1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHUONG TRINH LUONG GIAC LUYEN THI DAI HOC

21 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 251,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có lẽ lí do mà các em thường cảm thấy khó khăn khi giải các phương trình lượng giác là có quá nhiều công thức biến ñổi lượng giác nên không biết sử dụng công thức nào ñể biến ñổi và ñưa [r]

Trang 1

TĂI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

CHUYÍN ðỀ 7: PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÂC

A TÓM T Ắ T LÝ THUY Ế T:

I Các cung liên quan:

1 Cung đối nhau: 2 Cung phụ nhau 3 Cung bù nhau

sin(–α) = – sinα sin

  = cosα sin(π −α ) = sinα

cos(–α) = cosα cos

  = sinα cos(π −α ) = – cosα

tan(–α) = – tanα tan

  = cotα tan(π −α ) = – tanα

cot(–α) = – cotα cot

  = tanα cot(π −α ) = – cotα

II Các hằng đẳng thức lượng giác:

1 Các hằng đẳíng thức 2 Các tính chất

sin2α + cos2α = 1 sin( x + k 2 π ) = sin x

tanα cotα = 1 cos(x + k2π) = cosx

αα

b a

b

a ) cos cos sin sin

b a

b a

b

cos( − = +

a b

b a

b

a ) sin cos sin cos

sin( + = +

a b

b a

b

b a

b a

b

a

tan.tan1

tantan

2

cos = − = 2cos2 a −1 = 1 − 2 sin2 a

Trang 2

a a

a 2sin cos2

tan 2 2

3

a a

a 3sin 4sin33

4 Công thức hạ bậc:

2

2 cos 1

cos2 a = + a

2

2 cos 1

sin2 a = − a

5 Công thức biến đổi tổng thành tích

2

cos 2

cos 2 cos

cosa+ b = a+b ab

2

sin2

sin2cos

2

cos 2

sin 2 sin

sina + b = a +b ab

2

sin 2 cos 2 sin

cosa b = ab + a +b

2

1 sin

sina b = aba+b

2

1 cos

cos (sin

) cos sin 1 )(

cos (sin

Trang 3

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÁC

Trong các ñề thi tuyển sinh ðại học, cao ñẳng, câu hỏi phương trình lượng giác luôn có mặt và chiếm tỷ trọng1/10 tổng số ñiểm của bài thi Những bài phương trình lượng giác thường gây không ít khó khăn ñối với nhiều em học học sinh Có lẽ lí do mà các em thường cảm thấy khó khăn khi giải các phương trình lượng giác là có quá nhiều công thức biến ñổi lượng giác nên không biết sử dụng công thức nào ñể biến ñổi và ñưa phương trình ñã cho về dạng thường gặp Sau

ñây là một vài kinh nghiệm nho nhỏ giúp các em học sinh tự tin hơn khi giải một

phương trình LG, hướng tới kì thi tuyển sinh ðại học sắp ñến

ðể giải ñược một phương trình lượng giác các em cần:

1) Nắm vững các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản 2) Nhận dạng và giải ñược các phương trình lượng giác thường gặp:

+Phương trình bậc nhất theo sin và cos

+ Phương trình bậc hai theo một hàm số LG

+ Phương trình ñẳng cấp ñối với sin và cos

+ Phương trình ñối xứng

3) Thuộc các công thức lượng giác

4) Khi tiến hành giải một phương trình lượng giác các em nên:

Trang 4

+ Tìm cách ñưa về các phương trình LG thường gặp

+ Nếu các cung khác nhau thì tìm cách ñưa về cùng một cung

+ Dùng các công thức hạ bậc và hằng ñẳng thức sin 2 a + cos 2 a = 1 khi trong

ñề có lũy thừa chẵn hoặc có biểu thức ñối xứng của sin 2n x và cos 2n x

+ Dùng các công thức biến ñổi ñưa phương trình về dạng tích

Sau ñây là các ví dụ minh họa:

Trang 5

TĂI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

PH ƯƠ NG TRÌNH L ƯỢ NG GIÂC C Ă N B Ả N

π2

2sin

sin

k a x

k a x a

cos

k a x

k a

x a

x

π

k a x a

π

k a x a

1

π

k x

2

0cos

π

π

22

1sin x = − ⇔ x = − + k

π

1

cos x = − ⇔ x = + k

Chú ý: Nếu m không phải lă giâ trị lượng giâc của cung ñặc biệt thì ta

có thể sử dụng công thức sau ñể biểu biễn nghiệm của phương trình lượng giâc

cot gx = ⇔ =m x arc cot m + πk

B BÀI TẬP MINH HỌA:

Trang 6

2 cos 2 (cos 4 cos 2 ) 0 4 cos 2 cos 3 cos 0

Trang 7

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

Loại 2: Phân tích đề, tìm mối quan hệ giữa các biểu thức, dùng các

cơng thức biến đổi nhĩm thành tích:

Ví dụ 1: Giải phương trình: sinx + sin2x + sin3x = 0

22

cos

23

Ví dụ 2: ðề thi tuyển sinh đại học khối D – năm 2004

Giải phương trình: (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx

Giải:

(2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx

⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = 2sinx.cosx – sinx

⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = (2cosx – 1)sinx

⇔ (2cosx – 1)(2sinx + cosx) – (2cosx – 1)sinx = 0

⇔ (2cosx – 1)[(2sinx + cosx) – sinx] = 0

⇔ (2cosx – 1)(sinx + cosx) = 0

4

π)

⇔ x = ±

3

π + k2π ∨ x = –

4π + kπ (k ∈ Z)

Trang 8

) sin (cos

2 2

cot tan

x

sin21

2cos

cos

2

1

2sin

5) cos4 x −sin2 x = cos2x

6) 2cos x t anx(cot x sin 2x)

7) 1 sin x cos x tan x 0+ + + =

8) 2 tan x cot 2x 2sin 2x 1

Bài 3 Giải phương trình:

a) cot sin (1 tan tan ) 4

Trang 9

TĂI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

d) 2sin22x + sin7x = sinx (KHỐI D – 2007)

Băi 4 Giải phương trình:

PH ƯƠ NG TRÌNH B Ậ C HAI THEO M Ộ T

HĂM S Ố L ƯỢ NG GIÂC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Dạng: asin2x + bsinx + c= 0 Đặt t = sinx ( – 1 t 1)

0cbcosx

x

acos2 + + = Đặt t = cosx ( – 1 t 1)

atg2x + btgx + c = 0 Đặt t = tgx

0 c bcotx

x acot2 + + = Đặt t = cotx Khi đó phương trình trở thành: at 2 + bt +c = 0

B BÀI TẬP MINH HỌA:

Ví dụ 1 : Giải phương trình : 2sin 2 2x – (2 + 3)sin2x + 3 = 0

Nhận xĩt: ðđy lă phương trình bậc hai theo hăm số sin2x

Trang 10

+ Với t = 1, ta có: sin2x = 1 ⇔ 2x =

2

π+ k2π ⇔ x =

4

π + kπ

+ Với t =

2

3, ta có sin2x =

ππ

Ví dụ 2: Giải phương trình: 4cosx + cos2x – 5 = 0

Nhận xét: Phương trình này chưa có dạng phương trình bậc hai theo

một hàm số lượng giác Tuy nhiên, nếu thay cos2x bởi 2cos 2 x – 1 thì phương trình ñã cho trở thành phương trình bậc hai theo hàm số cosx

cos 3x cos 2x −cos x = 0

Nhận xét: Trong phương trình có chứa cos 2 3x và cos 2 x Ta hạ bậc hai biểu thức này sau ñó dùng công thức biến ñổi tích thành tổng

Giải

1 cos 6 cos 2 1 0 (cos8 cos 4 ) 1

Trang 11

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

2 cos8 cos 4 2 0 2cos 4 cos 4 3 0

cos 4 1

3

2 cos 4 ( )

Bài 2 Giải các phương trình:

Trang 12

PH ƯƠ NG TRÌNH B Ậ C NH Ấ T

THEO SIN VĂ COS

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Dạng: Asinx + Bcosx + C = 0 ( A 2 + B 20)

Phương pháp giải: Chia hai vế cho 2 2

B

A + Đưa phương trình về dạng:

B A

C x

B A

B x

B A

A

+

= +

+

B A

sin

B A

cos sin

cos

sin

B A

C x

B A

C x

x

+

= +

⇔ +

+ Điều kiện(3) có nghiệm là : A2 + B2 ≥ C2

Ví dụ 1 : Giải phương trình :sin 2x + 3 cos 2x = − 2 (1)

Trang 13

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

=+

=+

π

πππ

ππ

ππ

ππ

24

32

24

3

2)

4sin(

)32

sin(

2

2)

32

sin(

k x

k x

x x

) (

ππ

Ví dụ 2 : Giải phương trình : 3 sin 2 x − cos 2 x = − 2 cos x (1)

