1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương môn vật lý 12 học kỳ 2 cơ bản

46 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.115 : Để truyền thông tin trong vũ trụ , người ta sử dụng A. sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ B. sóng ngắn vì nó có khả năng truyền đi xa C. sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất D. sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa 4.116 : Điều kiện của một máy thu thanh có thể thu được sóng điện từ phát ra từ một đài phát thanh là: A. Tín hiệu của đài phát cùng biên độ với sóng của máy thu thanh. B. Tần số của máy thu thanh bằng tần số của đài phát C. Năng lượng sóng của đài phát phải không đổi

Trang 1

TR ƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN NG THPT TR N KHAI NGUYÊN ẦN KHAI NGUYÊN

TR C NGHI M C B N ẮC NGHIỆM CƠ BẢN ỆM CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN

Trang 2

“Trên bước đường thành công,

không có dấu chân của những người lười biếng.”

Lỗ Tấn

-“Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.”

Ngạn ngữ Nga

-2

Trang 3

CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Chủ Đề 1: Mạch Dao Động - Dao Động Điện Từ

4.1 : Mạch dao động là một mạch kín gồm :

A Nguồn điện không đổi, tụ điện và cuộn cảm C Tụ điện và điện trở thuần.

B Tụ điện và cuôn cảm D Cuộn cảm và điện trở thuần.

4.2 : Công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động gồm có độ tự cảm L và điện dung C:

4.3 : M chạch dao đ ng đi n t đi u hoà LC có chu kỳộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ

A ph thu c vào L, không ph thu c vào C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ B ph thu c vào C, không ph thu c vào L.ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

C ph thu c vào c L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C D không ph thu c vào L và C.ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

4.4 : M chạch dao đ ng đi n t đi u hoà g m cu n c m L và t đi n C, khi tăng đi n dung c a t đi nộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳlên 4 l n thì chu kỳ dao đ ng c a m chần thì chu kỳ dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch

A tăng 4 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch B tăng 2 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch C gi m 4 l n ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch D gi m 2 l n.ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch

4.5 : M ch dao đ ng đi n t đi u hoà g m cu n c m L và t đi n C, khi tăng đi n dung c a t đi nạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳlên 4 l n thì t n s dao đ ng c a m chần thì chu kỳ dao động của mạch ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch

A tăng 4 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch B tăng 2 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch C gi m 4 l n ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch D gi m 2 l n.ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch

4.6 : M ch dao đ ng đi n t đi u hoà g m cu n c m L và t đi n C, khi tăng đ t c m c a cu nạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ự cảm của cuộn ả L và C ủa tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

c m lên 4 l n thì chu kỳ dao đ ng c a m chả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch

A tăng 4 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch B tăng 2 l n ần thì chu kỳ dao động của mạch C gi m 4 l n ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch D gi m 2 l n.ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch

4.7 : Tần số dao động riêng của một mạch dao động gồm cuộn cảm và tụ điện KHÔNG phụ thuộc vào:

A.Số vòng dây trong cuộn cảm C Diện tích của các bản tụ điện.

B. Năng lượng kích thích ban đầu cho mạch dao động D Điện dung của tụ điện.

4.8 : Để tăng tần số dao động riêng của một mạch dao động gồm ống dây có độ tự cảm L, điện trở thuần

không đáng kể và tụ điện C, chọn phương án đúng:

A.tăng số vòng dây trong ống dây C tăng diện tích của các bản tụ điện.

B. tăng điện dung của tụ điện D tăng chiều dài của ống dây.

4.9 : Điện tích của tụ điện ở một mạch dao động LC có tính chất nào sau đây là KHÔNG đúng:

A.biến thiên với tần số tỉ lệ với độ tự cảm L của cuộn cảm

B. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

C.biến đổi tuần hoàn theo thời gian

D.biến thiên với chu kì tỉ lệ với điện dung của tụ điện

4.10 : Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện ở một mạch dao động LC :

A.không biến đổi theo thời gian

B. biến đổi trể pha hơn dòng điện qua L là /2

C.có tần số gấp hai lần tần số của điện tích

D.có biên độ Uo tỉ lệ với điện dung của tụ điện

4.11 : Trong mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do, những đại lượng biến thiên cùng pha là :

A điện tích q và hiệu điện thế u ở tụ điện.

B cường độ dòng điện i qua L và hiệu điện thế u ở tụ điện.

C cường độ dòng điện i qua L và điện tích ở tụ điện.

D cường độ dòng điện i qua L hiệu điện thế u ở tụ điện và điện tích ở tụ điện đều biến thiên khác pha nhau 4.12 : Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L:

A điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là /2.

B điện tích q biến thiên trể pha hơn cường độ i là /2.

C cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q.

D cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q.

4.13 : Điều nào sau đây SAI khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động :

A Điện tích q trên một bản của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian.

B Cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian.

C Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian

D Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian

Trang 4

4.14 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC:

A Khi cường độ qua L có giá trị cực đại thì hiệu điện thế ở tụ điện bằng không.

B Khi cường độ qua L bằng không thì hiệu điện thế ở tụ điện bằng không.

C Khi điện tích của tụ điện tăng thì cường độ dòng điện qua L tăng.

D Khi điện tích của tụ điện tăng thì cường độ dòng điện qua L giảm.

4.15 : Ta có thể chọn cách nào sau đây để tăng chu kì dao động riêng của mạch dao động LC lên hai lần:

A tăng độ tự cảm L lên 2 lần C tăng độ tự cảm L lên 2 lần.

B tăng điện dung C lên 4 lần D giảm điện dung C đi 2 lần.

4.16 : Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L Nếu ta tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2

lần và giảm điện dung của tụ điện 8 lần thì tần số dao động của mạch :

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần.

4.17 : Một mạch dao động LC có độ tự cảm L=2mH và điện dung C = 0,8 F Tần số dao động của mạch là

A = 100 rad/s ω = 100 rad/s B = 1000 rad/s ω = 100 rad/s π rad/s C = 2000 rad/s ω = 100 rad/s D = 20000 rad/ω = 100 rad/s s

4.20 : Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos(2000t) A Tụ điện trong

mạch có điện dung 5 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50 mH B L = 50 H C L = 5.10–6 H D L = 5.10–8 H

4.21 : Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos(2π.104t)

μF Độ tự cảm của cuộn cảm làC Tần số dao động của mạch là

A f = 10 Hz B f = 10 kHz C f = 2π Hz D f = 2π kHz

4.22 : Mạch dao động LC gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH Tần số góc dao động của mạch là:

A ω = 2000 rad/s B ω = 200 rad/s C ω = 5.104 rad/s D ω = 5.10–4 rad/s

4.23 : Một mạch dao động LC có tụ điện C = 0,5 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Để tần số góc dao động của mạch là 2000 rad/s thì

4.25 : Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = \f(π,5001,π,500 (H) và một tụ điện có điện dung

C Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz Giá trị của C bằng

A ω = 2.105 rad/s B ω = 105 rad/s C ω = 5.105 rad/s D ω = 3.105 rad/s

4.27 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 2 (pF), lấy

π2 = 10 Tần số dao động của mạch là

A f = 2,5 Hz B f = 2,5 MHz C f = 1 Hz D f = 1 MHz

4.28 : Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại

trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

4.29 : Điện tích cực đại và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là Q0 =

0,16.10–11 C và I0 = 1 mA Mạch điện từ dao động với tần số góc là

4

Trang 5

A 0,4.105 rad/s B 625.106 rad/s C 16.108 rad/s D 16.106 rad/s.

4.30 : Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích

cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10–5 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10 A.Chu kỳ dao động của mạch là

A T = 6,28.107 (s) B T = 2.10-3 (s) C T = 0,628.10–5 (s) D T = 62,8.106 (s)

4.31 : Một mạch dao động LC có chu kì dao động là 10-4 s Nếu ta dùng hai cuộn cảm giống như trên mắcnối tiếp rồi mắc vào tụ điện thì chu kì dao động của mạch là :

A 1,41.10-4s B 0,5.10-4 s C 2.10-4 s D 5 10-4 s

4.32 : Mạch dao động gồm một cuộn cảm L và tụ điện C1 thì có tần số riêng là 160 kHz, khi thay tụ điện C1

bằng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là 120 kHz Khi ghép C2 nối tiếp với C1 rồi mắc với L thì tần sốriêng của mạch:

4.33 : Mạch dao động gồm một cuộn cảm L và tụ điện C1 thì có tần số riêng là 160 kHz, khi thay tụ điện C1

bằng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là 120 kHz Khi ghép C2 song song với C1 rồi mắc với L thì tần

4.35 : M t m ch dao đ ng khi dùng t Cộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C 1 thì t n s dao đ ng c a m ch là fần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch 1 = 30 kHz, khi dùng t Cụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C 2

thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là fần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch 2 = 40 kHz Khi m ch dùng 2 t Cạch ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C 1 và C2 n i ti p thì t n số dao động của mạch ếu C = C ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạchdao đ ng c a m ch làộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ạch

A 35 kHz B 24 kHz C 50 kHz D 48 kHz.

