1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lượng giác phần thi đại học

74 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX Bài 1... Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm.. Nếu phương trình có nghiệm thì tồn tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung... PH

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ ĐƠN GIẢN

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Bài 1 Giải các phương trình sau :

  Điều kiện :

261

22

6

s inx 1

22

Trang 2

4 sin xcos x  3 sin 4x2 b 2 2 s inx+cosx cosx=3+cos2x

c cos 2x 3 sin 2x 2 s inx+cosx  d 4 4

11 6 2  5 2 2  6 4 2 36 32 0 cab Phương trình vô nghiệm

c cos 2 3 sin 2 2 s inx+cosx  os2x- 3 sin 2 2 sin

Bài 3 Giải các phương trình sau :

Trang 3

=6sin2x-2 sin4x+sin2x 4sin 2x2sin 4x

Cho nên (1) : 2sin 4x4sin 2x2sin 4 +3cos2x=5x 4sin2x.+3cos2x=5

k x

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3cos5x-sin7x

3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c

Giải

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8xsin 8x 3 os8x= 3 sin 6c x c os6x

Chia hai vế ơhw[ng trình cho 2 ta có :

Trang 4

Chia hai vế phương trình cho 2 ta có kết quả :

a 5 s inx+cos3x+sin3x 3 os2x

2

x  (*) Phương trình (a) trở thành :

s inx+sin3x osx osx 1+2sin2x 

s inx+cosx+sin3x 2sin 2 osx+cosx

Trang 5

    Vi phạm điều kiện , cho nên loại

Tóm lại phương trình có một họ nghiệm : 2

4 3 256 36 Cho nên phương trình 4 osx+3sinx=6c vô nghiệm

Bài 2 Giải các phương trình sau

Trang 6

 

22

Phương trình (c) cot 2 cot 2 2 osx 2 os2x 2 2 cos2 os2x 2

sinx sin 2 s inx.cosx

26

( Thỏa mãn diều kiện )

Bài 3 Giải các phương trình sau :

Trang 7

Khi đó : 2 sin 3 1 2 cos 3 1 2 sin 3 s inx-1 2 cos 3 osx 1

os2x-cos4x-1 os4x+cos2x 1 os2x-2cos 2 os2x+2cos 2

osx 2sinx+3 2 2 cos 1

1 sin 2 +3 2 osx 2 cos 1 1 sin 2

x c

Trang 8

Do đó Phương trình có nghiệm :  

2osx=0

22

4sinx=

24

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a cos 2 os 2x- 4 sin 2 2 1 s inx 

3cot x2 2 sin x 2 3 2 cosx Điều kiện : sinx  0 x k

Chia hai vế phương trình cho : 2

sin x0 Khi đó phương trình có dạng :

sin

3

t c

22

42

1

2osx=

32

Trang 9

f xxx Hãy giải phương trình : f'(x)=0

Ta có : f ' xcosx+cos3x+2cos5x=0cos5x+cosx  coss5x+cos3x0

k Z k

k c

Trang 10

 2 2    2  2 sin 2 3 4sin 2t t 2 os2t- 5 os 2t =0c c sin 2 3 4 1t cos 2t 2 os2t- 5 os 2t =0c c

b sin 2xcotxtan 2x4cos2x

Điều kiện : sin 0

os2t 0

t c

2 cos 6t 1 3cost 2 cos12t=3cost 3cost-cos12t=2

   Nếu phương trình có nghiệm thì tồn

tại k,l thuộc Z sao cho hệ có nghiệm chung Có nghĩa là : 2  , 

Nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*)

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a

4sin 2 os 2

Trang 11

Phương trình 48 14 22 1 os2 cos 0

os sin sin2x s inx

Trang 12

Chứng tỏ f(t) đồng biến Khi đó tại f(-1)=1 và f(1)=9 cho nên với mọi t 1;1  f t( )0

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 7 Giải các phương trình sau :

