Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu Trong miền tần số, giả thuyết en là chuỗi nhiễu trắng nghĩa là phổ tần số có dạng phẳng.. Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu Công suất tổng cộng trên toàn bộ k
Trang 1BÀI GIẢNG
Biên soạn: PGS.TS LÊ TIẾN THƯỜNG
Trang 22.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu (Noise Shaping).
2.4 Bộ chuyển đổi A/D.
Trang 32.1 Quá trình lượng tử hóa
H.2.1.1 Sự chuyển đổi tương tự sang số
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Trang 4Mẫu lượng tử hóa xQ( nT ) biểu diễn bởi B bits mang một trong 2B giá trị.
Độ rộng lượng tử hay độ phân giải lượng tử:
(2.1.1) hay
(2.1.1)
B
R Q
Trang 52.1 Quá trình lượng tử hóa
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Trang 6Giá trị điển hình của R trong thực tế khoảng từ các giá trị lượng tử cho phép nằm trong tầm đối xứng:
Sai số lượng tử: e(nT) = x Q (nT) – x(nT) (2.1.3) Tổng quát, sai số khi lượng tử hóa một giá trị x thuộc
tầm [-R/2, R/2] là: e = x Q – x trong đó, x Q là giá trị lượng tử, sai số e nằm trong [1] :
(2.1.4)
2
)
( 2
R nT
Q e
−
Trang 72.1 Quá trình lượng tử hóa
Sai số hiệu dụng erms (Root Mean Square):
(2.1.6)
xác suất do giả sử rằng sai số lượng tử e là biến ngẫu
e
12
2 /
2
de
e Q
Trang 8Sự chuẩn hóa 1/Q là cần thết để đảm bảo:
và
20log 10 (R/Q) = 20log 10 (2B) = 20Blog 10 (2)
1 )
(
2 /
2 /
)(]
[
Q
Q
de e
ep e
−
= / 2
2 /
2 2
) ( ]
[
Q
Q
de e
p e
e E
Trang 92.1 Quá trình lượng tử hóa
hoặc [dB]
Hơn nữa, giả sử e(n) không tương quan với x(n) Công suất trung bình hay phương sai của e(n) đã được tính ở
trên: (2.1.9)
Giả sử e(n) là nhiễu trắng nghĩa là e(n) có hàm tự tương
R ee(k) = E[e(n + k)e(n)] = (2.1.10)
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
B Q
R SNR 20 log10 ⎟⎟ = 6
2 2
n e
E
σ
)(
2
k
eδ σ
Trang 10R ex (k) = E[e(n + k) x(n)] = 0 (2.1.11) với mọi k Mô hình xác suất này sẽ được minh họa dưới đây cùng với một ví dụ mô phỏng và kiểm chứng các phương trình (2.1.9) ÷ (2.1.11), cũng như phân bố đều của
hàm mật độ p(e).
Trang 112.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu
Trong miền tần số, giả thuyết e(n) là chuỗi nhiễu trắng
nghĩa là phổ tần số có dạng phẳng Chính xác hơn, công
suất trung bình tổng cộng của e(n) phân bố đều trong khoảng Nyquist [-f s /2, f s /2] như minh họa trong H.2.2.1.
H.2.2.1 Phổ công suất nhiễu trắng do lượng tử.
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Trang 12Do đó, công suất trên khoảng tần số đơn vị, hay mật độ
phổ công suất của e(n) là [2] :
với (2.2.1)
và đại lượng này có tính chu kỳ bên ngoài khoảng tần số
đơn vị, với chu kỳ 1/f s Công suất nhiễu trong một khoảng Nyquist bé [f a , f b] có Δf = f b – f a là:
s
e ee
f
f S
e s
e ee
f
f f
f
f f
Trang 13CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu
Công suất tổng cộng trên toàn bộ khoảng Δf = f s là:
Bộ lượng tử định dạng nhiễu tái định dạng phổ nhiễu lượng tử thành dạng tuận lợi hơn Điều này thực hiện
bằng cách lọc chuỗi nhiễu e(n) với một bộ lọc định dạng nhiễu H NS (f) Mô hình nhiễu tương đương cho tiến
trình lượng tử hóa được minh họa trong H.2.2.2
Phương trình lượng tử hóa tương ứng thay cho phương
trình (2.1.8) là: x Q (n) = x(n) + ε(n) (2.2.2)
2 2
e s
Trang 14H.2.2.2 Mô hình bộ lượng tử hóa định dạng nhiễu.
