chỉ
Đối tượng: sinh viên năm thứ 3
Thời gian: 9 tuần
Điều kiện tiên quyết:
Kinh tế vĩ mơ, Nhập mơn lý thuyết tài chính tiền tệ,
Bien soan: ThS Phan Chung
Thuy
3
MỤC TIÊU
• Nhận biết và áp dụng những kiến thức về tiền tệ thế giới
• Thực hiện các nghiệp vụ mua bán ngoại tệ trên Forex
exchange market
• Trang bị các kỹ năng về phân tích cơ bản và kĩ thuật
trong kinh doanh ngoại hối
• Nghề nghiệp:
Chuyên viên kinh doanh ngoại hối tại các
NHTMVN
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 4
NỘI DUNG MÔN HỌC
4
Trang 2TÊN CHƯƠNG SỐ TIẾT
Chương 6 (cont): Thị trường hối đối quyền
chọn (FX options market)
4Chương 7: Thị trường hối đối giao sau (FX
futures market)
4Chương 8: Phân tích cơ bản
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 5
NỘI DUNG MÔN HỌC
Bien soan: ThS Phan Chung
YÊU CẦU MƠN HỌC
Tài liệu bắt buộc
Nguyễn Minh Kiều (2008), Thị trường ngoại hối và
các giải pháp phịng ngừa rủi ro, NXB Thống kê
Tài liệu tham khảo
Foreign exchange premier – Shani Shamah
Derivatives – John Hull
Technical analysis of the financial markets – John
J.Murphy
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 7
YÊU CẦU MƠN HỌC
Tài liệu tham khảo
Foreign exchange premier – Shani Shamah,
Willey Finance, Technical analysis of the financial markets – John J Murphy,
Technical analysis from A to Z – Steven B Achelis,
Technical analysis explained – Martin J Pring, McGraw – Hill,
Technical analysis for the trading professional Brown Constance McGraw-Hill Professional,
Derivatives – John Hull
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 8
Trang 3Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 9
Chương 1
Tỷ giá hối đối (Foreign exchange)
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 10
Tỷ giá hối đối
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 11
1 Khái niệm
Khái niệm
Tỷ giá hối đối là tỷ lệ thể hiện giá cả của một đơn vị
tiền tệ này bằng số lượng đơn vị tiền tệ khác
Ví dụ:
EUR/USD = 1.3489
USD/VND=20780
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 12
2 Phương pháp yết giá
1 base currency = x counter currency
hay 1 đồng tiền yết giá = x đồng tiền định giá
Nguyên tắc
Ví dụ:
USD/CHF = 1.2067 - 70 Hỏi: đồng yết giá và đồng định giá??
Trang 4Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 13
2.1 Phương pháp yết giá trực tiếp
Nguyên tắc:
Ví dụ:
USD/JPY = 78.41 ở Nhật
USD/CNY = 0.6410 ở Trung Quốc
Áp dụng ở hầu hết các nước trên thế giới
Chỉ áp dụng: Anh, Úc, Newzealand,
2.2 Phương pháp yết giá gián tiếp
1 nội tệ = y ngoại tệ
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 15
3 Qui ước trong giao dịch hối đoái
Ký hiệu đơn vị tiền tệ
USD
GBP
Ký hiệu tiền tệ : www.exchangerates.com
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 16
3 Qui ước trong giao dịch hối đối
GBP/USD price 1.9023 to 1.9026
Spread???
GBP/USD
Trang 5Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 17
Tỷ giá mua - Tỷ giá bán
3 Qui ước trong giao dịch hối đoái
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 18
Tỷ giá chéo giữa 2 đồng tiền yết giá trực tiếp
bằng tỷ giá giữa USD và đồng tiền định giá chia
cho tỷ giá giữa USD và đồng tiền yết giá.
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 20
Ví dụ 2
GBP/USD=1.7347 AUD/USD=0.7302 Tính GBP/AUD?
