1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

260 bài toán phương trình và hệ phương trình trong ôn thi THPT quốc gia

99 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình 2xlog4x 8log2 x.

Trang 1

t 2t 2

0(t 1)

Trang 2

2  

ab

31

1

log 11

3

3 4 3 log 4( 1)( 3) 5( 3)

 

11/Giải phương trình: log (2 x21)(x25)log(x21) 5 x20 

Giải: Đặt log(x21)y. PT y2(x25)y5x2 0 y 5 y x2;  Nghiệm: x  99999; x = 0  12/  Giải phương trình:   3 1

8x 1 2 2x 1  

Trang 3

2 2

( 1) 2( 3) 2 4 0 (1)

2 1

.  

   Khi m = 1: Hệ PT  

2 2 2

2 1 0

( ) 2

y x

Trang 4

4  

1

  hoặc x < 0  19/ Giải hệ phương trình:  

2

2

1 ( ) 4( 1)( 2)

x

x y y

   Với m 0, (1) có nghiệm duy nhất x  1< 0  loại.  

Trang 5

   1 ≤ x ≤ 

369

49 (thoả)    

23/ Giải phương trình:   2 2

2x 1 x x 2(x1) x 2x30 Giải: 

    BPT có  tập nghiệm S= 

 

x

Trang 6

6  

1, 01

30

2 313

31

 

     x  1 28/ Giải hệ phương trình:     

2

13

Trang 7

   Phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất 1 nghiệm trên từng khoảng  1 1

1 01

Trang 8

8  

Trang 10

10  

2log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1)

log ( 5) log ( 4)       = 1 log ( 5) log ( 4)      = 1 (2)

Trang 11

   Với x     y2   (thoả (*)). 1

  Vậy hệ có nghiệm duy nhất x 2, y  1

44/ Giải bất phương trình:    x xx x x

1 2

2.2 3 0log 1 0

2

2

2 3log 1

2 3log 1

2

2

log 312log 3102

2

log 3102

     

a a

5

5

log 0

1log

4

115

4 0log ( 2) 0

4 0( 2) 1

23

 

  

  (**) 

  PT  log3x2– 423 log (3 x2)    log ( – 2)2 3 x 24  

   log (3 x2)23 log (3 x2)2 4 0     log (3 x2)2 4 log (3 x2)2 10 

    log (3 x2)2 1  (x2)2   3  x  2 3 

  Kiểm tra điều kiện (**) chỉ có x  2 3 thỏa mãn.  

  Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là: x  2 3 

Trang 12

12  

2

16

5 45

Trang 13

x y

Trang 14

14  

x x

6

x x

Trang 15

Khi sin 2  xy  1   1, thay vào (1), ta được: 2x = 0 (VN) 

  Khi sin 2 xy1 1, thay vào (1), ta được: 2x = 2  x = 1.  

Trang 16

16  

1

22

2

22

2 0

x x

x

x x

x x

u v

x x

y y x y x

)2)(

1(

4)(1

2 2

      (x, y  R ) 

Giải:  

2) Hệ phương trình tương đương với

2 2

x

x y y

2vu

1y

Trang 17

log

2

1

2 1 2

;(0

7

054

2

x

x x

x x

   x(7;5)(1) 

Từ (1) 

7

1log2)54(

1

3 2 2

3 3

y xy y x

y x

  Giải:  

2

)1(1

22

1

2 2

3 3

3 3 3

2 2

3 3

xy y x y x

y x y

xy y

2

)3(1

2 3

3 3

y

x y

x y

x

y x

 

Trang 18

18  

2

11

x

y x

3

32

3 3

x y

y x

x x

x x x

x x x x x

x x

f x x

.)

