1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 cac van de trong tam ve ham bac ba p2 BG(2016)

8 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm toạ độ giao điểm của C và trục Ox.. b Viết phương trình tiếp tuyến của C tại các giao điểm đó... Vậy phương trình tiếp tuyến là: y=7x−2... Thầy Đặng Việt Hùng.

Trang 1

Các vấn đề trọng tâm về hàm số bậc ba – P2

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1 [Video]: Cho hàm số 3 2 ( 2 ) 3

y= −x mx + mxm có đồ thị ( )C m , với m là tham số thực

a) Tìm m để ( )C m có hai điểm cực trị A và B thỏa mãn OA2+OB2 =20, trong đó O là gốc tọa độ

b) Tìm m để ( 2 ) 3

d y= mxm cắt ( )C m tại ba điểm phân biệt , , A B C thỏa mãn x A2+x2B+x C2 =5

c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C m biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất và ( )C m qua E(0; 1 − )

d) Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng d y: = −3x và đồ thị ( )C m

Ví dụ 2 [Video]: Cho hàm số y= −x3 3x2+mx m− +2 có đồ thị ( )C m , với m là tham số thực

a) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x x thỏa mãn 1; 2 x12+ + +x22 x1 2x2 = −5 2x x1 2

b) Tìm m để d y: = −x 1 cắt ( )C m tại ba điểm phân biệt , , A B C thỏa mãn C là điểm có hoành độ

không đổi, ở giữa , A B và AB=2 2

c) Khi m=1, tìm hai điểm A và B thuộc đồ thị ( )C m sao cho tiếp tuyến tại A và B của ( )C m song

song với nhau và tích hoành độ của A và B bằng 3.

d) Tìm m để phương trình x3−3x2+mx m− + =2 0 có duy nhất một nghiệm

Ví dụ 3 [Video]: Cho hàm số 3 2 ( )

y= −x mxmx có đồ thị ( )C m , với m là tham số thực

a) Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x x khi đó chứng minh rằng 1; 2 x x không đồng thời thời nguyên 1; 2

b) Tìm m để d y: =x cắt ( )C tại ba điểm phân biệt , , A B C thỏa mãn C là điểm có hoành độ không

đổi và M(1; 1− ) là trung điểm của AB

c) Khi m=0, tìm hai điểm A và B thuộc đồ thị ( )C m sao cho tiếp tuyến tại A và B của ( )C m song

song với nhau và AB=2 5

d) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 2 ( )

xmxmx=

Ví dụ 4 [Tham khảo]: Cho hàm số 1 3 2 2 3 1

3

y=mx− cắt đồ

thị (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho A cố định và diện tích tam giác OBC gấp hai lần diện tích

tam giác OAB

Lời giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng : 1

3

∆ = − và (C) :

2

1

3

= ⇒  − 

− + − = − ⇔ − + − = ⇔  

Trang 2

Đường thẳng : 1

3

y mx

∆ = − cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C khi phương trình (2) có hai nghiệm phân

biệt x1; x2 và khác 0

,

0

m

> >

∆ >  

 Khi đó 1; 1 1 , 2; 2 1

B x mx  C x mx 

S = Sd OBC= d OABBC= ABBC = AB

2 1

3

, ( )

=

⇔

= −

Mà x1; x2 là nghiệm của phương trình (2) nên 1 2

1 2

x x

m

+ =

→ =

= −

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Cho hàm số y=2x3−2x2+5, có đồ thị ( )C Tìm M∈( )C sao cho tiếp tuyến

với ( )C tại M vuông góc với đường thẳng x+2y− =6 0

Lời giải:

; 2 −2 +5

= − + ⇒ = − ⇒

y x x y x x phương trình tiếp tuyến tại M có hệ số góc k =6m2−4m

Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x+2y− =6 0hay 3

2

= − +x

y nên 6m2−4m=2 ( )

2

;

