Tới đây dùng PP thế, chia đa thức.Bài 14.
Trang 1Bài 1 (B.13) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
+ − + − + =
− + + = + + +
Đáp số: ( ) ( )0;1 , 1; 2
Bài 2 Giải hệ phương trình:
3 2 2
2 2 (1)
+ = +
− − + − = −
Đáp số: x= = ±y 1 2
Bài 3 (B.14) Giải hệ phương trình:
2
− − + = + − −
− + + = − − − −
Đáp số:
( )3;1 , 1 5; 1 5
+ − +
Bài 4 Giải hệ phương trình:
Đáp số: ( )1;1
Bài 5 Giải hệ phương trình:
3 2
3 12 3 1 6 0 (2)
+ + − − = + − − −
Đáp số:
( 1;1 , 2;2 , ) ( ) 111 105; 11 3 105
Bài 6 Giải hệ phương trình: ( )
2
2 2 2 (1)
− − + =
Đáp số:
( )2;0 , 30 2 17;
Bài 7 Giải hệ phương trình:
2 3 4 2
2 2 (1)
2 1 (2)
Đáp số:
2
x= =y +
PHÂN TÍCH NHÂN TỬ (ÉP TÍCH)
Trang 2Bài 8 Giải hệ phương trình: (A.14)
3
8 1 2 2 (2)
− − = −
Đáp số: x y= =3
Bài 9 Giải hệ phương trình: ( )
1 1 10 (2)
+ + + = + +
+ − + =
Bài 10 Giải hệ phương trình:
2
+ + − + + − − =
+ + + + + + =
Đáp số: (−1; 3)
Bài 11 Giải hệ phương trình:
2
2 5 2 2 (1)
+ + − − = +
Đáp số:
1 2;
2
÷
Bài 12 Giải hệ phương trình:
2 2
− − + − + − =
− − + = − −
Đáp số: ( )7;3
Bài 13 Giải hệ phương trình:
5
2 7
2 2 2 (2)
4
+ − + − − =
− + + = −
Đáp số:
7 2;
4
± −
Bài 14 Giải hệ phương trình:
( ) ( )
12 3 3 6 7 2
Đáp số: (−1;0 , 2;3) ( )
Bài 15 Giải hệ phương trình:
3 3 2 3
3 2 2 (2)
− + + − + =
+ − = + +
PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Trang 3 Đáp số: ( )2;3
Bài 16 Giải hệ phương trình: ( )
4 4
3 2 5 (1)
2 2 8 4 0 (2)
Đáp số: ( ) ( )2;0 , 3;1
Bài 17 Giải hệ phương trình:
2 1 2 1 2 1 (1)
Đáp số: ( )1;1
và
1 6; 6
÷
Bài 18 Giải hệ phương trình:
2 2
4 2 3 4 7 (2)
Đáp số:
1
;2 2
÷
Bài 19 Giải hệ phương trình:
3
2 14 3 2 1 (2)
Đáp số:
111 7;
98
Bài 20 Giải hệ phương trình:
3 2
6 13 10 (1)
− + = + +
+ + − − − = − − +
Đáp số: ( )2;0
Bài 21 Giải hệ phương trình: ( )
3 3 2
3
3 3 6 4 0 (1)
− − + − − =
Đáp số: (− −1; 2 , 3;2) ( )
Bài 22 Giải hệ phương trình:
( ) ( )
2 2
+ + − − = +
− − + − = −
TỔNG HỢP
Trang 4 Đáp số: ( )5;2
Bài 23 Giải hệ phương trình:
2 2 1 2 3 2 2 (1)
6 1 7 4 1 (2)
Đáp số: ( )2;3
Bài 24 Giải hệ phương trình: ( )
1 (1)
9 6 3 15 3 6 2 (2)
Bài 25 Giải hệ phương trình:
2 12 25 18 2 9 4 (1)
3 1 3 14 8 6 4 (2)
+ + − − = − −
Đáp số: ( )5;1
Bài 26 Giải hệ phương trình: ( ) ( )
2
17 32 6 9 24 (1)
Bài 27 Giải hệ phương trình:
Đáp số: ( ) (3;5 , 8;10)
Bài 28 Giải hệ phương trình:
3 2 2 9 0 (2)
Đáp số: ( )0;0
,
1 1;
3
÷
Bài 29 Giải hệ phương trình:
3
2 2 1 3 1 (1)
9 4 2 6 7 (2)
Đáp số: (1− 2;−4 2)
và (1− 2; 24 )
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 Phân tích (1): (y x− −1) (y−2x− =1) 0 Thay vào (2):
Đáp số: ( ) ( )0;1 , 1;2
Bài 2 Điều kiện: x2−2y>1 Từ (1), ta được: (x y x− ) ( 2−2y) = ⇔ =0 x y
Thay vào (2), ta được: 2 x2−2x− + − =1 2 x 314−x3 Liên hợp xuất hiện nhân tử x2−2x−1.