11(2

)

11(

)1(2

)1(2

1)1(2)('1

2 2

3

2 2

3 2 3

11(2

)

11(1

x

)1)(

1(

1lim

1

1lim

)1

x x

x x

x x

x x

x x

x x

1log

11

log

1log

13

3 3

x x

x

)1(loglog

1

3 3

3 3 3

3

x

Trang 19

0

2 2 2

1log

431)

3(5)3)(

x t

t t

2

10

Trang 20

20  

log

0

2 2 2

1log

431)

3(5)3)(

x t

t t

2

10

10 3 25

.

3

2 2

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

1 0 1 5

3

0 3 5

1 5

.

3

2 2

2 2

x

x

x x

x x

 

3

1 log 2 3

1 5

1  x2   x   5   5   2  5x2   x  3 

Vế trái là hàm đồng biến vế phải là hàm nghịch biến mà (2) có nghiệm x = 2 nên là nghiệm duy nhất. Vậy Pt có nghiệm là: x = 2  log53 và x = 2 

  2/     log  cos x  sin x   log1 cos x  cos 2 x   0

x

Trang 21

0 sin cos

1 0

x x

x x

2cossin

2

x x

x x

2 2

2 2

2

2 2

k x

k x

x

k x

2 1

x x x

1

8 8

log

2

1

8 8

Trang 22

22  

C Đ

3 3 2 2 2

2

     hoặc m   1 71/   1.Giải bất phương trình: 

xx    

Trang 23

x x

x x

 0x  6

Trang 24

24  

3 4 sin 2x2cos x2 1 2 sin x  Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2sin x1  2sin x10 

Trang 25

14.69.3

14

3 xx  xx

. Giải: Giải phương trình  2 9 1

4

14.69.3

14

Trang 26

26  

2

t

t t

Trang 28

28  

x y

x y

6)12(log)22

(log2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

6)12(log)22

(log2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

y

y

x x

 

Đưa phương trình thứ nhất của hệ về dạnglog1x(2y)log2y1x2 

Đặtt log1x(2y), Tìm được T=1, kết hợp với phương trình thứ hai của hệ, đối chiếu với điều kiện trên, tìm được nghiệm x;y  2;1 . 

 

86/ Giai3 phuong trình:  x log x 1 log 4x

4

1)3(log2

1

2 8 4

3

3 2 2

Trang 29

Giải: Giải phương trình:  2log5(3x1)1log3 5(2x1). 

3 5

2 5

)12()13(5

)12(log)13(5log

x x

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x y x

y y x x

.  Giải:    

2(

4)3()2(

2 2

2 2

2

x y x

 Thế vào cách đặt ta được các nghiệm của hệ là: 2

3

x y

x   x  x    Giải:   Giải bất phương trình:       2 2

x   x  x          BPT tương đương 

Trang 30

30  

Đặt t = x + 1  t[0; 2]; ta có (1)   t3  3t2 = y3  3y2. 

Hàm số f(u) = u3  3u2 nghịch biến trên đoạn [0; 2] nên:  

Trang 31

ĐK y 0

2 2

3 3

x y

y x x

Trang 32

32  

96/ Giải phương trình  log 9 2 2 log 2 log 3 2

21

7)(

3)

(4

y x x

y x y x xy

2 u   u 1 0u  1 xy   1

Vậy với m=3, hệ phương trình đã cho có nghiệm là1; 2 , 2; 1 ,     1; 1. 

Trang 33

3)

(4

y x x

y x y x xy

3 1 xx 3 1 x  1 x  Giải:1  ĐK: ax + a > 0 ;  Bpt tương đương  2

1 ( 1)

x  a x  Nếu a>0 thì X+1>0, ta có 

2

11

x

a x

x

a x

x x

  với x ­ 1 y’ = 

Trang 34

34  

Đề 106.   a) Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1  

Giải:a) Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1  

2( 5 )'( )

Trang 35

+    Phương trình có 1 nghiệm   24 (8; )

t 2t 2

0(t 1)

log x  x 1 log x2xx  2) Giải bất phương trình: (log 8 log x ) logx  4 2 2 2x     0

Giải: 

