1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tổng hợp thì tiếng anh

6 270 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 307,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi sẽ ăn bánh Pizza vào ngày mai  Diễn tả một hành động, sự việc hoặc một hoàn cảnh chưa diễn ra.. Tôi đang ăn bánh Pizza khi bạn đến  Diễn tả một hành động chưa kết thúc trong qu

Trang 1

Quá Khứ Hiện Tại Tương Lai

Đơn

I ate Pizza yesterday

(Tôi đã ăn bánh Pizza

ngày hôm qua)

 Chỉ một thói quen

trong quá khứ, hoặc một hành động đã xảy ra và kết thúc rõ ràng trong quá khứ

(+) S + Ved/ PI-cột 2

trong bảng Động từ

bất quy tắc

(-) S + didn’t + V

(?)Did + S + V

I eat Pizza everday

(Tôi ăn bánh Pizza hàng

ngày)

 Diễn tả một thói quen hàng ngày hoặc một sự thật, chân lí hiển nhiên

 Diễn tả một sự kiện trong tương lai có trong

kế hoạch, lịch trình

(+) S + V/ V(s;es) (-) S + do/ does not + V (?) Do/ Does + S + V?

I will eat Pizza tomorrow

(Tôi sẽ ăn bánh Pizza vào

ngày mai)

 Diễn tả một hành động, sự việc hoặc một hoàn cảnh chưa diễn ra

(+) S + will/ shall + V (-) S + will/ shall not + V (?)Will / Shall + S + V

Tiếp

Diễn

I was eating pizza

when you arrived

(Tôi đang ăn bánh

Pizza khi bạn đến)

 Diễn tả một hành

động chưa kết thúc trong quá khứ, đang diễn ra tại một thời điểm

cụ thể trong quá khứ

(+) S + was/ were +

Ving

(-) S + was / were not

+ Ving

(?) Was/ Were + S +

Ving

I am eating Pizza right

now

(Tôi đang ăn bánh Pizza

lúc này)

 Diễn tả hành động diễn

ra tại thời điểm đang nói

(+) S + is/am/are + Ving (-) S + is/am/are not + Ving (?) Is/Am/ Are + S + Ving ?

I will be eating Pizza when you arrive

(Tôi sẽ đang ăn bánh Pizza khi bạn tới

 Diễn tả hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai

(+) S + will / shall + be + Ving

(-) S + will / shall not +

be + Ving (?) Will / Shall + S + be + Ving

Trang 2

Hoàn

Thành

I had eaten all of the

Pizza before you

arrived

(Tôi đã ăn hết tất cả

bánh Pizza trước khi

bạn đến)

 Diễn tả một hành

động đã diễn ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ

(+) S + had + PII

(-) S + had not + PII

(?) Had + S + PII

I have eaten all of the

Pizza

(Tôi ăn hết chiếc bánh

Pizza)

 Diễn tả hành động đã xảy ra tại một thời điểm không rõ ràng trong quá khứ

 Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ, và vẫn còn tiếp túc tới hiện tại

(+) S + have/has + PII (-) S + have/has not + PII (?) Have/ Has + S + PII

I will have eaten all of the Pizza by the time you

arrive

(Tôi sẽ ăn hết tất cả chiếc bánh Pizza cho tới khi

bạn đến)

 Diễn tả một hành động

sẽ được hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai

(+) S + will / shall + have + PII

(-) S will/ shall not + have + PII

(?) Will / Shall + S + have + PII

Hoàn

Thành

Tiếp

Diễn

I had been eating

Pizza for 2 hours

when you arrived

(Tôi đã ăn bánh Pizza

trong 2 tiếng đồng hồ

khi bạn đến.)

 Diễn tả một hành

động trong quá khứ xảy ra trước một thời điểm xác định trong quá khứ và liên quan tới thời điểm đó

(Nhấn mạnh tới thời gian)

(+) S + had been +

Ving (-) S + hadn’t

been + ving (?) Had

+ S + been + Ving

I have been eating Pizza

for 2 hours

(Tôi ăn bánh Pizza trong 2 tiếng đồng hồ rồi)

 Diễn tả hành động xảy

ra tại một thời điểm nào

đó trong quá khứ và có thể hoặc chưa hoàn thành, vẫn còn tiếp diễn (Nhấn mạnh thời gian.)

(+) S + have/has been + Ving

(-) S + have/has been + Ving

(?) Have/Has + S + been + Ving

99 phần trăm không dùng nên anh không đề cập đỡ công bọn em học!

