1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương về tiến hóa sinh học

230 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 11,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15. Điểm giống nhau của phân li tính trạng trong CLTN và phân li tính trạng trong CLNT là : A. Hình thành nòi mới, thứ mới B. Hình thành loài mới C. Từ một dạng sinh vật ban đầu hình thành nhiều dạng sinh vật mới D. Tích lũy những biến dị có lợi, loại thải những biến dị bất lợi cho sinh vật 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với chọn lọc nhân tạo : A. Đào thải biến dị bất lợi, tích lũy biến dị có lợi cho mục tiêu sản xuất của con người B. Hình thành từ khi con người biết chăn nuôi trồng trọt C. Chọn lọc tiến hành theo những hướng khác nhau D. Hình thành loài mới

Trang 1

Chuyên đề 5: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

BÀI 18 : CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN

THỂ

I QUẦN THỂ

1 Một số khái niệm:

a Quần thể

Là một tổ chức của các cá thể cùng

 Cùng sống trong một khoảng xác định, ở vào một xác định  Cĩ khả năng và tạo thành những thế hệ mới b Vốn gen :  Vốn gen là toàn bộ của tất cả các gen trong quần thể ở một thời điểm xác định  Đặc điểm của vốn gen thể hiện qua .và

c Tần số alen: Là tỉ lệ giữa đĩ trên của gen (hay tỉ lệ % số mang alen đĩ) trong quần thể d Tần số KG: Là tỉ lệ giữa số đĩ trên trong quần thể  Ví du ï: Trong 1 QT cây đậu Hà Lan, gen quy định màu hoa chỉ có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ, alen a : hoa trắng Giả sử QT đậu có 1000 cây với 500 cây có KG AA, 200 cây có KG Aa, 300 cây có KG aa Tìm tần số alen và tần số KG của QT trên?

2 Đặc trưng di truyền của quần thể (Dấu hiệu di truyền để phân biệt 2 quần thể khác loài)  Đặc trưng về

 Yếu tố làm thay đổi vốn gen

II ĐẶC ĐIỂM DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ

1. Đặc điểm di truyền của QT tự phối (tự thụ phấn ở TVvà giao phối cận huyết ở ĐV )

VD 1: P : AA x AA

Trang 2

 Phần lớn các gen ở trạng thái ( )

Tần số KG thay đổi theo hướng: tăng dần .và giảm

 Một QT nào đĩ được coi là ngẫu phối hay khơng cịn tùy thuộc vào

mà ta xem xét

b Đặc điểm di truyền của quần thể giao phối

 Nhiều biến dị tổ hợp (biến dị di truyền) -> Quần thể rất (quần thể đa hình) -> Nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

 không đổi

 không đổi (Khi QT ở trạng thái cân bằng)

Trang 3

3 Vai trò của quần thể giao phối:

 Quần thể là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên

 Mỗi quần thể có thành phần KG đặc trưng và ổn định

 Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên cơ sở biến đổi thành phần KG của quầnthể

hhhhhhhhh

BÀI 19 : TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA QUẦN THỂ

GIAO PHỐI

I ĐỊNH LUẬT HÁCĐI- VANBÉC ( Hácđi và Vanbéc phát hiện năm 1908)

 Trong 1 quần thể giao phối đủ lớn

 Không có các yếu tố làm thay đổi

 Thì tần số KG và tần số alen của QT sẽ từ thế hệ này sangthế hệ khác

Khi ở trạng thái cân bằng, cấu trúc di truyền của quần thể giao phối nghiệm đúng công thức định luật Hacđi – Vanbec

p2 AA + 2pq Aa + q2 aa = 1 Trong đĩ:

p : là tần số của alen trội p2: là tần số KG đồng hợp trội

Kết quả cho thấy :

Sự ngẫu phối diễn ra ở thế hệ xuất phát thì:

F1:

F1: ………

Trang 4

Quần thể P ………quần thể trên nên ………

Nếu xảy ra ngẫu phối thì sự kết hợp giữa các giao tử A và giao tử a -> ởthế hệ kế tiếp (

F1:

II Ý NGHĨA

 Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong QT, giải thích vì sao trong thiênnhiên cĩ những QT được duy trì ổn định qua thời gian dài

Trang 6

 Các cá thể/QT giao phối với nhau ngẫu nhiên.

 Các loại giao tử phải có sức sống và thụ tinh

 chọc lọc tự nhiên: các cá thể cĩ KG khác nhau cĩ sức sống, khảnăng SS như nhau

 Đột biến

 .sự di – nhập gen: quần thể cách li với quần thể khác

III HẠN CHẾ CỦA ĐỊNH LUẬT

 Các cá thể đồng hợp trội, đồng hợp lặn và dị hợp có sức sống và thích nghikhác nhau

 Đột biến, chọn lọc tự nhiên, di – nhập gen…luôn xảy ra làm biến đổi tần sốalen -> Giải thích cơ sở của tiến hĩa

EM CÓ BIẾT

Trang 7

Chuyên đề 6: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC BÀI 20: CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY

TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP

I QUY TRÌNH TẠO GIỐNG MỚI

Tạo nguồn ……… cho chọn giống

……… để tìm tổ hợp gen mong muốn

Tạo dòng thuần để đánh giá chất lượng giống.

Trang 8

Đưa giống tốt ra ……… đại trà

II PHƯƠNG PHÁP TẠO NGUYÊN LIỆU CHO CHỌN GIỐNG

1 Nguyên liệu cho chọn giống: Là các biến dị di truyền

 ………

 ………

 ADN tái tổ hợp 2 Phương pháp tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống  Tạo biến dị tổ hợp bằng ………

 Tạo đột biến nhân tạo bằng các phương pháp ………

Tạo giống mới bằng công nghệ ……….

 ADN tái tổ hợp bằng công nghệ………

III TẠO GIỐNG THUẦN DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP 1 Biến dị tổ hợp ( BDTH ) a Khái niệm: Là biến dị tạo nên do sự tổ hợp lại ……… ( các gen ) sẵn có ở bố mẹ trong quá trình thụ tinh b Nguyên nhân gây nên BDTH  Quá trình phát sinh giao tử: Tạo ra nhiều loại giao tử do:  Các cặp NST tương đồng ……… trong giảm phân  ……… gen  Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình thụ tinh -> Tạo vô số hợp tử có KG khác nhau  Sự ……… giữa các gen trong KG, giữa KG với môi trường -> Tạo vô số KH -> SV đa dạng, phong phú 2 Tạo giống thuần dựa trên nguồn BDTH  Tạo các dịng ………

 ……… giữa các dịng thuần chủng → tạo biến dị tổ hợp  Chọn lọc tổ hợp gen mong muốn  Những cá thể cĩ tổ hợp gen mong muốn cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần → giống ………

VD:

P: AABBCC x aabbCC

F 1 : AaBbCC

F 2 : AABBCC AABbCC AAbbCC AaBBCC AaBbCC AabbCC aaBBCC aaBbCC aabbCC

F 3 : AABBCC AABbCC AabbCC AabbCC AabbCC aabbCC

Trang 9

F 4 : AAbbCC AAbbCC

F 5 : AAbbCC AAbbCC

IV TẠO GIỐNG LAI CĨ ƯU THẾ LAI CAO

1 Khái niệm ưu thế lai

……….dạng bố mẹ

 UTL biểu hiện cao nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ sau → dùng F 1

………

2 Cơ sở di truyền của ưu thế lai

Để giải thích hiện tượng UTL, người ta thường đưa ra giả thuyết siêu trội.

