1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Môn học kinh doanh ngoại hối bài giảng

44 483 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết và áp dụng những kiến thức về tiền tệ thế giới • Thực hiện các nghiệp vụ mua bán ngoại tệ trên Forex exchange market. • Trang bị các kỹ năng về phân tích cơ bản và kĩ thuật trong kinh doanh ngoại hối. • Nghề nghiệp:  Chuyên viên kinh doanh ngoại hối tại các NHTMVN. YÊU CẦU MÔN HỌC  Tài liệu bắt buộc  Nguyễn Minh Kiều (2008), Thị trường ngoại hối và các giải pháp phòng ngừa rủi ro, NXB Thống kê Tài liệu tham khảo  Foreign exchange premier – Shani Shamah  Derivatives – John Hull  Technical analysis of the financial markets – John J.Murphy

Trang 1

Mơn học

Tp HCM, Tháng 7 - 2013

KINH DOANH NGOẠI HỐI

GV: ThS Phan Chung Thủy

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy

2

GIỚI THIỆU MƠN HỌC

Tên mơn học: KINH DOANH NGOẠI HỐI

Số tín chỉ: 3 tín chỉ

Đối tượng: sinh viên năm thứ 3

Thời gian: 9 tuần

Điều kiện tiên quyết:

Kinh tế vĩ mơ, Nhập mơn lý thuyết tài chính tiền tệ,

Bien soan: ThS Phan Chung

Thuy

3

MỤC TIÊU

• Nhận biết và áp dụng những kiến thức về tiền tệ thế giới

• Thực hiện các nghiệp vụ mua bán ngoại tệ trên Forex

exchange market

• Trang bị các kỹ năng về phân tích cơ bản và kĩ thuật

trong kinh doanh ngoại hối

• Nghề nghiệp:

 Chuyên viên kinh doanh ngoại hối tại các

NHTMVN

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 4

NỘI DUNG MÔN HỌC

4

Trang 2

TÊN CHƯƠNG SỐ TIẾT

Chương 6 (cont): Thị trường hối đối quyền

chọn (FX options market)

4Chương 7: Thị trường hối đối giao sau (FX

futures market)

4Chương 8: Phân tích cơ bản

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 5

NỘI DUNG MÔN HỌC

Bien soan: ThS Phan Chung

YÊU CẦU MƠN HỌC

Tài liệu bắt buộc

Nguyễn Minh Kiều (2008), Thị trường ngoại hối và

các giải pháp phịng ngừa rủi ro, NXB Thống kê

Tài liệu tham khảo

Foreign exchange premier – Shani Shamah

Derivatives – John Hull

Technical analysis of the financial markets – John

J.Murphy

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 7

YÊU CẦU MƠN HỌC

Tài liệu tham khảo

Foreign exchange premier – Shani Shamah,

Willey Finance, Technical analysis of the financial markets – John J Murphy,

Technical analysis from A to Z – Steven B Achelis,

Technical analysis explained – Martin J Pring, McGraw – Hill,

Technical analysis for the trading professional Brown Constance McGraw-Hill Professional,

Derivatives – John Hull

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 8

Trang 3

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 9

Chương 1

Tỷ giá hối đối (Foreign exchange)

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 10

Tỷ giá hối đối

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 11

1 Khái niệm

Khái niệm

Tỷ giá hối đối là tỷ lệ thể hiện giá cả của một đơn vị

tiền tệ này bằng số lượng đơn vị tiền tệ khác

Ví dụ:

EUR/USD = 1.3489

USD/VND=20780

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 12

2 Phương pháp yết giá

1 base currency = x counter currency

hay 1 đồng tiền yết giá = x đồng tiền định giá

Nguyên tắc

Ví dụ:

USD/CHF = 1.2067 - 70 Hỏi: đồng yết giá và đồng định giá??

Trang 4

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 13

2.1 Phương pháp yết giá trực tiếp

Nguyên tắc:

Ví dụ:

USD/JPY = 78.41 ở Nhật

USD/CNY = 0.6410 ở Trung Quốc

Áp dụng ở hầu hết các nước trên thế giới

 Chỉ áp dụng: Anh, Úc, Newzealand,

2.2 Phương pháp yết giá gián tiếp

1 nội tệ = y ngoại tệ

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 15

3 Qui ước trong giao dịch hối đoái

Ký hiệu đơn vị tiền tệ

USD

GBP

 Ký hiệu tiền tệ : www.exchangerates.com

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 16

3 Qui ước trong giao dịch hối đối

GBP/USD price 1.9023 to 1.9026

Spread???

