Kế hoạch học tập hợp lý: Để tiết kiệm thời gian và sức lực, đồng thời có kết quả cao nhất thì cần có một kế hoạch học tập hợp lý. Cần thu xếp học bài trong thời gian sớm nhất sau khi nghe giảng. Học ở đây có nghĩa là đọc và tìm hiểu kỹ sách giáo khoa, sau đó làm bài tập áp dụng rồi đến bài tập nâng cao. Càng để cách lâu thì càng tốn nhiều thời gian và sức lực hơn để đạt cùng một kết quả. Khi nghe giảng, có những điều chưa hiểu kỹ, nếu học sớm sẽ được khôi phục rất nhanh; để lâu sẽ mờ dần, phần không hiểu sẽ tốn rất nhiều thời gian mà chưa chắc đã nắm được bài. Điều này rất dễ thấy nhưng học sinh thường hay có thói quen đợi đến khi nào gần thi mới học, thật không hợp lý. Vì vậy cần học thật sớm, tốt nhất là ngay sau khi nghe giảng xong và học thành nhiều lần. Có thể lần đầu học qua, chỉ làm các bài tập áp dụng, lần 2 mới làm các bài tập nâng cao để soi rọi các kiến thức cơ bản mà mình chưa nắm vững, tích lũy thêm một số xảo thuật. Đối với môn toán thì không nên cố mà nhớ những điều không hiểu, vì như thế chỉ làm tốn công vô ích, mất công sức không đâu mà còn dễ thất bại vì nhớ lan man; chỉ có hiểu thật rõ thì tự động sẽ nhớ dễ dàng.
Trang 1Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 2Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 3cos 0
1
21
2tan
2
x
x k
k x
Vậy có hai nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán là x 7,x 31
Bài 3 Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
Trang 4Bài 4 Tìm nghiệm x thuộc đoạn 0;14 thỏa mãn phương trình
Trang 52sin 2x3cos 2x2 3sinxcosx 7
ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX, COSX
Cần nhớ đến các biến đổi sau, khi xuất hiện các biểu thức này khi giải toán sẽ áp dụng cách biến đổi tương tự
Trang 6Bài 1 Giải phương trình: sin 3x 3 cos 3x2 sin 2x
Trang 7x k k x
Bài 4 Giải phương trình
Phương trình tương đương với
Trang 8Bài 5 Giải phương trình:
2
x x
Trang 9Vậy phương trình có nghiệm là: 2 ,
Điều kiện: cos cos 2x x (*) 0
Phương trình đã cho tương đương với:
2
Trang 112 2 sinxcosx cosx 3 cos2 x
Bài 4 Giải phương trình
Trang 12Bài 7 Giải phương trình: 3 cos tanx 2xsinx4 tanxsin tanx 2 x 3 cosx
Bài 8 Giải phương trình:
Bài 11 Giải phương trình: 3 sin 2 xcosxsinxcos 2x 2
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI SINX, COSX
Trang 13Bài 3 Giải phương trình:
Trang 14Điều kiện: sinxcosx 2 (*) 0
1
4
c x t
Bài 1 Giải phương trình
sinxcosx7 sin 2x1
Bài 2 Giải phương trình
1 2 sinxcosx2 sin cosx x 1 2
Bài 3 Giải phương trình
Trang 15sin 3x c os3x2 sinxcosx 1.