Tỷ giá chéo giữa 2 đồng tiền yết giá gián tiếp bằng tỷ giá giữa đồng tiền yết giá và USD chia cho tỷ giá giữa đồng tiền định giá và USD.
4 Phương pháp tính chéo
Trang 6Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 21
Tỷ giá chéo giữa 1 đồng tiền yết giá gián
tiếp và 1 đồng tiền yết giá trực tiếp bằng tỷ giá
giữa đồng tiền yết giá và USD nhân cho tỷ giá
giữa USD và đồng tiền định giá.
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 22
5 Vận dụng nguyên tắc tính chéo để tính tỷ giá mua và tỷ giá bán
Một yết giá trực tiếp và một yết giá gián tiếp
Ví dụ:
Một cơng ty Pháp xuất khẩu một lơ hàng thu được 100.000 EUR, cần bán cho ngân hàng để lấy CHF nhằm thanh tốn cho hợp đồng nhập khẩu đã đến hạn Khi đĩ, ngân hàng sẽ thanh tốn cho cơng ty bao nhiêu CHF?
Với EUR/USD = 1.3482 -1.3484 USD/CHF = 1.2070 -1.2072
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 23
Chương 2 Thị trường ngoại hối
Trang 7Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 25
2 Phân loại
Thị trường ngoại hối: chia thành 2 cấp:
o Thị trường liên ngân hàng, thị trường bán
buôn
o Thị trường khách hàng, thị trường bán lẻ.
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 26
Thị trường liên ngân hàng
buơn phi ngân hàng và các nhà mơi giới
duy nhất, mà rải ra khắp các trung tâm tài chính thế giới.
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 27
Thị trường liên ngân hàng
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 28
Thị trường bán lẻ
địa phương của các NH lớn ) với KH, các doanh nghiệp.
Trang 8Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 29
Chức năng của Forex
1 Phục vu TMQT (primary role)
2 Phục vụ luân chuyển vốn quốc tế
3 Nơi hình thành tỷ giá
4 Nơi KD và phòng ngừa rủi ro tỷ giá
5 Nơi NHTW can thiệp lên tỷ giá
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 31
4 Thành viên tham gia
Đấu giá mở
2 chiều
Đặt lệnh
khai (open outcry system)
tử (Electronic market)
Trang 9Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 33
6 Các nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 34
Chương 3 Thị trường hối đối giao ngay
(FX Spot market)
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 35
1 Khái niệm
An FX spot transaction is a deal in which two
counterparties exchange two difference currencies
at an agreed exchange rate for settlement in two
business days time
Deal date: t
Value date: t + 2
Spot rate = current market rate
Spot contract: the counterparty, currencies, spot
rate, amounts, trade date, value date, charges
Thị trường giao ngay – Thị trường giao dịch hợp
đồng giao ngay
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 36
Minh họa
Ngày 7/8/13, KH A mua 100000 USD từDongABank, biết rằng:
o Tỷ giá USD/VND 7/8:20246-20248
o Tỷ giá USD/VND 9/8:20243-20245
o Xác định đối khoản VND khách hàng A trả cho NH
Trang 10Bien soan ThS Phan Chung Thuy 37
2 Cơ chế giao dịch
Giao dịch qua điện thoại, fax, telex, swift
Thoả thuận về loại, số lượng ngoại tệ, tỷ giá
giao dịch
Xác định tài khoản thanh toán
Xác định đối khoản
Ghi nợ, có vào tài khoản
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 38
3 Chi phí giao dịch
Theo quy định NHNN, Các TCTD ko được phép thuphí giao dịch đối với các giao dịch hối đối giaongay, hốn đổi, kỳ hạn
Chênh lệch giá mua và giá bán của một ngoại tệ
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 39
4 Sử dụng giao dịch giao ngay
Đáp ứng nhu cầu mua hoặc bán ngoại tệ ở hiện
tại tiện lợi, nhanh chĩng
Cân đối ngoại tệ - kiểm sốt trạng thái ngoại tệ
của NH
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 40
5 Hạn chế của giao dịch giao ngay
nhưng việc chuyển giao trong tương lai.
trong điều kiện hạn chế vốn.
tỷ giá.