trong đó, ε(n) biểu diễn nhiễu đã lọc Chuỗi ε(n) không
còn là nhiễu trắng Mật độ phổ công suất không phẳng,
nhưng có được dạng của bộ lọc H NS (f):
Trang 152.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu
(2.2.3)
Công suất nhiễu trong một khoảng nhỏ [f a , f b] cho trước được tính bằng tích phân Sεε(f) trên khoảng này:
Xét hai trường hợp sau: tốc độ lấy mẫu f s và có B bit trong mỗi mẫu, và một tốc độ cao hơn f s ’ với B bit trong
và thường là số nguyên Có thể chứng tỏ rằng B’ có thể
toàn thang R là giống nhau ở hai bộ lượng tử hóa, độ rộng lượng tử là: Q = R2-B , Q’ = R2-B’
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
2
2 2
) ( )
( )
( )
f
f S
f H
f
s
e ee
e f
f
df f
H f
df f
2
) ( )
Trang 16Công suất nhiễu lượng tử: , Để duy trì chất lượng trong hai trường hợp, mật độ phổ công suất phải như nhau, nghĩa là, theo phương trình (2.2.1):
có thể được viết lại (2.2.5)
Do đó, công suất lượng tử tổng cộng σe2 bé hơn σe’2 một lượng L, khiến cho B lớn hơn B’ Ý nghĩa của kết quả
thực hiện ở tốc độ f s ’ cao hơn thì công suất tổng cộng
σ 2 của nhiễu lượng tử trải đều trên khoảng Nyquist f ’.
e
f f
σ
σ =
L f
s
e s e
2 2
Trang 172.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu
H.2.2.3 Công suất nhiễu lượng tử lấy mẫu dư,
không qua định dạng nhiễu.
Vùng đánh dấu trên H.2.2.3 thể hiện tỷ lệ của công suất
σe’ 2 nằm trong khoảng tần số fs nhỏ hơn Giải phương trình (2.2.5) tìm L và viết theo vi sai ΔB = B-B’, tìm
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
B B
B e
2
2 2
σ σ
Trang 18Công suất nhiễu lượng tử tổng cộng nằm trong khoảng
Nyquist nguyên thủy f s là phần đánh dấu trong hình
Kết quả có thể được tìm lại bằng cách tích phân phương
trình (2.2.4) trên khoảng [-f s /2, f s/2]:
(2.2.7)
về phương trình (2.2.5), nghĩa là H NS(f) = 1 Mục 12.7 sẽ cho thấy một bộ lọc định dạng nhiễu bậc p tiêu biểu với tốc độ lấy mẫu cao f s ’ có đáp ứng biên độ:
2
2 2
)
( '
e
f
σ σ
p s
NS
f
f f
H
2 2
' sin 2 )
Trang 192.2 Lấy mẫu dư và định dạng nhiễu
Với những tần số f thấp, có thể xấp xỉ sinx ≈ x để có:
với (2.2.9)
Giả sử một tỷ lệ lấy mẫu dư L lớn, f s << f s ’, do đó có thể
dùng xấp xỉ (2.2.9) trong toán tử bị tích của phương trình (2.2.7):
Sử dụng = 2-2(B-B’) = 2 -2ΔB thu được:
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
H
2 2
'
2 )
( =⎜⎜⎝⎛ π ⎟⎟⎠⎞
2 /
2 /
1 2
2 2
1 2 2
2
1 2 2
2
2 2
1 2
' '
1 2
' '
1 2
' '
2 '
' s s
s
s p
e p
s
s p
e p
s s
e e
L p
f
f p
f
f p
df f
f f
π σ
π σ
π σ
π
σ σ
2 2
'
e σ σ
Trang 201 2
B 2
12
L p
=
1 2
log 5
0 log
) 5 0 (
2 2
2
p
L p
B
p
π
Δ
Trang 212.3 Bộ chuyển đổi D/A
trước B bit 0 và 1 ở ngõ vào, b = [b1 , b2 ,…, b B], bộ chuyển đổi cho ngõ ra có trị x Q, là một trong 2B mức lượng tử
trong tầm R Nếu bộ chuyển đổi là đơn cực, ngõ ra x Q
thuộc tầm [0, R] Nếu là lưỡng cực thì thuộc tầm [-R/2,
R/2].
