Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo nội dung chương 1 Sự điện ly thuộc đề cương Hóa học 11 dưới đây. Nội dung tài liệu trình bày những kiến thức và bài tập về sự điện ly, axit bazơ và muối,...Hy vọng tài liệu sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1SỰ ĐIỆN LI
Bài 1: SỰ ĐIỆN LI
A TĨM TẮT LÝ THUYẾT
I Khái niệm
♦ Chất điện li là những chất ………
………
♦ Chất điện li bao gồm :………
♦ Sự điện li là quá trình ………
♦ Sự điện li biểu diễn bằng phương trình điện li ………
II Phân loại các chất điện li 1) Chất điện li mạnh ♦ Là chất khi tan trong nước………
♦ Chất điện li mạnh là những chất: + ………
+ ………
+ ………
2) Chất điện li yếu
Trang 2♦ Là chất khi tan trong nước ………
……… VD:………
* Phương trình điện li của chất điện li yếu được biểu diễn bằng 2 mũi tên ngược chiều (€ )
Axit Đa số tan H 2 SiO 3
Bazơ LiOH, NaOH, KOH, Ba(OH) 2 Đa số không tan Ca(OH) 2
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI:
Phương pháp: Học thuộc quy tắc điện li: Điện li là:
- Phân li hợp chất thành ion dương( cation) và ion
âm ( anion).
- Kim loại, amoni(NH 4 + ) và Hiđrô mang điện tích dương, phần còn lại mang điện tích âm.
Trang 3Bài 1: Viết phương trình điện li của của các chất sau:
a) Các axit mạnh : HNO3 , H2SO4
c) Các muối tan: Na2CO3 , KClO , NaHSO4 , Na3PO4 , KMnO4, K2Cr2O7 ,CuSO4,NH4Cl, Al2(SO4)3, FeCl3 , (NH4)3PO4, (CH3COO)2Ca
Bài 2: Viết phương trình điện li các chất sau (nếu có):
HNO3, Ca(OH)2, Na2CO3, CaCO3, H2SO4, BaCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2,
K3PO4, NaHCO3, (NH4)2SO4, CaSO3, Al2(SO4)3, CuSO4, C2H5OH
Bài 3:Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion:
Bài 1:Tính nồng độ mol/lít của các ion có trong các dung dịch sau:
a Trong 200ml dd có hòa tan 12,78 gam Al(NO3)3
c Trộn 150ml dung dịch H2SO4 2M với 350ml dung dịch H2SO4 0,8M
DẠNG 2: TÍNH NỒNG ĐỘ MOL CỦA ION:
Phương pháp:
Bước 1: Viết PT điện li.
Bước 2: Tìm số mol phân tử hoặc mol ion.
Bước 3: Áp dụng công thức tìm nồng độ các ion.
Trang 4d Trộn lẫn 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và 200ml dung dịch NaOH 20% (D
Bài 4:Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch thu được khi:
b Hòa tan 6,4g SO3 vào nước thu được dung dịch có thể tích là 2 lít
c Hòa tan 2,24ml khí hiđroclorua (đktc) vào 200ml nước
Bài 5:Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch thu được khi:
a) Trộn lẫn 50 ml dung dịch HNO3 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M
b) Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 0,9M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M
Bài 6: Trộn lẫn 250 ml dd HNO3 2M với 250 ml dd Ca(OH)2 2M thu được dungdịch D Tính nồng độ mol các ion có trong dd D
Bài 7*: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,035M vào 200ml dung dịch hỗn hợp
trắng Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch Y và m
Bài 8*: Hòa tan hoàn toàn 1,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 200 ml dung
ứng xảy ra hoàn toàn và HCl không bị bay hơi trong suốt quá trình phản ứng
Bài 9*: Để trung hòa 20ml dung dịch 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 đã dùng hết5ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 2,86g tinh
Bài 10 * : Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,2M với 100 ml dung dịch NaOH aM thu
được 300 ml dung dịch X chứa 4,74 gam chất tan Tính a và nồng độ mol/lit củacác ion trong ddX
DẠNG 3*: PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH N
ộ i dung:
Trong một dd: ∑ n Q+= ∑ n Q−
Trang 5Bài 1: Trong một dung dịch chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl─ và d mol
NO3─
a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d.
b) Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 ; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu?
(Thểtích dung dịch biến đổi không đáng kể)
Bài 2: Một dung dịch có chứa 2 loại cation là Fe3+ (0,1 mol) và K+ (0,4 mol) cùng
2 loại anion là Cl─ (x mol) và 2
4
dịch và làm khan thu được 51,05 gam chất rắn khan
Bài 3: Dung dịch X gồm 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl− và 0,2 mol NO3
lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 đã sử dụng là bao nhiêu?