Bài 5 Giải phương trình
Bài 9 Giải phương trình:
1 2 sinxcosx2 sin cosx x 1 2
Bài 10.Giải phương trình:
Trang 16Bài 15
2 sin xcos x sin 2x sinxcosx 2 2
Bài 16
Giải phương trình: sinxcosx1 2 sin 2 x1 sinxcosx2sin 2x1
PHƯƠNG TRÌNH KẾT HỢP TANX, COTX, SINX, COSX
Bài 1 Giải phương trình: 2 tan xsinx3 cot xcosx 5 0
Trang 17Lời giải:
Điều kiện: sin cosx x (*) 0
Khi đó phương trình tương đương với:
Điều kiện: sin cosx x 0
Khi đó phương trình tương đương với:
Trang 18Vậy phương trình có nghiệm là:
Điều kiện: sin cosx x 0
Khi đó phương trình tương đương với:
thỏa mãn điều kiện
Bài 6 Giải phương trình: 2 tan cot 3 2
Điều kiện: sin 2x 0
Khi đó phương trình tương đương với:
Trang 19Khi đó phương trình tương đương với:
Bài 1 Giải phương trình: 4sin2x3 tan2 x 1
Bài 2 Giải phương trình: 1 tan x2 2 sinx
Bài 3 Giải phương trình: 1 3sin 2 x2 tanx
Bài 4 Giải phương trình: 2 3 3
tan x 1 sin x cos x 1 0
Bài 5 Giải phương trình: 2sinxcotx2sin 2x 1
sin 2x2 cos x4 sinxcosxtanx1 0
Bài 7 Giải phương trình: cot4xcos 23 x 1
Bài 8 Giải phương trình: sin2xtanx c os2xcotxsin 2x 1 cotxtanx
Bài 9 Giải phương trình: 1 tan 1 sin 2
1 tan
x
x x
Trang 20Bài 10 Giải phương trình: 3 sin tan
Bài 11 Giải phương trình: tanxcotx2 tan 2x1cos3x4 sin 3x
Bài 12 Giải phương trình: tan2 1 cos
1 sin
x x
x
Bài 16 Giải phương trình: tan 2xcotx8cos2 x
Bài 17 Giải phương trình: tanxcotx2 cot 23 x
Bài 18 Giải phương trình: tanxcotx2 sin 2 xcos2x
Bài 19 Giải phương trình: cotxtanx2 tan 2x
Bài 20 Giải phương trình: 6 tanx5 cot 3xtan 2x
Bài 21 Giải phương trình: 2 cot 2 xcot 3xtan 2xcot 3x
Bài 22 Giải phương trình: 3 tan 3 cot 2 2 tan 2
Bài 24 Giải phương trình: cotx 1 2 tan xcotxcosxsinx
Bài 25 Giải phương trình:
Trang 21BIẾN ĐỔI VỀ PHƯƠNG TRÌNH CHỈ CHỨA MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Các công thức biến đổi
(i) Xét trường hợp cosx có phải là nghiệm của phương trình hay không 0
(ii) Xét trường hợp cosx , khi đó chia cả hai vế của phương trình thứ nhất và thứ hai lần lượt 0cho cos x và 2 cos x Ta được các phương trình thuần nhất bậc hai, bậc ba với ẩn là 3 tan x
Trang 22Phương trình tương đương với
Điều kiện cosx 0
Khi đó phương trình tương đương với
2 2
Trang 23Nhận thấy cosx không là nghiệm của phương trình 0
Xét cosx , khi đó chia cả hai vế của phương trình cho 0 cos x ta được phương trình: 3
2sin xcosx3sinx4sin x6cos x 0
Nhận thấy cosx không là nghiệm của phương trình 0
Xét cosx , khi đó chia hai vế của phương trình cho 0 cos3x ta được phương trình
Trang 24x k x
Bài 1 Giải phương trình: cos3x4sin3x3cos sinx 2xsinx 0
Bài 2 Giải phương trình: sin3 3sin3 cos sin 2
Bài 4 Giải phương trình: sinxcos2x6 cosx1 2 cos 2 x
Bài 5 Giải phương trình: 3 3
Bài 6 Giải phương trình: sinxcosx4sin2 x 0
sin x tanx1 3sinx cosxsinx 3