Trang 11Bien soan ThS Phan Chung Thuy 41
II Nghiệp vụ kinh doanh
chênh lệch giá
Nguyên tắc thực hiện: mua ở nơi giá thấp và bán ở
nơi giá cao
Phân loại:
Arbitrage đơn giản hay Arbitrage địa phương
Arbitrage phức tạp hay Arbitrage đa phương
Trang 12Bien soan ThS Phan Chung Thuy 45
1 Khái niệm
Giao dịch hối đoái kỳ hạn là giao dịch ngoại tệ mà
mọi thỏa thuận giữa hai bên mua và bán về loại
ngoại tệ, tỷ giá, thời hạn hợp đồng đều diễn ra ở
hiện tại nhưng việc chuyển giao ngoại tệ sẽ thực
hiện trong tương lai
Tỷ giá kỳ hạn (Forward rate)
Hợp đồng kỳ hạn (Forward FX contract): Trade date
(deal date – t) , counterparties, currencies,
Amounts, Forward rate, maturity date (t+n), value
date (t+n+2), charges
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 46
2 Xác định tỷ giá kỳ hạn
Công thức 1:
F= S(1+nrB)/(1+nrA)
F: tỷ giá kỳ hạn
S: tỷ giá giao ngay
rB: lãi suất đồng tiền định giá
rA: lãi suất đồng tiền yết giá
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 47
2 Xác định tỷ giá kỳ hạn
Cách tính tỷ giá kỳ hạn:
Forward Rate = (Spot rate) + / - (Forward points)
Forward points: discount/premium
F= S + S.N [LS(B) – LS(A)]
Công thức xác định tỷ giá mua và bán kỳ hạn:
Fm=Sm + Sm.N.[LSTG(B)– LSCV(A)]
Fb= Sb + Sb N.[LSCV(B) – LSTG(A)]
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 48
Đối với khách hàng không phải là ngân hàng
Yết giá kiểu outright
3 Yết giá trên thị trường kỳ hạn
Trang 13Bien soan ThS Phan Chung Thuy 49
3 Yết giá trên thị trường kỳ hạn
Đối với khách hàng là ngân hàng
Yết giá kiểu swap (điểm kỳ hạn)
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 50
4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn
trong tương lai với khả năng đảm bảo:
o Chắc chắn có thể mua hoặc bán ngoại tệ theo nhu cầu của mình
o Chắc chắn tỷ giá sẽ được áp dụng.
Hợp đồng kỳ hạn được sử dụng như là một công cụ ngừa rủi ro tỷ giá
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 51
4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn
Tỷ giá tại thời điểm
đến hạn S
PROFIT
LOSS
F
Lợi nhuận từ vị thế mua trong hợp đồng kỳ hạn
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 52
4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn
Tỷ giá tại thời điểm
Trang 14Bien soan ThS Phan Chung Thuy 53
5 Thực hành HĐ ng/tệ kỳ hạn
Ví dụ 1:
Sử dụng HĐKH cho khoản phải trả
Ví dụ 2:
Sử dụng HĐKH cho khoản phải thu
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 54
6 Ưu - nhược điểm của giao dịch
có kỳ hạn
Ưu điểm
Tự do thoả thuận
Tỷ giá cố định biết trước
Nhược điểm
Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc thực hiện
Có thể tổn thất nếu như tỷ giá biến động không nhưdự đoán
Đáp ứng nhu cầu mua, bán ngoại tệ trong tương lai cònhiện tại ko có nhu cầu m/b ngoại tệ
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 55
7 Thực hiện hợp đồng kỳ hạn
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 56
Chương 5
Thị trường hối đối hốn đổi
(FX Swap)
Trang 15Bien soan ThS Phan Chung Thuy 57
Nội dung
2. Phân loại
4. Sử dụng giao dịch hoán đổi
5. Nhược điểm của giao dịch hoán đổi
Currency Swap
Interest rate Swap
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 58
1 Khái niệm
Nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ là giao dịch đồng thời mua và bán cùng một luợng ngoại tệ (chỉ có hai đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó kỳ hạn thanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá của hai giao dịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 59
1 Khái niệm
KH mua giao ngay và bán
có kỳ hạn
KH bán giao ngay và mua
có kỳ hạn
NH bán giao ngay và mua có kỳ hạn
NH mua giao ngay và bán có kỳ hạn
Theo tính chất, giao dịch hoán đổi gồm 2 loại:
Trang 16Bien soan ThS Phan Chung Thuy 61
4 Sử dụng giao dịch hoán đổi tiền tệ
Bổ sung cho những hạn chế của giao dịch
giao ngay đồng thời bổ sung những hạn chế
của giao dịch kỳ hạn.