4.36 : Mạch dao động LC có C = 500nF Trong mạch có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế ở tụ điện

là : u = 4sin(2000t) V Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch dao động là :

A 4sin(2000t+/2) mA B 0,4cos(2000t) mA C 0,004sin(2000t) A D 0,004cos(2000t+/2) A 4.37 : Một mạch dao động có L = 1mH và C=10-3 F Trong mạch đang có dao động với cường độ cực đại

là 5 mA Viết phương trình của cường độ dòng điện qua mạch Cho biết lúc t = 0 cường độ tức thời bằngcường độ hiệu dụng và đang giảm

A i = 5sin(106 t + /2) (mA) C i = 5sin(106t + /2) (mA)

B i = 5sin(106 t + /4) (mA) D i = 5sin(106 t + 3/4) (mA)

4.38 : Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C

= 3,18 (μF Độ tự cảm của cuộn cảm làF) Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức uL = 100cos(ωt – π/6) V Biểu thức củacường độ dòng điện trong mạch có dạng là

A i = cos(ωt + π/3)A B i = cos(ωt - π/6)A.

C i = 0,1cos(ωt - π/3)A D i = 0,1cos(ωt + π/3)A.

4.39 : Điện tích trên hai bản của tụ điện của mạch dao động biến thiên theo phương trình q = 8.10-8 sin(106t+ /2) C Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là

4.40 : Một mạch dao động có L = 0,04H và C Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2.10-3

sin(106t + /2) A Điện dung của tụ điện là :

4.41 : Mạch dao động LC có dao động riêng với tần số góc là 2,5.104 rad/s Khi cường độ tức thời qua mạch

là 10 mA thì điện tích của tụ điện là 3.10-7C Điện tích cực đại của tụ điện là :

A.2 10-9 C B 0,5 10-6 C C 2 10-7 C D 0,5 10-8 C

4.42 : Một mạch dao động có C = 1/ nF và cường độ trong có dạng i = 0,005sin(105t) A Độ tự cảm củamạch là:

A 31,8 mH B 6,36 mH C 0,318 H D 0,636H.

4.43 : Một mạch dao động LC được kích thích cho dao động bằng cách tích điện cho tụ điện một điện tích là

10-8 C rồi cho tụ điện phóng điện qua L Thời gian để tụ điện phóng hết điện là 3,14 s Cường độ hiệudụng qua mạch là:

A 0,035 A B 2 mA C 3,54 mA D 0,05 A

Trang 6

4.44 : Một mạch dao động LC có dao động tự do với phương trình biến thiên của điện tích là: q =

4cos(2.103t) C Thời gian ngắn nhất để điện tích biến thiên từ 0 đến 2 2 C là :

A 0,125.10-3s B 0,707 10-3 s C 0,5.10-3s D 2 10-3 s

4.45 : Một tụ điện có điện dung 1 F được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ

điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,9 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng mộtnửa giá trị ban đầu?

A 0,125.10-3s B 0,71 10-3 s C 0,5.10-3s D 10-3 s

4.46 : Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích

trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtnửa giá trị cực đại Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là

A 4Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtt B 6Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtt C 3Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtt D 12Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng mộtt

4.47 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A) Cuộn dây

có độ tự cảm là 50 mH Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tứcthời bằng giá trị hiệu dụng ?

A 4 V B 4 V C 4 V D 4V

Chủ Đề 2 : Năng Lượng Điện từ trường.

4.48 : Điều nào sau đây SAI khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động:

A.Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà hình sin theo thời gian

B. Năng lượng toàn phần của dao động điện từ được bảo toàn

C.Tần số của dao động chỉ phụ thuộc vào L và C mà không phụ thuộc vào R

D.Năng lượng điện trường ở tụ điện biến thiên tuần hoàn có cùng tần số với tần số dao động điện từ

4.49 : Điều nào sau đây SAI khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động:

A. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà hình sin theo thời gian

B. Năng lượng toàn phần của dao động điện từ được bảo toàn

C. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và có giá trị không đổi

D. Dòng điện qua cuộn cảm L có biểu thức là : i=I0sin (t +)

4.50 : Một mạch dao động đang thực hiện dao động tự do Khi cường độ qua cuộn cảm bằng không thì :

A.Năng lượng từ trường cực đại

B. Năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường

C.Năng lượng điện trường bằng không

D.Năng lượng điện trường bằng năng lượng toàn phần của dao động

4.51 : Trong mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do Năng lượng từ trường bằng năng lượng

của dao động khi :

A Điện tích q ở tụ điện bằng không C Cường độ tức thời i bằng không

B Điện tích q ở tụ điện có giá trị lớn nhất D Cường độ tức thời i bằng giá trị hiệu dụng.

4.52 : Mạch dao động đang thực hiện dao động điện từ tự do, tại thời điểm mà cường độ qua cuộn cảm có

giá trị bằng cường độ hiệu dụng thì:

A.Năng lượng từ trường cực đại

B. Năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường

C.Năng lượng điện trường bằng không

D.Năng lượng điện trường bằng năng lượng toàn phần của dao động

4.53 : Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng đối với mạch dao động LC:

A Cường độ dòng điện qua mạch biến thiên cùng tần số với điện tích của tụ điện.

B Năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của dòng điện.

C Giá trị cực đại của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường thì bằng nhau.

D Năng lượng điện từ của mạch dao động biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng một nữa chu kì của điện

tích

4.54 : Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của

mạch

6

Trang 7

B năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng nữa chu kì dao động riêng

4.55 : Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A khi năng lượng từ trường tăng thì năng lượng toàn phần của mạch tăng.

B khi năng lượng từ trường giảm thì năng lượng điện trường tăng.

C năng lượng toàn phần của mạch biến thiên với chu kì bằng nữa chu kì dao động riêng của mạch.

D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn và cùng pha.

4.56 : Trong mạch dao động LC có tần số dao động điện từ tự do là f Năng lượng điện trường ở cuộn cảm L

biến thiên tuần hoàn với tần số là

4.57 : Mạch dao động LC có độ tự cảm L=2 mH và dao động riêng có tần số góc là 2,5.104 rad/s Khi cường

độ tức thời qua mạch là 10 mA thì hiệu điện thế tức thời ở tụ điện là 0,5 V Năng lượng điện từ của daođộng là :

A.2 10-9 J B 0,5 10-7 J C 2 10-7 J D 0,5 10-9 J

4.58 : Mạch dao động LC có độ tự cảm L=2 mH Cho cường độ cực đại qua mạch là 10 mA Năng lượng

điện từ của dao động là :

A.2 10-9 J B 0,5 10-7 J C 10-7 J D 0,5 10-9 J

4.59 : Mạch dao động LC có C = 5nF Trong mạch có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại ở tụ

điện là 4 V Khi hiệu điện thế tức thời ở tụ điện bằng 2 V thì năng lượng từ ở cuộn dây là :

A 4.10-8 J B 3.10-8 J C 10-8 J D 2.10-8 J

4.60 : Một mạch dao động LC có độ tự cảm L=2mH và điện dung C = 0,8 F Hiệu điện thế hiệu dụng giữa

hai bản của tụ điện là 4 V Giá trị cực đại của năng lượng từ ở cuộn cảm là :

A.1,28.10-5 J B 12,8 10-5 J C 0,64.10-5 J D 6,4 10-5 J

4.61 : Một mạch dao động LC có L = 2 mH dao động tự do với năng lượng 0,5 mJ Cường độ hiệu dụng qua

mạch là :

A 0,707 A B 0,5 A C 1 A D.1,414 A.

4.62 : Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 1,25 nF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50

H Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V Cường độdòng điện cực đại trong mạch là

A 7,5.10-2 A B 15 mA C 7,5 mA D 0,15 A.

4.63 : Dao động điện từ trong mạch dao động với cường độ qua L có giá trị cực đại là 0,4 mA Khi năng

lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ qua L có giá trị

A 0,3 mA B 4.10-4 A C 0,2 mA D 10-4 A

4.64 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động có dạng i = 0,005sin(1000t+/2) A Năng

lượng từ trường trong cuộn cảm biến thiên tuần hoàn với tần số là:

A 0,005Hz B 1000 Hz C 500Hz D 50 Hz.