 Giả thuyết này cho rằng: ở trạng thái ……… về nhiều cặp gen khácnhau, con lai cĩ kiểu hình vượt trội so với các dạng bố mẹ cĩ nhiều gen ở trạngthái ……… hợp tử

3 Phương pháp tạo ưu thế lai

 Bước 1: Tạo dịng ……… khác nhau

 Bước 2: Cho ………các dịng thuần với nhau

 Bước 3: ………… các tổ hợp lai cĩ UTL cao

Các kiểu lai tạo

4 Một vài thành tựu ứng dụng UTL trong sản xuất nơng nghiệp ở Việt Nam

 Ở lợn: Lợn Mĩng cái x lợn Đại Bạch → lợn lai cĩ tỉ lệ nạc cao, dễ thích nghi

 Ở bị : Bị vàng Thanh Hĩa x bị Hà Lan → bị lai cĩ sản lượng sữa cao, chịuđược khí hậu nĩng

V HỆ SỐ DI TRUYỀN (HSDT)

1 Khái niệm:

 HSDT là tỉ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình

 Được tính bằng % hoặc bằng số thập phân

2 Ý nghĩa:

 HSDT cho biết mức độ phụ thuộc vào KG và môi trường của 1 tính trạng:

 HSDT cao -> Tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào KG

Trang 10

VD: tính trạng tỉ lệ bơ trong sữa có HSDT cao vì phụ thuộc chủ yếu vào

KG

 HSDT thấp -> tính trạng thay đổi nhiều theo điều kiện môi trường

VD: Tính trạng sản lượng sữa có HSDT thấp vì thay đổi nhiều theo điều

kiện của môi trường

 HSDT càng cao thì hiệu quả chọc lọc càng lớn và ngược lại -> Biết HSDTcủa 1 tính trạng để áp dụng phương pháp chọc lọc phù hợp

Tính trạng có HSDT thấp: Aùp dụng phương pháp chọc lọc cá thể.

Tính trạng có HSDT cao: Aùp dụng phương pháp chọc lọc hàng loạt.

hhhhhhhhh

Trang 11

BÀI 21: TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

I KHÁI NIỆM:

 Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là sử dụng các tác nhân vật lí, hóahọc làm thay đổi ……… của SV để phục vụ cho lợi ích conngười

 Phương pháp này thích hợp với VSV và thực vật vì:

 VSV ……….và nguồn BDDT ở VSV chủ yếu tạo ra nhờ ĐB

 TV: Chỉ gây ĐB đa bội với cây lấy rễ, thân, lá, hoa…( vì kích thước lớn),không gây ĐB đa bội với cây lấy hạt (vì cây đa bội thường bất thụ)

II QUY TRÌNH TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN

 Bước 1: Xử lí mẫu vật bằng……… (vật lí, hĩa học) với liều lượng

và thời gian thích hợp

 Bước 2: ……… các thể đột biến cĩ kiểu hình mong muốn

 Bước 3: Tạo dịng ………

III THÀNH TỰU TẠO GIỐNG BẰNG GÂY ĐỘT BIẾN Ở VIỆT NAM

1 Tác nhân gây ĐB nhân tạo

a Tác nhân vật lí : Tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

 Tia phóng xạ:

 ……… vào mô sống

 Kích thích và gây ion hóa các nguyên tử của phân tử ADN, ARN -> GâyĐB

 Tia tử ngoại

 ……… vào mô sống

 Kích thích nhưng không gây ion hóa các nguyên tử của phân tử ADN,ARN -> Gây ĐB

 Cách tạo đột biến bằng tác nhân vật lí:

 Chiếu tia ……… lên hạt khô, hạt nảy mầm, đỉnh sinh trưởng

 Chiếu tia ……… lên tế bào vi sinh vật, bào tử, hạt phấn

 Tăng, giảm nhiệt độ môi trường một cách đột ngột để gây chấn thươngtrong bộ máy di truyền tạo ĐB

b Tác nhân hóa học:

 Hoá chất gây đột biến gen: ……… , EMS, ……….…

 EMS: gây ĐB thay thế G-X bằng cặp T - A hoặc X - G

Trang 12

 Hoá chất gây đột biến NST: ………, Etilen…

 Cônsixin khi ngấm vào tế bào đang phân chia sẽ làm

……… không hình thành -> NST nhân đôi mà không phân li tạothành tế bào đa bội

 Cách tạo đột biến bằng tác nhân hóa học:

 ……… hạt khô, hạt nảy mầm vào dung dịch hóa chất

 ……… hóa chất vào bầu nhụy

 ……… có tẩm hóa chất vào đỉnh sinh trưởng

 Dùng hóa chất ở dạng hơi

 Gây ĐB đa bội bằng cônsixin

2. Một số thành tựu tạo giống ở Việt Nam

a Trong chọn giống vi sinh vật

 Chủng penicilium có hoạt tính tăng gấp 200 lần dạng ban đầu

 Chủng vi khuẩn không gây bệnh để sản xuất vắcxin

b Trong chọn giống cây trồng

 Lúa Mộc Tuyền    tiaγ  lúa MT1: chín sớm, thấp và cứng cây, chịu chua,phèn, năng suất tăng

 Chọn lọc từ 12 dòng ĐB -> Tạo giống ngô DT6 : chín sớm, năng suất cao,hàm lượng Prôtêin tăng 1,5%

 Táo Gia Lộc   NMU   (Nitrozo    Metyl    Ure)   táo má hồng: khối lượng quả tăng, thơmngon hơn, cho 2 vụ quả/năm

 Cây thu hoạch thân, lá, sợi, quả (2n) cây ……….x cây …… →cây 3n cĩ nhiều đặc tính tốt

: VD Dâu tằm 3n: năng suất cao, lá dày

Dương liễu 3n: thân to, gỗ tốt

Dưa hấu, nho 3n: quả to, khơng hạt

IV TẠO GIỐNG BẰNG CƠNG NGHỆ TẾ BÀO

 Công nghệ tế bào là phương pháp tạo nhanh dòng thuần chủng về 1 đặc tínhmong muốn nào đó

 Công nghệ tế bào có hiệu quả cao khi tạo giống cây trồng

1 Tạo giống thực vật

a Nuôi cấy hạt phấn

Cách tiến hành:

 Nuôi hạt phấn trong môi trường nhân tạo -> Tạo dòng ……… bội

 Chọn dòng có đặc tính mong muốn

Gây đa bội bội

………

………

Trang 13

 ………bội hóa dòng có đặc tính mong muốn.

Cơ sở di truyền: Tạo dòng ……… từ TB n có tính trạng di truyền ổn

định

Ưu điểm: Tạo các giống cây chống chịu tốt: Chịu mặn, chịu hạn, chịu lạnh ,

kháng bệnh…

Ví dụ: Nuôi hạt phấn của lúa Chiêm ở to : 8C- 10 -> lưỡng bội hóa những

dòng sống sót-> Tạo giống lúa Chiêm chịu lạnh

b Nuôi cấy tế bào thực vật invitro để tạo mô sẹo

Mô sẹo: Là mô gồm nhiều tế bào chưa ………., có khả năng ………

Cách tiến hành:

 Nuôi tế bào ……… 2n ( TB rễ, thân, lá…) trong môi trường nhân tạo

-> Tạo mô sẹo

 Dùng……… để kích thích mô sẹo phân hóa và phát triển thànhcây trưởng thành

Ưu điểm:

………

………

Ví dụ: Bảo tồn các giống cây qúy hiếm bằng phương pháp nuôi cấy tế bào

c Tạo giống cây khác lồi thơng qua kỹ thuật dung hợp tế bào trần (pp lai tế bào xơma):

Cách tiến hành:

Dùng enzim để loại bỏ ……….tế bào sinh dưỡng → tế bào trần.

Cho các tế bào trần của 2 lồi trong mơi trường đặc biệt → chúng dung hợp với nhau → tế bào …….

Đưa TB lai vào mơi trường nuơi cấy đặc biệt → cây ……… lồi mang đặc

điểm của …… lồi mà cách tạo giống thơng thường khơng tạo ra được

Cơ sở di truyền: Tạo ra thể song nhị bội có khả năng sinh sản hữu tính (hữu

thụ)

Ưu điểm:………

Ví dụ:

 Tạo được cây lai giữa 2 loài thuốc lá

 Cây lai giữa khoai tây và cà chua

2.T ạo giống độ ng vật

a Nhân bản vơ tính động vật: VD nhân bản cừu Dolly:

Trang 14

 Lấy trứng ra khỏi cơ thể cừu cho trứng, rồi loại bỏ ………

 Lấy nhân tách ra từ TB……… của con cừu khác (cừu cho nhân)

 Đưa nhân tế bào này vào tế bào ……….đã bị loại nhân

 Nuôi trứng đã được cấy nhân trong ống nghiệm → ………

 Cấy phôi vào tử cung của con cừu khác cho phát triển và sinh nở bình thường

 Cừu con sinh ra có kiểu hình giống hệt kiểu hình của cừu cho …………

b Caáy truyeàn phoâi:

 Chia cắt phôi động vật thành ………phôi

 Cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau → tạo ra nhiều con vật

có ………giống nhau

* Ý nghĩa:

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi mở ra triển vọng nhân bản được những cáthể động vật quý hiếm dùng vào nhiều mục đích khác nhau