Bài 4: Dung dịch hỗn hợp X gồm 0,05 mol Cl–; 0,03 mol NO3–; 0,05 mol SO42–;
dịch X Biết nồng độ mol/lit của Al3+ và Fe3+ trong dung dịch X là bằng nhau
Bài 5: Dung dịch hỗn hợp X gồm 0,03 mol Ca2+; 0,04 mol Mg2+; 0,02 mol Cl– và
a Tính khối lượng muối có trong dung dịch X.
b Tính Vdd Na2CO31M tối thiểu cần dùng để làm kết tủa hết ion Ca2+và
Mg2+có trong dd X
Bài 6: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO3
và - 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là bao nhiêu?
=================
BÀI 2: AXIT- BAZƠ VÀ MUỐI
Trang 6A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Axit
1 Định nghĩa:
♦ Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation ………
VD: ………
………
♦ Các dd axit đều có một số tính chất chung, đó là tính chất của ………
trong dung dịch 2 Axit nhiều nấc: ♦ Những axit khi tan trong nước mà phân tử phân li một nấc ra ion H+ là các axit một nấc VD: ………
♦ Những axit khi tan trong nước mà phân tử phân li nhiều nấc ra ion H+ là các axit nhiều nấc VD: ………
………
………
II.Bazơ
Trang 7♦ Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ………
VD: ………
………
♦ Các dd bazơ đều có một số tính chất chung, đó là tính chất của ………
trong dung dịch III.Hidroxit lưỡng tính ♦ Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như ……
vừa có thể phân li như ………
* Thí dụ: Zn(OH) 2 là hiđroxit lưỡng tính: - Sự phân li theo kiểu bazơ:………
- Sự phân li theo kiểu axit:………
♦ Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp: ………
Dạng bazơ Dạng axit ♦ PHẢN ỨNG CHỨNG MINH TÍNH LƯỠNG TÍNH CỦA HIĐROXIT * Zn(OH) 2 : ………
………
* Al(OH) 3 : ………
………
IV Muối
1 Định nghĩa
Trang 8♦Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra và…………
2 Sự điện li của muối trong nước
cation NH4 +) và anion gốc axit (trừ 1 số muối như HgCl2, BaSO4… là các chất điện li yếu)
♦ Nếu anion gốc axit còn hiđro có tính axit, thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+
VD: ………
………
=================
B BÀI TẬP ÁP DỤNGBài 1: Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch:
Trang 9Bài 3: Viết các phương trình hóa học chứng minh rằng: Be(OH)2 , Cr(OH)3 làhidroxit lưỡng tính.
Bài 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được khi:
trung hòa dung dịch X
Bài 6: Hòa tan hoàn a gam hỗn hợp X gồm Ba và Na vào nước thu được 500 ml
dung dịch Y Trung hòa 250 ml dung dịch Y cần vừa đúng 250 ml dung dịch
có trong dung dịch Y
Bài 7 * : Hòa tan hoàn toàn 10,06 gam hỗn hợp X gồm Ba và Na vào nước thu
được 2 lít dung dịch Y và 2,24 lít H2(đktc).
1 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
2 Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch Y.
3 Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:
kết tủa thu được
thứ hai
9
TOÁN LƯỠNG TÍNH Al(OH) 3 , Zn(OH) 2
Dạng 1: Cho từ từ a mol NaOH vào dd chứa b mol AlCl 3
(ZnCl 2 ) Tìm khối lượng kết tủa.
Phương pháp:
♦ Bước 1: Viết phương trình phản ứng
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl (1)
2NaOH + ZnCl2 → Zn(OH)2 + 2NaCl (2)
♦ Bước 2: So sánh tỉ lệ mol của (1) và (2), nếu NaOH dư thì xảy ra pư
tiếp theo:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (3)
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O (4)
♦ Bước 3: So sánh số mol các chất ở pư (3) và (4) ⇒ kết quả
Dạng 2: Tính V ddNaOH hoặc C M ddNaOHcần cho vào dd AlCl3, ZnCl2 để
xuất hiện a mol kết tủa
♦ Để giải bài toán này ta phải chia 2 TH:
* Th1: NaOH hết, AlCl 3 , ZnCl 2 dư (đủ) ⇒ Chỉ xảy ra một ptpư:
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl (1)
2NaOH + ZnCl2 → Zn(OH)2 + 2NaCl (2)
⇒ Từ n↓ ⇒ n NaOH ⇒ V ddNaOH hoặc C M ddNaOH
* Th2: NaOH dư tác dụng t/d tiếp với kết tủa ⇒ kết tủa tan một
phần ⇒ Xảy ra 2 ptpư:
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl (1)
2NaOH + ZnCl2 → Zn(OH)2 + 2NaCl (2)
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (3)
Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O (4)
Ta dựa vào tỉ lệ mol ở các pư ⇒ n NaOH cần dùng.