2

2 3

log x3

Trang 36

36  

Giải: Giải phương trình: 3 22 2 1 6

x

x x

        Lấy logarit theo cơ số 3 cho hai vế ta được:  2

log 2 1 log 2

2 1

x x x

2 2

2 xx   x   Giải:   Giải bất phương trình  log22 xlog2 x2 3 5(log4 x2 3) 

log

0

2 2 2

1log

431)

3(5)3)(

x t

t t

6)2)(

1)(

1(

2 2

y x y x

y x y x

6)2)(

1)(

1(

2 2

y x y x

y x y x

6)(0

5

6)(0

5)1()

1

(

6)11)(

1)(

1

(

2 2

2 2

2

uv v

u

v u uv v

u

v u uv y

x

y x y x

1

y v

x u

  

52

6

S P

S

S P

111

1

212

1

y

x y

x X

X

  Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3) 

 

105/ 1. Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4x – 4m(2x – 1) = 0 

       2.Tìm m để phương trình: 4log  log 0

2 1 2

2 xxm  có nghiệm trong khỏang (0 ; 1). 

Giải: 

Trang 37

      ­         0      ĐS : m 

4

1

   106/ Giải bất phương trình     2

4x 3 x 3x48x   6Giải:    

       bất phương trình:   2

4x 3 x 3x48x6(1)        (1)    2 

1

8 8

1

8 8

2

y y'

Trang 38

38  

       log ( 1) 3log (4 )

4

1)3(log2

1

8 8

       3 1x2 2 x3 2x2 1m  (m  R). 

Giải:Đặt  f x 3 1x2 2 x32x21, suy ra f x  xác định và liên tục trênđoạn  1;

12

C Ñ

3 3 2 2 2

3y x

3x y

3y x

3x y

Trang 39

       Trừ  vế theo vế hai phương trình ta được: (x­y)(3xy+x+y) = 0 xy thay lại phương trình  Giải tìm được nghiệm của hệ là: (1;1). 

1

;0)32(

2)

22(

2)

12(

2)

x x

3,11

,2

12

; 3 ) 2

 và 6 – 5x = 

3

8 5t3

   Phương trình trở thành : 

       t = ­2. Vậy x = ­2   111/ Gỉai hệ phương trình :  2 2

Trang 40

40  

  113/       1.  Giải phương trình 2xlog4x 8log2 x  

       2 Giải bất phương trình 2 1 log  2xlog4xlog8x  0

   Giải  1. ĐK : x   Ta có: 0 1 log 2xlog4x3log2 x.  Đặt tlog2x.Ta có: 

1; 4

x x

x x

2

Trang 41

3 3

x y

y x x

x x f

x x

x m

x

21

23)(

21

23)1(2

21

Trang 42

42  

2 2 2

Trang 43

  

Trang 44

44  

3

19

1218

y xy

x xy

23

19

320

1212

18

2

2 2

x y y

x y xy

x x

x xy

13

)(

0

x x

f

x

x       (a + b + c = 0)   

(*)0

)

2

(

,013ln3)

x

x x

Trang 45

x x

Trang 46

46  

3 4

u v

v v

u v

14

3 xx  xx        

Trang 47

19

1218

y xy

x xy

        Giải:    

23

19

320

1212

18

2

2 2

x y y

x y xy

x x

x xy

   2 Giải phương trình: log 3 1 log 3 2

2 x 2 x    x

Giải:       Nhận xét:  10x2 8 4

 x = 2(2x+1)2 +2(x2 +1) Phương trình tương đương với :  2 ( ) 2 0

1

12()1

12

2 2

12

138/   Giải bất phương trình :   2 

x  x        (2) .    Giải:   

Trang 48

48  

1 0

x x

x x x

13

13

a

a a

1

11

Trang 50

50  

Trang 51

      Đặt   X = 4 1

1

x x

      0 ≤ X < 1         Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm   0 ≤ X < 1  

       Đặt f(X)  = X2 – 2X    f’(X) = 2X – 2       hệ có nghiệm   ­1 < m ≤ 0  

149/   1)  Giải hệ phương trình:  

