Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án. Ví dụ Tính tổng mức đầu tư của một dự án.
Trang 1Đơn vị: VNĐ
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ A+B+C+D 28,445,500,814
A CHI PHÍ XÂY DỰNG Bảng tính chi tiết 19,308,333,923
B
CHI PHÍ BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT
BẰNG Bảng tính chi tiết (Nếu có) 1,500,000,000
C
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN, CHI PHÍ TƯ VẤN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CHI PHÍ KHÁC 15% x Gxd 2,896,250,088
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG 4,740,916,802
Chi phí dự phòng khối lượng 10% x (A+B+C) 2,370,458,401 Chi phí dự phòng trượt giá 10% x (A+B+C) 2,370,458,401
dù ¸n x©y dùng CÇU
B¶NG TæNG møc ®Çu t−
PH¦¥NG ¸N DÇM BTCT D¦L
Trang 2Đơn vị: VNĐ
LƯỢNG
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP TỔNG CỘNG
A CHI PHÍ XÂY DỰNG I+II 19,308,333,923
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN 6,724,050,695
1 Dầm BTCT DƯL phiến 10 373,000,000 3,730,000,000
2 Bê tông dầm ngang m3 210 2,103,000 441,630,000
3 Cốt thép bản mặt cầu t 42.0 20,900,000 877,800,000
4 Lớp phòng nước mặt cầu m2 759 188,000 142,692,000
5 Bê tông nhựa mặt cầu m2 759 285,000 216,315,000
6 Khe co giãn thép chuyển vị 50 mm m 52 5,357,000 278,564,000
7 Gối cầu cao su bản thép cái 20 9,041,000 180,820,000
9 Bê tông lan can, gờ chắn m3 100.5 2,016,000 202,592,856
10 Cốt thép lan can, gờ chắn t 15.1 20,900,000 315,043,950
12 Thoát nước mặt cầu bộ 10 1,840,000 18,400,000
II KẾT CẤU PHẦN DƯỚI 12,584,283,228
1 Cốt thép mố, trụ cầu t 212.5 21,460,000 4,560,936,720
2 Bê tông lót móng C10 m3 34.3 1,226,000 42,076,320
3 Bê tông bản dẫn C25 m3 122.5 1,860,000 227,850,000
4 Bê tông mố, trụ cầu C30 m3 1062.7 2,134,000 2,267,716,440
5 Khoan nhồi D1000 mm m 420.0 6,500,000 2,730,000,000
6 Đào đất hố móng m3 1123.2 118,000 132,537,600
7 Đắp đất hố móng m3 561.6 149,000 83,678,400
8 Đắp thoát nước lòng mố K98 m3 2450.0 267,000 654,150,000
9 Mặt đường trên mố m2 1404 528,000 741,312,000
dù ¸n x©y dùng CÇU
B¶NG TæNG HîP KINH PHÝ X¢Y DùNG PH¦¥NG ¸N DÇM BTCT D¦L
Trang 3Đơn vị: VNĐ
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ A+B+C+D 76,380,060,128
A CHI PHÍ XÂY DỰNG Bảng tính chi tiết 54,043,521,832
B
CHI PHÍ BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT
BẰNG Bảng tính chi tiết (Nếu có) 1,500,000,000
C
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN, CHI PHÍ TƯ VẤN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, CHI PHÍ KHÁC 15% x Gxd 8,106,528,275
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG 12,730,010,021
Chi phí dự phòng khối lượng 10% x (A+B+C) 6,365,005,011 Chi phí dự phòng trượt giá 10% x (A+B+C) 6,365,005,011
dù ¸n x©y dùng CÇU
B¶NG TæNG møc ®Çu t−
PH¦¥NG ¸N DÇM THÐP B£ T¤NG LI£N HîP
Trang 4Đơn vị: VNĐ
LƯỢNG
ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP TỔNG CỘNG
A CHI PHÍ XÂY DỰNG I+II 54,043,521,832
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN 41,647,764,312
1 Sản xuất dầm ngang tấn 29 52,000,000 1,499,680,000
2 Sản xuất hệ liên kết dọc tấn 13 42,000,000 555,240,000
3 Sản xuất đầm ngang tấn 400.0 48,000,000 19,200,960,000
4 Lắp dựng dầm thép tấn 442 21,000,000 9,283,680,000
5 Phun tẩy rỉ kết cấu thép m2 7090 170,000 1,205,334,000
6 Sơn dầm thép m2 7090 125,000 886,275,000
7 Bê tông bản mặt cầu C30 m3 578 2,103,000 1,214,650,740
8 SX LD cốt thép bản mặt cầu tấn 129 20,900,000 2,696,187,780
9 Lớp phòng nước m2 1800 188,000 338,400,000
10 Bê tông nhựa mặt cầu m2 18 285,000 5,130,000
11 Lắp đặt khe co giãn m 63.2 5,357,000 338,562,400
12 Gối cầu cái 64.0 9,041,000 578,624,000
13 Thoát nước mặt cầu bộ 32 1,840,000 58,880,000
II KẾT CẤU PHẦN DƯỚI 12,395,757,520
1 Bê tông mố, trụ cầu C30 m3 643.4 2,134,000 1,373,058,280
2 Bê tông lót móng C10 m3 41.0 1,226,000 50,266,000
3 Bê tông bản dẫn C25 m3 21.99 1,860,000 40,901,400
4 Cốt thép mố, trụ cầu tấn 32.84 21,460,000 704,746,400
5 Sản xuất, lắp dựng xà mũ thép tấn 116.67 48,000,000 5,600,160,000
6 Sản xuất, lắp dựng cột trụ tấn 26.91 36,000,000 968,823,576
7 Sản xuất bích rỗng tấn 29.75 45,500,000 1,353,635,647
8 Phun tẩy rỉ kết cấu thép m2 1607 170,000 273,190,000
9 Sơn kết cấu trụ m2 1006.0 125,000 125,750,000
10 Cọc khoan nhồi D1000mm m3 33.2 6,500,000 215,670,000
11 Mặt đường trên mố m2 31.5 528,000 16,632,000
12 Đắp đất m3 14.6 118,000 1,722,139
13 Đào đất m3 364.9 149,000 54,364,140
dù ¸n x©y dùng CÇU
B¶NG TæNG HîP KINH PHÝ X¢Y DùNG PH¦¥NG ¸N DÇM THÐP B£ T¤NG LI£N HîP