1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI CHI TIẾT bài TOÁN TRỌNG tâm về KHOẢNG CÁCH

13 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 734,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia; B.. Một đường thẳng là đường vuông góc chung của h

Trang 1

TN3.1 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và có góc BAD600 Đường thẳng

SO vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và  3

4

a

SO Gọi E là trung điểm BCF là

trung điểm BE Góc giữa hai mặt phẳng SOF và  SBC là

A 90 o B 60 o C 30 o D 45 o

Hướng dẫn giải

Chọn A

 BCD đều nên DEBC Mặt khác OF DE// BCOF (1)

 Do SOABCDBCSO (2)

 Từ (1) và (2), suy ra BCSOF  SBC  SOF

Vậy, góc giữaSOF và  SBC bằng  90 o

TN3.2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì vuông góc với mặt phẳng chứa đường

thẳng này và song song với đường thẳng kia;

B Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó vuông góc với cả

hai đường thẳng đó;

C Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau thì nằm trong mặt phẳng chứa đường thẳng

này và vuông góc với đường thẳng kia;

D Một đường thẳng là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau nếu nó cắt cả hai đường

thẳng đó

Hướng dẫn giải

Chọn A

 Đáp án A: Đúng

 Đáp án B: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố cắt nhau

 Đáp án C: Sai, vì mặt phẳng đó chưa chắc đã tồn tại

 Đáp án D: Sai, do phát biểu này thiếu yếu tố vuông góc

60 o

F

E O

C

A

D

B S

GIẢI CHI TIẾT BÀI TOÁN TRỌNG TÂM

VỀ KHOẢNG CÁCH TRONG HÌNH KHÔNG GIAN

Môn : Toán 11 Biên soạn : Cộng đồng học sinh lớp 11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

TN3.3 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi một cạnh bên và mặt đáy bằng .

Khoảng cách từ tâm của đáy đến một cạnh bên bằng:

A 2

2

a

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

2

a

ACaOC

 Khoảng cách cần tìm là đoạn OH

2

2

a

TN3.4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB2 , a BCa Các cạnh bên của

hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD K là điểm ; bất kỳ trên AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là:

A 3

3

a

B 6 3

a

C 15 5

a

D 21 7

a

Hướng dẫn giải

Chọn D

Gọi OACBD I, là trung điểm cạnh đáy BC

Do SASBSCSD nên SO(ABCD)

Từ đó ta chứng minh được BC(SOI)

  (với OHBC tại SI)

a

α

O

C

A

D

B

S

H

I E

F

O D

C

S

H

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Do //( )

EF SBC

 nên d EF SK , d EF SBC , ( )OH

2 2

,

7

d EF SK OH

TN3.5 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB,  ,a cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SAa 2. Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa SM và BC bằng bao

nhiêu?

A 2

3

a

B

2

a

C 3

3

a

D 3

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

Gọi N là trung điểm của cạnh đáy AC Khi đó BC//(SMN )

Nên d SM BC , d B SMN , ( )d A SMN , ( )

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên đoạn SM

Ta có thể chứng minh được MN(SAM), từ đó

3

TN3.6 Hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng 3 ,a cạnh bên bằng 2 a Khoảng cách từ S đến ABC

bằng :

Hướng dẫn giải

Chọn C

N M

B

S

H

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Gọi O là chân đường cao của hình chóp

d O ABCSOSAAOa

TN3.7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O SA vuông góc với đáy , ABCD

Gọi K H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của A và , O lên SD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Đoạn vuông góc chung của AC và SD là AK

B Đoạn vuông góc chung của AC và SD là CD

C Đoạn vuông góc chung của AC và SD là OH

D Các khẳng định trên đều sai

Hướng dẫn giải

Chọn D

Nếu AKAC, do AKABAK(ABC)

  (vì SA(ABC) SASD SAD có 2 góc vuông (vô lý)

Theo tính chất của hình vuông CD AC

Nếu ACOH, do ACBDAC(SBD)ACSO SOA có 2 góc vuông (vô lý)

Như vậy AC AK AC, CD AC, OH

TN3.8 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a Gọi M N P lần lượt là , ,

trung điểm của AD DC A D, ,   Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng MNP và  ACC

A

3

a

B 2 4

a

C 3 3

a

D 4

a

Hướng dẫn giải

Chọn B

O H

B S

O B

C

S

K H

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Nhận xét (ACC)(ACC A )

Gọi OACBD I, MNBD

Khi đó, OIAC OI, AAOI (ACC A )

a

d MNP ACC OIAC

TN3.9 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 (đvd) Khoảng cách giữaAA và BD

bằng:

A 2 2

3 5

3

2 2

Hướng dẫn giải

Chọn D

2

TN3.10 Cho hình chóp S ABCDSA ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông có chiều cao ABa

Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CB Tính khỏang cách giữa đường thẳng IJ

SAD

A 2

2

a

B

2

a

C 3

3

a

D

3

a

Hướng dẫn giải

Chọn B

O I N M

B

C

P

N

M

C

C'

D

B

A

D'

A D

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

   

2

a

TN3.11 Cho mặt phẳng  P và hai điểm A B không nằm trong ,  P , Đặt d1  d A P ,   và