Trường hợp với các dung dịch muối nhôm hay muối kẽm khác ta
Trang 10Bài 1: Cho 100ml dung dịch NaOH 3,5M vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng
kết thúc tính thu được x gam kết tủa Xác định giá trị của x.
Bài 2: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu
Bài 3: Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl 1M thì thu
Trang 11được 15,6 gam kết tủa Xác định giá trị V.
Bài 4: Cho 200 ml dung dịch gồm AlCl3 1,5M và MgCl2 2M tác dụng với V lít dung dịch KOH 0,5M Tính V để lượng kết tủa thu được là:
a) lớn nhất b) nhỏ nhất
Tính khối lượng kết tủa trong mỗi trường hợp trên
Bài 5: Cho 13 gam kẽm tác dụng hết với 200ml dd HCl 2,5M thu được ddX Cho
200ml ddKOH 2,75M vào ddX thu được ddY và m gam chất kết tủa
a Tính nồng độ mol/lít các ion có trong ddY
b Xác định giá trị m
Bài 6: Chia 400ml dung dịch Ca(OH)2 2M thành 2 phần bằng nhau:
dịch (X)
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch (X) và khối lượng các chấtthu được ở phần 2
Bài 7: Nhỏ từ từ 0,25 lít dd NaOH 1,04M vào dd gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Xác định giá trị của m
Bài 8: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và
giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
Bài 9: Thêm m gam Kali vào 300ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu
thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là bao nhiêu?
Bài 10: Hòa tan hoàn toàn 1,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 200 ml dung
ứng xảy ra hoàn toàn và HCl không bị bay hơi trong suốt quá trình phản ứng
1 Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
2 Tính nồng độ mol/lít của các ion có trong dung dịch Y Bỏ qua sự thủy phân
các ion trong dung dịch
3 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y cho đến khi kết tủa không
còn thay đổi nữa, lọc thu kết tủa Tính thể tích dung dịch NaOH 2M nhỏ nhất đãdùng và khối lượng kết tủa thu được
Trang 12- CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
Trang 13A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Nước là chất điện li rất yếu.
1 Sự điện li của nước:
………
2 Tích số ion của nước :
………
………
3 Ý nghĩa tích số ion của nước:
– Môi trường trung tính: ……….– Môi trường axit: ……… – Môi trường kiềm: ………
II Khái niệm về pH Chất chỉ thị axit-bazơ
Trang 14
– Môi trường trung tính: ……….– Môi trường axit: ………– Môi trường kiềm: ………
KIẾN THỨC BỔ SUNG Tính axit-bazơ của dung dịch muối
CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ pH
Áp dụng: Tính pH cuả các dd sau:
1 Dung dịch H2SO4 0,02M
2 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,04M
Dạng 1: Tính pH của dung dịch Axit
• Viết phương trình điện li các axit
• Tính n axit ⇒nH+ ⇒[H + ] = nH
V
+
• Tính pH = − lg[H + ] (chú ý lg10 –x = − x)
Dạng 2: Tính pH của dung dịch Bazơ
• Viết phương trình điện li các bazơ
• Tính n bazơ ⇒nOH− ⇒[ OH – ] = nOH
V
−
• Tính pOH = − lg[OH – ]⇒ pH = 14 −
Trang 15Áp dụng: Tính pH cuả các dd sau:
1 Dung dịch Ba(OH)2 0,001M
2 200ml dd có chứa 0,56 gam Ca(OH)2
3 Trộn lẫn 100ml dd Ba(OH)20,5M với 100ml dd KOH 0,4M
− OH−dư, quay về cách tính pH của dạng 2.
Dạng 4: Trộn dung dịch axit mạnh với bazơ mạnh, cho pH sau cùng, tìm một đại lượng chưa biết là C M hoặc V.
• Dựa vào phương trình ion thu gọn :
H + + OH – →H 2 O, so sánh số mol, tính được số mol ion dư Ta có hai
trường hợp sau
− Trường hợp 1: n H dö + (1’)
− Trường hợp 2: n OH − dö (2’)
♦ Kết hợp : (1) = (1’) hoặc (2) = (2’) Rút ra phương trình giải.