Phương trình cos sinx +4sin2x= 2 2 cos 2 4 sin 2 2

Trang 13

   Thỏa mãn điều kiện (*)

d sin 4xt anx Điều kiện : cosx0(*)

3 1os2x=

( Như kết quả trên )

Bài 8 Giải các phương trình sau :

Trang 14

u

c u

Trang 16

osx=0 x=

25

  Vi phạm điều kiện , nên bị loại

Vậy phương trình còn có nghiệm là : 5  

x= arccos 2

8

x k

k Z k

25

Trang 17

sin 2 11

4

os2x=01

Phương trình vô nghiệm

d 2 2 2 2 1 os2x 1 os4x 1 os6x 1 os8x

III PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX

Bài 1 Giải các phương trình sau :

Trang 18

2 s inx+cosx + 2 s inx+cosx s inxcosx=1

cosx sinx s inx.cosx

Thỏa mãn điều kiện

d 3 cot x c osx 5 t anx-sinx2 Điều kiện : s inx 0  *

Khi đó : 3 cos sin x s inx- osx 2 2sin 1 1

Trang 19

3 1+sinxsin

24

2 sin xs inx=2cos x c osx+cos2x2 sin x c os x  s inx-cosx  cos xsin x 0

s inx-cosx 1 s inxcosx  os sin  0 s inx=cosx

Trang 20

s inx+cosx; t 2 s inxcosx=

21

2

t t

tan x 1 sin xcos x 1 0 b 2sinxcotx2sin 2x1

c Cho phương trình : msinx+cosx+1 1 sin 2x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;

t=sinx+cosx; t 2,s inxcosx=

2sin osx-sinxcosx=0

Trang 21

Bài 4 Cho phương trình : 3 3

os sin sin cos

Trang 22

a Giải phương trình với m=1/2

b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

Trang 23

- Với t=0 và t=-1 ta đã có nghiệm như câu a

- Còn phương trình : m(t-1)=-1 , t=1 không là nghiệm ( vì : 0=-1 vô lý ) Cho nên ta xét hàm số

  F(t) đồng biến , cho nên phương trình có

nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán thì :

22

Trang 24

Bài 7 Giải các phương trình :

a cos 2x 5 2 2 cosx sinx-cosx  b 3 3

cos 2x 5 2 2cosx s inx-cosx 2 2cosx s inx-cosx  sin x c os x  5 0

s inx-cosx 4 2 cosx sinx c xos  5 0 s inx-cosx 4 sinx c xos  5 0

41-t

Phương trình viết lại :  2 2     

3 tan xcot x 4 t anx+cotx  2 0 1

sin 2 3 1( )3

sin 2 3

t

x x

Trang 25

Phương trình viết lại :    2 2   3 3   

t anx+cotx  tan xcot x  tan xcot x  6 0 1

a Giải phương trình với m=1

b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn ;

2

f t   

tại hai điểm với t thuộc  2; 0

Trang 26

f(t)

- 2

0

1 Qua bảng ta thấy : với - 2<m<1 thì d cắt f(t) tại 2 điểm , và phương trình có 2 nghiệm thuộc ;

2cos 2xsin xcosxsinxcos xm sinx+cosx

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

t anx=-1osx+sinx=0

44

2 m có ít nhất 1 nghiệm

t thuộc 1; 2 Hay đường thẳng d : y=m cắt f(t)= 2  

21-t 1

2  2   t t tại ít nhất 2 điểm

Trang 27

Đặt : t= 2 2 2 2

sin2x  t xx t Cho nên phương trình trở thành

2

-

Qua bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm khi

3232

m m

2

2

k Z k

Trang 28

Cả hai nghiệm thỏa mãn điều kiện

Bài 12 Giải các phương trình sau :

a

3 3

Trang 29

sin xcosx c os2x+sinx=cos xsinx c osxsinxcosx cosx-sinx  cosx-sinx 0

cosx-sinx sinxcosx 1  0 1osx-sinx=0 t anx=1

sin2x=-2<-1(l) 4sin 2 1 0

4sin x 1 3sinx 3 os3xc Từ công thức : 3

sin 3x3sinx4 sin x, cho nên phương trình trở thành :