Trang 15

BÀI 22: TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

 Plasmit là phân tử ………., cĩ trong tế bào chất của nhiều lồi

………., cĩ khả năng nhân đơi độc lập với hệ gen trong tế bào

2 Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen

a Tạo ADN tái tổ hợp

 Tách ADN plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn và tách ADN tế bào cho

 Dùng enzim ………… (restrictaza) cắt đoạn ADN của tế bào cho và cắt ADNplasmit ở những vị trí nuclêơtit xác định để tạo ra cùng 1 loại đầu dính

 Dùng enzim ……… (ligaza) gắn gen cần cấy vào ADN plasmit → ADNtái tổ hợp

b Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

 Dùng ……… hoặc ……… làm dãn màng sinh chất tế bàonhận

 ADN tái tổ hợp dễ dàng đi qua màng vào trong tế bào nhận và tổng hợp loạiprotein đặc thù

c Phân lập dịng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Để nhận biết và phân lập tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, phải chọn thể truyền

cĩ ……….vì sản phẩm của chúng cĩ thể nhận biết bằng kĩ thuật nhất định

Trang 16

II ỨNG DỤNG CƠNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN

1 Sinh vật biến đổi gen

 Là sinh vật mà hệ gen của nĩ đã được con người làm biến đổi cho phù hợp vớilợi ích của mình

 3 cách biến đổi hệ gen:

 Đưa thêm 1 ………… của 1 lồi khác vào hệ gen → SV chuyển gen

 Làm ……….một gen đã cĩ sẵn trong hệ gen → làm nĩ sản xuất nhềusản phẩm hơn

 Loại bỏ hoặc làm ………… một gen khơng mong muốn trong hệ gen

2 Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen

a Tạo động vật chuyển gen

 Lấy trứng ra khỏi con vật rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm → hợp tử

 Tiêm ……… cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phơi

 Cấy phơi đã được chuyển gen vào trong tử cung của con vật khác để nĩ mangthai và sinh đẻ bình thường → con vật chuyển gen

VD:

 Tạo …… biển đổi gen, sản xuất sữa chứa protein của người

 Tạo ……… chuyển gen chứa hoocmon sinh trưởng của chuột cống

b Tạo giống cây trồng biến đổi gen

 Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây ……… → giống bơng kháng sâu hại

 Tạo giống ……… cĩ khả năng tổng hợp β – caroten (tiền chất tạo ravitamin A)

 Tạo giống ……… đã làm bất hoạt gen sản sinh êtilen → quả chínchậm → vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà khơng bị hỏng

c Tạo dịng vi sinh vật biến đổi gen

ADN tái tổ hợp

Sơ đồ chuyển gen bằng cách dùng Plasmit làm thể truyền

Plasmit ADN của tế bào choEnzim

cắt

Enzim cắt Đoạn cắt Enzim nối

Chuyển ADN tái tổ hợp

vào tế bào nhận

TB nhận:

E coli

Trang 17

Ví dụ:

 Tạo dòng vi khuẩn mang gen insulin của người, với khả năng sinh sản cao cóthể nhanh chóng sản sinh ra một lượng lớn insulin làm thuốc chữa bệnh tiểuđường

 Tạo ra các dòng vi sinh vật biến đổi gen, có khả năng phân hủy rác, dầu loang

để làm sạch môi trường

Trang 18

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI Bài 23 : DI TRUYỀN Y HỌC

* Di truyền y học:

Là một bộ phận của Di truyền học người, nghiên cứu phát hiện các nguyên nhân, cơchế gây bệnh di truyền ở người và đề xuất các biện pháp phịng ngừa, cách chữa trị cácbệnh di truyền ở người

* Bệnh di truyền ở người chia thành 2 nhĩm:

- Bệnh di truyền ………

- Các hội chứng di truyền liên quan đến các đột biến …………

I BỆNH DI TRUYỀN PHÂN TỬ

1 Khái niệm

Là những bệnh di truyền mà cơ chế gây bệnh ở mức độ ………

2 Nguyên nhân: Phần lớn do đột biến……… gây nên.

3 Cơ chế

Mức độ nặng nhẹ của bệnh phụ thuộc vào chức năng của loại ……… do gen độtbiến quy định

- Alen đột biến cĩ thể hồn tồn khơng tổng hợp được …………

- Tăng hoặc giảm số lượng ………

- Tổng hợp ra ………… bị thay đổi chức năng

+ Bệnh cĩ thể chữa trị nếu phát hiện sớm ở trẻ em và bệnh nhân tuân thủ chế độ ănkiêng với thức ăn chứa phêninalanin ở một lượng hợp lý

II HỘI CHỨNG BỆNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘT BIẾN NST

Trang 19

- Việc dư 1 NST tạo nên sự mất cân bằng ở hàng loạt các gen → rối loạn một loạt các

hệ cơ quan trong cơ thể → thường gây ra nhiều dị dạng bẩm sinh và hay gây chết hơnbệnh do đột biến gen

- Biểu hiện: người thấp bé, má phệ, cổ rụt, khe mắt xếch, lưỡi dày hay thè ra, dị tật tim

và ống tiêu hóa (khoảng 50% bệnh nhân chết trong 5 năm đầu)

- Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng lớn

- Cơ chế gây bệnh Đao: do rối loạn trong quá trình giảm phân làm cho cặp NST 21

……… tạo ra 2 loại giao tử không bình thường: giao tử chứa … NST 21 vàgiao tử ………… chứa NST 21 Khi thụ tinh, giao tử chứa … NST 21 thụ tinh với giao

tử bình thường chứa … NST 21 → hợp tử chứa … NST 21 → hội chứng Đao

- Là bệnh phổ biến nhất trong các hội chứng NST đã gặp ở người, do NST 21 rất nhỏ,chứa ít gen → sự mất cân bằng gen ít nghiêm trọng hơn nên người bệnh còn sống được

b Hội chứng Claiphentơ (……… ): nam, chân tay dài, thân cao không bình thường,

tinh hoàn nhỏ, si đần, không có con

c Hội chứng 3X (…….): nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển, rối loạn kinh

- Là một loại bệnh được gây nên bởi nhiều loại đột biến khác nhau (gồm đột biến ……

và …… ) làm cho tế bào phân chia liên tục và có khả năng di chuyển vị trí tạo nên cáckhối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể

- Bệnh hiện chưa có thuốc chữa trị, người ta dùng tia phóng xạ, hóa chất để diệt các tếbào khối u

2 Nguyên nhân:

Nguyên nhân và cơ chế gây ung thư hiện vẫn chưa hoàn toàn sáng tỏ Tuy nhiên cũng

đã biết 1 số nguyên nhân khác nhau như do đột biến gen, đột biến NST (tiếp xúc với tiaphóng xạ, hóa chất, virut gây đột biến)

3 Cơ chế: có thể do 2 nhóm gen kiểm soát chu kì tế bào:

a Gen tiền ung thư

- Các gen tiền ung thư quy định tổng hợp các yếu tố……… (protein tham gia điềuhòa quá trình phân bào)

- Bình thường, hoạt động của gen này chịu sự điều khiển của cơ thể → chỉ tạo ra mộtlượng sản phẩm vừa đủ cho nhu cầu phân bào bình thường

- Khi đột biến thì gen trở nên hoạt động mạnh (gen ……… ) → tạo ra quánhiều sản phẩm → tăng tốc độ phân bào → tạo nên các khối u mà cơ thể không kiểm soátđược → ung thư

- Đột biến gen tiền ung thư → gen ung thư là ……… nhưng …………di truyền vì xuấthiện ở tế bào sinh dưỡng

b Gen ức chế khối u

Trang 20

- Trong tế bào của người bình thường, cĩ các gen ức chế khối u làm cho các khối ukhơng thể hình thành được.