* Lưu ý : Pha loãng dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh bằng nước cất
Trang 16VD: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,1mol/l với 200ml dung dịch NaOH a mol/l thu
được 500ml dung dịch có pH=2 Tính a
BÀI TẬPBài 1: Tính pH của các dung dịch trong các trướng hợp sau:
Bài 5: Cho 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M tác dụng với 400ml dung dịch
b Để trung hòa dung dịch A cần V ml dung dịch KOH 0,5M Tính V
Bài 6: Cho 100 cm3 dung dịch H2SO4 0,5M vào 200 ml dung dịch HCl 1M
a Tính pH của dung dịch sau khi pha trộn
b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M để trung hòa hoàn toàn dd trên
Bài 7: a Lấy 10ml HCl nồng độ a mol/lít pha loãng thành 1000ml thì được dung
dịch có pH = 2 Tính a
b Lấy 10ml dung dịch NaOH nồng độ b mol/lít pha loãng thành 500ml thì được dung dịch có pH = 12 Tính b
Bài 8: a Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 200ml dung dịch NaOH a
mol/l thu được 500ml dung dịch có pH=2 Tính a
Trang 17b Trộn 100 ml dung dịch HNO3 có pH = 1 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ
a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Xác định giá trị của a
Bài 9*: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l
dịch có pH=12 Tìm a và m
Bài 10*: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH−
0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH là bao nhiêu?
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1 Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml
pH của dung dịch X (Đại Học Khối B ).
Bài 2 Hòa tan hoàn toàn 2,97 gam hỗn hợp X gồm Ba và Na vào nước thu được
500 ml dung dịch Y và 0,56 lít H2 (đktc)
trung hòa 500 ml dung dịch Y
Bài 3 a Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 200ml dung dịch NaOH a
mol/l thu được 500ml dung dịch có pH=2 Tính a
có pH=12 Tìm a và m
Bài 5 Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung
pH=13 Tính a và m Cho biết trong các dung dịch dung môi là nước có tính sốnồng độ ion [H+][OH-]=10-14
Bài 6.Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml
Trang 18dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
(Đại Học Khối B năm 2009).
Bài 7.Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịchNaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
(Đại Học Khối B năm 2007).
Bài 8.Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100
ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch
X Dung dịch X có pH là
Bài 9.Trộn 300 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 200 ml dung dịch NaOH có
pH = 13 thu được 500 ml dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được a gam chấtrắn Giá trị của a là?
Bài 10 Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung
pH=13 Tính a và m Cho biết trong các dung dịch dung môi là nước có tính sốnồng độ ion [H+][OH-]=10-14 (Đại Học Khối B năm 2006)
Bài 11 1.Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05mol/l với 200ml dung dịch NaOH a
mol/l thu được 500ml dung dịch có pH=2 Tính a
2 Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với
có pH=12 Tìm a và m (Đại Học Quốc Gia Hà Nội )
Bài 12 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thểtích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho tác dụng vớimột dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dung dịch Bcần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A được dung dịch có pH =2
(Đại Học Kinh Tế TPHCM)
Bài 13 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một thể tích nước gấp bao
nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để được một dung dịch có pH = 5
( Đại Học Sư Phạm Hồ Chí Minh)
Bài 14 Pha loãng 200ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít nước thu được dung dịch
hoàn toàn ( Đại học Tài Chính – Kế Toán Hà Nội )
Trang 19BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
* Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện ly là phản ứng giữa các ion.
I Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện ly:
1 Phản ứng tạo thành chất kết tủa
*Thí nghiệm: Cho dd BaCl2 + dd Na2SO4
+ Phương trình phân tử: ………+ PT ion đầy đủ: ……….+ PT ion thu gọn: ………
Trang 20*Lưu ý khi chuyển phương trình phân tử thành pt ion thu gọn:
khí, điện li yếu ) để nguyên ở dạng phân tử → ta được phương trình ion đầy đủ.
2 Phản ứng tạo thành chất điện ly yếu
a Phản ứng tạo thành nước: *Thí nghiệm: Cho dd NaOH + dd H2SO4
+ Phương trình phân tử: ……… + PT ion đầy đủ: ……… + PT ion thu gọn: ………
b Phản ứng tạo thành axit yếu
*Thí nghiệm: Cho dd HCl + ddCH3COONa
+ Phương trình phân tử: ……… + PT ion đầy đủ: ………+ PT ion thu gọn: ………
3 Phản ứng tạo thành chất khí
*Thí nghiệm: Cho dd HCl + dd Na2CO3
+ Phương trình phân tử: ……… + PT ion đầy đủ: ………+ PT ion thu gọn: ………
II Kết luận:
1 Phản ứng xảy ra giữa dd các chất điện ly là phản ứng giữa các ion.
2 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện ly chỉ xảy ra khi các ion kết
hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
- chất kết tủa.
- chất điện ly yếu.
- chất khí.