cực thông thường (unipolar natural binary), (b) nhị phân
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Trang 22H.2.3.1 Bộ chuyển đổi D/A B bit.
x Q = R(b1 2- 1 + b2 2 -2 + … + b B2 -B) (2.3.1)
Trang 232.3 Bộ chuyển đổi D/A
Giá trị lớn nhất ứng với trường hợp mọi bit đều là 1,
b = [1, 1, …, 1], khi đó ngõ ra tương tự là:
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Qm
x Q =
Trang 24trong đó m là số nguyên có biểu diễn nhị phân (b 1 , b 2 ,…,
b B ), nghĩa là: m = b 1 2 B-1 + b 2 2 B-2 + … + b B-1 2 1 + b B Với số nguyên m trải 2B giá trị liên tiếp m = 0, 1, 2, …,
liên tiếp của bộ lượng tử hóa
cách dịch phương trình (2.3.1) xuống nửa thang, R/2, thu a thang, R/2, thu
được:
Trang 252.3 Bộ chuyển đổi D/A
và
phương trình (2.3.2) Trong trường hợp này:
x Q = − = − x Q = R − Q − R = R − Q
2 2
) (
1
m m
m
Trang 26Thông số này chiếm các giá trị 2B: m’ = -2 B-1 ,… , -2, -1,
0, 1, 2,…, 2 B-1 -1
chế này được bù lại bằng mã bù hai, cũng là mã được
phân offset và lấy bù bit có trọng số cao nhất, nghĩa là thay b1 bằng = 1 - b1 :
(2.3.5)
1
b
) 5 0 2
2 2
( 1 1 + 2 2 + + −
B
Q R b b b x
Trang 272.3 Bộ chuyển đổi D/A
0.625 V.
Mã [b1 , b2 , b3 , b4 ] trong cột đầu tiên áp dụng cho cả
nhau.
CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOA HOA Ù
Trang 28Bảng 2.3.1 Các loại bộ chuyển đổi.
Nhị phân thông thường
Quan hệ vào/ra Loại chuyển đổi
Trang 29CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.3 Bộ chuyển đổi D/A
0100 2.500
4 7.500
12 1100
0101 3.125
5 8.125
13 1101
0110 3.750
6 8.750
14 1110
0111 4.375
7 9.375
15 1111
5.000
8 10.000
16
Nhị phân thông
thường
B1b2b3b4
Trang 301011 -3.125
-5 1.875
3 0011
1100 -2.500
-4 2.500
4 0100
1101 -1.875
-3 3.125
5 0101
1110 -1.250
-2 3.750
6 0110
1111 -0.625
-1 4.375
7 0111
0000 0.000
0 5.000
8 1000
0001 0.625
1 5.625
9 1001
0010 1.250
2 6.250
10 1010
0011 1.875
3 6.875
11 1011
Trang 31CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.3 Bộ chuyển đổi D/A
Với trường hợp nhị phân thông thường, các giá trị x Q
đều khoảng [-5, 5]V, với giá trị cực đại R – Q = 5 –
1000 -5.000
-8 0.000
0 0000
1001 -4.375
-7 0.625
1 0001
1010 -3.750
-6 1.250
2 0010
Trang 32Để ý rằng các ngưỡng trên của thang, R = 10 và R/2 = 5
hiện cho một mức lượng tử.
Cột cuối cùng biểu thị mã bù hai Mã này có được từ cột thứ nhất, lấy bù MSB, b1 Các giá trị lượng tử hóa x Q
Mã bù hai có thể hiểu là các mã nhị phân tuyến tính thông thường quấn quanh một vòng tròn, minh họa như H.2.3.2
Trang 33CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.3 Bộ chuyển đổi D/A
trên vòng tròn có thể tính theo nguyên tắc lấy bù mọi bit và cộng thêm 1 như thường lệ, nghĩa là m2c = m+ 1 .
Trang 34H.2.3.2 Mã bù hai.
Trang 35CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.4 Bộ chuyển đổi A/D
H.2.4.1 Bộ chuyển đổi A/D B bit.
Trang 36H.2.4.1 Bộ chuyển đổi A/D B bit.
Trang 37CHƯƠNG 2 : LƯỢNG TỬ HOÁ
2.4 Bộ chuyển đổi A/D
H.2.4.2 Bộ chuyển đổi A/D B bit.