- Nếu gen này bị đột biến → chúng mất khả năng kiểm sốt khối u → các tế bào ungthư xuất hiện → các khối u

- Loại đột biến này thường là ………… VD bệnh ung thư vú ở người

hhhhhhhhh

BÀI 24: BẢO VỆ VỐN GEN CỦA LOÀI

NGƯỜI VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA

DI TRUYỀN HỌC

I BẢO VỆ VỒN GEN CỦA LỒI NGƯỜI

- Trong quần thể người các loại đột biến luơn phát sinh và nhiều loại đột biến gen được

di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác → “gánh nặng di truyền”

- Gánh nặng di truyền: là sự tồn tại trong vốn gen của quần thể người các đột biến gây

……, …… gây chết, … mà khi chúng chuyển sang trạng thái đồng hợp tử →

……….hay làm ……… sức sống

- Biện pháp hạn chế gánh nặng di truyền để ………vốn gen của lồi người giúpgiảm các bệnh di truyền:

1 Tạo mơi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến

2 Tư vấn Di truyền và sàng lọc trước sinh: để giảm thiểu việc sinh ra trẻ tật nguyền

- Việc tư vấn giúp đưa ra các tiên đốn và cho lời khuyên về khả năng mắc một bệnh ditruyền nào đĩ ở đời con của các cặp vợ chồng mà bản thân hay một số người trong dịng

3 Liệu pháp gen – kĩ thuật tương lai

- Liệu pháp gen là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng gen ………… thay thế gen …………

II MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA DI TRUYỀN HỌC

- Sự phát triển của di truyền học đã đem lại nhiều lợi ích thiết thực cho lồi người

- Tuy nhiên bên cạnh những lợi ích thiết thực cịn cĩ những vấn đề lo ngại như:

1 Tác động xã hội của việc giải mã bộ gen người

Việc giải mã bộ gen người ngồi những việc tích cực mà nĩ đem lại cũng làm nảy sinhnhiều vấn đề tâm lí xã hội như:

- Những hiểu biết về hồ sơ di truyền của mỗi cá nhân cĩ cho phép tránh được bệnh tật

di truyền hay chỉ đơn thuần thơng báo về cái chết sớm cĩ thể xảy ra và khơng thể tránhkhỏi

Trang 21

- Hồ sơ di truyền của mỗi người liệu có bị xã hội sử dụng để chống lại chính họ haykhông? (xin việc làm, hôn nhân, bảo hiểm,…).

2 Vấn đề phát sinh do công nghệ gen và công nghệ tế bào

Việc tạo sinh vật biến đổi gen đã đem lại nhiều lợi ích kinh tế nhưng cũng nảy sinhnhiều vấn đề như:

- Việc ăn các sản phẩm từ sinh vật biến đổi gen liệu có an toàn cho sức khỏe con người

và có ảnh hưởng tới hệ gen của người không?

- Các gen kháng thuốc diệt cỏ ở cây trồng biến đổi gen liệu có phát tán sang cỏ dại haykhông?

- Các chất độc tiết ra từ cây chuyển gen kháng sâu hại có tác động tới những côn trùng

có ích hay không?

- Liệu con người có sử dụng kĩ thuật nhân bản vô tính để tạo ra người nhân bản haykhông?

3 Vấn đề di truyền khả năng trí tuệ

- Đánh giá khả năng ……… bằng hệ số thông minh (chỉ số IQ)

- Tính di truyền có ảnh hưởng ở mức độ nhất định tới khả năng trí tuệ tuy nhiên khảnăng trí tuệ còn bị chi phối bởi các nhân tố……… như: chế độ dinh dưỡng,tâm lí người mẹ lúc mang thai, quan hệ tình cảm của gia đình và xã hội, sự giáo dục củagia đình và xã hội,

ð không thể căn cứ vào chỉ số IQ để đánh giá khả năng di truyền trí tuệ

4 Di truyền học với bệnh AIDS (Hội chứng suy giảm miễn dịch tập nhiễm)

- Bệnh AIDS là bệnh suy giảm khả năng miễn dịch của cơ thể do virut HIV gây ra

- Virut khi xâm nhập vào cơ thể người sẽ tiêu diệt tế bào bạch cầu, làm mất khả năngmiễn dịch của cơ thể Các vi sinh vật khác lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấncông gây sốt, tiêu chảy, lao, ung thư, viêm màng não, mất trí, … → chết

- Ngày nay, bằng kĩ thuật hiện đại đã phân tích được trình tự các ribônuclêôtit của virutHIV và đi sâu tìm hiểu bản chất di truyền của bệnh AIDS → đưa ra phương pháp điều trịhiệu quả

hhhhhhhhh

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ 4: TIẾN HOÁ

Chương I BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HĨA

BÀI 24: BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA

CÓ 5 BẰNG CHỨNG TIẾN HÓA:

I BẰNG CHỨNG GIẢI PHẨU SO SÁNH

1 Cơ quan tương đồng (cùng nguồn):

Là những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, cĩ cùng

……… trong quá trình phát triển phơi nhưng khác ……….-> cấu tạogiống nhau

Ví dụ:

 Chi………… của lồi động vật cĩ xương sống ( Tay người – vây cá voi – cánh dơi )

Tuyến ……… của rắn – Tuyến nước bọt của ĐV

Vòi ………… của bướm – Hàm dưới của sâu bọ

Ở thực vật :

 …………ở cây xương rồng - ……… của đậu Hà Lan – Gai câyhoàng liên Biến dạng của lá

Trang 24

 Cơ quan tương đồng phản ánh ……… , sự tiến hố………

 Cơ quan tương đồng là bằng chứng ………

 SV càng có nhiều cơ quan tương đồng thì càng có họ hàng ………

2 Cơ quan thối hố:

 Là những cơ quan phát triển ………đầy đủ ở cơ thể trưởng thành, mất dầnchức năng ban đầu

 Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan ……… vì cùng bắt nguồn từ 1 cơ quan ởloài tổ tiên nhưng nay không còn ……… -> tiêu giảm hoặc chỉ còn vết tích

 Động vật cĩ vú: con đực cĩ di tích của tuyến sữa khơng hoạt động.

Ở thực vật: ở bắp cịn di tích của nhuỵ ở bơng cờ.

 Cơ quan thoái hóa cũng là bằng chứng ………

Lại tổ: Là hiện tượng cơ quan thoái hóa phát triển ……… (do phôi người phát

triển không bình thường) -> Người có 1 số đặc điểm giống ĐV

Ví dụ: Người có đuôi, người có lông rậm…

3 Cơ quan tương tự (cùng chức):

Là những cơ quan cĩ nguồn gốc ………nhưng đảm nhiệm những chức năng ………

Ví dụ:

 Ở động vật:

 Cánh chim , cánh dơi ( biến dạng của chi trước) – cánh cơn trùng ( phát

triển từ mặt lưng của ngực)

 Mang cá – mang tơm

Ở thực vật: gai cây xương rồng ( từ lá) – gai của cây hoa hồng ( từ

biểu bì thân

Nhận xét:

 Kiểu cấu tạo khác nhau chứng tỏ khác ………

 Hình thái giống nhau do đảm nhận……… chức năng

 Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hố ……… ( tiến hĩa hội tụ){ Các loàithuộc nhóm phân loại khác nhau nhưng do sống trong môi trường giống nhau ,nên có hình thái tương tự nhau

Kết luận : Bằng chứng giải phẩu cho thấy mối quan hệ về………,

……….giữa cơ thể và môi trườngtrong quá trình tiến hóa

II BẰNG CHỨNG PHÔI SINH HỌC.

1 Sự giống nhau trong quá trình phát triển phôi của các loài động vật có xương sống

a Quan sát:

Trang 25

 Trong giai đoạn đầu của quá trình phát triển phôi của : cá, kì giông, rùa, gàlợn, bò thỏ, người đều……….

 Ở giai đoạn sau phát triển phôi:

 Ở cá và ấu trùng lưỡng cư khe mang biến thành………

 Ở ĐV ở cạn thì khe mang ………

 Trong khi phôi cá xuất hiện vây bơi thì phôi thằn lằn, thỏ, ngườixuất hiện ………

 Phôi người ……… não, đuôi ………

2 Định luật phát sinh sinh vật:

a Nhận xét của Darwin: Trong quá trình phát triển phôi, mỗi loài đều diễn lại tất

cả những giai đoạn chính mà loài đó đã trải qua trong lịch sử phát triển của nó

b Định luật phát sinh sinh vật: ( của Muller và Haeckei phát biểu năm 1886)

“ Sự phát triển của ……… phản ánh 1 cách rút gọn sự phát triển của ……… ”

Trang 26

 Phôi 1 tháng: ……… gồm 5 phần xếp nối tiếp giống như cá, về sau báncầu đại não phát triển các khúc cuộn và nếp nhăn ……… lúc đầu chỉ có 1tâm nhĩ và 1 tâm thất giống như cá, sau đó tâm nhĩ chia làm 2 giống nhưếch nhái, cuối cùng thành 4 ngăn giống như chim và thú.