=================
Trang 21BÀI TẬP
Bài 1: Viết phương trình phân tử và pt ion thu gọn từ các phản ứng sau:
a) NaOH + HNO3 e) Na3PO4 + CaCl2
b) (NH4)2SO4 + KOH f) Cu + H2SO4 đặc
c) NaHCO3 + NaOH g ) Ca(HCO3)2 + HCl
d) Ba(NO3)2 + K2SO4 h) MgSO4 + KOH
Bài 2: Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn (nếu có) của các cặp chất sau:
a Sắt (III) sunfat và Natri hidroxit
b Đồng (II) nitrat và Nhôm clorua
c Magiê cacbonat và axit sunfuric
d Kẽm hidroxit và axit sunfuric
e Nhôm hidroxit và axit clohidric
f Kali axetat và axit sunfuric
g Kẽm hidroxit và Kaliihidroxit
h Nhôm hiđroxit và Natri hiđroxit
i Nhôm oxit và axit clohiđric
Bài 3: Viết phương trình phân tử và phương trình ion đầy đủ, thu gọn của những
Na2CO3; MgCl2; K2SO4; Na3PO4
Bài 4: Viết phương trình phân tử và phương trình ion đầy đủ, thu gọn của những
phản ứng xảy ra trong dung dịch theo các sơ đồ sau đây
Trang 22e. (CH3COO)2Ca + ? → ? + CH3COOH
f. Al(NO3)3 + ? → ? + KNO3
Bài 5: Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có)
a) Fe2(SO4)3 + NaOH f) MgCl2 + KNO3
b) NH4Cl + AgNO3 g) FeS(r) + HCl.
c) HClO + KOH h) Na2CO3 + Ca(NO3)2
d) NaHSO3 + NaOH k) Cu(OH)2 (r) + HCl
Phân tử HCl NaOH (KOH) Muối tan( thường
là muối NO3 -)
Muối của ion
Na + , K +
Trang 23Bài 1: Cho nước vào 12g MgSO4 để thu được 0,5 lít dung dịch.
2-4
SO
Bài 2: Cho 200 ml dung dịch K2CO3 0,1M tác dụng với 300 ml ddCaCl2 0,1M
Dạng 3:
Xét sự tồn tại hay không tồn tại của các ion trong một dung dịch
♦ Ghi nhớ:
- Tồn tại: các ion không phản ứng với nhau
- Không tồn tại: các ion phản ứng với nhau → chất kết tủa,
bay hơi, điện li yếu.
Trang 24b Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M để hòa tan lượng kết tủa trên.
Bài 3: Tính CM các ion trong dung dịch sau phản ứng
Bài 4: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100ml dung dịch A có chứa các ion
2
NH ,SO , NO+ − − Sau phản ứng thu được 23,3g kết tủa và khi đun nóng thấy có8,96 lít khí (đkc) thoát ra
a) Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của phản ứng
b) Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A
Bài 5: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42−, NH4+, Cl- Chia dd X thành 2 phầnbằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 1,344lít khí NH3(ở đktc) và 2,14 gam kết tủa
Tính tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X
Bài 6: Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axít
tích dung dịch không thay đổi trong quá trình phản ứng Tính pH của ddịch Y
Bài 7: Cho dung dịch hỗn hợp X gồm 0,16 mol Al(NO3)3; 0,12 mol AlCl3; 0,1
thu được 15,6 gam kết tủa Tính V
=================
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG ĐIỆN LI
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây: dung dịch chất điện li dẫn
điện được là do :
A Sự chuyển dịch của các electron.
B Sự chuyển dịch của các cation.
C Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.
D Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Câu 2: Chất nào sau đây không dẫn được điện
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?
Trang 25A MgCl2 B HClO3
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 5: Dãy gồm các chất điện li yếu
Câu 6: Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ?
A dung dịch NaF trong nước B NaF nóng chảy.
Câu 8: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?
A NaI 2.10─3M B NaI 1.10─2M C NaI 1.10─1M D NaI 1.10─3M
Câu 9: Bốn dung dịch: natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có
nồng độ 0,1 mol/lit Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tựnào trong các thứ tự sau đây:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 10: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng ?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 11: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li củanước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
Câu 13: Theo Areniut, chất nào dưới đây là axit ?
A Cr(NO3)3 B HBrO3 C CdSO4 D CsOH.
Câu 14: Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùngnhiệt độ Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng ?
Trang 26Câu 15: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào :
A sự có mặt của bazo hòa tan B nhiệt độ
C sự có mặt của axit hòa tan D áp suất.
Câu 16: Một dung dịch có [OH─] = 1,5.10─5M Môi trường của dung dịch này là
A axit B trung tính C kiềm D không xác định được.
Câu 17: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là
A [H+].[OH─] > 1,0.10─14 B [H+].[OH─] = 1,0.10─14
C [H+].[OH─] < 1,0.10─14 D không xác định được.
Câu 18: Một dung dịch có [OH─] = 2,5.10─10M Môi trường của dung dịch là:
A axit B trung tính C kiềm D không xác định được.
Câu 19: Trong dung dịch HNO3 0,01M, tích số ion của nước là
A [H+].[OH─] = 1,0.10─14 B [H+].[OH─] > 1,0.10─14
C [H+].[OH─] < 1,0.10─14 D không xác định được.