Giải:

Phương trình (1)

6sin2cos6

cos.2sincos

2cos2

12

32

26

22

6

)2sin(

)6sin(

)2sin(

)6sin(

cos)

6sin(

Z k k x

k x

x

k x

x

x x

x x

x x

∈+

ππ

π

ππ

π

ππ

ππ

2 ( 2 2 cos 2

x x

x x

1sin

cos

2

cossin

2cos

−+

x x

x x

x

3)

x

x x

g

2sin

2cos1

2cot

4)

x x

x x

x x

x

cos 2

1 2

cos 1

5 cos cos

4 cos 2 sin

4 sin

= +

− +

Trang 14

8) 2sin 3 cos cos 4 1 2sin 2

Trang 15

TĂI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

x Asin2 + + 2 = ( A2 + B2 +C2 ≠ 0) (1)

x Atg2 + + =

Phương trình này đã biết cách giải

2 Phương trình ñẳng cấp bậc ba:

A.sin3x + Bsin2x.cosx + C.sinx.cos2x + D cos3x + E sinx + Fcosx = 0

Câch giải phương trình năy tương tự như câch giải phương trình ñẳng cấp bậc hai

B BÀI TẬP MINH HỌA:

Trang 16

64

6tantan

)4tan(

tan3

1tan

1tan

01tan

)31

(tan

Z k k

x

k x

x

x x

x x

ππ

ππ

Ví dụ 2 : Giải phương trình :

3sin2 x −sin 2x−(2− 3)cos2 x = 3 (1)

3 sin x −sin 2x − −(2 3) cos x = 3(sin x +cos x)

⇔ −sin 2x−2cos2 x = 0 ⇔ −2sin xcosx−2cos2 x = 0

4

π + kπ (k ∈ Z)

1 – 4tan3x – 3tan2x + tanx

x

2 cos

1 = 0

⇔ 1 – 4tan3x – 3tan2x + tanx( 1 + tan2x) = 0

Trang 17

TĂI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

6

π) ∨ tanx = tan

3

π + kπ (k ∈ Z)

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1 Giải các phương trình:

1) 3sin23x +(1− 3)sin3xcos3x −cos2 3x = 0

2) 3sin2 3x+sin3xcos3x− 3 = 0

3) cos3x – 4 sin3x – 3cosxsin2x + sinx = 0

+

Băi 2 Giải câc phương trình

1) 3cos4x – sin22x + sin3x(2sin3xcos2x – sin5x) = 0

2) cos3x −3sin2 xcos x +3cos x−3cos3 x +sin x = 0

3) cos3 x +sin x −3sin2 xcos x = 0

Trang 18

Thế vào pt (5) và đưa về dạng: at 2 + bt + c = 0

Dạng 2: A(sinx cos x) Bsinxcosx C 0− + + = ( A2 + B2 ≠ 0) (6)

2

Thế vào pt (6) và đưa về dạng: at2 + bt + c = 0

Ví dụ 1 : Giải phương trình : (sinx + cosx) – sin2x – 1 = 0 (1)

Giải

Pt (1) ⇔ sinx + cosx + 2sinxcosx – 1 = 0

Đặt: t = sinx + cosx = 2 cos(x –

4

π) (| t |≤ 2)2

1 tsin x cos x

Trang 19

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

1 tsin x cos x

Trang 20

⇔ sinx – cosx + 2sinxcosx – 1 = 0

Đặt: t = sinx – cosx = 2 sin(x –

4

π

) (| t |≤ 2)2

1 tsin x cos x

π

π π

2

22

2

1)

4

sin(

k x

k x

(1) ⇔ cos3x + 3cosx + 1 = 3cosx – sin3x + 2sin3xcos3x

⇔ sin3x + cos3x – 2sin3xcos3x + 1 = 0

Đặt: t = sin3x + cos3x = 2 sin(3x +

4

π) (| t |≤ 2)

2

t 12

Trang 21

TÀI LI Ệ U LUY Ệ N THI ðẠ I H Ọ C

x k21

)42

(cos42

cos

12

3) (1+ cos x)(1+sin x) = 2

4) sin +cos + 2+1+sinsin cos+ cos = 0

x x

x x

x x

Bài 2: Giải các phương trình:

4) 4cos (sin 2 sin 4 1) 1 2 2 4

5) 4 sin sin 3 cos3 3sin 2 6 3 2

os os

Ngày đăng: 20/07/2021, 12:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w