Giải phương trình 2xlog4x 8log2 x.
Trang 1t 2t 2
0(t 1)
Trang 22
ab
31
1
log 11
3
3 4 3 log 4( 1)( 3) 5( 3)
11/Giải phương trình: log (2 x21)(x25)log(x21) 5 x20
Giải: Đặt log(x21)y. PT y2(x25)y5x2 0 y 5 y x2; Nghiệm: x 99999; x = 0 12/ Giải phương trình: 3 1
8x 1 2 2x 1
Trang 32 2
( 1) 2( 3) 2 4 0 (1)
2 1
.
Khi m = 1: Hệ PT
2 2 2
2 1 0
( ) 2
y x
Trang 44
1
hoặc x < 0 19/ Giải hệ phương trình:
2
2
1 ( ) 4( 1)( 2)
x
x y y
Với m 0, (1) có nghiệm duy nhất x 1< 0 loại.
Trang 5 1 ≤ x ≤
369
49 (thoả)
23/ Giải phương trình: 2 2
2x 1 x x 2(x1) x 2x30 Giải:
BPT có tập nghiệm S=
x
.
Trang 66
1, 01
30
2 313
31
x 1 28/ Giải hệ phương trình:
2
13
Trang 7 Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 1 nghiệm trên từng khoảng 1 1
1 01
Trang 88
Trang 1010
2log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)
log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1 (2)
Trang 11 Với x y2 (thoả (*)). 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x 2, y 1
44/ Giải bất phương trình: x x x x x
1 2
2.2 3 0log 1 0
2
2
2 3log 1
2 3log 1
2
2
log 312log 3102
2
log 3102
a a
5
5
log 0
1log
4
115
4 0log ( 2) 0
4 0( 2) 1
23
(**)
PT log3x2– 423 log (3 x2) log ( – 2)2 3 x 24
log (3 x2)23 log (3 x2)2 4 0 log (3 x2)2 4 log (3 x2)2 10
log (3 x2)2 1 (x2)2 3 x 2 3
Kiểm tra điều kiện (**) chỉ có x 2 3 thỏa mãn.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là: x 2 3
Trang 1212
2
16
5 45
Trang 13x y
Trang 1414
x x
6
x x
Trang 15Khi sin 2 x y 1 1, thay vào (1), ta được: 2x = 0 (VN)
Khi sin 2 x y1 1, thay vào (1), ta được: 2x = 2 x = 1.
Trang 1616
1
22
2
22
2 0
x x
x
x x
x x
u v
x x
y y x y x
)2)(
1(
4)(1
2 2
(x, y R )
Giải:
2) Hệ phương trình tương đương với
2 2
x
x y y
2vu
1y
Trang 17log
2
1
2 1 2
;(0
7
054
2
x
x x
x x
x(7;5)(1)
Từ (1)
7
1log2)54(
1
3 2 2
3 3
y xy y x
y x
Giải:
2
)1(1
22
1
2 2
3 3
3 3 3
2 2
3 3
xy y x y x
y x y
xy y
2
)3(1
2 3
3 3
y
x y
x y
x
y x
Trang 18
18
2
11
x
y x
3
32
3 3
x y
y x
x x
x x x
x x x x x
x x
f x x
.)
11(2
)
11(
)1(2
)1(2
1)1(2)('1
2 2
3
2 2
3 2 3
11(2
)
11(1
x
)1)(
1(
1lim
1
1lim
)1
x x
x x
x x
x x
x x
x x
1log
11
log
1log
13
3 3
x x
x
)1(loglog
1
3 3
3 3 3
3
x
Trang 190
2 2 2
1log
431)
3(5)3)(
x t
t t
2
10
Trang 2020
log
0
2 2 2
1log
431)
3(5)3)(
x t
t t
2
10
10 3 25
.
3
2 2
2 2
2 2
x x
x x
x
x x
1 0 1 5
3
0 3 5
1 5
.