GBP/USD

Trang 5

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 17

Tỷ giá mua - Tỷ giá bán

3 Qui ước trong giao dịch hối đoái

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 18

Tỷ giá chéo giữa 2 đồng tiền yết giá trực tiếp

bằng tỷ giá giữa USD và đồng tiền định giá chia

cho tỷ giá giữa USD và đồng tiền yết giá.

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 20

Ví dụ 2

GBP/USD=1.7347 AUD/USD=0.7302 Tính GBP/AUD?

Tỷ giá chéo giữa 2 đồng tiền yết giá gián tiếp bằng tỷ giá giữa đồng tiền yết giá và USD chia cho tỷ giá giữa đồng tiền định giá và USD.

4 Phương pháp tính chéo

Trang 6

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 21

Tỷ giá chéo giữa 1 đồng tiền yết giá gián

tiếp và 1 đồng tiền yết giá trực tiếp bằng tỷ giá

giữa đồng tiền yết giá và USD nhân cho tỷ giá

giữa USD và đồng tiền định giá.

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 22

5 Vận dụng nguyên tắc tính chéo để tính tỷ giá mua và tỷ giá bán

 Một yết giá trực tiếp và một yết giá gián tiếp

Ví dụ:

Một cơng ty Pháp xuất khẩu một lơ hàng thu được 100.000 EUR, cần bán cho ngân hàng để lấy CHF nhằm thanh tốn cho hợp đồng nhập khẩu đã đến hạn Khi đĩ, ngân hàng sẽ thanh tốn cho cơng ty bao nhiêu CHF?

Với EUR/USD = 1.3482 -1.3484 USD/CHF = 1.2070 -1.2072

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 23

Chương 2 Thị trường ngoại hối

Trang 7

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 25

2 Phân loại

Thị trường ngoại hối: chia thành 2 cấp:

o Thị trường liên ngân hàng, thị trường bán

buôn

o Thị trường khách hàng, thị trường bán lẻ.

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 26

Thị trường liên ngân hàng

buơn phi ngân hàng và các nhà mơi giới

duy nhất, mà rải ra khắp các trung tâm tài chính thế giới.

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 27

Thị trường liên ngân hàng

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 28

Thị trường bán lẻ

địa phương của các NH lớn ) với KH, các doanh nghiệp.

Trang 8

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 29

Chức năng của Forex

1 Phục vu TMQT (primary role)

2 Phục vụ luân chuyển vốn quốc tế

3 Nơi hình thành tỷ giá

4 Nơi KD và phòng ngừa rủi ro tỷ giá

5 Nơi NHTW can thiệp lên tỷ giá

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 31

4 Thành viên tham gia

Đấu giá mở

2 chiều

Đặt lệnh

khai (open outcry system)

tử (Electronic market)

Trang 9

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 33

6 Các nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 34

Chương 3 Thị trường hối đối giao ngay

(FX Spot market)

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 35

1 Khái niệm

An FX spot transaction is a deal in which two

counterparties exchange two difference currencies

at an agreed exchange rate for settlement in two

business days time

Deal date: t

Value date: t + 2

Spot rate = current market rate

Spot contract: the counterparty, currencies, spot

rate, amounts, trade date, value date, charges

Thị trường giao ngay – Thị trường giao dịch hợp

đồng giao ngay

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 36

Minh họa

Ngày 7/8/13, KH A mua 100000 USD từDongABank, biết rằng:

o Tỷ giá USD/VND 7/8:20246-20248

o Tỷ giá USD/VND 9/8:20243-20245

o Xác định đối khoản VND khách hàng A trả cho NH

Trang 10

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 37

2 Cơ chế giao dịch

Giao dịch qua điện thoại, fax, telex, swift

Thoả thuận về loại, số lượng ngoại tệ, tỷ giá

giao dịch

Xác định tài khoản thanh toán

Xác định đối khoản

Ghi nợ, có vào tài khoản

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 38

3 Chi phí giao dịch

Theo quy định NHNN, Các TCTD ko được phép thuphí giao dịch đối với các giao dịch hối đối giaongay, hốn đổi, kỳ hạn

Chênh lệch giá mua và giá bán của một ngoại tệ

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 39

4 Sử dụng giao dịch giao ngay

Đáp ứng nhu cầu mua hoặc bán ngoại tệ ở hiện

tại tiện lợi, nhanh chĩng

Cân đối ngoại tệ - kiểm sốt trạng thái ngoại tệ

của NH

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 40

5 Hạn chế của giao dịch giao ngay

nhưng việc chuyển giao trong tương lai.

trong điều kiện hạn chế vốn.

tỷ giá.