2 10

23

 

 

Trang 30

VI PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI -BẬC BA ĐỐI VỚI SINX,COSX Bài 1 Giải các phương trình sau :

cos x 3 sin 2x 1 sin x d 3 3 2

cos x4sin x3cos sinx xs inx=0

Trang 31

sin 1 osx sin

-4 0 t anx 1+tan 1 tan -4tan 0

cos x4sin x3cos sinx xs inx=0

Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho 3

cos x0, ta có phương trinh :

cos sin cos sin s inx 1

3cos x4sin xcos xsin x0 b 3

sin sin 2x xsin 3x6 cos x

Trang 32

Nhận xét : cosx=0 không là nghiệm cho nên cosx khác 0 Chia 2 vế phương trình cho 3

cos x0, ta có phương trinh :

sin os sin sin

Khi đó : cos os2x 2

    Thỏa mãn điều kiện

d sin3x +cos3x +2cosx=0 3 3

3sinx 4sin x 4 cos x 3cosx 2 cosx 0

3sinx 4sin x 4 cos x cosx 0

     Chia hai vế phương trình cho 3

6 sin 2 cos 5sin 2 osx 6 sin 2 cos 5sin 2 osx

Trang 33

s inx sin osx

Bài 5 Cho phương trình :

4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin   2xcosx4m3 osx=0c

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;

4 6 m sin x3 2m1 sinx+2 m-2 sin xcosx 4m3 osx=0c

Nhận xét : Nếu cosx=0 thì sinx=1, phương trình có dạng :

Trang 34

   , Cho nên để phương trình có nghiệm duy nhất thì (**) vô

nghiệm Bằng cách tính đạo hàm và xét dấu , ta thấy : hoctoancapba.com

Trang 35

4sin x2 3 t anx+3tan x4sinx 2 0 b. 2 2 2

tan xtan 2xcot 3x1

4cos x3tan x4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d 2 2 2  9

sin sin sin

Bằng cách biểu diễn các nghiệm trên

đường tròn đơn vị ta thấy có nghiệm chung là : 5 2

Cho nên phương trình có dạng :   2  2 2

t anx-tan2x  tan 2xcot 3x  cot 3xt anx 0

Trang 36

d 2 2 2  9 1 os2x 1 os2y 1 os2 x+y  9

sin sin sin

Trang 37

6sin 3x=1

33

31

2osx=

32

3sin cos cos sin sin 2 os2x= sin 4 sin 3

Cho nên phương trình d chính là phương trình a mà ta đã giải

B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

sin 2 0sin 2 0

Trang 38

6 2 3

2

2

k x

x=k

k c

Trang 39

Bài 3 Giải các phương trình sau :

x=

l c

Trang 40

k l

l x

Bài 4 Giải các phương trình sau "

a sinx c osx= 2 2 sin 3  x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x

c sin4xcos16x=1 d 2 sin t anx+cotx

Trang 41

2

sin3x=01+cosx.cos 2

x x

    là một họ nghiệm , thỏa mãn điều kiện (*)

- Trường hợp : 2 osx 1+cos4x  cos5x+cos3x

Vậy phương trình có thêm nghiệm nữa là : x  l2 lZ

c sin4xcos16x=1 sin 20 sin12 2 sin 20 1 40 10

k x

Trang 42

2 4

Phương trình vô nghiệm

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC

Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 43

a) 2 0

4

3cos

2

2

12

sin

cossin4 4

x x x

x x

34

sin

cos

sin4 4

x x x

x x

     Nhưng lại vi phạm điều kiện

Vậy phương trình vô nghiệm

c) 1sin x 1sin x 2cosx

2tan

2

x x

c) (46m)sin3 x3(2m1)sinx2(m2)sin2 xcosx(4m3)cosx0 (Biện luận theo m)