Vừa đáp ứng nhu cầu mua hoặc bán ngoại tệ
ở thời điểm hiện tại lẫn thời điểm trong tương
lai.
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 62
5 Hạn chế của giao dịch hoán đổi
Chỉ quan tâm đến tỷ giá ở hai thời điểm thoả thuận và thanh toán
Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc
Là công cụ bảo hiểm tỷ giá tốt nhưng đồng thời đánh mất cơ hội đầu cơ.
Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 63
Chương 6 Thị trường hối đoái quyền chọn
(FX options market)
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 64
1 Khái niệm
Quyền chọn (options) là một công cụ tài
chính, cho phép người mua nó có quyềnnhưng không bắt buộc được mua (call) hoặcbán (put) một công cụ tài chính khác ở một
mức giá biết trước, trong thời gian nhất định.
Trang 17Bien soan ThS Phan Chung Thuy 65
2 Một số thuật ngữ liên quan
Người bán quyền (option seller - writer)
Tài sản cơ sở (underlying asset)
Tỷ giá thực hiện (strike Price)
Trị giá hợp đồng quyền chọn (volume)
Thời hạn của quyền chọn (maturity)
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 66
2 Một số thuật ngữ liên quan
Loại quyền chọn: loại quyền mà người mua nắm
o Quyền chọn bán (put options): là kiểu quyền chọn
mà cho phép người mua nó có quyền nhưng không
bắt buộc được bán một số lượng ngoại tệ ở một mức giá và trong thời hạn được xác định trước.
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 67
Phí Option
Năm 1973, hai giáo sư MIT, Fisher Black và Myron
Scholes đưa ra công thức định giá quyền chọn – mô
hình Black- Scholes – giải nobel kinh tế năm 1997
Giả định:
Lãi suất ko thay đổi, ls đi vay, cho vay đều như nhau
Không có thuế hay chi phí giao dịch
Sự sai biệt tỷ giá tuân theo quy luật phân phối chuẩn
Độ lệch chuẩn không thay đổi trong suốt thời gian thực
hiện HĐ
Kiểu quyền chọn áp dụng: Châu Âu
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 68
Phí Option
Ce = Se-bT N(d1) – E e-aTN(d2)
Trong đó:
a, b là lãi kép liên tục không có rủi ro của A, B,
E=2.17828 hằng số Nepe,
S là tỷ giá giao ngay,
E tỷ giá thực hiện
: là độ lệch chuẩn hàng năm của phần trăm thay đổi tỷ giá giao ngay
N((d1), N(d2) là giá trị hàm phân phối xác suất chuẩn d1, d2
d1= d2 = d1 - d1
Trang 183 Sử dụng hợp đồng quyền chọn
Mục đích sử dụng
Bảo hiểm rủi ro/bảo
toàn vốn khỏi sự
biến động tỷ giá
ngoại tệ/vàng.
Đầu tư sinh lợi trên
cơ sở dự đoán xu
hướng tỷ giá ngoại
tệ/vàng.