3
2 2
2 2
x
x
x x
x x
3
1 log 2 3
1 5
1 x2 x 5 5 2 5x2 x 3
Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2) có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất. Vậy Pt có nghiệm là: x = 2 log53 và x = 2
2/ log cos x sin x log1 cos x cos 2 x 0
x
Trang 210 sin cos
1 0
x x
x x
2cossin
2
x x
x x
2 2
2 2
2
2 2
k x
k x
x
k x
2 1
x x x
1
8 8
log
2
1
8 8
Trang 2222
C Đ
3 3 2 2 2
2
hoặc m 1 71/ 1.Giải bất phương trình:
x x
Trang 23x x
x x
0x 6
Trang 2424
3 4 sin 2x2cos x2 1 2 sin x Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2sin x1 2sin x10
Trang 2514.69.3
14
3 x x x x
. Giải: Giải phương trình 2 9 1
4
14.69.3
14
Trang 2626
2
t
t t
Trang 2828
x y
x y
6)12(log)22
(log2
2 1
2 2 1
x y
x x y
x xy
y x
y x
6)12(log)22
(log2
2 1
2 2 1
x y
x x y
x xy
y x
y x
y
y
x x
Đưa phương trình thứ nhất của hệ về dạnglog1x(2y)log2y1x2
Đặtt log1x(2y), Tìm được T=1, kết hợp với phương trình thứ hai của hệ, đối chiếu với điều kiện trên, tìm được nghiệm x;y 2;1 .
86/ Giai3 phuong trình: x log x 1 log 4x
4
1)3(log2
1
2 8 4
3
3 2 2
Trang 29Giải: Giải phương trình: 2log5(3x1)1log3 5(2x1).
3 5
2 5
)12()13(5
)12(log)13(5log
x x
0 9 6 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
. Giải:
2(
4)3()2(
2 2
2 2
2
x y x
Thế vào cách đặt ta được các nghiệm của hệ là: 2
3
x y
x x x Giải: Giải bất phương trình: 2 2
x x x BPT tương đương
Trang 3030
Đặt t = x + 1 t[0; 2]; ta có (1) t3 3t2 = y3 3y2.
Hàm số f(u) = u3 3u2 nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:
Trang 31ĐK y 0
2 2
3 3
x y
y x x
Trang 3232
96/ Giải phương trình log 9 2 2 log 2 log 3 2
21
7)(
3)
(4
y x x
y x y x xy
2 u u 1 0u 1 xy 1
Vậy với m=3, hệ phương trình đã cho có nghiệm là1; 2 , 2; 1 , 1; 1.
Trang 333)
(4
y x x
y x y x xy
3 1 x x 3 1 x 1 x Giải:1 ĐK: ax + a > 0 ; Bpt tương đương 2
1 ( 1)
x a x Nếu a>0 thì X+1>0, ta có
2
11
x
a x
x
a x
x x
với x 1 y’ =
Trang 3434
Đề 106. a) Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1
Giải:a) Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1
2( 5 )'( )
Trang 35+ Phương trình có 1 nghiệm 24 (8; )
t 2t 2
0(t 1)
log x x 1 log x2xx 2) Giải bất phương trình: (log 8 log x ) logx 4 2 2 2x 0
Giải:
2
2 3
log x3
Trang 3636
Giải: Giải phương trình: 3 22 2 1 6
x
x x
Lấy logarit theo cơ số 3 cho hai vế ta được: 2
log 2 1 log 2
2 1
x x x
2 2
2 x x x Giải: Giải bất phương trình log22 xlog2 x2 3 5(log4 x2 3)
log
0
2 2 2
1log
431)
3(5)3)(
x t
t t
6)2)(
1)(
1(
2 2
y x y x
y x y x
6)2)(
1)(
1(
2 2
y x y x
y x y x
6)(0
5
6)(0
5)1()
1
(
6)11)(
1)(
1
(
2 2
2 2
2
uv v
u
v u uv v
u
v u uv y
x
y x y x
1
y v
x u
52
6
S P
S
S P
111
1
212
1
y
x y
x X
X
Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3)
105/ 1. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4x – 4m(2x – 1) = 0
2.Tìm m để phương trình: 4log log 0
2 1 2
2 x xm có nghiệm trong khỏang (0 ; 1).
Giải:
Trang 37 0 ĐS : m
4
1
106/ Giải bất phương trình 2
4x 3 x 3x48x 6Giải:
bất phương trình: 2
4x 3 x 3x48x6(1) (1) 2
1
8 8
1
8 8
2
y y'
Trang 3838
log ( 1) 3log (4 )
4
1)3(log2
1
8 8
3 1x2 2 x3 2x2 1m (m R).