 

dd B P Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A Nếu ≠ 1 thì đoạn thẳng AB cắt P

B 1

2

1

d

d  khi và chỉ khi đoạn thẳng AB cắt ( ) P

C Nếu đường thẳng AB cắt (P) tại điểm I thì

D 1

2

1

d

d  khi và chỉ khi đoạn thẳng AB/ /( )P

Hướng dẫn giải

Chọn C

A sai “đoạn thẳng”

B sai “đoạn thẳng”

C đúng

D sai “hai điểm có thể nằm khác phía so với (P)” do đó có thể đường thẳng AB cắt (P)

TN3.12 Cho hai tam giác ABCABD nằm trong hai mặt phẳng hợp với nhau một góc 60 , oABC cân

ở ,C ABD cân ở D Đường cao DK của ABD bằng12cm Khoảng cách từ D đến ABC bằng

Hướng dẫn giải

Chọn B

1 2

d d

1 2

d IA

IBd

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Gọi M là trung điểm AB suy ra:

Gọi H là hình chiếu vuông góc của D lên CMDHd(D, (ABC))

0

TN3.13 Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong một tứ diện đều cạnh a là :

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn D

Gọi M là trung điểm DC , H là hình chiếu vuông góc của M lên AB

(AB, CD)

2

ABM

MH

AB

TN3.14 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước AB = a, AD = b, AA 1 1 1 1 1= c Trong các

kết quả sau, kết quả nào sai?

A khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC1 bằng b

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

B khoảng cách từ A đến mặt phẳng (B1BD) bằng

2 2

ab

ab

C khoảng cách từ A đến mặt phẳng (B1BD) bằng

2 2 2

abc

abc

D BD1 a2  b2 c2

Hướng dẫn giải

Chọn C

d AB CC , 1BC b Câu A đúng

 Câu B đúng

 Suy ra câu C sai

 Suy ra câu D đúng, đường chéo hình chữ nhật bằng 2 2 2

1

BDa  b c

TN3.15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường thẳng vuông góc chung

của chúng nằm trong mặt phẳng (P) chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia

B Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm

A bất kỳ thuộc a tới mp(P)

C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt

phẳng (P) chứa a và song song với b đến một điểm N bất kỳ trên b

D Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

TN3.16 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABAAa, AC2a Tính khoảng cách giữa AC

CD:

A 2

2

a

B 3

a

C 3 2

a

D 2

a

Hướng dẫn giải

Chọn D

c

b

a

H

D1

C1 B1

B A

A1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

 Ta có hình chiếu của AC trên mặt phẳng DCC D  là DCD C nên

ACD CADC B D C tại điểm H là trung điểm CD Từ H ta kẻ

HKACd AC D C  HK

 Ta có

2

a

TN3.17 Cho hình chóp O ABC có đường cao 2

3

a

OH  Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA

OB Tính khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC

A 3

3

a

B 2 2

a

C 2

a

D 3

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC:

a 3 2a

a

a

H

D'

C' B'

B A

A'

K

a 2

A

D

B'

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

TN3.18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, SAa Gọi M là trung điểm của CD Khoảng cách từ M đến SAB nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 2

2

a

B 2 a C a 2. D a.

Hướng dẫn giải

Chọn D

 Khoảng cách từ M đến SAB: d M SAB ,  d D SAB ,  a

TN3.19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ACa 5, BCa 2 Đường

thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa SDBC

A 2

3

a

B 3 2

a

C 3 4

a

D a 3

Hướng dẫn giải

Chọn D

P

N M

H

B O

a

a a

M B

C S

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

 Khoảng cách giữa SDBC: d BC SD , CDa 3

TN3.20 Cho hình tứ diện OABCvới OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC Gọi I là trung

điểm của BC, J là trung điểm AI, Gọi K, L lần lượt là hình chiếu vuông góc của O lên AI và của

J lên OC Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Đoạn vuông góc chung của AI và OC là JLQ

B Đoạn vuông góc chung của AI và OC là IC

C Đoạn vuông góc chung của AI và OC là OK

D Các khẳng định trên đều sai

Hướng dẫn giải

Chọn D

a 3

a 2

B

C S

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 12

TN3.21 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng

đáy bằng 30 Hình chiếu H của A trên mặt phẳng A B C   thuộc đường thẳngB C  Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy là:

A

3

a

B 3 2

a

C 2

a

D 2 2

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

 Do hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a suy ra

3

AB ACB H HCA H  AH

TN3.22 Cho hình chóp S ABCD có đáy là nửa lục giác đều ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính

2

ADavà có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCDvới SAa 6 Khoảng cách từ

A và B đến mặt phẳng SCD lần lượt là:

A a 2; 2

2

a

B a 2; 3

2

a

C a 3; 2

2

a

D a 3; 3

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn A

C

B A

B'

C' A'

H

B

I

S

C H

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 13

     2 2 2 2

a

d B SCDd I SCDd A SCD

TN3.23 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a Các cạnh bên

2

SASBSCSDa Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SBlà:

A 7

2

a

B 42

6

a

C 6

7

a

D 6

2

a

Hướng dẫn giải

Chọn C

 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SBlà: HK

 Có :

6

7 7

2

HK

SM

a

M

H O

B

C

D

A

S

K

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 06:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w