Trang 3

1 Thì hiện tại đơn:

Form:

(+) S + V/ V(s;es) + Object

(-) S + do/ does not + V ?

(?) Do/ Does + S + V?

Cách sử dụng:

-Diễn tả năng lực bản thân:

VD: He plays tennis very well

-Thói quen ở hiện tại:

VD: I watch TV every night

-Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận:

VD: The sun rises in the East and set in the West

-Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là các động từ di chuyển

VD: The train leaves at 7.00 am in the morning

Các trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely;

every

Cách thêm “s,es” vào động từ khi ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn:

-Khi chủ ngữ là "I / You / We / They và các chủ ngữ số nhiều khác” thì giữ nguyên động từ -khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác" thêm "s" hoặc "es" sau động từ

Với những động từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau, còn các động từ khác thì thêm “s”

Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "i" và thêm "es" vào sau động từ

Cách phát âm s,es:

/iz/: các động từ kết thúc bằng đuôi: ce, x, z, sh, ch, s, ge

/s/:các động từ kết thúc bằng t, p, f, k, th

/z/:không có trong hai trường hợp trên

2 Hiện tại tiếp diễn:

Form:

(+) S + is/am/are + Ving

(-) S + is/am/are not + Ving

(?) Is/Am/ Are + S + Ving ?

Cách sử dụng:

-Đang xảy ra tại thời điểm nói

VD: I’m doing my homework at this time

-Sắp xảy ra có dự định từ trước trong tương lai gần

VD: I’m going to the cinema tomorrow evening

-Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE

Các trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; immediately…

3 Hiện tại hoàn thành:

Form:

(+) S + have/has + PII

(-) S + have/has not + PII

(?) Have/ Has + S + PII

Cách sử dụng:

- Xảy ra trong quá khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)

Trang 4

VD: We have played soccer since we were children

-Diễn tả hành động đã xảy ra, hoặc chưa xảy ra ở thời điểm không xác định trong quá khứ

VD: She has been in China for a long time

Các trạng từ hay đi kèm: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until

now; up to now; up to present

4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Form:

(+) S + have/has been + Ving

(-) S + have/has been + Ving

(?) Have/Has + S + been + Ving

Cách sử dụng:

-Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)

VD:

Các trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for…

5 Quá khứ đơn:

Form:

(+) S + Ved/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc

(-) S + didn’t + V

(?) Did + S + V

Cách sử dụng:

-Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ

-Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

-Trong câu điều kiện loại 2

Các trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian

trong quá khứ

Cách đọc ed:

/id/: t,d

/t/: c, ch, s, f, k, p x, sh

/d/: các trường hợp còn lại

6 Quá khứ tiếp diễn:

Form:

(+) S + was/ were + Ving

(-) S + was / were not + Ving

(?) Was/ Were + S + Ving

Cách sử dụng:

-Các hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

-Một hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ

Các từ nối đi kèm: While; when

Trang 5

7 Quá khứ hoàn thành:

Form:

(+) S + had + PII

(-) S + had not + PII

(?) Had + S + PII

Cách sử dụng:

-Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)

-Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ

-Trong câu điều kiện loại 3

Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever;

until

8 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng):

Form:

(+) S + had been + Ving

(-) S + hadn’t been + ving

(?) Had + S + been + Ving

Cách sử dụng:

- Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)

Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…

9 Tương lai đơn:

Form:

(+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các

(-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với “ I” và “WE” )

(?)Will / Shall + S + V

Cách sử dụng:

-Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước

-Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai

-Trong câu điều kiện loại 1

Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…

Tương lai gần:

Form:

(+) S + is/am/are + going to + V

(-) S + is/am/ are not + going to + V

(?)Is/Am/ Are + S + going to + V

Cách sử dụng:

-Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước

-Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho trước

Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai…

10 Tương lai tiếp diễn:

Form:

(+) S + will / shall + be + Ving

(-) S + will / shall not + be + Ving

(?) Will / Shall + S + be + Ving

Cách sử dụng:

-Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai

Trang 6

-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai

Các trạng từ đi kèm: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh

cụ thể để chia thì

11 Tương lai hoàn thành:

Form:

(+) S + will / shall + have + PII

(-) S will/ shall not + have + PII

(?) Will / Shall + S + have + PII

Cách sử dụng:

-Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai

-Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai

Các trạng từ hay đi kèm: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ

12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Form:

(+) S + will have been + Ving

(-) S + won’t have been + Ving

(?) Will + S + have been + Ving

Cách sử dụng:

-Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn )

-Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai

Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ.

Ngày đăng: 29/05/2016, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w