 Phôi 2 tháng: có ……… dài giống bò sát, về sau thoái hóa thành xươngcụt

 Phôi 3 tháng: có ……… đối diện với các ngón còn lại giống tinhtinh

 Phôi 5 – 6 tháng: còn ……… giống thú trừ môi, gan bàn chân, bàntay, đến tháng thứ 7 lông rụng

 Phôi 7 tháng : thường có ……… kèm tuyến sữa giống thú, về sauthoái hóa chỉ còn 1 đôi ở ngực phát triển

Ở ngô trong giai đoạn đầu hoa đực có cả mầm nhị và nhụy, về sau mầm …….

tiêu biến , chỉ mầm …… phát triển Ở hoa cái thì ngược lại trong giai đoạn đầucó cả có cả mầm nhị và nhụy , về sau mầm ………… tiêu biến , chỉ mầm……… phát triển Điều đó chứng tỏ ngô bắt đầu từ cây có hoa ………

d Ý nghĩa định luật:

Định luật phát sinh sinh vật phản ánh quan hệ giữa phát triển ……… và pháttriển chủng loại, có thể được vận dụng để xem xét quan hệ họ hàng giữa các loàikhác nhau ( những đặc điểm giống nhau càng nhiều và càng kéo dài trong nhữnggiai đoạn phát triển muộn của phôi chứng tỏ quan hệ họ hàng càng ……… )

III BẰNG CHỨNG TẾ BÀO HỌC VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ

1 Bằng chứng tế bào học:

Nội dung của học thuyết tế bào: Tất cả các cơ thể sinh vật từ sinh vật đơn

bào đến động vật đều cấu tạo từ ……… -> Mọi sinh vật có chung 1………

 ……… là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống

 Mọi hoạt động sống của cơ thể đều xảy ra ở ………

 ……….được sinh ra từ các tế bào sống trước đó

 Các hình thức sinh sản và lớn lên của cơ thể đa bào đều liên quan tới sự phân bào (hình thức sinh sản của ……… )

2 Bằng chứng sinh học phân tử ( là bằng chứng rõ ràng nhất)

 Tính thống nhất của sinh giới thể hiện ở mã ……… , cấu trúc của các prôtêinvà ……….( ADN, ARN)

 Mọi loài sinh vật đều dùng chung : 1 loại mã di truyền, …… loại aa và ……loại

Nu để cấu tạo nên Pr và ADN

 Dựa vào mức độ giống nhau của ADN , Pr -> xác định được quan hệ họ hàng giữa các loài: Các loài có họ hàng càng gần gũi thì mức độ giống nhau về ADN , Pr càng ……… và ………

Giải thích : Do mới tách ra từ 1 tổ tiên chung nên CLTN chưa kịp phân hoá tạo

sự sai khác lớn về cấu trúc phân tử giữa các loài

Trang 27

Ví dụ : Trình tự các Nu trong mạch mã gốc của 1 đoạn gen mã hóa cấu trúc của

nhóm enzim đehidrogenaza ở người và các loài vượn người như sau:

Đười ươi: - TGT - TGG - TGG - GTX - TGT - GAT -

Nhận xét: Tinh tinh khác người …… bộ ba mã hóa, Gôrila khác người … bộ

3 , đười ươi khác người …… bộ ba mã hóa

Kết luận : ………

Vẽ sơ đồ cây phát sinh phản ánh nguồn gốc giữa các loài nói trên:

………

IV BẰNG CHỨNG ĐẠI LÝ SINH HỌC

1 Địa lý sinh học : là khoa học nghiên cứu sự phân bố điạ lí của các loài trên trái đất.

2 Nghiên cứu điạ lý sinh vật học cho thấy

Mỗi loài SV đã phát sinh trong thời kì lịch sử nhất định, tại 1 vùng nhất định,

cách li địa lí thúc đẩy sự phân li của các loài

 SV sống ở các vùng địa lí khác nhau nhưng lại giống nhau ở 1 số đặc điểm là

do chúng bắt nguồn từ 1 loài tổ tiên, sau đó được phát tán sang các vùng khác

SV giống nhau chủ yếu là có chung nguồn gốc hơn là do tác động của môi trường.

 Tiến hóa đồng quy (hội tụ ) đưa đến kết quả: 1 số loài không có họ hàng, sống

ở vùng xa nhau nhưng có 1 số đặc điểm giống nhau

Ví dụ: Thú có túi sống ở ÚC có hình dạng và cách bay lượn giống sóc bay

sống ở Bắc Mỹ

 Đặc điểm hệ ĐV, TV của từng vùng không những phụ thuộc vào điều kiện địalí- sinh thái của vùng đó mà còn phụ thuộc vùng đó tách khỏi vùng địa lí khácvào thời kì nào trong quá trình tiến hóa

 Hệ ĐV , TV ở đảo ……… nghèo nàn hơn ở đảo ………

Hệ ĐV, TV ở đảo ……… gồm: 1 số loài di cư từ vùng lân cận đến ( cókhả năng vượt biển) + các loài địa phương ( chiếm ưu thế )

 Hệ ĐV , TV ở đảo ……… gồm: Các loài của lục địa + các loài đặc hữu

Đặc điểm hệ ĐV, TV ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới

dưới tác động của CLTN và cách li địa lí.

Trang 28

BÀI 25: HỌC THUYẾT TIẾN HÓA CỔ ĐIỂN

2 Nguyên nhân tiến hố:

Điều kiện ngoại cảnh: khơng ……….và thường xuyên ………

là nguyên nhân chính làm cho các lồi sinh vật biến đổi dần dà và liên tục

Tập quán hoạt động của động vật: mỗi lồi động vật đều cĩ xu hướng nâng cao

dần mức độ tổ chức cơ thề, do thay đổi ……… dẫn đến biến đổi

………

3 Cơ chế tiến hố

Tồn bộ những biến đổi nhỏ trên cơ thể của sinh vật do tác động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của động vật đều được……… và ………… qua các thế hệ tạo ra những ………… sâu sắc trên cơ thể sinh vật đưa đến sự hình thành lồi………

4 Hình thành đặc điểm thích nghi

Trang 29

Do ngoại cảnh thay đổi ……… nên sinh vật cĩ khả năng ………… kịp thời và khơng cĩ lồi nào bị ………

5 Hình thành loài mới

Loài mới được hình thành …………., qua nhiều dạng ………., tương ứng với

sự thay đổi của………

6 Chiều hướng tiến hố:

Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ……… đến ………

7 Đánh giá:

a) Ưu điểm:

 Chứng minh rằng sinh giới là sản phẩm của 1 quá trình phát triển liên tục từ

……… đến ………… ( Lamac đã nêu lên được tính qui luật của sự pháttriển )

 Nêu cao vai trị của ……… và bước đầu tìm hiểu cơ chế tác động của ngoại cảnh

b) Tồn tại:

 Chưa ……… trong việc giải thích đặc điểm hợp lý trên sinh vật

 Chưa ……… biến dị di truyền và khơng di truyền

 Chưa ………… nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị

 Chưa ………… cơ chế tác dụng của ngoại cảnh và của chọn lọc tự nhiên

II Học thuyết tiến hố của Đacuyn ( 1809 – 1882)

Là người đặt nền móng vững chắc cho học thuyết với tác phẩm nổi tiếng “ Nguồn gốc các loài (1859)

1 Nội dung : 3 vấn đề chính : ………

a Biến dị:

Biến dị ……… (biến dị xác định):

 phát sinh ở tất cả các cá thể theo 1 hướng……… trong quá trình phát triển của cá thể tương ứng với điều kiện ………hay tập quán hoạt động

 ít cĩ ý nghĩa trong quá trình tiến hố và chọn giống

Biến dị ……… ( biến dị không xác định):

 Xuất hiện trong quá trình ……… ở từng cá thể riêng rẽ theo những hướng khơng xác định

 Là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hố và chọn giống

b Di truyền: Qua sinh sản, biến dị cá thể được ……… cho thế hệ sau

c Chon lọc:

 Quá trình gồm … mặt: ……… biến dị có lợi, ……… biến dị có hại

 Gồm chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo

Chọn lọc nhân tạo ( CLNT) Chọn lọc tự nhiên (CLTN)

sinh vật ……… trong ……… – từ khi có sự sống hình thành

Trang 30

Nội

dung

trồng luôn phát sinh ………

theo nhiều hướng khác nhau

hướng, con người ………

những SV mang biến dị có lợi,

CLTN ………biến dị có lợi và

………biến dị không có lợi cho sinh vật

Kết

quả

hành theo nhiều hướng khác

nhau, dẫn đến sự phân li tính

trạng hình thành nên nhiều

giống vật nuôi, cây trồng trong

động thông qua tính biến dị và

di truyền là nhân tố chính quy

định chiều hướng và tốc độ

biến đổi của các giống vật

nuôi và cây trồng

thông qua tính biến dị và di truyền

là nhân tố chính trong quá trình

hình thành ………

……… trên cơ thể sinh vật

2 Nguyên nhân tiến hố:

Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính ………….và ……….của sinh vật

3 Cơ chế tiến hố:

Sự ………… các biến dị cĩ lợi, ……… các biến dị cĩ hại dưới tác dụng củachọn lọc tự nhiên

 Phát hiện vai trị sáng tạo của ………

 Giải thích thành cơng sự hình thành ……… ở sinh vật

 Giải thích thành cơng ……… của các lồi

b Tồn tại:

 Chưa hiểu rõ cơ chế phát sinh ………… và di truyền các ………

 Chưa đi sâu vào cơ chế hình thành lồi mới, chưa thấy được vai trị của sự cách

ly đối với hình thành lồi mới

Trang 31

BÀI 26: HỌC THUYẾT TIẾN HÓA HIỆN ĐẠI

I QUAN NIỆM HIỆN ĐẠI VỀTIẾN HĨA

1 Thuyết tiến hóa hiện đại gồm : Thuyết tiến hóa tổng hợp và thuyết tiến hóa

trung tính

2 Đơn vị tiến hóa phải là:

 Có tính toàn vẹn

 Biến đổi cấu trúc di truyền qua các thế hệ

 Tồn tại trong tự nhiên

3 ……… là đơn vị tiến hóa

 ………là đơn vị tổ chức, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên

 ………là đơn vị sinh sản nhỏ nhất

 ……….là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ

4 ……… không phải là đơn vị tiến hóa vì:

Đa số SV là loài giao phối -> Sự biến đổi di truyền ở từng cá thể nếu không được nhân lên qua sinh sản sẽ không có ý nghĩa trong tiến hóa

5……… không phải là đơn vị tiến hóa vì:

 Loài có hệ thống di truyền kín ( cách li sinh sản với các loài khác)

 Loài gồm nhiều quần thể có KG phức tạp

II NỘI DUNG CỦA THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP

1 Ra đời : Năm 1940 – Do nhiều tác giả Dobgianxki + Simson + Mayơ + Roaitơ +

Hadnan + cơ chế tiến hoá bằng CLTN của Đaccuyn + thành tựu của di truyền học (thành tựu của di truyền học ( đặc biệt là di truyền học quần thể)

 Theo Dobgianxki : Biến đổi di truyền liên quan đến tiến hoá, chủ yếu là các biến dị nhỏ di truyền theo quy luật Menđen

 Theo Simson: Tiến hoá là sự tích lũy dần các gen ĐB nhỏ trong quần thể

 Theo Mayơ: Đề cập khái niệm loài, sự thay đổi địa lí về loài, sự hình thành loài khác khu -> Làm sáng tỏ sự hình thành loài

 Thành tựu của sinh học phân tử đã bổ sung cho thuyết tiến hóa tổng hợp laiiøm sáng tỏ cơ chế tiến hoá

2 Nội dung thuyết tiến hoá tổng hợp:

a Đối tượng chọn lọc:

 Là ………

 Ở loài giao phối, ……… là đối tượng chủ yếu

b Đơn vị tiến hóa: ………

c Nguyên liệu cho CLTN : Là ……… gồm: ……….( biến dị sơ

cấp), ……… ( biến dị thứ cấp) và di nhập………

Trang 32

d Thuyết tiến hoá tổng hợp gồm 2 quá trình tiến hóa là : tiến hóa …… và tiến

hóa …………

Tiến hĩa nhỏ:

 Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi tần số

………, thành phẩn ……… của quần thể) dưới tác động của các nhân tố

………… , đến một lúc làm xuất hiện sự cách ly ……… với quần thể gốc hình thành lồi mới

 Diễn ra trên quy mô ……… , thời gian ………., có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

Kết quả: hình thành loài ……….

Tiến hĩa lớn:

 Là quá trình hình thành các nhĩm phân loại trên lồi ………

 Diễn ra trên quy mô …………., thời gian …………., được nghiên cứu ……… qua các bằng chứng ( cổ SV học, giải phẩu so sánh, địa lí sinh học)

 Hình thành ……… là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hoá lớn

III NỘI DUNG CỦA THUYẾT TIẾN HÓA TRUNG TÍNH ( Do Kimura đề xuất 1971)

-Harris ( 1970): nghiên cứu 43/59 mẫu Hêmôglôbin đột biến

thay thế 1 a.a ở người không ảnh hưởng rõ rệt về mặt sinh lí đối với cơ thể

Kimura (1971) : Dựa trên nghiên cứu cấu trúc của Prôtêin bằng

phương pháp điện di -> Phát hiện ra đa số ĐB ở cấp độ phân tử là trung tính

1 Nội dung của thuyết tiến hóa trung tính:

Sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến ……….không liên quan tới tác dụng của………

 Là nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ phân tử

 Bằng chứng trong tự nhiên: tính đa hình cân bằng của nhóm máu ABO

VD: Sự tồn tại các nhóm máu A, B, O, AB trong quần thể người do sự củng cố

ngẫu nhiên các ĐB trung tính

 Thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính không phủ nhận mà chỉ

……… thuyết tiến hóa bằng con đường chọn lọc tự nhiên

Nếu như thuyết ……… giải thích thành công sự tiến hóa thích nghi ở cấp độ cá thể, quần thể, loài… thì thuyết tiến hóa của ……… xem sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính là nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ phân tử

Trang 33

SO SÁNH CÁC THUYẾT TIẾN HÓA

Thuyết của Lamac Thuyết của Đacuyn Thuyết hiện đại

1 Nhân tố tiến hóa

 ………biến dị có hại,

………biến dị có lợi cho

SV dưới tác dụng của …

 ………là mặt chủ yếu

2 Hình thành đặc điểm thích nghi

 Do tác động của 3 nhân tố : ………

……… tác động lên vốn gen đa dạng của quần thể

3 Hình thành loài mới

 Loài mới được hình thành

……… qua nhiều ………

……… tương ứng với

sự thay đổi của ngoại cảnh

3 Hình thành loài mới

Loài mới được hình thành

… , qua nhiều ………

… dưới tác dụng của ……

theo con đường ……….

…………từ… nguồn gốc chung

3 Hình thành loài mới

 Là quá trình …………

………của QT theo hướng thích nghi, tạo ra

…… mới, cách li ………

……… với quần thể gốc

4 Chiều hướng tiến hoá

 Nâng cao dần tổ chức cơ

thể từ đơn giản đến phức

 Thích nghi ngày càng ……

4 Chiều hướng tiến hoá

 Giống………

 Nêu cụ thể chiều hướng tiến hóa của từng ……… loài

Trang 34

BÀI 27: CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA

I KHÁI NIỆM VỀ NHÂN TỐ TIẾN HÓA

1 Tiến hóa:

Là quá trình làm biến đổi ……… và tần số ……….của quần thể.

2 Nhân tố tiến hóa:

Là nhân tố làm biến đổi tần ……… và tần số………… của quần thể.

 Có … nhân tố tiến hóa : Trong đó:

 …….nhân tố làm biến đổi tần số alen + tần số kiểu gen của quần thể là:

………

 ……… nhân tố không làm biến đổi tần số alen chỉ làm biến đổi tần số KG củaquần thể là: ………

3 Đơn vị tiến hóa: ……….

II CÁC NHÂN TỐ TIẾN HĨA:

1 Đột biến: làm thay đổi tần số ………… và thành phần ……… của quần thể.

 Tần số đột biến đối với từng gen rất ………(10-6 – 10-4) nhưng ở cá thể sinh vật,

cĩ hàng vạn gen -> tỷ lệ giao tử mang gen đột biến tương đối ………

Đa số các đột biến tự nhiên là gen ………, thường cĩ ………., nhưng giá trị thích nghi của đột biến cĩ thể thay đổi theo……… và ………

 Đột biến ……….được xem là nguồn ……… chủ yếu vì nĩ phổ biến hơn đột biến ……, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cơ thể

2 Di nhập gen:

 Là sự lan truyền ……….từ quần thể này sang quần thể khác do các ………nhập

cư mang đến những ……… mới hoặc mang đến các loại alen đã cĩ sẵn làm thay đổi thành phần ……….và ………của quần thể vừa làm phong phú vốn gen của quần thể

Di nhập gen làm thay đổi tần số alen theo hướng ……….xác định.