2 2

1 2 2

 :         1/ 22 2 1/ 2

x y

5 1( )

Phương trình tương đương với :  2 ( ) 2 0

1

12()1

12

2 2

Trang 52

52  

Trang 53

2x ­ x(2

x

+1) =0       8

  Đặt y =  x 5 xx7 x16 14      => y’ =  1 1 1 1 0

2 x52 x 2 x72 x16   Hàm số đồng biến    phương trình y=0 có 1 nghiệm duy nhất. Ta có y(9) = 14  x= 9 

m m

157/ Giải bất phương trình:   log ( 32 x 1 6) 1 log (7  2  10x

    Với x = y     x = y = log 3 12   

Trang 54

54  

Trang 55

u v

163/ : 1.   Giải phương trình:   log(10.5x 15.20x) xlog25. 

.155.10

  10.5x 15.20x 25.10x   15.4x25.2x100  (chia  hai  vế  của  phương  trình  cho 5x)  Đặt   t2x(t0),  Ta  có  pt  : 

)(1

tm t

tm t

223

3

.        ĐK: ­1 ≤ x  ≤ 9 và x ≠ 0 

Bpt 

)11)(

11(

92)

11)(

21(

)21)(

21(

x x

x

x x

      

11

9221

81

39

91

)(

8(

Trang 56

56  

165/ Giải phương trình   log (9 x  1)2 log 32  log 3 4  x  log (27 x  4)3

    Giải: log9(x + 1)2 + log 32log 3 4x log (27 x4) (1)3  

1

x x

Trang 58

58  

Trang 59

172/ Giải phương trình: log228x3 – 9log24x2 – 36log42x = 0 

   Giải:  Giải phương trình: log228x3 – 9log24x2 – 36log4 2x = 0(1) Điều kiện  x > 0 

       (1 )  33log2 x2922log2 x181log2 x0 

         9log22 x18log2x 27  0    log2x = ­1  hoặc log2x  =3  x = 1/2   hoặc x=8 

y x

42

9

2 2

3 3

x

y x

126

33

9

2 2

3 3

174/ 1) Giải phương trình :  3 1

8x 1 2 2x 1      2) Giải bất phương trình:   2 

Trang 60

60  

x

u v

176 /Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: 

232

3 x x  x    Giải: 

 

Trang 61

2/   Điều kiện:  x  1 . 

       9 Phương trình đã cho tương đương với phương trình 

Giải: Giải phương trình 

x 2

log x 1 2

x2 2 x12x1 

02

Trang 62

62  

      2. Giải phương trình:   log(10.5x 15.20x)xlog25. 

      3. Giải bất phương trình 1 log 2xlog (2 x2)log (62 x

u v

.155.10

)(1

tm t

tm t

 Với t 1  2x 1  x0        

223

Trang 63

Ta có:  3 log 2x212 log2x3 log 2x2. 

       Do đó f(t)=0 có nghiệm:  2

3log

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x y x

y y x x

 

      2. Giải phương trình:    2  3

8 2

2

(

4)3()2

(

2 2

2 2

2

x y x

y x

33)(

42

(

4)3()

2

(

2 2

2 2

2

x y

x

y x

33)(

42(

4)3()2(

2 2

2 2

2

x y

x

y x

4

2 2

v u v u

v u

x x

Trang 64

64  

2 24

x x

u v

.155.10

  10.5x 15.20x 25.10x   15.4x25.2x100 (chia hai vế của phương trình cho 5x

Trang 65

tm t

tm t

  Với t1  2x 1  x0        

223

Trang 66

66  

+Nếu

6

10

7)1(log21

1671

2

x x

x x

7)1(log

1

;1(,16

7)1(log)

1

;1(,0)16(

422

ln)1(

1)

6

1(   

+Hàm số đồng biến trên  )

6

1

;1(   nên phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên  )

6

1

;1(   

+Hàm số đồng biến trên  ; )

6

1(   nên phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên  ; )

6

1(   

 