26

2tan

Trang 44

c) (46m)sin3x3(2m1)sin x2(m2)sin2xcosx(4m3)cosx0

Chia 2 vế phương trình cho 3

Như vậy ta có biện luận sau :

- Nếu : 1<m<3 Phương trình có 1 nghiệm : tanx=1

t anx=m+ m 4 3

m m

Bài 3 Giải các phương trình sau

a) 1tan2 x2tanxtan2x b) sin4x2cos2 x1

c) 8cos4xcos4x1 d)

2cos2sin2cos

Trang 45

k k

22

2

sin2 x 2 x b) tanxtan2xsin3xcosx

c) tanx3cotx4(sinx 3cosx) d) sin3xcos3xcos2x

k x

sin 3 cos sin 3 cos sin 3 1 os cos 2 0

Trang 46

   Đối chiếu với điều kiện , thì các nghiệm thỏa mãn

c) tanx3cotx4(sin x 3cosx) Điều kiện : s inx 0 *

2sin x- =sin

Bài 5 Giải các phương trình sau

a) sin4xtanx b) sin4x4sinx(cos4x4cosx)1 c) 3(cotxcosx)5(tanxsin x)2 d) cos7x 3sin7x 2

2s inx 2 cos 3 os os2x =0

cos4x+2cos2x=0 2cos 2 2 cos 2 1 0

Trang 47

b) sin 4x4sinx(cos 4x4cos ) 1x  sin 4x c os4x-1 4 osx-sinxc 0

Do điều kiện :cosx0 Còn các nghiệm trên thỏa mãn điều kiện

d) cos 7 3 sin 7 2 1cos 7 3sin 7 2 os 7x+ os3

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) tanx2 2sinx1 b) 2cos3xsin3x

c)

x

x x

sin1

cos1

Giải

a) tanx2 2sinx1 Điều kiện : cosx0 Phương trình :

Trang 48

 2

2

s inx-cosx; t 2sin

2

t t

sin1

cos1

x x

4cos4

tan4

tan

2cos2

4 4

tan4

x x

x x

4cos4

tan4

tan

2cos2

Trang 49

Kiểm tra điều kiện (*)

không xác định cho nên với k lẻ thì loại

Tóm lại phương trình có nghiệm là :  

tan4

x x

x

sin

1cos

14

sin2

Trang 50

9sinx6cosx3sin 2xcos 2x 8 2cos x6 osx sinx-1c 9 sinx-1 0

sinx-1 2s inx+6cosx-7  0 s inx=1 2  

c x

Điều kiện : s inx0 *  Khi đó phương trình trở thành :

sin 5x 5sinx sin 5x sinx=4sinx 2cos3xsin2x-4sinx=0

cos2x=1

k x

Trang 51

sin8  8  10  10  b) 3sin2x2cos2 x2 22cos2x

c)

2

33sin2sin

x x

x

cos

1cos

5

Trang 52

 

21

2cos2x=-

2

k k

x

cos

1cos

2

cot xxx

b) 2cosx 2sin10x3 22cos28xsinx

c) sin2x2cos2x1sinx4cosx d) sin2x2tanx3

Giải

2tan22tan

2

cot xxx Đặt y2x   0 x log2 y * Phương trình trở thành :

2

log arctan -1+ 2arctan -1+ 2

arctan 1- 2 log arctan 1- 2arctan 1+ 2 log arctan 1+ 2

Trang 53

2 2 cos 28

4osx s inx

k

l x

sin 2x2 cos 2x 1 sinx4 cosxsin 2x2 1 2 sin  1 s inx-4cosx

d) sin2x2tanx3 Điều kiện : cosx0 *  Khi đó phương trình trở thành :

s inx-cosx s inx-cosx 0

osxosx

x c

Trên đây tạm trình bày 2 cách giải

- Trường hợp giải theo cách 1 :