4.65 : Người ta tích một điện tích Q0 = 2.10-6 C vào tụ điện của một mạch dao động , rồi cho nó phóng điệntrong mạch Dao động trong mạch tắt dần do mất mát năng lượng Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mạchkhi dao động đã tắt hẳn Cho biết điện dung của tụ điện C = 0,05 F

4.67 : Một mạch dao động gồm một cuộn cảm 4 H, một điện trở thuần 1 và một tụ điện 5 nF Phải cung

cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở haiđầu tụ điện là 2V

4.68 : Mạch dao động của một máy phát cao tần với L = 5H và C = 20pF Hỏi sóng điện từ mà máy này

phát ra có bước sóng bao nhiêu?

Trang 8

A.18,85 m B 37, 9 m C 100 m D 10 m

4.69 : Mạch dao động của một máy phát cao tần với C = 20 pF và cuộn cảm có L thay đổi từ 5 H đến 80

H Hỏi sóng điện từ mà máy này phát ra có bước sóng trong khoảng nào?

A.10 m – 40 m B 37, 9 m – 150m C 100 m – 100 m D 18,85 m – 75,4 m

Chủ Đề 4 : Điện từ trường – Sóng điện từ.

4.70 : Chọn phát biểu đúng

A.Điện từ trường lan truyền trong không gian với vận tốc truyền nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

B. Một điện tích điểm dao động sẽ tạo ra một điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian

C.Điện trường chỉ tồn tại chung quanh điện tích

D.Từ trường chỉ tồn tại chung quanh nam châm

4.71 : Chọn phát biểu SAI về giả thuyết của Macxoen về điện từ trường là

A.Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B. Đường sức của điện trường xoáy bao quanh các đường sức từ

C.Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy

D.Đường sức của điện trường xoáy bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

4.72 : Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy có:

A.đường sức là những đường cong khép kín

B. đường sức bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C.độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian

D.đường sức điện song song với đường sức từ

4.73 : Điều nào sau đây SAI khi nói về điện từ trường :

A.Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường

B. Điện từ trường gồm có điện trường và từ trường tổng hợp lại

C.Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc là c = 3.108 m/s

D.Điện trường tĩnh chỉ là trường hợp riêng của trường điện từ

4.74 : Điện trường xoáy là điện trường

A.giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

B. của các điện tích đứng yên

C.có các đường sức không khép kín

D.có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

4.75 : Điều nào sau đây SAI khi nói về sóng điện từ:

A.Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong chân không

B. Sóng điện từ là sóng ngang

C.Sóng điện từ tuân theo đúng định luật phản xạ, khúc xạ và có thể giao thoa với nhau

D.Sóng điện từ được sử dụng trong thông tin, vô tuyến

4.76 : Sóng điện từ nào được dùng để thông tin liên lạc dưới nước:

A.Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn.

4.77 : Chọn câu SAI khi nói về tính chất của sóng điện từ

A.Sóng điện từ là sóng ngang

B. Sóng điện từ mang năng lượng

C.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D.Sóng điện từ không truyền được trong chân không

4.78 : Phát biểu nào sau đây là đúng đối với vận tốc của sóng điện từ :

A Phụ thuộc vào môi trường truyền và tần số của sóng.

B Chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền và không phụ thuộc vào tần số của sóng

C Chỉ phụ thuộc vào tần số của sóng và không phụ thuộc vào môi trường truyền.

D Luôn luôn bằng 3.108 m/s

4.79 : Sóng điện từ và sóng cơ học KHÔNG cùng tính chất nào sau đây :

A. có hiện tượng phản xạ C có mang năng lượng

B. truyền được trong chân không D có hiện tượng giao thoa sóng

4.80 : Sóng điện từ và sóng âm học KHÔNG cùng tính chất nào sau đây :

A.có hiện tượng khúc xa

B. có mang năng lượng

8

Trang 9

C.có tần số không đổi trong suốt quá trình truyền sóng

D.có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

4.81 : Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về sóng điện từ :

A Khi truyền từ không khí vào nước thì bị khúc xạ.

B Có vận tốc truyền luôn luôn bằng 3.108 m/s

C Có phương dao động vuông góc phương truyền sóng.

D Có thể truyền được trong chân không.

4.82 : Bước sóng của sóng điện từ không phụ thuộc vào :

B. môi trường truyền sóng D biên độ của sóng.

4.83 : Dòng điện dịch là :

A.Dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do

B. Sự biến thiên của điện trường theo thời gian

C.Sự biến thiên của từ trường theo thời gian

D.Sự lan truyền điện từ trường trong không gian theo thời gian

4.84 : Chọn câu sai :

A.Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích

B. Dòng điện dịch là điện trường biến thiên theo thời gian

C.Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

D.Có thể dùng Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

4.85 : Trong mạch điện xoay chiều RLC, dòng điện dịch xuất hiện ở :

A.chỉ ở điện trở thuần R C chỉ ở cuộn cảm L

B. chỉ ở tụ điện C D Cuộn cảm L và tụ điện C.

4.86 : Sóng điện từ truyền trong chân không có bước sóng 60 m Sóng đó có tần số :

A. f = 5.109 Hz B f = 18.109 Hz C f = 18.106Hz D f = 5.106 Hz

4.87 : Sóng điện từ có chu kì 0,2 s truyền trong chân không Sóng đó có bước sóng :

A.  = 60 m B  = 600 m C  = 20 m D  = 200 m.

4.88 : Phát bi u nào đúng.ểu nào đúng

A Sóng đi n t có th là sóng ngang hay sóng d c ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ọc

B Sóng đi n t ch lan truy n đện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ỉ lan truyền được trong môi trường vật chất ều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.c trong môi trư ng v t ch t.ật chất ất

C T c đ lan truy n c a sóng đi n t không ph thu c vào môi trố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng

D Sóng đi n t lan truy n đện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất ả L và C c c trong môi trư ng v t ch t l n chân không.ật chất ất ẫn chân không

4.89 : Nh ng cách nào sau đây có th phát ra sóng đi n t ững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ểu nào đúng ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ

A Cho m t đi n tích dao đ ng ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

B Cho đi n tích chuy n đ ng th ng đ uện từ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ẳng đều ều hoà LC có chu kỳ

C Tích đi n cho m t t đi n r i cho nó phóng đi n qua m t v t d n.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ật chất ẫn chân không

D Cho dòng đi n không đ i đi qua cu n thu n c m.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ổi, tụ điện có điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ả L và C

4.90 : Trong m ch dao đ ng LC thì năng lạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng và năng lược trong môi trường vật chất.ng t trừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiênếu C = C

A l ch pha nhau ện từ điều hoà LC có chu kỳ 2

4.92 : Khi đ i chi u dao đ ng đi n t trong m ch dao đ ng LC v i dao đ ng đi u hòa c a con l cố dao động của mạch ếu C = C ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ới dao động điều hòa của con lắc ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ắc

đ n.ơn

A cư ng đ dòng đi n i có vai trò nh v n t c t c th i v ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ật chất ố dao động của mạch

B đi n tích q có vai trò nh đ cao c a v t dao đ ngện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ật chất ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

C năng lược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng có vai trò nh đ ng năng ư ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

D năng lược trong môi trường vật chất.ng t trừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng có vai trò nh th năngư ếu C = C

4.93 : Tìm phát bi u ểu nào đúng đúng v dòng đi n d chều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi

Trang 10

A Dòng đi n d ch ch có trong kho ng gi a hai c c c a t đi n lí tện từ điều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi ỉ lan truyền được trong môi trường vật chất ả L và C ững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ự cảm của cuộn ủa tụ điện ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điệnng, trong m ch đi n xoay ạch ện từ điều hoà LC có chu kỳchi u.ều hoà LC có chu kỳ

B Dòng đi n d ch có trong dây d n có dòng đi n xoay chi u ch y qua.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi ẫn chân không ện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ạch

C Dòng đi n d ch có trong cu n thu n c m có dòng đi n xoay chi u ch y qua.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ả L và C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ạch

D Dòng đi n d ch là đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi ện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên.ếu C = C

4.94 : Sóng đi n t và sóng s khác bi t nhau v nh ng m t nào sau đâyện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ơn ện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ặt nào sau đây

A Ch khác nhau v ngu n g c B Ch khác nhau v b n ch tỉ lan truyền được trong môi trường vật chất ều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ố dao động của mạch ỉ lan truyền được trong môi trường vật chất ều hoà LC có chu kỳ ả L và C ất

C Các tính ch t gi ng nhau D C A, B, C đ u đúngất ố dao động của mạch ả L và C ều hoà LC có chu kỳ

4.95 : Ch n câu tr l i ọc ả L và C sai Đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng xoáy

A do t trừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên sinh ra ếu C = C

B có đư ng s c là đư ng cong khép kín

C bi n thiên trong không gian và c theo th i gian ếu C = C ả L và C

D có đư ng s c là nh ng đững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ư ng tròn đ ng tâm có tâm n m ngu n phát sóngồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ằm ở nguồn phát sóng ởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện

4.96 : Một mạch dao động LC dùng làm mạch chọn sóng thu được sóng điện từ có bước sóng λ Người ta

mắc thêm mộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C t t C’ = C, n i ti p v i C Khi đó m ch thu đố dao động của mạch ếu C = C ới dao động điều hòa của con lắc ạch ược trong môi trường vật chất.c sóng đi n t có bện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ưới dao động điều hòa của con lắcc sóng là;

A  2 B 2 C 2

D 2

4.97 : Ch n phát bi u ọc ểu nào đúng sai khi nói v tính ch t c a sóng đi n t ều hoà LC có chu kỳ ất ủa tụ điện ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ

A Sóng đi n t ph n x đện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ạch ược trong môi trường vật chất.c trên các m t kim lo i ặt nào sau đây ạch

B Sóng đi n t có th giao thoa đện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ược trong môi trường vật chất ới dao động điều hòa của con lắcc v i nhau

C Sóng đi n t có th t o ra đện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ạch ược trong môi trường vật chất.c hi n tện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng sóng d ng ừ điều hoà LC có chu kỳ

D Sóng đi n t không có hi n tện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng nhi u xễu xạ ạch

4.98 : M t m ch dao đ ng g m cu n dây thu n c m m c n i ti p v i t đi n Hi u đi n th c c đ iộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ả L và C ắc ố dao động của mạch ếu C = C ới dao động điều hòa của con lắc ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ếu C = C ự cảm của cuộn ạch

gi a hai b n t đi n là Uững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ 0C liên h v i cện từ điều hoà LC có chu kỳ ới dao động điều hòa của con lắc ư ng đ dòng đi n c c đ i Iộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ự cảm của cuộn ạch 0 theo h th c:ện từ điều hoà LC có chu kỳ

4.99 : Ch n câu tr l i ọc ả L và C sai Dòng đi n đi n t có tính ch t nàoện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ất

A Năng lược trong môi trường vật chất.ng dao đ ng g m năng lộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng t p trung t đi n và năng lật chất ởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng t ừ điều hoà LC có chu kỳ

trư ng t p trung cu n c m.ật chất ởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C

B Năng lược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng và năng lược trong môi trường vật chất.ng t trừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng cùng bi n thiên tu n hoàn.ếu C = C ần thì chu kỳ dao động của mạch

C T i m i th i đi m, t ng c a năng lạch ọc ểu nào đúng ổi, tụ điện có điện ủa tụ điện ược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng và năng lược trong môi trường vật chất.ng t trừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng được trong môi trường vật chất.c b o toàn.ả L và C

D S bi n thiên c a đi n tích c a m t b n t đi n trong m ch dao đ ng có cùng t n s v i s ự cảm của cuộn ếu C = C ủa tụ điện ện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ới dao động điều hòa của con lắc ự cảm của cuộn

bi n thiên c a năng lếu C = C ủa tụ điện ược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng

4.100 : Ch n câu ọc sai.

A Khi m t t trộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên theo th i gian, trong không gian xung quanh nó xu t hi n m t ếu C = C ất ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng xoáy

B Đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng xoáy là m t trộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng th ếu C = C

C Khi m t đi n trộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên theo th i gian, xu t hi n m t t trếu C = C ất ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên trong không ếu C = Cgian xung quanh nó

D Đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng xoáy là đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng m đả L và C ư ng s c là đư ng cong l n.ới dao động điều hòa của con lắc

4.101 : Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v đi n t trểu nào đúng ều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng

A Đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên và t trếu C = C ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên t n t i riêng bi t, đ c l p v i nhau.ếu C = C ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ạch ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ật chất ới dao động điều hòa của con lắc

B Đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên và t trếu C = C ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng bi n thiên liên quan m t thi t v i nhau và là hai thành ếu C = C ật chất ếu C = C ới dao động điều hòa của con lắc

ph n c a m t trần thì chu kỳ dao động của mạch ủa tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng th ng nh t g i là đi n t trố dao động của mạch ất ọc ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng

C T c đ lan truy n c a đi n t trố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ư ng trong ch t r n l n nh t, trong ch t khí bé nh t và không ất ắc ới dao động điều hòa của con lắc ất ất ất.lan truy n đều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.c trong chân không

D A, B, C đ u đúngều hoà LC có chu kỳ

4.102 : Kí hi u các đ c đi m sau v tính ch t c a m ch dao đ ng LC: (1) bi nện từ điều hoà LC có chu kỳ ặt nào sau đây ểu nào đúng ều hoà LC có chu kỳ ất ủa tụ điện ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ếu C = Cthiên đi u hòa ;(2) bi n thiên tu n hoàn; (3) cùng t n s ; (4) cùng pha v i nhau; (5) ngều hoà LC có chu kỳ ếu C = C ần thì chu kỳ dao động của mạch ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ới dao động điều hòa của con lắc ược trong môi trường vật chất.c pha v iới dao động điều hòa của con lắc

nhau; (6) l ch pha ện từ điều hoà LC có chu kỳ 2

 Trong m ch dao đ ng LC, đi n tích trên t đi n và cạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng đ dòng đi n quaộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ

cu n c m thu n có các tính ch t nào k trên.ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch ất ểu nào đúng

10

Trang 11

A (1) (3) (6) B (1) (3) (5) C (2) (3) (6) D (1) (3) (4)

4.103 : Trong m ch dao đ ng LC có t n s riêng fạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch 0 N u gi nguyên đ t c mếu C = C ững cách nào sau đây có thể phát ra sóng điện từ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ự cảm của cuộn ả L và C

nh ng ghép song song v i t đi n C m t t đi n Cư ới dao động điều hòa của con lắc ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ’ = 3C thì năng lược trong môi trường vật chất.ng đi n trện từ điều hoà LC có chu kỳ ư ng trong m chạch

bi n thiên tu n hoàn v i t n s fếu C = C ần thì chu kỳ dao động của mạch ới dao động điều hòa của con lắc ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ’ là

A 2f0 B 4f0 C f0 D f0/4

Chủ Đề 5 : Sự thu phát sóng điện từ.

4.104 : Trong các máy thu vô tuyến, mạch chọn sóng dựa vào hiện tượng nào để thu

được sóng vô tuyến cần thu :

A.Hiện tượng giao thoa C Hiện tượng cộng hưởng.

B. Hiện tượng quang điện D.Hiện tượng quang dẫn.

4.105 : Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc vô tuyến có bản chất :

B. sóng điện từ D có bản chất riêng của sóng vô tuyến.

4.106 : Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng :

A.Để phát sóng điện từ vào không gian người ta dùng mạch dao động hở

B. Anten là mạch dao động kín

C.Ở mạch dao động kín năng lượng điện từ trường không thể thoát ra ngoài

D.Ở mạch dao động hở các bản của tụ điện được tách ra xa nhau

4.107 : Chọn phát biểu đúng :

A.Để truyền sóng điện từ đi xa cần sóng điện từ có chu kì rất lớn

B. Ở máy thu ta dùng hiện tượng cộng hưởng để tách tín hiệu ra khỏi dao động cao tần

C.Micrô là bộ phận biến đổi dao động điện thành dao động cơ

D.Ở máy phát vô tuyến sự biến điệu là quá trình cài tín hiệu thông tin vào dao động cao tần

4.108 : Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li :

A.sóng trung B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng dài.

4.109 : Sóng đi n t nào sau đây có th đi vòng quanh Trái đ t.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ất

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ng n ắc D Sóng c c ng nự cảm của cuộn ắc

4.110 : Sóng vô tuyến nào sau đây bị phản xạ mạnh ở tầng điện li :

A.sóng trung B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng dài.

4.111 : Sóng vô tuyến nào sau đây được dùng trong thông tin liên lạc vũ trụ :

A.sóng trung B sóng ngắn C sóng cực ngắn D sóng dài.

4.112 : Mạch dao động kín là :

A.Mạch kín chứa cuộn cảm và tụ điện

B. Mạch dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra ngoài được

C.Mạch dao động có điện trở thuần không đáng kể

D.Mạch nối tiếp gồm cuộn cảm và tụ điện mắc với nguồn điện tạo thành mạch kín

4.113 : để truyền tín hiệu có tần số thấp (âm tần) đi xa người ta dùng cách nào sau đây?