Trang 11

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 41

II Nghiệp vụ kinh doanh

chênh lệch giá

Nguyên tắc thực hiện: mua ở nơi giá thấp và bán ở

nơi giá cao

Phân loại:

 Arbitrage đơn giản hay Arbitrage địa phương

 Arbitrage phức tạp hay Arbitrage đa phương

Trang 12

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 45

1 Khái niệm

Giao dịch hối đoái kỳ hạn là giao dịch ngoại tệ mà

mọi thỏa thuận giữa hai bên mua và bán về loại

ngoại tệ, tỷ giá, thời hạn hợp đồng đều diễn ra ở

hiện tại nhưng việc chuyển giao ngoại tệ sẽ thực

hiện trong tương lai

Tỷ giá kỳ hạn (Forward rate)

Hợp đồng kỳ hạn (Forward FX contract): Trade date

(deal date – t) , counterparties, currencies,

Amounts, Forward rate, maturity date (t+n), value

date (t+n+2), charges

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 46

2 Xác định tỷ giá kỳ hạn

Công thức 1:

F= S(1+nrB)/(1+nrA)

F: tỷ giá kỳ hạn

S: tỷ giá giao ngay

rB: lãi suất đồng tiền định giá

rA: lãi suất đồng tiền yết giá

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 47

2 Xác định tỷ giá kỳ hạn

Cách tính tỷ giá kỳ hạn:

Forward Rate = (Spot rate) + / - (Forward points)

Forward points: discount/premium

F= S + S.N [LS(B) – LS(A)]

Công thức xác định tỷ giá mua và bán kỳ hạn:

Fm=Sm + Sm.N.[LSTG(B)– LSCV(A)]

Fb= Sb + Sb N.[LSCV(B) – LSTG(A)]

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 48

Đối với khách hàng không phải là ngân hàng

Yết giá kiểu outright

3 Yết giá trên thị trường kỳ hạn

Trang 13

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 49

3 Yết giá trên thị trường kỳ hạn

Đối với khách hàng là ngân hàng

Yết giá kiểu swap (điểm kỳ hạn)

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 50

4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn

trong tương lai với khả năng đảm bảo:

o Chắc chắn có thể mua hoặc bán ngoại tệ theo nhu cầu của mình

o Chắc chắn tỷ giá sẽ được áp dụng.

 Hợp đồng kỳ hạn được sử dụng như là một công cụ ngừa rủi ro tỷ giá

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 51

4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn

Tỷ giá tại thời điểm

đến hạn S

PROFIT

LOSS

F

Lợi nhuận từ vị thế mua trong hợp đồng kỳ hạn

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 52

4 Sử dụng hợp đồng có kỳ hạn

Tỷ giá tại thời điểm

Trang 14

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 53

5 Thực hành HĐ ng/tệ kỳ hạn

Ví dụ 1:

 Sử dụng HĐKH cho khoản phải trả

Ví dụ 2:

 Sử dụng HĐKH cho khoản phải thu

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 54

6 Ưu - nhược điểm của giao dịch

có kỳ hạn

Ưu điểm

Tự do thoả thuận

Tỷ giá cố định biết trước

Nhược điểm

Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc thực hiện

Có thể tổn thất nếu như tỷ giá biến động không nhưdự đoán

Đáp ứng nhu cầu mua, bán ngoại tệ trong tương lai cònhiện tại ko có nhu cầu m/b ngoại tệ

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 55

7 Thực hiện hợp đồng kỳ hạn

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 56

Chương 5

Thị trường hối đối hốn đổi

(FX Swap)