3 Các yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền hay phiêu bạt di truyền) :

 Thiên tai lũ lụt, hạn hán, dịch bệnh, vật cản địa lý, do sự phát tán hay di chuyển của nhĩm cá thể lập quần thể mới… -> Làm thay đổi đột ngột ……… và tần số

………….-> Aûnh hưởng lớn đến vốn gen của quần thể

 Hay xảy ra đối với những quần thể cĩ kích thước…………

Cĩ đặc điểm: thay đổi tần số alen ……… theo 1 chiều nhất định, 1 alen

nào đĩ dù cĩ lợi cũng cĩ thể bị loại bỏ hoặc ngược lại

 Kết quả tác động của yếu tố ngẫu nhiên cĩ thể dẫn đến làm ……… vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền

4 Giao phối khơng ngẫu nhiên (tự thụ phấn, giao phối gần, giao phối cĩ chọn lọc)

………… làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng lại làm ……… thành phần kiểu gen theo hướng ………….dần tần số kiểu gen đồng hợp tử, ……

dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

Kết quả: dẫn đến làm ……… vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền.

5 Chọn lọc tự nhiên:

Trang 35

a Thực chất: là quá trình phân hĩa khả năng ………… của các cá thể với

các………… khác nhau trong quần thể.

c Kết quả: chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các ……… cĩ nhiều cá thể

mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với mơi trường

 Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen nhanh hay chậm tùy thuộc vào:

 Chọn lọc chống lại alen ….: chọn lọc tự nhiên nhanh chĩng làm thay đổi tần

số alen vì gen ………… biểu biện ra kiểu hình ngay

 Chọn lọc chống lại alen ………: chậm vì alen ………chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp tử

 Chọn lọc khơng bao giờ loại hết alen ……….vì alen … cĩ thể tồn tại với 1 tần số thấp trong cá thể dị hợp tử

d Có 3 hình thức CLTN: Ổn định, vận động, phân hóa

 Chọn lọc ổn định: Diễn ra khi điều kiện sống ……… thay đổi -> Chọn lọc bảo tồnnhững cá thể mang tính trạng ………-> Kết quả : Duy trì KG đã đạt được

 Chọn lọc vận động : Diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo … hướng xác định -> Hướng chọn lọc thay đổi -> Kết quả : Tạo ra KG mới thích nghi hơn

 Chọn lọc ……….: Diễn ra khi điều kiện sống thay đổi nhiều và không đồng nhất -> Chọn lọc diễn ra theo nhiều hướng -> Kết quả : Quần thể ban đầu bị phân hóa thành nhiều KH

 ……… quy định hướng chọn lọc

Trang 36

SO SÁNH QUAN NIỆM CỦA DACUYN VÀ QUAN NIỆM HIỆN ĐẠI

VỀ CHỌN LỌC TỰ NHIÊN

Nguyên liệu

của CLTN

Biến đổi cá thểChủ yếu là ………phát sinh trong quá trình sinh sản

……… Thường biến chỉ có ý nghĩagián tiếp

Đối tượng

Thực chất

của CLTN Phân hóa khả năng sống sót giữa những ……… trong loài

Phân hoá khả năng sinh sản của những ………

khác nhau trong quần thể

Kết quả của

CLTN

Sự sống sót của những ……… thích nghi hơn

Sự phát triển và sinh sản

ưu thế của những ……… thíchnghi hơn

BÀI 28 : QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC ĐẶC

ĐIỂM THÍCH NGHI

I QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI

1 Khái niệm về đặc điểm thích nghi

 Mỗi SV luơn cĩ những đặc điểm chính giúp chúng sống sĩt tốt hơn gọi là đặc điểm thích nghi

2 Hình thành quần thể thích nghi là quá trình :

 ………khả năng thích nghi của sinh vật từ thế hệ này  thế hệ khác

 Làm ……… số lượng cá thể cĩ kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

 ……… đột biến có lợi

 Tạo ra tổ hợp gen mới ( biến dị tổ hợp ) Trong đó có những tổ hợp có tiềm năng thích nghi với điều kiện sống mới

Chọn lọc tự nhiên:

 Tích lũy alen quy định KH thích nghi -> Làm tăng tần số ĐB có lợi hay tổhợp gen thích nghi

Môi trường:

 ……… tạo ra KG thích nghi

Trang 37

 Chỉ sàng lọc và tăng số tượng cá thể có KH thích nghi có sẵn trong quần thể.

4 Tốc độ hình thành quần thể có đặc điểm thích nghi nhanh hay chậm tùy thuộc vào:

 Quá trình phát sinh và tích luỹ các………… đột biến ở mỗi lồi

 Tốc độ và hình thức ……… của lồi

 Áp lực ………

Ví dụ: về khả năng kháng thuốc của vi khuẩn tụ cầu vàng.

 1941: dùng penixilin tiêu diệt cĩ hiệu quả vi khuẩn này

 1944: xuất hiện 1 số chủng kháng lại penixilin

 1992: trên 95% các chủng vi khuẩn đều kháng lại penixilin

Nguyên nhân: do cĩ gen đột biến làm thay đổi ………nên thuốc

khơng bám vào thành

Gen lan truyền nhanh chĩng từ vi khuẩn mẹ  vi khuẩn con từ vi khuẩn này 

vi khuẩn khác bằng cơ chế biến nạp hay tải nạp -> áp lực chọn lọc càng ……….( liều lượng thuốc) sử dụng nhiều loại thuốc thì khả năng kháng lại thuốc càng …………

 Màu đen công nghiệp được nghiên cứu ở bướm sâu đo bạch dương

 Bướm sâu đo bạch dương có màu trắng đốm đen, hoạt động về đêm, ban ngày đậu trên thân cây Bạch dương màu trắng

 1848: Có 1 con bướm đen ( ở Anh )

 1900: 85% bướm đen

 Giữa TK20: 98% bướm đen

b Giải thích:

 Quần thể bướm đa dạng về………

 Quá trình ……… làm phát sinh alen trội đa hiệu: Vừa chi phối màu đen

ở thân và cánh, vừa làm tăng sức sống của bướm

 Trong môi trường có bụi than thì ĐB màu đen trở thành có lợi vì chim ăn sâu khó phát hiện nên được CLTN giữ lại

 Qua ……… , bướm đen ngày càng đông và thay thế dần dạng trắng

Vậy: Màu sắc ngụy trang của bướm sâu đo bạch dương là kết quả của quá trình

chọc lọc thể ĐB có lợi đã phát sinh ngẫu nhiên từ trước

2 Sự tăng cường sức đề kháng của sâu bọ và vi khuẩn

a Hiện tượng:

 Năm 1944: Ở Ý , DDT diệt được giống rận truyền bệnh sốt vàng

 Năm 1954: Ở Triều Tiên , giống rận này sinh sản nhanh khi phun DDT

 Năm 1957: DDT bị vô hiệu hóa đối với giống rận này

b Giải thích:

Trang 38

Khả năng kháng DDT liên quan đến những ĐB hoặc biến dị tổ hợp đã phát sinh từ trước.