A.Tăng biên độ tín hiệu rồi truyền đi

B. Đưa tín hiệu lên anten thật cao rồi truyền đi

C.Gài tín hiệu vào sóng cao tần rồi truyền đi

D.Đưa tín hiệu vào máy phát cực mạnh rồi truyền đi

4.114 : Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về thông tin liên lạc vô tuyến :

A.Để sóng điện từ có thể truyền đi xa được người ta phải dùng sóng cao tần

B. Tại máy phát sóng dao động âm tần được khuếch đại rồi đưa ra anten để phát đi xa

C.Tại máy thu sóng có mạch tách sóng để tách dao động âm tần ra khỏi dao động cao tần

D.Sóng vô tuyến dùng trong truyền hình là sóng cực ngắn

4.115 : Đ truy n thông tin trong vũ tr , ngểu nào đúng ều hoà LC có chu kỳ ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ư i ta s d ngử dụng ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

A sóng c c ng n vì nó không b t ng đi n li ph n x ho c h p th ự cảm của cuộn ắc ịnh bởi ần thì chu kỳ dao động của mạch ện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ạch ặt nào sau đây ất ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B sóng ng n vì nó có kh năng truy n đi xaắc ả L và C ều hoà LC có chu kỳ

C sóng dài vì sóng dài có bưới dao động điều hòa của con lắcc sóng l n nh t ới dao động điều hòa của con lắc ất

D sóng trung vì sóng trung cũng có kh năng truy n đi xaả L và C ều hoà LC có chu kỳ

4.116 : Đi u ki n c a m t máy thu thanh có th thu đều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ược trong môi trường vật chất.c sóng đi n t phát ra tện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ

m t đài phát thanh là:ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

Trang 12

A Tín hi u c a đài phát cùng biên đ v i sóng c a máy thu thanh.ện từ điều hoà LC có chu kỳ ủa tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ới dao động điều hòa của con lắc ủa tụ điện

B T n s c a máy thu thanh b ng t n s c a đài phátần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ủa tụ điện ằm ở nguồn phát sóng ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ủa tụ điện

C Năng lược trong môi trường vật chất.ng sóng c a đài phát ph i không đ iủa tụ điện ả L và C ổi, tụ điện có điện

D Ăng-ten c a máy thu thanh ph i hủa tụ điện ả L và C ưới dao động điều hòa của con lắcng v phía v i ăng-ten c a đài phátều hoà LC có chu kỳ ới dao động điều hòa của con lắc ủa tụ điện

4.117 : Thiết b nào sau đây ịnh bởi không có trong máy phát thanh, phát hình b ng vôằm ở nguồn phát sóngtuy n đi n.ếu C = C ện từ điều hoà LC có chu kỳ

A Máy bi n áp ếu C = C B Máy tách sóng C M ch dao đ ng D M ch tr n sóngạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

4.118 : Thi t b nào sau đây ếu C = C ịnh bởi không có trong máy thu thanh, thu hình b ng vôằm ở nguồn phát sóngtuy n đi n.ếu C = C ện từ điều hoà LC có chu kỳ

A M ch khu ch đ i B M ch tr n sóng C M ch dao đ ng D M ch tách sóngạch ếu C = C ạch ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch

4.119 : Nguyên t c c a m ch ch n sóng trong máy thu thanh d a trên hi n tắc ủa tụ điện ạch ọc ự cảm của cuộn ện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng

A Giao thoa sóng B Sóng d ng ừ điều hoà LC có chu kỳ C C ng hộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điệnng đi n D M t hi n tện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ược trong môi trường vật chất.ng khác

4.120 : M t m ch dao đ ng g m m t cu n c m L và t đi n C dùng làm m chộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch

ch n sóng c a máy thu vô tuy n đi n Đ bọc ủa tụ điện ếu C = C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ưới dao động điều hòa của con lắcc sóng mà máy thu được trong môi trường vật chất.c tăng lên hai l n thì ph iần thì chu kỳ dao động của mạch ả L và C thay t đi n C b ng t đi n Cụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ằm ở nguồn phát sóng ụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C ện từ điều hoà LC có chu kỳ ’ có giá trịnh bởi

4.123 : Sóng đi n t có t n s f = 300 MHz thu c lo i ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ần thì chu kỳ dao động của mạch ố dao động của mạch ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch

A sóng dài B sóng trung C sóng ng n D sóng c c ng nắc ự cảm của cuộn ắc

4.124 : Kí hi u các lo i sóng đi n t nh sau: (1) sóng dài (2) sóng trung (3)ện từ điều hoà LC có chu kỳ ạch ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ưsóng ng n (4) sóng c c ng n Các sóng đi n t nào k trên đ u b t ng đi n li ph n x v i m cắc ự cảm của cuộn ắc ện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ểu nào đúng ều hoà LC có chu kỳ ịnh bởi ần thì chu kỳ dao động của mạch ện từ điều hoà LC có chu kỳ ả L và C ạch ới dao động điều hòa của con lắc

đ khác nhau.ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A (1) B (2) và (3) C (3) và (4) D C (1), (2), (3)ả L và C

4.125 : Đ truy n các tín hi u truy n hình vô tuy n, ngểu nào đúng ều hoà LC có chu kỳ ện từ điều hoà LC có chu kỳ ều hoà LC có chu kỳ ếu C = C ư i ta thư ng dùng cácsóng đi n t có bện từ điều hoà LC có chu kỳ ừ điều hoà LC có chu kỳ ưới dao động điều hòa của con lắcc sóng vào kho ngả L và C

A 1km đ n 3km B vài trăm mét C 50m tr l i D dếu C = C ởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện ạch ưới dao động điều hòa của con lắci 10m

4.126 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng vô tuyến có bước sóng là

60 m Vậy chu kỳ dao động riêng của mạch là :

A.2.10-6 s B 2.10-7 s C 0,5.10-7 s D 2.10-8 s

4.127 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có L = 0,8mH và C = 5pF Cho 2 = 10.Máy thu được sóng vô tuyến có bước sóng là :

4.128 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có L = 0,8mH và tụ điện

có C thay đổi Cho 2 = 10 Máy thu được sóng vô tuyến có bước sóng từ 60m đến 120m Giá trị của C

là :

A. 1,25pF đến 10pF B 2,5pF đến 5Pf C 2,5pF đến 10pF D 1,25pF đến 5pF

4.129 : Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có L và C Máy thu được sóng vô tuyến

có bước sóng là 60m Ghép thêm tụ điện có điện dung C’= 4C nối tiếp với C thì máy sẽ thu được sóng là:

4.130 : Mạch dao động L và C1 = 5pF Máy thu được sóng vô tuyến có 1= 50m Khighép C2 song với C1 thì máy thu được sóng vô tuyến có 2= 100 m Điện dung của C2 là:

4.131 : mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ xoay có điện dung biến

thiên liên tục và tỷ lệ thuận với góc quay từ giá trị C = 10pF đến 460 pF khi góc quay của bản tăng dần từ

00 đến 1800và một cuộn cảm L = 2,5 H Khi góc quay của tụ điện là 96o thì máy thu được sóng vô tuyến

có bước sóng

12

Trang 13

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG

CHỦ ĐỀ 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG.

5.1 : Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi :

A Vận tốc truyền B Bước sóng C Phương truyền ánh sáng D Tần số.

5.2 : Ánh sáng trắng :

A. Là ánh sáng đơn sắc có màu đơn sắc là màu trắng

B. Là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C. Cho một quanh phổ vạch khi chiếu qua một máy quang phổ

D. Không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

5.3 : Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là :

(I) : Ánh sáng trắng là tổng hợp nhiều ánh sáng đơn sắc

(II) : Chiết suất của chất làm lăng kính là một hằng số

(III) : Vận tốc truyền trong lăng kính của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

A. (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I).

5.4 : Chọn câu đúng :

A. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc

B. Ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính thì không bị lệch về phía đáy của lăng kính

C. Trong một môi trường trong suốt các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có vận tốc truyền khác nhau

D. Khi truyền từ không khí vào thuỷ tinh với cùng với một góc tới thì góc khúc xạ của tia tím lớn hơngóc khúc xạ của tia đỏ

5.5 : Chiếu một tia sáng qua lăng kính ta chỉ nhận được một tia ló Vậy tia sáng chiếu là:

A. Ánh sáng trắng B Ánh sáng đơn sắc C Ánh sáng phức tạp.

D Ánh sáng được phát ra từ mặt trời.

5.6 : Mỗi ánh sáng đơn sắc có

A. một tần số xác định C một vận tốc truyền xác định.

B. một bước sóng xác định D chu kì phụ thuộc vào môi trường truyền.

5.7 : Chọn câu SAI về hiện tượng tán sắc ánh sáng :

A. Ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ thì lớn hơn đối với ánh sáng tím

D. Trong chân không các ánh sáng đơn sắc có cùng một vận tốc truyền sóng

5.8 : Chọn câu SAI :

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định

B. Hiện tượng tán sắc là hiện tượng ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính thì bị phân tích thành nhiềumàu sắc khác nhau

C. Quang phổ của ánh sáng trắng là một dải màu biến đổi từ đỏ tới tím

D. Trong thuỷ tinh vận tốc truyền của ánh sáng đỏ lớn hơn vận tốc truyền của ánh sáng tím

5.9 : Chiếu một chùm tia hẹp ánh sáng mặt trời đến gặp mặt bên của một lăng kính, hứng chùm tia ló trênmàn B Phát biểu nào sau đây SAI:

A Trên màn B ta nhận được quang phổ của ánh sáng trắng.

B Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính.

C Tia tím bị lệch nhiều nhất và tia đỏ bị lệch ít nhất.

D Trên màn B ta nhận được quang phổ gồm bảy vạch màu : đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

5.10 : Chiếu một chùm tia hẹp ánh sáng trắng vuông góc với mặt thoáng của một chậu nước, trên đáy chậu

ta nhận được

A một vạch sáng trắng.

Trang 14

B một dãi màu và màu tím bị lệch nhiều nhất và tia đỏ lệch ít nhất.

C một dãi màu và màu tím bị lệch ít nhất và tia đỏ lệch nhiều nhất.

D không có vạch sáng vì tia sáng bị phản xạ toàn phần trên mặt nước.

5.11 : Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ :

A Vận tốc truyền của mọi ánh sáng trong lăng kính là như nhau.

B Ánh sáng có tính chất hạt.

C Chiết suất của lăng kính đối với tia màu lam thì lớn hơn đối với tia màu cam.

D Chiết suất của môi trường không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.

5.12 : Trong thí nghiêm Newton, chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính, ta nhận được trên màn Bchỉ có một vạch sáng hẹp như cũ Chọn phát biểu SAI :

A Chùm tia sáng là chùm sáng đơn sắc.

B Chùm tia sáng không bị lệch về phía đáy của lăng kính.

C Ánh sáng trong chùm tia chỉ có một tần số xác định.

D Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng trong chùm tia chỉ có một giá trị xác định.

5.13 : Vận tốc các ánh sáng đơn sắc từ đỏ tới tím truyền trong nước :

A rđỏ > rlam > rtím B rđỏ < rlam < rtím C rđỏ > rtím > rlam D rlam > rtím > rđỏ

5.15 : Một tia sáng trắng chiếu vuông góc tới mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=6o Chiếtsuất của lăng kính đối với tia đỏ và tím lần lượt là nd=1,64; nt=1,68 Sau lăng kính đặt một màn M song songvới mặt bên của lăng kính cách nó L=1,2m (hình vẽ bên)

a) Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tím sau khi ra khỏi lăng kính:

A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad

5.18 : Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A =

60 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là

nđ = 1,50, đối với tia tím là nt = 1,54 Lấy 1’ = 3.10-4rad Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên

1 đoạn 2m, ta thu được dải màu rộng:

A 8,46mm B 6,36mm C 8,64 mm D 5,45mm

CHỦ ĐỀ 2 : GIAO THOA ÁNH SÁNG

5.19 : Hiện tượng giao thoa áng sáng

A. là hai chùm ánh sáng giao nhau

B. là hiện tượng tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng

C. là một bằng chứng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

D. là sự tổng hợp của hai ánh sáng đơn sắc khác màu

5.20 : Thực hiện thí nghiệm giao thoa với nguồn ánh sáng trắng ta quan sát được kết quả :

A Hệ thống vân sáng trắng và vân tối xen kẻ nhau.

B Một dải màu từ tím tới đỏ.

C Một vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là những dải màu từ tím tới đỏ.

14

Trang 15

D Một quang phổ vạch gồm nhiều vạch màu đơn sắc.

5.21 : Trong thí nghiệm Iâng, Chiếu ánh sáng trắng vào màn chắn có hai khe hẹp S1 và S2 song song, đặtmắt sau màn và quan sát hai khe ta thấy có một hệ thống vân sáng trắng song song cách đều Giải thích: vìánh sáng có tính chất sóng nên có hiện tượng giao thoa sóng với vân cực đại và vân cực tiểu

A Mô tả đúng , giải thích sai C Mô tả đúng , giải thích đúng.

B Mô tả sai , giải thích đúng D Mô tả sai , giải thích sai.

5.22 : Trong thí nghiệm Iâng, chiếu ánh sáng đỏ vào màn chắn có hai khe hẹp S1 và S2 song song, đặt mắtsau màn và quan sát hai khe ta thấy có một hệ thống vân sáng màu đỏ song song cách đều Giải thích: vì ánhsáng đỏ là ánh sáng đơn sắc nên không có hiện tượng tán sắc để tạo ra dãi màu cầu vòng

A Mô tả đúng , giải thích sai C Mô tả đúng , giải thích đúng.

B Mô tả sai , giải thích đúng D Mô tả sai , giải thích sai.

5.23 : Quan sát bong bóng xà phòng ta thấy nhiều màu sặc sở là do:

A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C Hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng.

B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D Hiện tượng quang điện.

5.24 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai nguồn sáng kết hợp có cùng pha dao động Tại điểm M

là vân tối khi hai sóng truyền tới M có :

A Cùng pha dao động C Góc lệch pha là một bội số lẽ của .

B Hiệu đường đi là một số nguyên lần bước sóng D Cùng biên độ.

5.25 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a, khoảng cách từnguồn tới màn là D, bước sóng ánh sáng là  Khoảng vân i là :

5.26 : Trong thí nghiệm Iâng Khoảng vân i không phụ thuộc vào:

A Tần số của ánh sáng C Môi trường truyền của ánh sáng.

B Góc lệch pha của hai nguồn kết hợp D Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp.

5.27 : Trong thí nghiệm Iâng Nếu ta tăng khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp lên 2 lần thì khoảng cách từvân trung tâm đến vân sáng bậc 3 sẽ

A giảm 3 lần B giảm 2 lần C giảm 6 lần D tăng 2 lần.

5.28 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a, khoảng cách từnguồn tới màn là D, khoảng cách từ điểm M đến vân trung tâm O là x Hiệu đường đi từ hai nguồn kết hợptới M là :

A Hai nguồn có cùng tần số và biên độ.

B Hai nguồn có cùng tần số và ngược pha.

C Hai nguồn có cùng tần số và cùng pha.

D Hai nguồn có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

5.30 : Trong thí nghiệm Iâng, tại điểm M trên màn giao thoa là vân sáng khi hiệu đường đi của hai sóng tới

M là

A một bội số lẽ của nữa bước sóng C bội số chẵn của nữa bước sóng.

B bằng một phần tư bước sóng D bội số chẵn của phần tư bước sóng.

5.31 : Trong thí nghiệm Iâng, với i là khoảng vân, tại điểm M trên màn giao thoa cách vân trung tâm là x,tại M là vân tối khi (với k = 0, 1, 2, 3,…)

A x = ki B x = ½ ki C x = (2k +1) 2

i D x = (2k +1) i 5.32 : Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có  =0,6m, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9mm Tính khoảng cách từ nguồn tới màn

A. 20 cm B 1,5 m C 2.103 mm D 15 cm

5.33 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa hai

Trang 16

khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1m.Ta thấykhoảng cách của 11 vân sáng kế tiếp nhau là 1,9 cm.Tính bước sóng 

A. 480 nm B 5,7m C 0,57.10-3 mm D 0,48.10-3mm

5.34 : Trong thí nghiệm Iâng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,45m.Cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến mànhứng vân là D = 1m Tính khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp

A. 1,2 mm B 1,5.10-3 m C 3.10-3 m D Không tính được 5.35 : Trong thí nghiệm Iâng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,48m.Khoảng vân đo được là 1,2 mm Nếu thay bằng ánh sáng 2 thì khoảng vân là 1,5 mm Tính 2

A 12,8 mm B 4,8.10-3m C 0,32 cm D 0,004 m.

5.39 : Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm Khoảng cách từ màn tớikhe bằng 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm Xác định vị trí vân sáng thứba

5.46 :Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  = 0,5m,

ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cách vân là i

= 0,5mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng:

Trang 17

5.48 :Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc),khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vânsáng liên tiếp là 1mm Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:

A  = 0,4m, màu tím B  = 0,58m, màu lục C  = 0,75m, màu đỏ D  = 0,64m, màu vàng

5.49 : Trong thí nghiệm Iâng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến0,76 m Cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đếnmàn hứng vân là D = 1m Tính bề rộng quang phổ bậc 3

A. 1,2 mm B 1,2.10-2 m C 3,6.10-3 m D 2,4.10-3 m

5.50 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng

1 = 0,48m Khoảng vân đo được là 1,2 mm Cho biết khoảng cách từ 2 nguồn kết hợp tới màn là1,5m Tính khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp

A Vân sáng bậc 3 B Vân tối thứ 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối thứ 3

5.53 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng  = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?