= − ⇒  

Ví dụ 6 [Tham khảo]: Cho hàm số 3 ( ) 2

y= −x m+ x + x− +m ( )C m Gọi ∆ là tiếp tuyến của ( )C m

tại giao điểm của ( )C m với trục tung Viết phương trình ∆ biết khoảng cách từ A(2; 1− ) đến ∆ bằng

34

Lời giải:

x= ⇒ y= −m suy ra B(0;1−m) là giao điểm của ( )C m với trục tung

y = xx m+ + ⇒ y = suy ra phương trình tiếp tuyến của ( )C m đi qua B là:

∆:y− −(1 m) (=4 x−0)⇔4x− + − =y 1 m 0

( )2 2

6 17 2

m

= − −

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: 4x− + −y 7 17 2 =0 hoặc 4x− + +y 7 17 2 =0

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Cho hàm số: 3 2 ( )

2

y= + − +x x x C

a) Tìm toạ độ giao điểm của ( )C và trục Ox

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại các giao điểm đó

Lời giải:

a) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục Ox là: x3+ − + =x2 x 2 0

⇔ + − + = ⇔ = − Vậy toạ độ giao điểm của ( )C và trục Ox là A(−2; 0)

Trang 3

Trong đó ta có: x0 = −2;y0 =0 ( ) 2 ( ) ( )

0

f x = x + x− ⇒ f x = f − = Vậy phương trình tiếp tuyến là: y=7(x−2)

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Cho hàm số 2 3 ( ) 2 ( )

3

y= x + mxm mx+ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu tại x x sao cho 1, 2 x12+x22 =8

Lời giải:

Để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu ⇔ y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ f x( )=0 có hai nghiệm

⇔ ∆f x > ⇔ m− + m m− > 2 ( )2 1

5

mm+ > ⇔ m− > ⇔ ≠m

Khi đó gọi A x y( 1; 1) (, B x y2; 2) lần lượt là tọa độ của hai điểm cực trị, áp dụng định lý Viet cho phương

trình f x( )=0 suy ra

1 2

1 2

1

+ = −





Từ giả thiết, ta có 2 2 ( )2

1 + 2 = ⇔8 1+ 2 −2 1 2 =8

x x x x x x , kết hợp với ( )∗ ta được

1

13

=

=

m

m

Đối chiếu với điều kiện 1

5

13

m m là giá trị cần tìm

Ví dụ 9 [Tham khảo]: Cho hàm số ( ) 2 ( )

2

x

y= +x m− − mm x+ Tìm m để hàm số có cực đại,

cực tiểu sao cho 12 2 1 22 16

9

x x +x x =−

Lời giải:

Để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu ⇔ y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ f x( )=0 có hai nghiệm

3

⇔ ∆f x > ⇔ m− + mm = mm+ = m− > ⇔ ≠m

Khi đó gọi A x y( 1; 1) (, B x y2; 2) lần lượt là tọa độ của hai điểm cực trị, áp dụng định lý Viet cho phương

;

2 2 2 3 16 ( 2) ( )

mmm + m + = ⇔ mm + m+ = ⇔ = −m

Đối chiếu với điều kiện 5

3

m nên suy ra m= −1 là giá trị cần tìm

Trang 4

Ví dụ 10 [Tham khảo]: Cho hàm số ( ) 2 ( )

1

x

y= − x + m− + m mx

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu sao cho 3x CT2 +x CD2 <1

Lời giải:

'= − + 2 −1 + − ; ∀ ∈R

= − − + −

Để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu ⇔ y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ f x( )=0 có hai nghiệm

⇔ ∆f x > ⇔ m− − mm = > ⇔ ∈m R

Khi đó gọi A x y( 1; 1) (, B x y2; 2) lần lượt là tọa độ của hai điểm cực trị, ta có