 Trong môi trường không có DDT, thể đột biến kháng thuốc sinh trưởng, phát triển chậm hơn dạng bình trường -> chiếm tỉ lệ thấp

 Trong môi trường có DDT, thể đột biến kháng thuốc trở nên có lợi -> chiếm tỉ lệ ngày càng cao

 Liều lượng DDT càng tăng thì áp lực chọn lọc càng mạnh, KG có sức đề kháng cao càng nhanh chóng thay thế KG có sức đề kháng thấp

Vậy: Nếu quần thể ……… có vốn gen đa hình thì khi môi trường thay đổi, sinh

vật sẽ bị tiêu diệt hàng loạt do ……… thích nghi kịp Tính ……… về KG giải thích vì sao dùng thuốc với liều lượng cao cũng không diệt hết được sâu bọ, vì sao phải sử dụng liều thuốc thích hợp

III VAI TRÒ CỦA QUẦN THỂ ĐA HÌNH:

1 Quần thể đa hình : Là quần thể có nhiều ……… ( QT có nhiều KG, 1

locut gen có nhiều alen)

2 Quần thể đa hình cân bằng:

Trong quần thể song song tồn tại nhiều KH ở trạng thái cân bằng cân bằng ổn định, không dạng nào có ưu thế trội hơn để hoàn toàn thay thế dạng khác

 VD: Tỉ lệ nhóm máu A, B, AB , O là đặc trưng và ổn định cho từng quần thể người

3 Đặc điểm của quần thể đa hình cân bằng:

 Nhiều alen của locut gen cùng tồn tại, không có sự thay thế hoàn toàn 1 alen này bằng 1 alen khác

 Các thể dị hợp về 1 hoặc 1 nhóm gen được ưu tiên duy trì

 Các cá thể dị hợp có sức sống , khả năng sinh sản, khả năng thích nghi cao hơn thể đồng hợp tương ứng

VI SỰ HỢP LÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA CÁC ĐẶC ĐIỂM THÍCH NGHI

 Mỗi đặc điểm thích nghi là kết quả của CLTN trong môi trường xác định -> Khi môi trường ……… 1 đặc điểm vốn có lợi trở thành bất lợi

 VD: Cá thích nghi với môi trường nước, ra khỏi nước cá chết

 Trong môi trường ổn định, ……… và ……….vẫn phát sinh, CLTN vẫn tác động-> Trong lịch sử tiến hóa , SV xuất hiện sau có đặc điểm thích nghi hợp lí hơn SV xuất hiện trước

 VD: Thú thích nghi hơn bò sát Cây hạt kín thích nghi hơn cây hạt trần

 Chọn lọc tự nhiên duy trì 1 kiểu hình dung hồ với nhiều đặc điểm khác nhau

BÀI 29: LOÀI SINH HỌC VÀ CÁC CƠ CHẾ CÁCH

LI

I KHÁI NIỆM VỀ LOÀI SINH HỌC:

Trang 39

1 Khái niệm

 Lồi là 1 hoặc 1 nhĩm quần thể gồm các cá thể cĩ khả năng giao phối với nhau và sinh ra đời con cĩ sức sống, khả năng ………… và cách ly …… vớicác nhĩm quần thể khác

 Để phân biệt 2 quần thể thuộc cùng 1 lồi hay thuộc 2 lồi khác nhau dựa vào các tiêu chuẩn (Hình thái, địa lý sinh thái, sinh lý hố sinh, di truyền, sinh sản) trong đĩ tiêu chuẩn cách ly ………….là chính xác nhất

2 Ưu nhược điểm của khái niệm loài sinh học

a Ưu điểm: Có thể phân biệt 2 quần thể tiến hoá thành 2 loài hay vẫn cùng 1

loài

b Nhược điểm:

 Khái niệm này chỉ áp dụng được cho loài sinh sản hữu tính, không áp dụng cho loài sinh sản ………

 Không xác định được các ……… có cùng loài hay khác loài

3 Cấu trúc của lồi:

a……… là đơn vị tổ chức , đơn vị tồn tại và sinh sản của lồi trong tự nhiên

b Nịi:

 Các quần thể phân bố gián đoạn hay liên tục tạo thành nịi

 Các loài trong cùng 1 loài vẫn giao phối với nhau được

 Nòi gồm : Nịi địa lý, nịi sinh thái, nịi sinh học

Nòi địa lí: Là nhóm quần thể sống trong 1 khu vực ……….

Nòi sinh thái: Là nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện

………

Nòi sinh học: Là nhóm quần thể ký sinh trên loài ……… xác định

hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể ………

II TIÊU CHUẨN PHÂN BIỆT 2 LOẠI THÂN THUỘC: Người ta có thể sử dụng

các tiêu chuẩn hoặc kết hợp nhiều tiêu chuẩn khác nhau gồm:

1 Tiêu chuẩn hình thái:

 Các cá thể cùng loài có hình thái giống nhau -> Dựa vào hình thái để phân biệt các loài với nhau

Ưu điểm:

 Dễ phân biệt

 Phân biệt được cả những loài đã chết ( hóa thạch ) cùng loài hay khác loài

 Lồi voi Châu Phi sống ở Nam Phi, Nam Arập, Mađagatxca cĩ trán dơ, tai

to, đầu vịi cĩ một núm thịt, răng hàm cĩ nếp men hình quả trám Lồi voi Ấn

Trang 40

Độ sống ở Ấn Độ, Malaysia, Trung Quốc, Đơng Dương cĩ trán lõm, tai nhỏ, đầu vịi cĩ 2 núm thịt, răng cĩ nếp men hình bầu dục.

 Lồi mao lương sống ở bãi cỏ ẩm cĩ chồi nách, lá vươn dài bị trên mặt đất với lồi mao lương sống ở bờ mương, bờ ao cĩ lá hình bầu dục ít răng cưa

4 Tiêu chuẩn cách li ……… ( cách li di truyền ):

 Mỗi loài có 1 bộ NST đặc trưng về : Số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc (Sắp xếp gen trên NST)

 2 cá thể sống trong cùng 1 khu vực địa lí có hình thái giống nhau nhưng cách li sinh sản với nhau -> 2 cá thể đó không cùng loài

Ưu điểm: Phân biệt được 2 cá thể có hình thái giống nhau (loài đồng hình)

cùng loài hay khác loài

Tuy nhiên, đối với loài sinh sản hữu tính , để xác định chính xác 2 cá thể có thuộc

cùng 1 loài hay không thì ………

III CÁC CƠ CHẾ CÁCH LI SINH SẢN GIỮA CÁC LỒI

Là những trở ngại sinh học ngăn cản các lồi sinh vật giao phối với nhau hoặc ngăn cảnviệc tạo ra con lai hữu thụ

1 Cách li trước hợp tử

 Là những trở ngại ngăn cản các lồi sinh vật ………… với nhau, ngăn cản sự ……… tạo ra hợp tử gồm:

Cách li ………… ﴾sinh cảnh﴿: dù sống trong cùng 1 khu vực địa lí, các

cá thể của các lồi khác nhau sống ở những sinh cảnh khác nhau nên khơng thể giao phối với nhau

Cách li ………: các cá thể thuộc các lồi khác nhau cĩ những tập

tính giao phối riêng nên giữa chúng thường khơng giao phối nhau

Cách li ………… mùa vụ﴿: các cá thể thuộc các lồi khác nhau sinh sản

vào những mùa khác nhau nên chúng khơng giao phối nhau

Cách li …………: các cá thể thuộc các lồi khác nhau cĩ cấu tạo cơ quan

sinh sản khác nhau nên chúng khơng thể giao phối với nhau

2 Cách li sau hợp tử

 Là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai…………

 Cĩ các trường hợp:

 Thụ tinh đươc nhưng hợp tử ………

 Trứng nhái thụ tinh bằng tinh trùng cĩc → hợp tử khơng phát triển

 Cừu giao phối với dê → hợp tử bị chết ngay

 Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai, nhưng con lai ……

…….hoặc ………… cĩ khả năng sinh sản

 VD: Lừa đực lai với ngựa cái → con la bất thụ

KẾT LUẬN: Các cơ chế cách li đĩng vai trị rất quan trọng trong quá trình tiến hĩa

hình thành lồi cũng như duy trì sự tồn vẹn của lồi vì ……… →

mỗi lồi duy trì được những đặc tính riêng

BÀI 30: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI

I KHÁI NIỆM

Ngày đăng: 11/06/2016, 19:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình thành đặc điểm thích nghi - Đề cương về tiến hóa sinh học
4. Hình thành đặc điểm thích nghi (Trang 28)
5. Hình thành loài mới - Đề cương về tiến hóa sinh học
5. Hình thành loài mới (Trang 29)
4. Hình thành đặc điểm thích nghi: - Đề cương về tiến hóa sinh học
4. Hình thành đặc điểm thích nghi: (Trang 30)
2. Hình thành đặc điểm - Đề cương về tiến hóa sinh học
2. Hình thành đặc điểm (Trang 33)
2. Hình thành quần thể thích nghi là quá trình : - Đề cương về tiến hóa sinh học
2. Hình thành quần thể thích nghi là quá trình : (Trang 36)
13. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài: - Đề cương về tiến hóa sinh học
13. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài: (Trang 107)
Hình thành bằng - Đề cương về tiến hóa sinh học
Hình th ành bằng (Trang 151)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w