Câu 20: Một dung dịch có [H+] = 4,2.10─3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?
Câu 24: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe(OH)3
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI
C Fe(NO3)3 + Zn D Fe(NO3)3 + KOH
Câu 25: Kết tủa CdS được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào dưới
D phản ứng không phải là thuận nghịch.
Câu 27: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑
B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 28: Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion
trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?
Trang 27A H2 + F2 → 2HF B NaHF2 →t° NaF + HF.
C CaF2 + 2HCl →t° CaCl2 + 2HF
D CaF2 + H2SO4 (đặc) →t° CaSO4↓ + 2HF↑
Câu 29: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao
đổi ion trong dung dịch
A Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4↓ + 2NaNO3
B Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4↓ + 2H2O
C PbS + 4H2O2 → PbSO4↓ + 4H2O
D (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4↓ + 2CH3COOH
Câu 30: Dung dịch axit một nấc X nồng độ 0,01M có pH = 3 và dung dịch bazơ
một nấc Y nồng độ 0,01M có pH = 12 Vậy
A X và Y là các chất điện li mạnh
B X và Y là các chất điện li yếu.
C X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu
D X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh.
Câu 31: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước cất và
khuấy đều, thu được dung dịch có pH = 4 Hỏi x bằng bao nhiêu?
A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml.
Câu 32: Cho các dung dịch loãng có nồng độ mol bằng nhau: Al2(SO4)3 (I),Fe(NO3)3 (II), NaCl (III), K2SO4 (IV) Dung dịch dẫn điện tốt nhất là:
A I B II C III D IV.
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,4g NaNO3 và 5,22g Ba(NO3)2 vào
Câu 36: Một dung dịch có chứa 0,4 mol K+ ; 0,1mol Fe3+; x mol SO─; y mol Cl─
Cô cạn dung dịch thu được 51,05 g muối khan Giá trị tương ứng của x, y lầnlượt là :
A x = 0,1; y = 0,2 B x = 0,2 ; y = 0,1.
C x = 0,2 ; y = 0,3 D x = 0,3 ; y = 0,2.
Câu 37: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),
A 3 B 4 C 5 D 2.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2008)
Câu 38: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 3 B 5 C 2 D 4.
Trang 28(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2007)
Câu 40: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2007)
Câu 41: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 5 B 2 C 3 D 4.
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2008)
Câu 42: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch
NaOH là:
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2009)
Câu 43: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH củahai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân
tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)
Câu 44: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400
Giá trị pH của dung dịch X là
A 7 B 2 C 1 D 6.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2007)
Câu 45: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M
được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
A 4 B 3 C 2 D 1.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2008)
Câu 46: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung
trung hòa dung dịch X là
A 150 ml B 75 ml C 60 ml D 30 ml.
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2007)
Trang 29Câu 47: Trộn 100 ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dungdịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a
là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH─] = 10─14)
A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2008)
Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với
dịch X Dung dịch X có pH là
A 13,0 B 1,2 C 1,0 D 12,8
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2009)
Câu 49: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO─ và x mol OH─ Dungdịch Y có chứa ClO4─, NO3─ và y mol H+; tổng số mol ClO4─ và NO3─ là 0,04.Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của
H2O) là
A 1 B 12 C 13 D 2
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2010)
Câu 50: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượngxảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B chỉ có kết tủa keo trắng.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)
Câu 51: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit
thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
A 1 B 6 C 7 D 2.
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2007)
Câu 52: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4,Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4
B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2007)
Câu 53: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2007)
Câu 54: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số
A 5 B 4 C 1 D 3.
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2008)
Trang 30Câu 55: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Sốchất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A 4 B 6 C 3 D 2.
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2008)
Câu 56: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4,FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào nămdung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
A 4 B 2 C 5 D 3
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2009)
Câu 57: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3
B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2009)
Câu 58: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6)
C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2009)
Câu 59: Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa
A 19,7 B 15,5 C 17,1 D 39,4
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2009)
Câu 60: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch
NaOH là:
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2009)
Câu 61: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong
một dung dịch là:
A Ag+ Na+, NO3─, Cl─ B Mg2+, K+, SO─, PO─
C H+, Fe3+, NO3─, SO─ D Al3+, NH, Br─, OH─
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2009)
Câu 62: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Sốchất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A 4 B 5 C 3 D 6
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2010)
Câu 63: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2,NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo rakết tủa là
Trang 31A 4 B 7 C 5 D 6
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2010)
Câu 64: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch
X là
A AlCl3 B CuSO4 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO3)3
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2010)
Câu 65: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO─, Cl─, Ba2+ B Ca2+, Cl─, Na+, CO─
C K+, Ba2+, OH─, Cl─ D Na+, K+, OH─, HCO3─
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2010)
Câu 66: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch Al2(SO4)3
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2010)
Câu 67: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư)thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH(loãng, dư) thu được kết tủa:
A Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
C Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Cu(OH)2
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2011)
Câu 68: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Sốchất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối A/2011)
Câu 69: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn,
HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
(Trích đề thi Tuyển sinh Đại Học Khối B/2011)
Câu 70: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có
pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH = 11,0 Giá trị của a là:
A 0,12 B 1,60 C 1,78 D 0,80.
