1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

§ 2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN docx

10 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 270,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Số tiết: 2 I.Mục tiêu  Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương trình, hệ bất phương trình 1 ẩn: nghiệm và tập nghiệm của bất

Trang 1

§ 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Số tiết: 2

I.Mục tiêu

 Giới thiệu cho học sinh khái niệm cơ bản: bất phương trình, hệ bất phương trình 1 ẩn: nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình, điều kiện của bất phương trình, giải bất phương trình

 Giúp học sinh làm quen với một số phương pháp biến đổi bất phương trình thường dùng

II Chuẩn bị phương tiện dạy học

GV:

 Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi họat động

 Chuẩn bị phiếu học tập SGK

HS: Xem trước bài mới

III.Phương pháp

Gợi mở vấn đáp thông qua các họat động điều khiển tư duy, đan xen họat động nhóm

IV.Tiến hành bài học và các họat đông

TIẾT 1

Trang 2

Họat động 1:Giới thiệu bất phương trình chứa tham số

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung

 Ghi nhận kiến thức Ví dụ: Cho 2 bất phương

trình:

2(m-1)x +3 < 0

x2-mx+1  0

x: là ẩn số

m: xem như là hằng số( và cách giải hệ bất phương trình

1 được gọi là tham số)

3.Bất phương trình chứa tham số(SGK)

Hoạt động 2:Hệ bất phương trình 1 ẩn

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung

 Nghe và hiểu nhịệm vụ

 Trình báy riêng nghiệm

của từng bất phương trình

(1); (2)

 Lấy giao tập nghiệm của

Cho 2 bất phương trình 1 ẩn:

3-x  0 (1)

x+1  0 (2)

kết hợp 2 bất phương trình

II Hệ bất phương trình 1 ẩn

SGK trang 81

Trang 3

bất phương trình(1) ; (2)

 Chỉnh sửa và hòan thiện

(nếu có)

(1); (2) ta được:

 0 1

0 3

x x

đây là hệ bất phương trình 1

ẩn

Thế nào là nghiệm của hệ bất phương trình 1 ẩn

Phương pháp giải hệ bất phương trình 1 ẩn?

Hoạt động 3: Một số phương pháp biến đổi bất phương trình

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung

 Nghe và hiểu nhịệm vụ

 Tìm tập nghiệm T1 của

bất phương trình (1)

 Tìm tập nghiệm T2 của

bất phương trình (2)

 So sánh

 Bất phương trình (1) và bất phương trình (2) có tương đương nhau không?Vì sao?

 Thế nào là 2 hệ bất phương trình tương đương?

III Một số phương pháp biến đổi bất phương trình

1)Bất phương trình tương đương SGK

Trang 4

 Kết luận

TIẾT 2

Hoạt động 4:Phép biến đổi tương đương

Họat động của học sinh Họat động của giáo viên Nội dung

 So sánh các tập nghiệm

của (1) và (1’);(2) và

(2’).nhận xét

 Ghi nhận kiến thức

 Khai triển và rút gọn

2x2+3x-4 2x2+2x+3

 Chuyển vế:

Trở lại ví dụ 1.giáo viên cho học sinh nhận xét hai hệ bất phương trình:

 0 1

0 3

x

x

 1

3

x x

Hai hệ phương trình tương đương và viết :

 0 1

0 3

x

x

 1

3

x x

Ví dụ 2:Giải bất phương trình:

(x+2)(2x-1)-2 x2+(x-1)(x+3)

Giaó viên hướng dẫn học sinh giải các

Trang 5

2x2+3x-4-(2x2+2x+3)0

 Rút gọn: x-10

 Tập nghiệm: (-;1]

 Hoạt động của học sinh:

 Ghi nhận kiến thức

 Hoạt động của học sinh:

x2+2>0 ,x

x2+1>0 , x

(x2+2)(x2+1)>0 ,x

 Nhân 2 vế với mẫu thức

chung:

x x x x

x

x

x4  3 2 2   1  4  3  2

 Chuyển vế và rút

gọn:-x+1>0x<1

 Tập nghiệm:x<1

bất phương trình trên

Khai triển vá rút gọn từng vế

Chuyển vế => vế phải = 0

Rút gọn

Tập nghiệm

Qua kết quả ví dụ Giáo viên cho học sinh rút ra nhận xét

Ví dụ 3: Giải bất phương trình:

2

1 2 2

x

x x

>

1 2 2

x

x x

Nhận xét mẫu thức của bài tóan

Nhân 2 vế bất phương trình với mẫu thức chung: (x2+2)(x2+1)

Chuyển vế và rút gọn

Tập nghiệm

4) Nhân chia SGK trang 84

5) Bình phương SGK

Trang 6

 Điều kiện xR

 Bình phương 2 vế

x2+2x+2>x2-2x+3

 Chuyển vế và rút gọn:

4x > 1

 Tập nghiệm x>

4 1

Ví dụ 4: Giải bất phương trình:

2

2

 x

x > x2  x2  3

Điều kiện

Bình phương 2 vế

Chuyển vế và rút gọn

Tập nghiệm

Qua ví dụ: Giáo viên chú ý học sinh khi biến đổi biểu thức ở 2 vế bất phương trình điều kiện có thể bị thay đổi

Tổng quát hóa cách giải bất phương trình dạng :

)

(x

f > g (x)

0 ) (

) ( ) ( 0

) (

0 ) (

) ( ) (

x g

x g x f x

g

x f

x g x f

Ví dụ 5:Giải bất phương trình:

6

3 3 4 4 4

3 2

6) Chú ý: SGK

Trang 7

 Nhận xét

 Điều kiện: 3-x0

 Chuyển vế và rút gọn

x>

3

1

 Kết hợp với điều kiện ta

được hệ

0

3

0

3

1

x

x

3

1

 x

 Điều kiện:x1

 Xét hai trường hợp khi:

x<1 bất phương trình vô

nghiệm

và x>1 nhân 2 vếbất phương

trình với x-1 ta được 1 x 1

 Nghiệm bất phuơng trình

la nghiệm của hệ:

1

1

1

x

x

1 < x < 2

Hướng dẫn học sinh làm ví dụ

Điều kiện

Chuyển vế và rút gọn

Kết hợp điều kiện => tập nghiệm

Ví dụ 6: Giải bất phương trình:1  1

x

Điều kiện

Xét 2 trường hợp

x<1 và x>1

Nhận xét kết quả bài tóan và rút ra kết luận SGK

Trang 8

 Ghi nhận kiến thức

 Điều kiện: xR

 Xét 2 trường hợp:

x+

2

1

<0  x<

2

1

 Tập nghiệm: x<

2

1

 (a)

x+

2

1

0 x

2

1

 Bình phương 2 vế ta được

bất phương trình tương

đương:

4

1 4

2

x

 Nghiệm của bất phương

trình là nghiệm của hệ:

4

1 4

17

2

1

2

2

x x

x

x

Ví dụ 7:Giải bất phương trình

2

1 4

17 2

x

Điều kiện

Xét 2 trường hợp

0 2

1

2

1

x

Tổng hợp 2 kết quả ở 2 trường hợp ta được tập nghiệm của bất phương trình

Trang 9

2

1

Từ (a) và (b) ta có :

4

2

1

2

1

x

x

4

 x

Dạng tổng quát:

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x g x f

x g

x g

x f x

g x f

Củng cố:

1) Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn điềi kiện của mỗi bất phương trình sau:

1

1

x b)

) 3 )(

1 ( 1

2 2

x x

2) Các bất phương trình sau có tương đương nhau không? Vì sao?

a) 2x-3 > 0 và -2x+3 < 0

Trang 10

b) x2+1 < 2x2 -3 và -x2+4 < 0

1

1

x và 1 x 1

Bài tập vế nhà: Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 88

Ngày đăng: 10/08/2014, 20:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w