Trang 15

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 57

Nội dung

2. Phân loại

4. Sử dụng giao dịch hoán đổi

5. Nhược điểm của giao dịch hoán đổi

Currency Swap

Interest rate Swap

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 58

1 Khái niệm

Nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ là giao dịch đồng thời mua và bán cùng một luợng ngoại tệ (chỉ có hai đồng tiền được sử dụng trong giao dịch), trong đó kỳ hạn thanh toán của hai giao dịch là khác nhau và tỷ giá của hai giao dịch được xác định tại thời điểm ký kết hợp đồng

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 59

1 Khái niệm

KH mua giao ngay và bán

có kỳ hạn

KH bán giao ngay và mua

có kỳ hạn

NH bán giao ngay và mua có kỳ hạn

NH mua giao ngay và bán có kỳ hạn

Theo tính chất, giao dịch hoán đổi gồm 2 loại:

Trang 16

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 61

4 Sử dụng giao dịch hoán đổi tiền tệ

Bổ sung cho những hạn chế của giao dịch

giao ngay đồng thời bổ sung những hạn chế

của giao dịch kỳ hạn.

Vừa đáp ứng nhu cầu mua hoặc bán ngoại tệ

ở thời điểm hiện tại lẫn thời điểm trong tương

lai.

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 62

5 Hạn chế của giao dịch hoán đổi

Chỉ quan tâm đến tỷ giá ở hai thời điểm thoả thuận và thanh toán

Hợp đồng có kỳ hạn là hợp đồng bắt buộc

Là công cụ bảo hiểm tỷ giá tốt nhưng đồng thời đánh mất cơ hội đầu cơ.

Bien soan: ThS Phan Chung Thuy 63

Chương 6 Thị trường hối đoái quyền chọn

(FX options market)

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 64

1 Khái niệm

Quyền chọn (options) là một công cụ tài

chính, cho phép người mua nó có quyềnnhưng không bắt buộc được mua (call) hoặcbán (put) một công cụ tài chính khác ở một

mức giá biết trước, trong thời gian nhất định.

Trang 17

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 65

2 Một số thuật ngữ liên quan

Người bán quyền (option seller - writer)

Tài sản cơ sở (underlying asset)

Tỷ giá thực hiện (strike Price)

Trị giá hợp đồng quyền chọn (volume)

Thời hạn của quyền chọn (maturity)

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 66

2 Một số thuật ngữ liên quan

Loại quyền chọn: loại quyền mà người mua nắm

o Quyền chọn bán (put options): là kiểu quyền chọn

mà cho phép người mua nó có quyền nhưng không

bắt buộc được bán một số lượng ngoại tệ ở một mức giá và trong thời hạn được xác định trước.

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 67

Phí Option

Năm 1973, hai giáo sư MIT, Fisher Black và Myron

Scholes đưa ra công thức định giá quyền chọn – mô

hình Black- Scholes – giải nobel kinh tế năm 1997

Giả định:

Lãi suất ko thay đổi, ls đi vay, cho vay đều như nhau

Không có thuế hay chi phí giao dịch

Sự sai biệt tỷ giá tuân theo quy luật phân phối chuẩn

Độ lệch chuẩn không thay đổi trong suốt thời gian thực

hiện HĐ

Kiểu quyền chọn áp dụng: Châu Âu

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 68

Phí Option

Ce = Se-bT N(d1) – E e-aTN(d2)

 Trong đó:

 a, b là lãi kép liên tục không có rủi ro của A, B,

 E=2.17828 hằng số Nepe,

 S là tỷ giá giao ngay,

 E tỷ giá thực hiện

 : là độ lệch chuẩn hàng năm của phần trăm thay đổi tỷ giá giao ngay

 N((d1), N(d2) là giá trị hàm phân phối xác suất chuẩn d1, d2

d1= d2 = d1 - d1

Trang 18

3 Sử dụng hợp đồng quyền chọn

Mục đích sử dụng

Bảo hiểm rủi ro/bảo

toàn vốn khỏi sự

biến động tỷ giá

ngoại tệ/vàng.

Đầu tư sinh lợi trên

cơ sở dự đoán xu

hướng tỷ giá ngoại

tệ/vàng.

“Loại trừ rủi ro tỷ giá

Cơ hội kinh doanh mở ra”

Lãi/lỗ

0 +

-Giá thị trường Giá hòa vốn

LONG CALL

3.1 Sử dụng quyền chọn để đầu cơ

Call breakeven = Strike + Premium

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 72

3.2 Sử dụng quyền chọn để bảo hiểm rủi

 Cty A mua quyền chọn bán để bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

 Cty B mua quyền chọn mua để bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

Trang 19

4 CHIẾN LƯỢC

QUYỀN CHỌN

4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ

4.1.1 Chiến lược bán quyền chọn mua tương ứng với

mỗi ngoại tệ đang sở hữu.