(Trích đề thi Tuyển sinh Cao Đẳng 2011)
=================
Trang 32
2 Tính………
Trang 33được số mol tác chất và sản phẩm lần lượt là n và n’ Như vậy số mol tác chất và sản phẩm thực tế được tính như sau:
Số mol tác chất = n.100
H%
100
II PHƯƠNG PHÁP TỰ CHỌN SỐ MOL HOẶC KHỐI LƯỢNG
Dùng để giải cho bài toán tính thành phần phần trăm khối lượng hoặc thành phầnphần trăm thể tích hoặc nồng độ phần trăm hoặc hiệu suất…Trong phương pháp này có thể tự chọn số mol ban đầu là 1 mol, 2 mol, 3mol,…, hoặc khối lượng banđầu là 100 gam, 500 gam,… , hoặc thể tích ban đầu là 10 lít, 100 lít,…
III ÁP SUẤT BÌNH KÍN
Trang 34Bình kín và nhiệt độ không đổi ta có 1
2
P
P =
1 2
nn
B BÀI TẬP
Bài 1 Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong các hợp chất hay ion sau:
NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O3, N2O5, Mg3N2, NH, NO3─, NO2─,
NH4HCO3?
Bài 2 Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo thành liti nitrua và nhôm
nitrua khi cho liti và nhôm tác dụng trực tiếp với nitơ Trong các phản ứng nàynitơ là chất oxi hóa hay chất khử?
Bài 3 Hoàn thành chuỗi phản ứng:
NH4NO2 1→ N2 2→NH3 3→N2 4→NO 5→NO2
NH4Cl Ca3N2
Bài 4 Có 4 lọ riêng biệt các khí: O2, N2, CO2, H2S Hãy nhận biết các lọ đó
Bài 5 Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để điều chế được 68g NH3, biết hiệusuất phản ứng là 25%
Bài 6 Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67,2 lít khí
amoniac? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất và hiệu suất phản ứng là 25%
Bài 7 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng
có thể tích bằng 16,4 lít (thể tích các khí đo cùng điều kiện to, p) Tính thể tích NH3
tạo thành và hiệu suất phản ứng
Bài 8 Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hidro trong một bình
phản ứng có sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bình được giữ không đổi
ở 450oC Sau phản ứng thu được 8,2 mol hỗn hợp khí
a) Tính phần trăm số mol nitơ đã phản ứng
b) Tính thể tích (đktc) khí amoniac được tạo thành.
Bài
9: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc) để điều chế được 5,1g NH3 biết hiệu suấtphản ứng là 25%
Bài
10: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sau phản ứng
có thể tích bằng 16,4 lít Tính thể tích khí NH3 tạo thành và hiệu suất của phản ứng(các thể tích khí đo cùng điều kiện)
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1 Bằng những thí nghiệm nào có thể biết được nitơ có lẫn một trong những
tạp chất: clo, hidro clorua, hidro sunfua? Viết phương trình hóa học của các phản
Trang 35ứng xảy ra.
Bài 2 Có 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S và Cl2.Hãy phân biệt mỗi lọ đựng khí trên bằng phương pháp hóa học và viết các
phương trình hóa học (nếu có)
Bài 3 Trộn 200,0 ml dung dịch natri nitrit 3,0M với 200,0 ml dung dịch amoni
clorua 2,0M Nung nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong Xác định thể tíchcủa khí nitơ sinh ra (ở đktc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau
phản ứng Giả thiết thể tích dung dịch biến đổi không đáng kể
Bài 4 Người ta thực hiện thí nghiệm sau: Nén hỗn hợp 4 lit khí nitơ và 14 lit khí
hidro trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng trên 400oC, có chất xúc tác Sau
phản ứng thu được 16,4 lit hỗn hợp khí (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
a) Tính thể tích khí amoniac thu được.
b) Xác định hiệu suất của phản ứng.