Giải:Đặt f x 3 1x2 2 x32x21, suy ra f x xác định và liên tục trênđoạn 1;
12
C Ñ
3 3 2 2 2
3y x
3x y
3y x
3x y
Trang 39Trừ vế theo vế hai phương trình ta được: (xy)(3xy+x+y) = 0 x y thay lại phương trình Giải tìm được nghiệm của hệ là: (1;1).
1
;0)32(
2)
22(
2)
12(
2)
x x
3,11
,2
12
; 3 ) 2
và 6 – 5x =
3
8 5t3
Phương trình trở thành :
t = 2. Vậy x = 2 111/ Gỉai hệ phương trình : 2 2
Trang 4040
113/ 1. Giải phương trình 2xlog4x 8log2 x
2 Giải bất phương trình 2 1 log 2xlog4xlog8x 0
Giải 1. ĐK : x Ta có: 0 1 log 2xlog4x3log2 x. Đặt tlog2x.Ta có:
1; 4
x x
x x
2
Trang 413 3
x y
y x x
x x f
x x
x m
x
21
23)(
21
23)1(2
21
Trang 4242
2 2 2
Trang 43Trang 44
44
3
19
1218
y xy
x xy
23
19
320
1212
18
2
2 2
x y y
x y xy
x x
x xy
13
)(
0
x x
f
x
x (a + b + c = 0)
(*)0
)
2
(
,013ln3)
x
x x
Trang 45x x
Trang 4646
3 4
u v
v v
u v
14
3 x x x x
Trang 4719
1218
y xy
x xy
Giải:
23
19
320
1212
18
2
2 2
x y y
x y xy
x x
x xy
2 Giải phương trình: log 3 1 log 3 2
2 x 2 x x
Giải: Nhận xét: 10x2 8 4
x = 2(2x+1)2 +2(x2 +1) Phương trình tương đương với : 2 ( ) 2 0
1
12()1
12
2 2
12
138/ Giải bất phương trình : 2
x x (2) . Giải:
Trang 4848
1 0
x x
x x x
13
13
a
a a
1
11
Trang 5050
Trang 51Đặt X = 4 1
1
x x
0 ≤ X < 1 Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm 0 ≤ X < 1
Đặt f(X) = X2 – 2X f’(X) = 2X – 2 hệ có nghiệm 1 < m ≤ 0
149/ 1) Giải hệ phương trình:
2 2
1 2 2
: 1/ 22 2 1/ 2
x y
5 1( )
Phương trình tương đương với : 2 ( ) 2 0
1
12()1
12
2 2
Trang 5252
Trang 532x x(2
x
+1) =0 8
Đặt y = x 5 x x7 x16 14 => y’ = 1 1 1 1 0
2 x52 x 2 x72 x16 Hàm số đồng biến phương trình y=0 có 1 nghiệm duy nhất. Ta có y(9) = 14 x= 9
m m
157/ Giải bất phương trình: log ( 32 x 1 6) 1 log (7 2 10x)
Với x = y x = y = log 3 12
Trang 5454
Trang 55u v
163/ : 1. Giải phương trình: log(10.5x 15.20x) xlog25.
.155.10
10.5x 15.20x 25.10x 15.4x25.2x100 (chia hai vế của phương trình cho 5x) Đặt t2x(t0), Ta có pt :
)(1
tm t
tm t
223
3
. ĐK: 1 ≤ x ≤ 9 và x ≠ 0
Bpt
)11)(
11(
92)
11)(
21(
)21)(
21(
x x
x
x x
11
9221
81
39
91
)(
8(
Trang 5656
165/ Giải phương trình log (9 x 1)2 log 32 log 3 4 x log (27 x 4)3
Giải: log9(x + 1)2 + log 32log 3 4x log (27 x4) (1)3
1
x x
Trang 5858
Trang 59172/ Giải phương trình: log228x3 – 9log24x2 – 36log42x = 0
Giải: Giải phương trình: log228x3 – 9log24x2 – 36log4 2x = 0(1) Điều kiện x > 0
(1 ) 33log2 x2922log2 x181log2 x0
9log22 x18log2x 27 0 log2x = 1 hoặc log2x =3 x = 1/2 hoặc x=8
y x
42
9
2 2
3 3
x
y x
126
33
9
2 2
3 3
174/ 1) Giải phương trình : 3 1
8x 1 2 2x 1 2) Giải bất phương trình: 2
Trang 6060
x
u v
176 /Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
232
3 x x x Giải:
Trang 61
2/ Điều kiện: x 1 .