4.1.2 Chiến lược mua quyền chọn bán để bảo hộ việc

nắm giữ ngoại tệ.

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 73

4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 74

Hình 1.1 : Chiến lược bán quyền chọn mua tương ứng với mỗi ngoại tệ đang sở hữu.

X

S T

0

4.1 Chiến lược hợp đồng quyền chọn đơn lẻ

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 75

Hình 1.2 : Chiến lược mua quyền chọn bán để bảo hộ việc nắm giữ ngoại tệ.

0

TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN ĐƠN LẺ

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 76

Trang 20

4 CHIẾN LƯỢC

QUYỀN CHỌN

4 2 Chiến lược phân chia

4.2.1 Chiến lược Bull spread

4.2.2 Chiến lược Bear spread

4.2.3 Chiến lược Calendar spread

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 77

4.2 1 Bull Spread sử dụng call-option

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 78

4.2.1 Bull Spread sử dụng put-option

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 79

Mua Put X1, Bán Put X2

X1<X2 – F1<F2

Lợi nhuận

S T

4.2.2 Bear Spread sử dụng call-option

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 80

Bán Call X1, Mua Call X2 X1<X2 – F1>F2

Trang 21

4.2.2 Bear Spread sử dụng put option

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 81

Bán Put X1, Mua Put X2 X1<X2 – F1<F2

4.2.3 Chiến lược butterfly

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 82

Mua call X1, Mua Call X3 và Bán 2 call X2 X2 = (X1 + X3) /2 – F1<F2<F3

4.2.4 Chiến lược Calendar spread

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 83

Bán Put X và mua Put X (có thời hạn dài hơn)

Bán Call X và mua Call X (có thời hạn dài hơn)

TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC PHÂN CHIA – SPREAD

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 84

Bull Spread Long Call X1 – Short Call X2 Short Call X1 – Long Call X2Bear Spread

Lợi nhuận

S T

Bull Spread Long Put X1 – Short Put X2

Bear Spread Short Put X1 – Long Put X2

Trang 22

TỔNG HỢP CHIẾN LƯỢC PHÂN CHIA – SPREAD

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 85

Long Butterfly Long Call X1 – Long Call X3 – Short 2 Call X2

Calendar spread

Short Put X – Short Put X (t)

Calendar spread Short Call X – Long Call X (t)

????

Short Butterfly

4 CHIẾN LƯỢC QUYỀN CHỌN 4.3 Chiến lược phối hợp

4.3.1 Chiến lược Straddle 4.3.2 Chiến lược Strangle 4.3.3 Chiến lược Strip và Strap

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 86

4.3.1 Chiến lược Long-Straddle

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 87

Mua Call X và mua Put X

4.3.1 Chiến lược Short-Straddle

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 88

Bán Call X và Bán Put X

Trang 23

4.3.2 Chiến lược Long Strangle

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 89

Mua Put X1 và mua Call X2

4.3.2 Chiến lược Short Strangle

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 90

Short Strangle 

Short Put  Short Call 

4.3.3 Chiến lược Strip và Strap

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 91

•Chiến lược Strip bao gồm Long 1 Call và Long 2 Put option

•Chiến lược Strap bao gồm Long 2 Call và Long 1 Put option.

Tổng hợp chiến lược kết hợp

Bien soan ThS Phan Chung Thuy 92

Short Straddle Short Call X – Short Put X Long Call X – Long Put X Long Straddle

Long Strangle Long Put X1 – Long Call X2

Short Strangle Short Put X1 – Short Call X2

Ngày đăng: 19/06/2016, 23:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Black- Scholes – giải nobel kinh tế năm 1997. - Môn học kinh doanh ngoại hối  bài giảng
nh Black- Scholes – giải nobel kinh tế năm 1997 (Trang 17)
Hình 1.1 : Chiến lược bán quyền chọn mua tươngứng với mỗi ngoại tệ đang sởhữu. - Môn học kinh doanh ngoại hối  bài giảng
Hình 1.1  Chiến lược bán quyền chọn mua tươngứng với mỗi ngoại tệ đang sởhữu (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w