+Nếu 

6

10

1

6x   x  ;Pt : 7 0

6

5log

)348)(

1(03712

Trang 67

15 27

Trang 68

68  

Trang 69

0log 4

x x

198/   1.  Giải hệ phương trình: 

2 2 2

Trang 70

70  

x y y

u y

  2/  Đk: 

12

Trang 71

PT   2(3x1) 2x2110x2 3x6 

Trang 72

72  

232)12(412

;2

61

5 5x 24 5x  5 0  5x2   x5 2

 > 1  1

1

x x

Trang 73

x y x y

Giải bất phương trình : 

5x  5x  > 24.       (2) (2)     2 2  2

Trang 74

74  

x x

Trang 75

27

Trang 76

76  

k x  0 :  Bpt log log 1 log log 1 0

210.      1.Giải hệ phương trình : 

11

Trang 77

9 72 0

x x

2 1 2

3

2.322

2

3 2

1 3

x xy x

x y y

1x2

1x0)1x(2

1x01xx

0x

2

1

2 2

1x1)x1(2

0x

1)x1(2

0x

0)x1(2log

0x

0)x1(2log

0x

01)x1

)1( 2

.322

2

x y 2 y 1 x

(

11

13

01

2

y x x

x x

xy x

x

 

Trang 78

78  

x x

013

822.12282.32

x

31

1 thay y = 1 – 3x vào (1) ta được: 23x123x1 3.2  

183log3

1x8

3t

i

¹lo83t01t6t6t

log 3 log log 3 2

log 12 log log 12 3

4 3

log 2

2 log 2

x y

( ; 5) (5; )

1 52; 1 52

x x x x x

Trang 79

Giải: a)  92x x2134.152x x2 252x x2109.32( 2x x 2)34.32x x 2.52x x 2 25.52(2x x 2)     0

2 2

Trang 80

80  

Trang 81

x log 1

4 3

log x log 2

3 x

43

logxlog2

3 x

4x

log

1xlog2

3 3

4x

log2

xlog2

3 3

1 ĐK :  y 0  

Trang 82

82  

x x

x x

1

2log (5 2 ) 0

2

x x

Trang 84

84  

0log 4

x x

4 Đk: x > ­ 1 ;    bất phương trình 

3 3

x x

(log

log)7(log1)(log

2

2 2

2

y x y

x

y y

x y

x

Giải:  

 2. ĐK xy0 

xy y x y

Trang 85

xy y x xy y

2

02

xy y

x

xy y x

Với 

0

223

x x

y x

2

x x x

y x

6822

01)2(log2

2

2

x x

07

0

y

y x

y x

 ; Biến đổi phương trình đầu ta được log2 2(xy)2 log2(7xy)y 

x y y

xy

x

20

3

  Với y  x thế vào phương trình thứ hai ta được log2(2x2)4 x9 

suy ra x  y 9, thoả mãn điều kiện

Với y2x thế vào phương trình thứ hai ta được log2(x2)42xlog2(x2)2x40 

42)2

y x

Trang 86

86  

BPT trở thành  22 22

4 t 2 t 200. Đặt y =  22

2 t  ; y  1. BPT trở thành y2 + y ­ 20  0  ­ 5  y  4. 

Đối chiếu điều kiện ta có : 22t2 42t2 2t2    ­ 1  t  1. 1

Trang 87

1(

2

y xy x

x y y y

x x

1log)23(

1

y xy x

y x

4

y xy x

y x

(Hệ PT vô nghiệm)       Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm  (x; y) = (1; 0) và  (x; y) = (­1; ­2)      

4.Điều kiện: x > 1 Thì Pt  

1 2 3

x 1) 1 4 2.3(

023

2log3

x

x

; Vậy PT có nghiệm x = 

34

a b

434

a b

Trang 88

88  

 Nếu 

434

33

Trang 89

2 4

2

3 6 4

2

y x

x y y

xy

    

Giải:  