1

1 2

2

1

 =− + ∆ = − + =

 =− − ∆ = − − = −

a

a

Mặt khác, vì hệ số của hàm số bậc ba 1 0

3

= <

a do đó suy ra x1 =x CT = −m 1; x2 =x CD =m ( )∗

Từ giả thiết, ta có 3x CT2 +x CD2 <1 Kết hợp với ( )∗ ta được

2

− + < ⇔ − + < ⇔ < <

Đối chiếu với điều kiện mR nên suy ra 1 1

2< <m là giá trị cần tìm

Ví dụ 11 [Tham khảo]: Cho hàm số: 3 ( ) 2

y= −x m+ x + mx+ ( )C và đường thẳng d y: =2mx+1

a) Tìm m để ( )C có cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 thỏa mãn x1−x2 =4

b) Tìm m để d cắt ( )C tại 3 điểm phân biệt A(1;y A), ,B C trong đó A nằm giữa B và C

c) Tìm m để tiếp tuyến tại B và C của ( )C song song với nhau

d) Tìm m để phương trình 3 ( ) 2 2 2

xm+ x + mx+ = − mx + mxm có duy nhất một nghiệm

Lời giải:

( )C có cực đại, cực tiểu ⇔ y'=0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆ = + − > ⇔ + + − >

2

⇔ + + > ⇔ +  + + > ⇔ ∈

Khi đó x x là 2 nghiệm của (1), theo Viet thì 1; 2

1 2

1 2

5 3

m

x x

+ = +

=

xx = ⇔ xx = ⇔ x +xx x =

3

m

⇔ + + − = ⇔ + − =

Trang 5

1 109 6

m − ±

6

m= − ±

b) Hoành độ giao điểm của ( )C và d là nghiệm của phương trình

xm+ x + mx+ = mx+ (1)

( 3 2 ) ( 2 )

2

1

x

=

⇔

− + + − =

 ( )C và d cắt nhau tại 3 điểm phân biệt ⇔( )1 có 3 nghiệm phân biệt

( )2

⇔ có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

3

m

∆ = + − − >  + + >

≠ −



3 3

m m

 + + + >

≠ −

Với x=1⇒ y=0⇒ A( )1; 0 ứng với đề bài cho

Khi đó x x là 2 nghiệm phân biệt của (2), theo Viet có B; C 3 2

B C

+ = +

= −

Do , B Cdy B =2mx B +1; y C =2mx C +1

Khi đó A( )1; 0 nằm giữa B và Cy y B C < ⇔0 (2mx B+1 2)( mx C+ <1) 0

4m x x B C 2m x B x C 1 0 4m 2m 2 2m 3m 2 1 0

⇔ + + + < ⇔ − + + + <

8m 2m 4m 1 0

⇔ − + + <

c) Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại B có dạng d1:y=y x'( ) (B xx B)+y B

Tương tự, phương trình tiếp tuyến của ( )C tại B có dạng

2: 3 C 6 1 C 5 3 C 6 1 C 3 C 1

d y= xm+ x + m xx + m+ xmx +

/ /

d d

⇔



2 2

⇔



− + − − =



⇔



Trang 6

( )2 ( )( )

x x



⇔ ≠



Kết hợp với (2) ta được

4 3





thỏa mãn (*)

3

m= −

d) TXĐ: ℝ

YCBT ⇔x3−3x2 + = −3 m2 có duy nhất một nghiệm

⇔ trên ℝ đồ thị hàm số y= −x3 3x2+3 cắt đường thẳng y= −m2 tại một điểm duy nhất

2

x

x

=

= − = − = ⇔

=

y < −m < y ⇔ − < −m < ⇔m < ⇔ − < <m

Đ/s: 1− < <m 1

Ví dụ 12 [Tham khảo]: Cho hàm số y= −x3 2(m+1)x2+(5m−2)x−2m+4 Tìm m để đồ thị cắt Ox tại

3 điểm phân biệt A, B, C biết

a) A(2 ; 0) là trung điểm của BC

b) B, C có hoành độ nhỏ hơn 1

c) Độ dài BC ngắn nhất

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của ( )C và Ox là nghiệm của phương trình

( 3 2 ) ( 2 )

2

2

x

=

⇔ − − − + = ⇔

− + − =

Đồ thị ( )C cắt Ox tại 3 điểm phân biệt A, B, C ⇔( )1 có 3 nghiệm dương phân biệt