Ta có nghiệm phương trình là : tan 1  

Vì : cos2x-sin2x=-5 vô nghiệm

* Chú ý : Ngoài 2 cách trên , ta còn quan niệm đây là phương trình đẳng cấp bậc cao đối

với sinx và cosx , cho nên ta chia 2 vế của phương trình cho 3

os 0

c x 2

2

1

1cot

)sin(cos22

cottan

Trang 54

a) ( 1 cos cos ) cos 2 1sin 4 sin 2 os2x

2

os2x=0os2x ( 1 cos cos ) sin 2 0

1 cos cos sin 2

Là một nghiệm của phương trình

- Trường hợp : 1 cos x cosx sin 2x

)sin(cos22

x Điều kiện : t anx+cot2x 0 *

1 2(cos sin ) osx.sin2x 2(cos sin ) s inx

s inx cos 2 cos s inxsin2x+cosxcos2x cos s inx

1cosx sin 2 s inx

 Vì sinx khác không cho nên

chia 2 vế phương trình cho sinx : 2 cos 2 osx= 2 2

Trang 55

2 21

8 2 os2x 1 sin 2 6 2 os2x 1 8 2 os2x-2 2 sin 2 os2x 6 2 os2x=1

Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos3xsin3xsin2xsinxcosx b) 34cos2 xsin x(2sinx1)

c) 4 3sin xcosxcos2xsin8x d) tan2xcot22xcot3xtan2 xcot22xcot3x

anx-cot 31

tan cot 2 1 tanx 1 t anx+tan2x tan 3

tan cot 2 1 tanx 1 t anx-tan2x tan

Trang 56

4sin2sin43

Điều kiện : osx2 0 osx 0  *

34

32

Trang 57

Các nghiệm này thỏa mãn điều kiện (*) Vậy nghiệm phương trình :

9343

x

4sin2sin4

Trang 58

 2

Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos2x3cosx20 b) 3cos4x2cos23x1

c) 13cosxcos2xcos3x2sinxsin2x d) tanxtan2xsin3xcos2x

Giải

2osx=-1

2cosx=-

32

24

sin sin 2 s inxcos2x+sin2xcosx

Trang 59

os5x+cosx cos3x+cosx

x x

c c

x c

l c

cos

cos1

tan2  

2

32cos2sin

cos

cos1

Trang 60

c) tanxcotx2(sin2xcos2x) Điều kiện : s inx 0 *

2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 os2x

Vậy phương trình vô nghiệm

Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:

a)

8

9)4(sin)4(sin

sin4  4   4  

x x

sin1

sin4  4   4  

x x

x ( Bài này đã giải rồi )

22

sin 2 sin

22

Trang 61

Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 3cosx 1cosx 2 b) sinxcosx2sinx2cosx2

c)

16

18cos4cos2

cos

cosx x x x d) sin2 xsin23xcos22xcos24x

Giải

a) 3 cos x 1 cos x   2 2 2 3cosx 1 cosx 4 3cosx 1 cosx1

Vậy : cosx=1- 3cosx=+k2 kZ;cos =1- 3 

b) sin cosx x2sinx2cosx 2 sin cosx x2 sin xcosx2

d) 2 2 2 2 1 os2x 1 os6x 1 os4x 1 os8x

sin sin 3 cos 2 cos 4

Trang 62

   

2os5x=0

Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin3x(cosx2sin3x)cos3x(1sin x2cos3x)0

24cos8cos

)sin1(3tan

)sin1(3tan

Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2cos3xsin3x b) cos2x 3sin2x 3sin xcosx40

c) cos2xcos2 x 1tanx d) 3cot2x2 2sin2 x(23 2)cosx

Trang 63

2 2

Trang 64

Ta có :  2  2 1

2

2 3 2 2 3 2

3 22

2 3 2 8 2.3 3 2 2

2 3 2 2 3 2

22

x x

c) 2cos2xsin2 xcosxsin xcos2x2(sinxcosx)