“Loại trừ rủi ro tỷ giá
Cơ hội kinh doanh mở ra”
Lãi/lỗ
0 +
-Giá thị trường Giá hòa vốn
LONG CALL
3.1 Sử dụng quyền chọn để đầu cơ
Call breakeven = Strike + Premium
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 72
3.2 Sử dụng quyền chọn để bảo hiểm rủi
Cty A mua quyền chọn bán để bảo hiểm rủi ro tỷ giá.
Cty B mua quyền chọn mua để bảo hiểm rủi ro tỷ giá.
Trang 194 CHIẾN LƯỢC
QUYỀN CHỌN
4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ
4.1.1 Chiến lược bán quyền chọn mua tương ứng với
mỗi ngoại tệ đang sở hữu.
4.1.2 Chiến lược mua quyền chọn bán để bảo hộ việc
nắm giữ ngoại tệ.
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 73
4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 74
Hình 1.1 : Chiến lược bán quyền chọn mua tương ứng với mỗi ngoại tệ đang sở hữu.
X
S T
0
4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 75
Hình 1.2 : Chiến lược mua quyền chọn bán để bảo hộ việc nắm giữ ngoại tệ.
0
TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN ĐƠN LẺ
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 76
Trang 204 CHIẾN LƯỢC
QUYỀN CHỌN
4 2 Chiến lược phân chia
4.2.1 Chiến lược Bull spread
4.2.2 Chiến lược Bear spread
4.2.3 Chiến lược Calendar spread
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 77
4.2 1 Bull Spread sử dụng call-option
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 78
4.2.1 Bull Spread sử dụng put-option
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 79
Mua Put X1, Bán Put X2
X1<X2 – F1<F2
Lợi nhuận
S T
4.2.2 Bear Spread sử dụng call-option
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 80
Bán Call X1, Mua Call X2 X1<X2 – F1>F2
Trang 214.2.2 Bear Spread sử dụng put option
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 81
Bán Put X1, Mua Put X2 X1<X2 – F1<F2
4.2.3 Chiến lược butterfly
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 82
Mua call X1, Mua Call X3 và Bán 2 call X2 X2 = (X1 + X3) /2 – F1<F2<F3
4.2.4 Chiến lược Calendar spread
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 83
Bán Put X và mua Put X (có thời hạn dài hơn)
Bán Call X và mua Call X (có thời hạn dài hơn)
TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC PHÂN CHIA – SPREAD
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 84
Bull Spread Long Call X1 – Short Call X2 Short Call X1 – Long Call X2Bear Spread
Lợi nhuận
S T
Bull Spread Long Put X1 – Short Put X2
Bear Spread Short Put X1 – Long Put X2
Trang 22TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC PHÂN CHIA – SPREAD
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 85
Long Butterfly Long Call X1 – Long Call X3 – Short 2 Call X2
Calendar spread
Short Put X – Short Put X (t)
Calendar spread Short Call X – Long Call X (t)
????
Short Butterfly
4 CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN 4.3 Chiến lược phối hợp
4.3.1 Chiến lược Straddle 4.3.2 Chiến lược Strangle 4.3.3 Chiến lược Strip và Strap
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 86
4.3.1 Chiến lược Long-Straddle
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 87
Mua Call X và mua Put X
4.3.1 Chiến lược Short-Straddle
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 88
Bán Call X và Bán Put X
Trang 234.3.2 Chiến lược Long Strangle
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 89
Mua Put X1 và mua Call X2
4.3.2 Chiến lược Short Strangle
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 90
Short Strangle
Short Put Short Call
4.3.3 Chiến lược Strip và Strap
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 91
•Chiến lược Strip bao gồm Long 1 Call và Long 2 Put option
•Chiến lược Strap bao gồm Long 2 Call và Long 1 Put option.
Tổng hợp chiến lược kết hợp
Bien soan ThS Phan Chung Thuy 92
Short Straddle Short Call X – Short Put X Long Call X – Long Put X Long Straddle
Long Strangle Long Put X1 – Long Call X2
Short Strangle Short Put X1 – Short Call X2