Đáp số: x= = ±y 1 2
Bài 3
1 1
y x y
Đáp số:
( )3;1 , 1 5; 1 5
Bài 4 Từ (1), đặt a= 2−x và b= 2y−1 (a b, ≥0) ta được: a3+ = + ⇒ = ⇒ = −a b3 b a b x 3 2y
Thay vào (2), ta được: − −y2 3y+10 3= y2+3y Đặt t= y2+3 y t( ≥ ⇒ =0) t 2
Đáp số: ( )1;1
Bài 5 ( )1 ⇔ y y( +3x+ − +2) (y 3x+2) − − = ⇔3x 2 0 ( y+3x+2) (y+ − −3x 2) =0
Đáp số:
( 1;1 , 2;2 , ) ( ) 111 105; 11 3 105
Bài 6 ( )1 ⇔ 2 x− = y hoặc 2− = −x 2y
y= 2− ⇒x 2( x+ −2 4 2− +x) 8 4−x2 =34 15− x
Đặt t= x+ −2 4 2− ⇒ =x t 0 hoặc t=2.
Đáp số:
( )2;0 , 30 2 17;
17 17
Bài 7 Từ (1), ta được:
2
x y y
+ +
Trang 6 Thay vào (2), ta được:
3
Đáp số:
2
x= =y +
1 ⇒y 12−x = 12−x 12−y ⇒ 12− −y x = ⇒ =0 y 12−x
Thay vào (2), ta được:
2
1 10
x
x
Thử lại, ta được nghiệm: x= =y 3
Bài 9 Từ
2
x y
x x y x y y x y x
x y y
Bài 10 ( )1 ⇔( x2+ −2 y)( x2+ +2 y2+ = ⇔ =1) 0 y x2+2
x x x+ + + + + +x x x+ + = ⇔ f x = f − −x (*)
2
2
t
t
( )* ⇔ = − − ⇔ = −x x 2 x 1
Bài 11 Từ (2)
1
y
xy x y y y
Thay vào (1) ⇒2 x2+ =5 2 x− +1 x2 ⇔2( x2+ − =5 3) 2( x− − +1 1) x2−4
1 1
5 3
x
x x
− + + +
Bài 12 Phân tích (1): x y− + (x y y− ) ( + −1) (2 y+ = ⇒ =1) 0 x 2y+1
Thay vào (2): 4 y+ −1 3 7 2− y+4y2−10y− =11 0
Bài 13 Đặt a= x+2, b= y+2(a b, ≥0),
2
Với
2
Thay vào (2), ta được:2( 2) 2 0 2
2
x
x x
x
=
Với 2a2−2b− =7 0, kết hợp với (2), ta được hệ:
2
2
2
1
4
Trang 7(Tới đây dùng PP thế, chia đa thức).
Bài 14 Từ (2), suy ra: ( ) (3 )3
x+ = y+ ⇒ = +y x
Thay vào (1): 3− +x x+ = +2 x3 2x2− −5x 3
1
x
⇔ = − hoặc x=2
2 2
x
+ +
Bài 16 Từ (2), suy ra: y≥0
Thay vào ( ) ( 7 4 )
7 4
1
y y y y
y
y y y
2
(Có thể dùng liên hợp)
Thay vào (2):
5
2 7
x
−
Đáp số: ( )1;1 , 6;1
6
Bài 18
0
2
x
y
≥
Thay vào (2): ( ) 2 5 2 2
2
g x = x + − x + − x− =
Đáp số:
1
;2 2
x x x
1 1 3 1 1 (3 2y) 3 2y 3 2y 1 1 3 2y
Thay vào (2): x+ −2 315− − = ⇔ =x 1 0 x 7
Trang 8Bài 20 ( ) ( )3 3
Thay vào (2): ( 3x+ − + −3 3) (1 5 2− x) =x3−3x2−10x+24
2
2
1 ⇔x +3x= y+1 +3 y+ ⇔ = −1 y x 1
Thay vào (2): (x−1) ( 2x+ +3 37x+6) =3x+3
Bài 22 ( )1 ⇔ − +x y 3 (x y y− ) ( + −1) 4(y+ = ⇔ =1) 0 x 2y+1
Thay vào (2): ( y− − +1 1) ( 4y2−2y− −3 2y+ = ⇔ =1) 0 y 2
Bài 23 ( )1 ⇔(2y2+x) (1+ −x y) = ⇔ = +0 y x 1
Thay vào (2): 6 x− + + =1 x 8 4x2 ⇒ x− =1 2x− ⇒ =3 x 2
Bài 24 ( )1 ⇔ − − =x y 1 0 (vì x2+ > ∀1 0, x)
Thay vào (2):( )3 ( ) ( 2 ) 3 2 3 2
Bài 26 ( )3 ⇔ f x( − =2) f y( − ⇔ − = − ⇔ = +3) x 2 y 3 y x 1
Thay vào (2): (x+3) x+ + +4 (x 9) x+ =11 x2 +9x+10
(x 3) ( x 4 3) (x 9) ( x 11 4) x2 2x 35
x+ + x+ = y− + y− ⇔ = +y x
Thay vào (2): (2x−11) ( 3x− −8 x+ =1) 5
Bài 28 ( )1 ⇒2t2− − −5t 1 t− −2 4− =t 0
⇔2t t( − +3) t−2( t− − + −2 1) (1 4− = ⇔ =t) 0 t 3
Suy ra x=3y
Thay vào (2): x(1+ x+2) =x(1+ x2+2) ⇒ f( )x = f x( ) ⇒ =x 0,x=1
2
0
1
y
x y
≥
= −
Thay vào (2): 4x+ =5 2x2−6x−1
Nghiệm: (1− 2;−4 2)
và (1− 2; 24 )