Giải

cos

1cos222cos2

x x

x Điều kiện : cosx0 Phương trình :

16sin 8sin 1 0 4sinx+1 0

24

Trang 65

Bài 23 Giải các phương trình sau:

a) tanxsin2 x2sin2x3(cos2xsin xcosx) b) sin2x(cotxtan2x)4cos2 x

c) (1 cot2 cot ) 0

sin

2cos

1

x

e) cos3xcos2 x2sinx20 f)

2tan2cos

sin

os

c c

Khi đó phương trình trở thành : cos s in2 2

Trang 66

d) 6 6 3 2 3 1 os4x 5 3cos 4sin cos cos 4 1 sin 2 os4x cos4x=1-

    { Vì : Phương trình : sinx+cosx+5=0 vô nghiệm )

Bài 24 Giải các phương trình sau:

a) cos3x 2cos23x 2(1sin22x) b) sinxsin2xsin3x0

c) cotxtanxsinxcosx d) sin3xcos2x12sinxcos2x

 

2 2

2

1os6x=-1

sin2x=0sin 2 0

2

k x

c

c x

l x

Trang 67

Thay vào (2) nghiêm : 2 1  

x

cos

17cos8

3sincos

3cos x 3xx 3x 3 x

c) 9sinx6cosx3sin2xcos2x8 d) sin3xcos3xcos3 xsin3xsin34x

Giải

a)

x x

x

cos

17cos8

1

2cosx=

32

x k c

Trang 68

c c

k Z k

Bài 26 Giải các phương trình sau:

a) sinxsin2xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3xcos4x

b) 2sin2xsin xcosxcos2 x1 c) 0

cossin

12cos2

x x

Giải

a) sinxsin2xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3xcos4x

cosxs inxcos xsin xcos xsin xcos xsin x0

cos s inxcos sin 1 s inx cos cos sin  0 osx-sinx=0 

Trang 69

2

x x

x x

Điều kiện : s inxcosx>0 sin2x>0 0<2x< 0<x<  *

Bài 27 Giải các phương trình sau:

a) 2sin3xcos2xcosx0 b) 1cos3xsin3 xsin2x

c) 1cosxcos2xcos3x0 d) cosxcos2xcos3xcos4x0

e) cos2xsin3xcosx0 f) cosxsin x|cosxsin x|1

t=-11-t

Trang 70

sinx+cosx-sinxcosx=0 t- =0

2

c c

t t

Trang 71

Thu gọn 4 nghiệm trên ta được :  

2

k

   là nghiệm của phương trình

Bài 28 Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x5sinx b) sin3xcos3x2(sin5xcos5x)

c) sin2 xcos22xcos23x d) x cos3x

3cos

x=-6cos2y=

Bài 29 Giải các phương trình sau:

a) |sin xcosx||sin xcosx|2 b) 2sinxcotx2sin2x1

c) x x cos 2x

8

13sin

cos6  6  2 d) 13tanx2sin2x

Giải

Trang 72

a) |sinxcosx||sinxcosx|2 Bình phương 2 vế :ta được

x

t

t t t

1 3 4 sin osx cosx+3sinx=4sinxcos

Bài 30 Giải các phương trình sau:

a) sin3xcosxcos2x(tan2 xtan2x) b) 9sin2x 9cos2x 10

c) 4cos3x3 2sin2x8cosx d) x cosx

21

2

Trang 73

3sin xx

c) 4cos3x3 2sin2x8cosx

Nhận xét : cosx=0 là nghiệm của phương trình do đó pt có nghiệm :

2

x  k

Khi cosx0 Ta chia 2 vé phương trình cho 3

cos x0, ta được phương trình :

Ngày đăng: 07/06/2016, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w