( )2

⇔ có 2 nghiệm dương phân biệt khác 2

2

1 2

1 2

2 0

2

m m

x x m

m

∆ = − − >  −  + >

+ = >

= − >

 − + − ≠ 

(*)

Trang 7

a) x=2⇒y=0⇒A( )2; 0 ứng với đề bài cho

Khi đó x x là 2 nghiệm phân biệt của (2), theo Viet có B; C 2

2

B C

x x m

+ =

= −

Ta có A(2 ; 0) là trung điểm của BC

2

2,

0 0

0 0

2 2

m

y y

+

không thỏa mãn (*)

Đ/s: m∈∅

b) B, C có hoành độ nhỏ hơn 1 ⇔( )1 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 1

Đặt x= +t 1 (t<0) thì (1) thành ( )2 ( ) 2 ( )

t+ − m t+ + − = ⇔ −m t mt− − =m (2) YCBT ⇔( )2 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 0

2

1 2

1 2

0

m

∆ = − − − − >  − + >  

⇔ + < ⇔ − < ⇔  ⇔ < −

 > − − >  < < −



Kết hợp với (*) ta được m∈∅

Đ/s: m∈∅

B x C x ⇒BC= xxBC = xx

2

7,

BC

⇒ ≥ dấu " "= xảy ra 1,

2

m

⇔ = ko thỏa mãn (*)

Đ/s: m∈∅

Ví dụ 13 [Tham khảo]: Cho hàm số 1 3 2 2

y= xmx − + +x m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm pb có hoành độ thỏa mãn x12+ +x22 x32 >15

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của ( )C và trục hoành là nghiệm của phương trình

3xmx − + + = ⇔x m 3 xmx − +x m+ =

( 3 ) ( 2 )

2

1

3 1 3 2 0 (2)

x

=

⇔

− − − − =

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ⇔ (1) có 3 nghiệm phân biệt

⇔ (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Trang 8

( ) ( )

2

2

∆ = − − − − >

⇔

− − − − ≠



0

m

 + + >  + + + >

Không mất tính tổng quát, giả sử x3 =1 khi đó x x là 2 nghiệm phân biệt 1; 2

Theo viet có 1 2

1 2

+ = −

= − −

1 2 3 15 1 2 2 1 2 1 15

x + +x x > ⇔ x +xx x + >

1

m

m

>

⇔ − − − − > ⇔ > ⇔ > ⇔

< −

 Kết hợp với (*) ta được 1

1

m m

>

 < −

 thỏa mãn

Ví dụ 14 [Tham khảo]: Cho hàm số 3 2

y= −x mx + mx+ m

Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm pb có hoành độ thỏa mãn x12+ + +x22 x32 x x x1 2 3 =20

Lời giải:

Hoành độ giao điểm của ( )C và trục hoành là nghiệm của phương trình

xmx + mx+ m− =

xmx + mx+ m− = −x x xx xx

3 2

1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3 1 2 2 3 3 1

1 2 3

3

6 6

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x m

+ + =

1 2 3 1 2 3 20 1 2 3 2 1 2 2 3 3 1 1 2 3 20

x + + +x x x x x = ⇔ x + +x xx x +x x +x x +x x x =

2

3

m

m

=

⇔ − − + − = ⇔ − − = ⇔

= −

Thử lại ta thấy m=2 và 2

3

m= − ta thấy thỏa mãn

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 02/06/2016, 12:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  ( ) C  cắt Ox tại 3 điểm phân biệt A, B, C  ⇔ ( ) 1  có 3 nghiệm dương phân biệt - 01 cac van de trong tam ve ham bac ba p2 BG(2016)
th ị ( ) C cắt Ox tại 3 điểm phân biệt A, B, C ⇔ ( ) 1 có 3 nghiệm dương phân biệt (Trang 6)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt  ⇔  (1) có 3 nghiệm phân biệt - 01 cac van de trong tam ve ham bac ba p2 BG(2016)
th ị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ⇔ (1) có 3 nghiệm phân biệt (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w