A Vân sáng bậc 3 B Vân tối bậc 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 2

5.54 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc  = 0,55m,khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90 cm Điểm M cách vân trung tâm0,66 cm thuộc

A vân sáng thứ 4 B vân sáng thứ 5 C vân tối thứ 5 D vân tối thứ 4

5.55 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc  = 0,5m,khoảng cách giữa hai khe là 0,2 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 80 cm Điểm M cách vân trung tâm0,7 cm thuộc

A vân sáng thứ 4 B vân sáng thứ 3 C vân tối thứ 3 D vân tối thứ 4

4

5.56 : Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ

10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảngcách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A màu lục B màu tím C màu chàm D màu đỏ.

5.57 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm,khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d 0,76m) đếnvân sáng bậc 1 màu tím ( t 0, 40m) cùng một phía so với vân trung tâm là :

A 1,2mm B 1,8mm C 2,4mm D.3,6mm

5.58 :Giao thoa khe Young nguồn phát đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 =0,75m Hai khe sáng cách nhau 1mm và cách màn 1,5m Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 ở cùng bênvân trung tâm của 2 ánh sáng đơn sắc trên là:

A 1,0mm B 0,75mm C 0,50mm D 1,50mm

5.59 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng  = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm

Trang 18

5.60 :Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cách từ vânsáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng.

5.65 : Một nguồn sáng đơn sắc S phát ra một bức xạ đơn sắc có  = 0,64 m Hai khe cách nhau a = 3

mm, màn cách hai khe 3 m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát được trênmàn là:

A 2 VS và 2 VT B 3VS và 2 VT C 2 VS và 23VT D 2 VS và 1 VT.

5.68 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bướcsóng 0,6 μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A 21 vân B 15 vân C 17 vân D 19 vân.

5.69 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bướcsóng  = 0,5m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D

=1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn

6

5.72 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5m Xét hai điểm M và N ( ở

18

Trang 19

cùng phía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Trong khoảng giữa M và N ( không tínhM,N ) có:

A 9 vân sáng B 10 vân sáng C 11 vân sáng D.Một giá trị khác

5.73 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6m Xét hai điểm M và N ( ở haiphía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Trong khoảng giữa M và N (không tínhM,N ) có:

A 13 vân tối B 14 vân tối C 15 vân tối D.Một giá trị khác

5.74 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng

một ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa

M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng củaánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

A 0,700 µm B 0,600 µm C 0,500 µm D 0,400 µm.

5.75 : Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đokhoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn

và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?

A 5 vân B 9 vân C 6 vân D 7 vân

7

5.76 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young trong không khí, hai khe hẹp cách nhau 3mm đượcchiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, màn quan sát cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thínghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3 ,khoảng vân quan sát trên màn là :

5.77 :Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối củamôi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môitrường thứ hai là:

A 1,43.108 m/s B 2,68.108 m/s C 4,29.108 m/s D Tất cả đều sai;

5.78 : Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trongkhông khí, hai khe S1 và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng vân đođược là 1,2 mm Nếu thí nghiệm được thực hiện trong môi trường nước có chiết suất là 4/3 thìkhoảng vân là:

A. 1,6 mm C 0,9 mm.

B. 1,2 mm D Trong nước không gây ra hiện tượng giao thoa.

5.79 : Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trong môi trường không khí khoảng cách giữa hai vân sángbậc 2 ở hai bên vân trung tâm đo được là 3,2mm Nếu làm lại thí nghiệm trên trong môi trường nước có chiếtsuất là 4/3 thì khoảng vân là:

A. 0,85 mm B.0,6 mm C 0,48 mm D.1mm

5.80 : Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trongkhông khí, hai khe S1 và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  Khoảng vân đođược là 1,2 mm Nếu thí nghiệm được thực hiện trong một chất lỏng thì khoảng vân là 1 mm Chiếtsuất của chất lỏng là:

5.82 : M t khe h p F phát ánh sáng đ n s c ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ẹp F phát ánh sáng đơn sắc ơn ắc λ = 600nm, chi u vào khe I âng cóếu C = C

a = 1,2mm, lúc đ u vân giao thoa đần thì chu kỳ dao động của mạch ược trong môi trường vật chất.c quan sát trên m t màn M đ t cách m t m t ph ngộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ặt nào sau đây ộng điện từ điều hoà LC có chu kỳ ặt nào sau đây ẳng đều

ch a S1, S2 là 75cm V sau mu n quan sát đều hoà LC có chu kỳ ố dao động của mạch ược trong môi trường vật chất.c vân giao thoa có kho ng vân 0,5mm thì c nả L và C ần thì chu kỳ dao động của mạch

ph i d ch chuy n màn quan sát so v i v trí đ u nh th nào?ả L và C ịnh bởi ểu nào đúng ới dao động điều hòa của con lắc ịnh bởi ần thì chu kỳ dao động của mạch ư ếu C = C

Trang 20

A 0,40cm B 0,25cm C 0,25m D 0,40m

9

5.83 : Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím la0,40m, của ánh sáng đỏ là 0,75m) Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạchsáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?

5.84 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánhsáng trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,75m) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?

5.85 : Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm ≤ λ ≤ 0,7μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Hai khe cách nhau 2mm,màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m.Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơnsắc cho vân sáng tại đó

A 4 ánh sáng đơn sắc B 1 ánh sáng đơn sắc C 3 ánh sáng đơn sắc

D 2 ánh sáng đơn sắc

5.86 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóngnằm trong khoảng từ 0,4μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm đến 0,7μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μF Độ tự cảm của cuộn cảm làmcòn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?

A 4 bức xạ B 3 bức xạ C 5 bức xạ D 2 bức xạ

5.87 : Trong thí nghiệm giao thoa Young Chiếu ánh sáng trắng (0,4μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm-0,75μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm) vào khe S, khoảng cách từhai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:

A 7 B 6 C 4 D 5

5.88 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,40m   0,76m) Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 90 cm.Tại điểm M cáchvân trung tâm 0,6 cm, hỏi có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại M ?

5.89 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,40m   0,76m) Khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm khoảng cách từ hai khe tới màn là 100 cm Tại điểm M cáchvân trung tâm 0,3 cm, các ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại M có bước sóng là

A 0,4 m ; 0,5 m ; 0,6 m D 0,4 m ; 0,5 m C 0,4 m ; 0,6 m D 0,5 m ; 0,6 m 10

5.90 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồngthời hai bức xạ 1 = 0,5m và 2 = 0,6m Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trungtâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng:

5

3.2

5.92 :TN Young : a = 2mm, D = 1m Sử dụng hai AS nhìn thấy có bước sóng  và ’ > Ánh sáng  cókhoảng vân 0,2mm Tại M trên màn có vân sáng bậc 3 của  và một vân sáng của ’ Tính ’

5.93 :Hai khe Young cách nhau a = 0,8mm và cách màn D = 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 =0,75μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 = 0,45μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm vào 2 khe Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu củacủa vân trung tâm là

A 4,275mm B 3,375mm C 2,025mm D 5,625mm

20

Trang 21

5.94 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là :

A 0,4μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm B 0,52μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm C 0,44μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm D 0,75μF Độ tự cảm của cuộn cảm làm

5.95 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là a = 2mm, khoảngcách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sángđơn sắc có bước sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa(trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màuvới vân chính giữa là:

A 9,9mm B 19,8mm C 29,7mm D 4,9mm 5.96 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từhai khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450

nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cáchvân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

B. 0,5m D Không tính được vì thiếu a và D.

5.98 : Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 đượcchiếu sáng bằng 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 5000 và 2= 4000 Khoảng cách hai khe S1S2

= 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là D = 80 cm Tại điểm nào sau đây có sự trùng nhau củahai vân sáng của 1 và 2.( x là khoảng cách từ điểm khảo sát đến vân trung tâm)

CHỦ ĐỀ 3 : CÁC LOẠI QUANG PHỔ.

5.99 : Chọn phát biểu đúng :

A Chất khí khi bị đun nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục

B Hơi thuỷ ngân ở áp suất thấp khi bị kích thích sẽ phát ra quang phổ vạch.

C Quang phổ vạch phát xạ của hiđô có số vạch phụ thuộc vào nhiệt độ của khí hiđrô.

D Ở cùng một nhiệt độ quang phổ vạch hấp thụ của các khí đều như nhau.

5.100 : Phát biểu nào sau đây SAI về quang phổ liên tục :

A Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng.

C Được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

D Được phát ra từ các vật rắn khi bị đun nóng.

5.101 : Chọn câu đúng về quang phổ vạch phát xạ:

A Là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục

B Phụ thuộc vào các nguyên tố phát ra.

C Được phát ra từ các chất rắn và lỏng khi bị đun nóng.