Bài 5 Hỗn hợp X gồm N2 và H2 được trộn theo tỉ lệ mol 1:4 Nung m gam hỗn hợp
X với bột Fe thu được hỗn hợp Y Biết tỉ khối hơi đối với H2 bằng 4
1 Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
2 Nếu lượng NH3 thu được là 3,4g thì lượng N2 và H2 đã dùng bao nhiêu gam
Bài 6 Một bình kín chứa 2 mol N2 và 6 mol H2 và một ít bột Fe (thể tích khôngđáng kể ) có áp suất P1 Nung bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thấy ápsuất của bình lúc này là P2 Biết 9P1= 10P2
1. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
2. Cho toàn bộ lượng NH3 sinh ra tác dụng với 20,16 lít khí Cl2 (đktc) Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Tính khối lượng các chất cótrong A
Bài 7 Hỗn hợp X có thể tích 4,48 lít (đktc) gồm N2 và H2 Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 bằng 3,6
1. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
2. Nung hỗn hợp X với bột Fe thu được hỗn hợp Y với hiệu suất 15% Tính sốmol mỗi chất có trong Y
3. Cho toàn bộ lượng NH3 sinh ra tác dụng với m gam CuO, nung nóng Sau khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,112 gam rắn A Tính m
=================
Trang 36BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Trang 37*Kết luận: ……… III Điều chế
-Tất cả muối amoni đều tan trong nước
a Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hoá (NH4Cl, (NH4)2CO3,
Trang 38(6) (7)
(5)
………
BÀI TẬP
Bài 1: Viết ptpư chứng minh:
a Amoniac có tính bazơ yếu (2pt)
b Amoniac có tính khử (2pt)
c Muối amoni dễ bị nhiệt phân (4pt)
Bài 2 Viết phương trình thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a Amoni nitrit →(1) nitơ →(2) Amoniac →(3) đồng→(4) đồng(II)clorua
amoni clorua→(6) amoniac b.Amoniclorua→(1) nitơ→(2) amoniac→(3) amonisunfat→(4) amoninitrat
→ amoni nitrat →(6) natri nitrat
d Amoni nitrat →(1) nitơ ¬ →(2)(3) amoniac →(4) nitơ oxit→(5) nitơ dioxit Barinitrat amonisunfat→(8) amoniclorua
Bài 3 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau và viết phương trình hóa học:
Bài 4 Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây:
Bài 5 Viết phương tình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:
a Amoni nitrat và bari hiđroxit
Trang 39b Dd amoniac và dd nhôm sunfat
c Amoni cacbonat + axit nitric
d Amoni photphat + natri hidroxit
e Magie nitrat + dung dịch amoniac
f Nhôm sunfat + dung dịch amoniac
g Amonisunfat + Bariclorua
THỨ TỰ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT Thứ
4 SO 4 2– Dung dịch BaCl 2 BaSO 4 ↓ trắng
Bài 6 Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch sau:
a Amoniclorua, natrinitrat, kaliclorua, amoninitrat
b Amonisunfat, Amoniclorua, Natriclorua, Amoninitrat và Natrinitrat
Bài 7 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch:
a NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4
b AgNO3, NH4NO3, NH4Cl , Na2CO3, KNO3
Bài 8* Chỉ được dùng một thuốc thử, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch
muối sau: FeCl3, CuCl2, NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, NaCl, AlCl3
Bài 9 Từ muối ăn, nước, không khí, lưu huỳnh Viết ptpư điều chế: Amoniclorua,
amonisunfat, Amoninitrat
Trang 40Bài 10 Hòa tan 4,48 lít NH3 (đktc) vào lượng nước vùa đủ 100 ml dd Cho vào dungdịch này 100 ml H2SO4 1 M Tính nồng độ mol/l của các ion NH4+, SO42- và muốiamonisunfat thu được.
Bài 11 Cho dung dịch chứa 9,6 gam (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 200mlddBa(OH)2 14,25% (d=1,2g/ml) Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và V lít khí(đktc) Xác định giá trị của m và V
Bài 12 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 75,0 ml dung dịch muối amoni sunfat
a) Viết phương trình của phản ứng dưới dạng ion.
b) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu, biết rằng phản
ứng tạo ra 17,475 g một chất kết tủa Bỏ qua sự thủy phân của ion amoni trongdung dịch
Bài 13 Đun nóng hỗn hợp rắn gồm 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Xác định thành phần phần trăm theo khối lương của hỗn hợp muối ban đầu.
Thể tích các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Bài 14 Cho lượng dư khí amoniac đi từ từ qua ống sứ chứa 3,20 g CuO nung nóng
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn A và một hỗn hợp khí Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 20,0 ml dung dịch HCl 1,00M
1 Viết phương trình hóa học của các phản ứng
2 Tính thể tích khí nitơ (ở đktc) được tạo thành sau phản ứng
Bài 15 Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình có chứa 0,672 lít Cl2 (thể tích các khí được đo ở đktc)
1 Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng
2 Tính khối lượng của muối NH4Cl được tạo ra
Bài 16 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy chất kếttủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết
1 Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra
2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3
Bài 17: Cho 4,48 lít NH3 vào lò chứa 8,96 lít khí Cl2