Bài 8 Giải phương trình: 2 sin3 2 sin
Trang 25Bài 9 Giải phương trình:
3
3
01
cos
2
x c x x
Lưu ý :Các thừa số chung
1 sin 2 ; os2 ;1 tan ;1 cotx c x x x
1 sin 2 ; os2 ;1 tan ;1 cotx c x x x
Trang 26 có thừa số chung là 1 sin x1 sin x
Lưu ý với Bài tập mẫu số 5 Các bài toán thường cho dưới dạng này
Thông thường loại toán này có dạng :
absinx f cosx f sinx0
Ta phân tích được f sinx absinx g sinx
Phương trình tương đương với:
sinxsin 3xsin 2xcosxcos3xcos2x
2sin 2 cosx x sin 2x 2 cos 2 cosx x cos2x
sin 2x 2 cosx 1 cos2x 2 cosx 1
Trang 27Phương trình tương đương với:
Trang 28Bài 4
Giải phương trình: sin 3xsinxsin 2x 0
Lời giải:
Phương trình tương đương với:
sin 3xsinxsin 2x02 cos 2 sinx x2 sin cosx x0
Phương trình tương đương với:
1cos2x cos3xcosx sinxsin 2x0
Trang 292sinx1 2 sin 2x1 3 4 1 sin x 4sin x1
2 sinx 1 2 sin 2 x 1 2 sinx 1 2 sin x 1
Trang 3032
Trang 31Điều kiện cosx 0
Khi đó phương trình tương đương với
(thỏa mãn điều kiện)
Bài 14 Giải phương trình
sinxsin 2xsin 3x 1 cosx c os2 x
Trang 32Bài 15 Giải phương trình
9 sinx6 cosx3sin 2xcos2x8
Phương trình tương đương với:
sinxsin 3xsin 2xcosxcos3xcos2x
2sin 2 cosx x sin 2x 2 cos 2 cosx x cos2x
Trang 34Lời giải:
Điều kiện: cos os2x c x 0
Khi đó phương trình tương đương với:cos sin 3x xcos2 sinx 2x c os2xsin 2x
Điều kiện: sin cosx x 0
Khi đó phương trình tương đương với:
Trang 351
12sin 2
2
712
Điều kiện: sinxcosx 0
Khi đó phương trình tương đương với
1 sin x1 sin xcosx12 sin xcosx1 sin x
1 sinxsinx cosx sin cosx x 1 0
thỏa mãn điều kiện
Bài 22 Giải phương trình:
Trang 362 2
,3
thỏa mãn điều kiện
Bài 23 Giải phương trình 2 2 cos 2 sin 2 cos 3 4 sin 0
4 cosxsinx sin 2x44 cosxsinx 2 sin cosx x 5 sin xcos x
cosx sinx2 4 cos x sinx 5 cosx sinx 1 cos x sinx 5
Vậy phương trình tương đương với
cosxsinxcosxsinx1 cos xsinx50
4
2 ,2
2sin x sinxcosx 2 sin 2x sin 4x
Trang 37Giải các phương trình sau:
Bài 1 Giải phương trình : cos3xsin3xsinxcosx
Bài 2 Giải phương trình: cos3xsin3xsin 2xsinxcosx
Bài 3 Giải phương trình: cos3x c os2x2sinx 2 0
Bài 4 Giải phương trình: sinxsin2x c os3x 0
Bài 5 Giải phương trình: cos2 x4sin cosx x 0
Bài 6 Giải phương trình: 2sin3 xsinx2 cos3xcosx c os2x
Bài 7 Giải phương trình: 3
4 cos x3 2 sin 2x8cosx
Bài 8 Giải phương trình: sinxsin2xsin3xsin4xcosx c os2x c os3x c os4x
Trang 38Bài 9 Giải phương trình: cos4 sin4 sin 2
x x
x
Bài 10 Giải phương trình: 4 2
Bài 12 Giải phương trình: 1 1 2
sinxsin 2x sin 4x
Bài 13 Giải phương trình: 5sin 3x3sin 5x 0
Bài 14 Giải phương trình: 2 cos 2 8 cos 7 1
Bài 17 Giải phương trình: 3 3 3
2 sinx 1cos2x sin 2x 1 2 cos x
Bài 21 Giải phương trình:
Trang 39Bài 24 Giải phương trình: 4 cosx2 cos 2x c os4x 1
Bài 25 Giải phương trình: cos2x 5 2 2 cos xsinxcosx