D Được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.

5.102 : Để thuỷ ngân phát ra quang phổ vạch phát xạ:

A đun nóng thuỷ ngân ở trạng thái lỏng C phóng điện qua hơi thuỷ ngân ở áp suất cao.

B phóng điện qua hơi thuỷ ngân ở áp suất thấp D phóng điện qua thuỷ ngân ở trạng thái lỏng.

5.103 : Quang phổ vạch hấp thụ là

A một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím C gồm một số vạch màu trên nền tối.

B gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục D gồm một số vạch đen trên nền trắng.

5.104 : Chiếu ánh sáng trắng qua một khối khí hydro ở nhiệt độ thấp rồi chiếu vào máy quang phổ ta sẽ nhận được :

A Một quang phổ liên tục.

B Quang phổ vạch phát xạ của hydro.

Trang 22

C Quang phổ vạch hấp thụ của hydro.

D Một hệ thống gồm vân sáng trắng chính giữa và hai bên là các dải màu cầu vòng.

5.105 : Quang phổ vạch phát xạ là :

A Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím C Gồm một số vạch màu trên nền tối.

B Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục D gồm một số vạch sáng trắng trên nền đen.

5.106 : Quang phổ vạch phát xạ của hai nguyên tố khác nhau thì

A chỉ khác nhau về số lượng vạch C chỉ khác nhau về vị trí các vạch.

B khác nhau về bước sóng của mỗi vạch và số lượng vạch D chỉ khác nhau về màu sắc của các vạch 5.107 : Chọn phát biểu SAI về quang phổ vạch phát xạ

A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố có số lượng vạch xác định.

B Quang phổ vạch phát xạ của hai nguyên tố khác nhau thì khác nhau về màu sắc của các vạch.

C Ở nhiệt độ càng cao thì bước sóng của các vạch trong quang phổ càng ngắn.

D Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố thì các vạch có vị trí xác định.

5.108 : Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một khối đồng được đun nóng chảy là:

A Quang phổ vạch phát xạ của đồng

B Quang phổ liên tục.

C Quang phổ vạch hấp thụ của đồng.

D Quang phổ vạch hay liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của khối đồng nóng chảy.

5.109 : Quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố

A gồm các vân tối cách đều nhau trên nền quang phổ liên tục

B gồm một số vạch có màu sắc xác định.

C gồm các vạch tối sáng xen kẻ cách đều.

D gồm một số vạch tối có vị trí xác định trên nền quang phổ liên tục.

5.110 : Chiếu ánh sáng từ một bóng đèn dây tóc qua một khối khí rồi chiếu vào máy quang phổ, điều kiện để

ta nhận được quang phổ hấp thụ của khối khí là

A nhiệt độ khối khí phải thấp hơn nhiệt độ của tim đèn

B áp suất của khối khí phải cao.

C khối khí ở điều kiện áp suất thấp.

D nhiệt độ khối khí phải cao hơn nhiệt độ của tim đèn.

5.111 : Ở cùng một nhiệt độ quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố

A giống nhau về vị trí vạch và số lượng vạch

B giống nhau về màu sắc của cách vạch.

C giống nhau về tỉ số độ sáng giữa các vạch.

D số vạch của quang phổ hấp thụ nhiều hơn số vạch trong quang phổ phát xạ.

CHỦ ĐỀ 4 : MÁY QUANG PHỔ - PHÉP PHÂN TÍCH QUANG PHỔ

5.112 : Chọn phát biểu đúng về quan hệ giữa chiết suất môi trường và bước sóng của ánh sáng:

A Chiết suất của môi trường không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.

B Chiết suất của môi trường tỉ lệ thuận với bước sóng của ánh sáng.

C Chiết suất của môi trường tỉ lệ nghịch với bước sóng của ánh sáng.

D Chiết suất của môi trường càng lớn khi bước sóng của ánh sáng càng nhỏ.

5.113 : Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ là dựa vào:

A Hiện tượng tán sắc C Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

B Hiện tượng quang điện D Hiện tượng khúc xạ.

5.114 : Trong máy quang phổ ống chuẩn trực được dùng để:

A Tán sắc ánh sáng C Tạo chùm tia song song

B Ghi ảnh quang phổ D Nguồn phát sáng.

5.115 : Trong máy quang phổ lăng kính được dùng để:

A Tán sắc ánh sáng B Tạo chùm tia song song C Ghi ảnh quang phổ D Nguồn phát sáng 5.116 : Trong máy quang phổ buồng ảnh được dùng để:

A Tán sắc ánh sáng B Tạo chùm tia song song C Ghi ảnh quang phổ D Nguồn phát sáng 5.117 : Chọn câu đúng :

A Cấu tạo máy quang phổ gồm ống chuẩn trực, thấu kính hội tụ và buồng ảnh.

22

Trang 23

B Ống chuẩn trục của máy quang phổ dùng để tách ánh sáng thành các thành phần đơn sắc.

C Các vạch quang phổ là các ảnh đơn sắc của khe sáng trên ống chuẩn trực.

D Chiếu ánh sáng mặt trời vào khe sáng của máy quang phổ ta nhận được các quang phổ liên tục tím bên

trong đỏ bên ngoài

5.118 : Chọn câu SAI :

A Khi truyền trong nước ánh sáng vàng có vận tốc lớn hơn ánh sáng tím.

B Chiết suất của ánh sáng đỏ thì nhỏ hơn chiết suất của ánh sáng tím.

C Nguồn phát ra quang phổ liên tục, nhiệt độ của nguồn càng cao, miền phát sáng của nguồn càng mở rộng

về phía ánh sáng có bước sóng ngắn

D Máy quang phổ dùng để nhận biết được các thành phần đơn sắc của một chùm sáng do một nguồn phát

ra

5.119 : Phát biểu nào sau đây SAI về phép phân tích quang phổ :

A Là phép dùng để nhận biết thành phần cấu tạo của một hợp chất dựa vào quang phổ của chúng.

B Có ưu điểm là nhanh nhạy và đơn giản.

C Là phép dùng để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.

D Có thể dùng đề nhận biết được thành phần hoá học của mặt trời.

5.120 : Phát biểu nào sau đây SAI về máy quang phổ :

A Ống chuẩn trực gồm một thấu kính và khe S nằm tại tiên diện vật của thấu kính.

B Chùm tia tới lăng kính là chùm song song.

C Ló ra khỏi lăng kính là nhiều chùm song song đơn sắc

D Trên phim tại buồng ảnh ta luôn luôn nhận được nhiều vạch đơn sắc khác nhau.

5.121 : Để nhận biết thành phần hoá học của một hợp chất người ta

A nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ hoặc hấp thụ của chất đó.

B chỉ có thể nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của chất đó.

C chỉ có thể nghiên cứu quang phổ vạch hấp thụ của chất đó.

D nghiên cứu quang phổ liên tục của chất đó.

5.122 : Phép phân tích quang phổ KHÔNG thể xác định

A thành phần hoá học của một chất C nồng độ của một nguyên tố trong một hổn hợp.

B hoá tính của một chất D nhiệt độ của một nguồn sáng.

5.123 : Để nhận biết nhiệt độ của một nguồn phát sáng do đun nóng ta dựa vào

A quang phổ vạch phát xạ của nguồn.

B quang phổ liên tục của nguồn.

C không thể dùng quang phổ để đo nhiệt độ của nguồn sáng.

D quang phổ vạch hấp thụ của nguồn.

5.124 : Dựa vào quang phổ của một ngôi sao ta KHÔNG thể xác định

A tốc độ chuyển động của ngôi sao C thành phần hoá học của ngôi sao.

B khối lượng của ngôi sao D nhiệt độ của ngôi sao.

5.125 : Quan sát quang phổ vạch phát xạ của một nguồn sáng ta thấy có 4 vạch đỏ ( = 656 nm), lam ( =

486 nm), chàm ( = 434 nm), tím ( = 434 nm) Ta có thể xác định trong nguồn có chứa

A Khí He B Khí hidrô C khí nitơ D khí oxy.

CHỦ ĐỀ 5 : TIA HỒNG NGOẠI – TIA TỬ NGOẠI – TIA X

5.126 : Các sóng nào sau đây KHÔNG có bản chất là sóng điện từ:

A Sóng âm B Sóng vô tuyến C Sóng hồng ngoại D Tia Rơnghen.

5.127 : Tia hồng ngoại :

A Là bức xạ không thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.

B Được ứng dụng trong y học : chiếu đện, chụp điện.

C Có tính đâm xuyên qua vật chất.

D Có thể ion hóa chất khí.

5.128 : Điều nào sau đây SAI khi nói về tia tử ngoại:

A Có bản chất là sóng điện từ.

B Là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng tím.

C Dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương.

Ngày đăng: 26/07/2016, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w