9 Phương trình đã cho tương đương với phương trình
Giải: Giải phương trình
x 2
log x 1 2
x2 2 x12x1
02
Trang 6262
2. Giải phương trình: log(10.5x 15.20x)xlog25.
3. Giải bất phương trình 1 log 2xlog (2 x2)log (62 x)
u v
.155.10
)(1
tm t
tm t
Với t 1 2x 1 x0
223
Trang 63Ta có: 3 log 2x212 log2x3 log 2x2.
Do đó f(t)=0 có nghiệm: 2
3log
0 9 6 4
2 2
2 2 4
y x y x
y y x x
2. Giải phương trình: 2 3
8 2
2
(
4)3()2
(
2 2
2 2
2
x y x
y x
33)(
42
(
4)3()
2
(
2 2
2 2
2
x y
x
y x
33)(
42(
4)3()2(
2 2
2 2
2
x y
x
y x
4
2 2
v u v u
v u
x x
Trang 6464
2 24
x x
u v
.155.10
10.5x 15.20x 25.10x 15.4x25.2x100 (chia hai vế của phương trình cho 5x)
Trang 65tm t
tm t
Với t1 2x 1 x0
223
Trang 6666
+Nếu
6
10
7)1(log21
1671
2
x x
x x
7)1(log
1
;1(,16
7)1(log)
1
;1(,0)16(
422
ln)1(
1)
6
1(
+Hàm số đồng biến trên )
6
1
;1( nên phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên )
6
1
;1(
+Hàm số đồng biến trên ; )
6
1( nên phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên ; )
6
1(
+Nếu
6
10
1
6x x ;Pt : 7 0
6
5log
)348)(
1(03712
Trang 6715 27
Trang 6868
Trang 690log 4
x x
198/ 1. Giải hệ phương trình:
2 2 2
Trang 7070
x y y
u y
2/ Đk:
12
Trang 71PT 2(3x1) 2x2110x2 3x6
Trang 7272
232)12(412
;2
61
5 5x 24 5x 5 0 5x2 x5 2
> 1 1
1
x x
Trang 73x y x y
Giải bất phương trình :
5x 5x > 24. (2) (2) 2 2 2
Trang 7474
x x
Trang 7527
Trang 7676
k x 0 : Bpt log log 1 log log 1 0
210. 1.Giải hệ phương trình :
11
Trang 779 72 0
x x
2 1 2
3
2.322
2
3 2
1 3
x xy x
x y y
1x2
1x0)1x(2
1x01xx
0x
2
1
2 2
1x1)x1(2
0x
1)x1(2
0x
0)x1(2log
0x
0)x1(2log
0x
01)x1
)1( 2
.322
2
x y 2 y 1 x
(
11
13
01
2
y x x
x x
xy x
x
Trang 78
78
x x
013
822.12282.32
x
31
1 thay y = 1 – 3x vào (1) ta được: 23x123x1 3.2
183log3
1x8
3t
i
¹lo83t01t6t6t
log 3 log log 3 2
log 12 log log 12 3
4 3
log 2
2 log 2
x y
( ; 5) (5; )
1 52; 1 52
x x x x x
Trang 79Giải: a) 92x x2134.152x x2 252x x2109.32( 2x x 2)34.32x x 2.52x x 2 25.52(2x x 2) 0
2 2
Trang 8080
Trang 81x log 1
4 3
log x log 2
3 x
43
logxlog2
3 x
4x
log
1xlog2
3 3
4x
log2
xlog2
3 3
1 ĐK : y 0
Trang 8282
x x
x x
1
2log (5 2 ) 0
2
x x
Trang 8484
0log 4
x x
4 Đk: x > 1 ; bất phương trình
3 3
x x
(log
log)7(log1)(log
2
2 2
2
y x y
x
y y
x y
x
Giải:
2. ĐK xy0
xy y x y
Trang 85xy y x xy y
2
02
xy y
x
xy y x
Với
0
223
x x
y x
2
x x x
y x
6822
01)2(log2
2
2
x x
07
0
y
y x
y x
; Biến đổi phương trình đầu ta được log2 2(xy)2 log2(7xy)y
x y y
xy
x
20
3
Với y x thế vào phương trình thứ hai ta được log2(2x2)4 x9
suy ra x y 9, thoả mãn điều kiện
Với y2x thế vào phương trình thứ hai ta được log2(x2)42xlog2(x2)2x40
42)2
y x
Trang 8686
BPT trở thành 22 22
4 t 2 t 200. Đặt y = 22
2 t ; y 1. BPT trở thành y2 + y 20 0 5 y 4.