4442123

92

)(2)(

2

2 2

23)12()3( xfx  x x  x

4

) 1 ( 2

2

2

) (

y x

x y y

xy

 

Từ (1) 2 y2( xy2)  ( y2  x )( y4  xy2  x4)     

2 2

4 2 4 2

0 ) 2 )(

4)3()

1(

2

y xy x

x y y y

x x

1log)23(

1

y xy x

y x

4

y xy x

y x

(Hệ PT vô nghiệm) Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm  (x; y) = (1; 0) và  (x; y) = (­1; ­2) 

 

4/ Điều kiện: x > 1 

2 1

3

243

1log

Trang 90

90  

x 1) 1 4 2.3(

023

xy

y y

Trang 91

3 2 2

Trang 92

92  

Đề số 245 Giải phương trình:  2log5(3x1)1log3 5(2x1). 

Giải Giải phương trình:  2log5(3x1)1log3 5(2x1). 

3 5

2 5

)12()13(5

)12(log)13(5log

x x

6)2)(

1)(

1(

2 2

y x y x

y x y x

6)2)(

1)(

1(

2 2

y x y x

y x y x

6)(0

5

6)(0

5)1()

1

(

6)11)(

1)(

1

(

2 2

2 2

2

uv v

u

v u uv v

u

v u uv y

x

y x y x

1

y v

x u

  

52

6

2

P

S P

S

S P

111

1

212

1

y

x y

x X

X

  Vậy nghiệm của hệ: (3 ; 2), (2 ; 3) 

Trang 93

Đặt:f(x)= 3x2x  g(x)=x 1 1

x

       (x  0) Dùng pp kshs =>max  f(x)=3;  min g(x)=3=>PT f(x)= g(x)    max  f(x)= min g(x)=3 tại x=1 

log x3

7)(

3)(

4

y x x

y x y x xy

Trang 94

94  

7)(

3)(

4

y x x

y x y x xy

Trang 95

Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm 

2

08log11

x y

2 log 3 2 2

x y

Đề số252  Giải bất phương trình: log (log (2x 4 x4)) 1  

Trang 96

96  

      5. Giải hệ phương trình  2010

2 2

2( 1)log

x

y x y

2 1

x x x

2 2

log

0

2 2 2

x

 Bất phương trình đã cho tương đương với  log22 xlog2 x2 3 5(log2 x3) (1) 

1log

431)

3(5)3)(

x t

t t

2

10

Trang 97

(log2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

 

4,Giải phương trình:  x log x 1 log 4x

4

1)3(log2

1

2 8 4

6)12(log)22

(log2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

y

y

x x

 Đưa phương trình thứ nhất của hệ về dạng : log1x(2y)log2y1x2 

Đặt tlog1x(2y), tìm được T=1 kết hợp với phương trình thứ 2 của hệ, đối chiếu với điều kiện trên, tìm được nghiệm :x;y  2;1

4Giải phương trình:  x log x 1 log 4x

4

1)3(log2

1

2 8 4

1

8 8

1

8 8

4

)4(log3)1(log4

1)

Trang 98

98  

1. Giải hệ phương trình sau: 

2 2 2 2

1

;0)32(

2)

22(

2)

12(

2)

x x

3,11

,2

12

; 3 ) 2

Trang 99

3 3

 và 6 – 5x = 

3

8 5t3

   Phương trình trở thành : 

Ngày đăng: 12/01/2016, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - 260 bài toán phương trình và hệ phương trình trong ôn thi THPT quốc gia
Bảng x ét dấu: (Trang 37)
Bảng biến thiên: - 260 bài toán phương trình và hệ phương trình trong ôn thi THPT quốc gia
Bảng bi ến thiên: (Trang 38)
Bảng biến thiên: - 260 bài toán phương trình và hệ phương trình trong ôn thi THPT quốc gia
Bảng bi ến thiên: (Trang 54)
Bảng xét dấu: - 260 bài toán phương trình và hệ phương trình trong ôn thi THPT quốc gia
Bảng x ét dấu: (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w