Bài 26 Giải phương trình: 2sin3 x c os2xsinx
Bài 27 Giải phương trình: 4 sin 2x3 cos 2x3 4 sin x1
Bài 28 Giải phương trình: sin 4xcos4x 1 4 sin xcosx
sin 2x cosx3 2 3 cos x3 3 cos 2x8 3 cosxsinx 3 30
BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Bài 1 Giải phương trình:
Bài 4 Giải phương trình: 2 sin 5x1 2 cos 2 x12 sinx
ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ CÙNG MỘT CUNG LƯỢNG GIÁC
Đặt tax b , với a nhỏ nhất, mục đích là biến đổi các biểu thức thành các cung lượng giác , 2 , 3 ,
t t t Sau đó dùng công thức hạ bậc để giải phương trình với ẩn là t
Trang 402 ,5
6
425
Bài 2 Giải phương trình
Trang 41
4,
33
Bài 1 Giải phương trình
Bài 3 Giải phương trình
Trang 42Bài 4 Giải phương trình
NHÂN HAI VẾ CỦA PHƯƠNG TRÌNH VỚI MỘT BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Giải phương trình: sin5 5 cos3 sin
Trang 43Bài 2 Giải phương trình: 2
2sin 3x 1 4sin x 1
Lời giải:
nhận thấy cosx không là nghiệm của phương trình: 0
nhân hai vế của phương trình với cosx , ta được 0
Lưu ý: Khi giải phương trình dạng này ta phải xét điều kiện mẫu thức khác 0, nên khi giải xong
phải đối chiếu lại xem ngiệm có thỏa mãn điều kiện không
Ta nên để điều kiện có nghiệm của phương trình dưới dạng thô
Điều kiện: sin 4x4 sin cos cos 2x x x (*) 0
Khi đó phương trình tương đương với:
cosx2sin cosx x 4 sin cos cos 2x x x
Trang 44Điều kiện: sinxcosxsin 2x0 (*)
Khi đó phương trình tương đương với:
Xét cos 2x 1 0 sin 2x loại, do không thỏa mãn điều kiện (*) 0
Xét cos 2x0cosxsinxcosxsinx0, đối chiếu với điều kiện (*) ta suy ra chỉ có:
Điều kiện: sin 2x (*) 1
Khi đó phương trình tương đương với:
1 2sin x3 2 sinxsin 2xsin 2x 1 2 sin x3 2 sinx2 0
Trang 45 2 4 2
32
24
sin 2 sin 4x x cos2x 1 0
Bài 5
Giải các phương trình sau:
Bài 1 Giải phương trình:
Trang 46Bài 2 Giải phương trình: 2
Bài 4 Giải phương trình: 1 2 cos sin
Bài 9 Giải phương trình: sin sin 2 sin 3 3
x
Bài 11 Giải phương trình: tan 3 cotx x 1
Bài 12 Giải phương trình: sin cot 5 1
Bài 15 Giải phương trình:
Trang 47Bài 1 Tìm x 2; thỏa mãn phương trình
Bài 5 Giải phương trình:
Bài 9 Giải phương trình:
Trang 48Bài 11 Giải phương trình:
Bài 13 Giải phương trình:
2 cos cos 2 cos 3x x x 5 7 cos 2x
Bài 14 Giải phương trình:
tan xtan xsin x 1 cos x 0
Bài 15 Giải phương trình:
Trang 49Bài 21 Giải phương trình: 2 3 2 2
Bài 22 Giải phương trình:
2
sinxsinxsin xcosx 1
cosx 3 sin 2xsinx 4 cos 2 cosx x2 cos x 2 0
Bài 24 Giải phương trình:
Trang 501.1 sin 9 cos 2sin 8 cos 8 2
x x
x x
Trang 511.16 9 6 6 1 cos 2 x 3 2 sin 2 x4 2 cos x 2 sinx
1.17 sin sin 3 sin 9 sin 3 cos 0
Trang 521.29 2 sin 3 xcos 3xsin 2x 1 2 2
1.30 5sinx 2 cos 3x 1 5cos 3x 2 sinx 1
1.31 1 tan xcos 5xsinxcosx2 cos 4x2 cos 2x
x x x
Trang 531.41 4 1 sin cos cos 3 4sin cos 2 2