Đối chiếu điều kiện ta có : 22t2 42t2 2t2 1 t 1. 1
Trang 871(
2
y xy x
x y y y
x x
1log)23(
1
y xy x
y x
4
y xy x
y x
(Hệ PT vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (1; 2)
4.Điều kiện: x > 1 Thì Pt
1 2 3
x 1) 1 4 2.3(
023
2log3
x
x
; Vậy PT có nghiệm x =
34
a b
434
a b
Trang 8888
Nếu
434
33
Trang 892 4
2
3 6 4
2
y x
x y y
xy
Giải:
4442123
92
)(2)(
2
2 2
23)12()3( x f x x x x
4
) 1 ( 2
2
2
) (
y x
x y y
xy
Từ (1) 2 y2( x y2) ( y2 x )( y4 xy2 x4)
2 2
4 2 4 2
0 ) 2 )(
4)3()
1(
2
y xy x
x y y y
x x
1log)23(
1
y xy x
y x
4
y xy x
y x
(Hệ PT vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm (x; y) = (1; 0) và (x; y) = (1; 2)
4/ Điều kiện: x > 1
2 1
3
243
1log
Trang 9090
x 1) 1 4 2.3(
023
xy
y y
Trang 913 2 2
Trang 9292
Đề số 245 Giải phương trình: 2log5(3x1)1log3 5(2x1).
Giải Giải phương trình: 2log5(3x1)1log3 5(2x1).
3 5
2 5
)12()13(5
)12(log)13(5log
x x
6)2)(
1)(
1(
2 2
y x y x
y x y x
6)2)(
1)(
1(
2 2
y x y x
y x y x
6)(0
5
6)(0
5)1()
1
(
6)11)(
1)(
1
(
2 2
2 2
2
uv v
u
v u uv v
u
v u uv y
x
y x y x
1
y v
x u
52
6
2
P
S P
S
S P
111
1
212
1
y
x y
x X
X
Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3)
Trang 93Đặt:f(x)= 3x2x g(x)=x 1 1
x
(x 0) Dùng pp kshs =>max f(x)=3; min g(x)=3=>PT f(x)= g(x) max f(x)= min g(x)=3 tại x=1
log x3
7)(
3)(
4
y x x
y x y x xy
Trang 9494
7)(
3)(
4
y x x
y x y x xy
Trang 95Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm
2
08log11
x y
2 log 3 2 2
x y
Đề số252 Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1
Trang 9696
5. Giải hệ phương trình 2010
2 2
2( 1)log
x
y x y
2 1
x x x
2 2
log
0
2 2 2
x
Bất phương trình đã cho tương đương với log22 xlog2 x2 3 5(log2 x3) (1)
1log
431)
3(5)3)(
x t
t t
2
10
Trang 97(log2
2 1
2 2 1
x y
x x y
x xy
y x
y x
4,Giải phương trình: x log x 1 log 4x
4
1)3(log2
1
2 8 4
6)12(log)22
(log2
2 1
2 2 1
x y
x x y
x xy
y x
y x
y
y
x x
Đưa phương trình thứ nhất của hệ về dạng : log1x(2y)log2y1x2
Đặt tlog1x(2y), tìm được T=1 kết hợp với phương trình thứ 2 của hệ, đối chiếu với điều kiện trên, tìm được nghiệm :x;y 2;1
4Giải phương trình: x log x 1 log 4x
4
1)3(log2
1
2 8 4
1
8 8
1
8 8
4
)4(log3)1(log4
1)
Trang 9898
1. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2 2
1
;0)32(
2)
22(
2)
12(
2)
x x
3,11
,2
12
; 3 ) 2
Trang 993 3
và 6 – 5x =
3
8 5t3
Phương trình trở thành :