1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án công nghệ lớp 9

58 460 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 423,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sử dụng và bảo quản dụng cụ nhà bếp Tiết 2 : Tìm hiểu và phân loại dụng cu, thiết bị nhà bếp.. Bổ sung dẫn dắt vào bài Em hãy phân loại dụng cụ, thiết bị nhà bếp theo tính năng sử dụng

Trang 1

Bài học đầu tiên: Giới thiệu nghề nấu ăn

GV nêu yêu cầu, mục tiêu của bài học

HS : nghe và ghi chép

Hoạt động 2

Tìm hiểu vai trò, vị trí của nghề nấu ăn (10 phút)

GV: Em có nhận xét gì về tính đa dạng

của ăn uống hiện nay?

Em hãy xác định vai trò vị trí của nghề

nấu ăn trong xã hội và trong đời sống con

ngời?

HS: - Tạo nên món ăn phục vụ nhu cầu ăn uống của con ngời

- Phục vụ tích cực cho nhu cầu ăn uống

Du lịch duy trì và thể hiện nét văn hoá ẩm thực độc đáo của mỗi dân tộc

Trang 2

2 Yêu cầu của nghề nấu ăn.

-Để phát huy tốt tác dụng của chuyên

môn, yêu cầu cơ bản của nghề nấu ăn là

gì?

luôn di chuyển trong phạm vi hoạt động, không thoải mái

- Sản phẩm lao động: Các món ăn, món bánh phục vụ bữa ăn hằng ngay, phục vụ các bữa tiệc

-Ngời làm nghề náu ăn phải có đạo đức nghề nghiệp

-Nắm vững kiến thức chuyên môn

-Có kĩ năng thực hành nấu nớng

- Biết tính toán lựa chọn thực phẩm

- Sử dụng thành thạo những dụng cụ, nguyên liệu cần thiết

- Biết chế biến món ăn

Hoạt động 4

Triển vọng của nghề ( 10 phút)

GV: Từ vai trò, vị trí của nghề nấu ăn, em

hãy phát biểu nhận xét về tầm quan trọng

của nghề nấu ăn? tầm quan trọng của

Hoạt động 5

Tổng kết bài (5 phút)

GV cho HS đọc phần ghi nhớ Gọi một HS khác nhắc lại

GV: Em hãy cho biết tầm quan trọng của việc ăn uống đối với sức khoẻ con ngời?

2) Những yêu cầu đối với ngời làm nghề nấu ăn là gì?

3) Em có suy nghĩ gì về triển vọng của nghề nấu ăn?

GV: Dặn dò HS về nhà đọc trớc bài “Sử dụng và bảo quản dungụ cụ, thiết bị nhà bếp

Ng y 17/8/2009à

Trang 3

sử dụng và bảo quản dụng cụ nhà bếp

Tiết 2 : Tìm hiểu và phân loại dụng cu,

thiết bị nhà bếp

A-Mục tiêu : HS biết đợc đặc điểm và công dụng của các loại đồ dùng nhà bếp

B : Chuẩn bị : Các tranh ảnh về dụng cụ nhà bếp

- Sử dụng thành, hợp lý những loại nguyên liệu

- Biết chế biến thức ăn ngon hợp khẩu vị

- Nhu cầu ăn uống ngày càng cao

- Tay nghề và phơng tiện ngày càng

đợc củng cố, và phát triển

- Có nhiều khả năng đóng góp của nghề vào việc phát triển xã hội

GV Bổ sung dẫn dắt vào bài

Em hãy phân loại dụng cụ, thiết bị nhà

bếp theo tính năng sử dụng của mỗi loai?

-Kể tên dụng cụ, thiết bị nhà bêp thuộc

mỗi loại vừa nêu?

- Thiết bị nhà gồm mấy loại?

- Hãy kể tên?

- Các loại dụng cụ, thiết bị này đợc

cấu tạo bằng chất liệu gì?

- Hãy kể tên một số thiệt bị nhà bếp

I Dụng cụ và thiết bị nhà bếp

1 Dụng cụ nhà bếp

- Dụng cụ cắt thái : dao thớt

- Dụng cụ để trộn: thìa, đĩa, thau

- Dụng cụ đo lòng: cân, thìa, bát, chai

- Dụng cụ nấu nớng: song, nồi, bếp lò

- Dụng cụ dọn ăn: mâm,bát, đĩa

- Dụng cụ dọn rửa: rổ, thau, giẻ

- Dụng cụ bảo quản thức ăn: lòng bàn, tủ

Trang 4

khác mà em biết? Thiết bị dùng năng lợng mặt trời vv

Hoạt động 3

Củng cố ( 7 PHúT)

-Những dụng cụ thiết bị nhà bếp đợc làm

bằng chất liệu gi?

-Nêu cụ thể một số tên các loại của thiết

bị dó?

Hãy kể tên các loại thiết bị dùng bếp

trong gia đình em?

- Hãy kể tên các loại đồ dùng nhà bếp

trong gia đình em hiện nay?

HS: Trả lời câu hỏi

Hoạt động 4

Hớng dẫn học ở nhà (4 phút)

• Học các câu hỏi trong SGK, và xem lại vở ghi

• Xem trớc bài sử dụng và bảo quản thiết bị và dụng cụ nhà bếp

• Liên hệ thực tế với cách sử dụng và bảo quản thiết bị và dụng cụ nhà bếp trong gia đình em so với yêu cầu trong SGK đã hợp lí cha?

Trang 5

thiết bị nhà bếp ( Tiếp theo)A- Mục tiêu:

HS biết sử dụng và bảo quản dụng cụ – thiết bị nhà bếp để đảm bảo an toàn lao

nấu ăn?

Em hãy phân loại đồ dùng nhà bếp theo

tính năng của mỗi loại?

Hãy kể tên dụng cụ, thiết bị nhà bếp thuộc

mỗi loại vừa nêu?

HS lên bảng trả lời

Hoạt động 2

Cách sử dụng và bảo quản dụng

thiết bị nhà bếp ( 30 phút)GV: Tính chất của nguyên liệu chế tạo

dụng cụ, thiết bị nhà bếp có ảnh hởng gì

đến cách sử dụng chúng?

GV: Cho HS xem hình ảnh có liên quan

và phân tích về tính chất nguyên liệu của

mỗi loại?

GV: Những dụng cụ thiết bị trong nhà bếp

đợc làm bằng gỗ, theo em khi sử dụng

xong cần phải làm gì? Hãy kể tên các loại

đồ dùng bằng gỗ trong nhà bếp của gia

đình em?

GV: hãy kể tên các loại đồ dùng bằng

nhựa trong nhà bếp? Và nêu cách sử dụng

và bảo quản?

GV: Hãy lấy ví dụ về đồ dùng bằng thuỷ

tinh trong nhà bếp của em? Nêu cách sử

dụng và bảo quản

Khi sử dụng các loại đồ dùng trên, em đã

thực hiện bảo quản nh thế nào?

GV: Trong gia đình em có sử dụng đồ

dùng bằng gang không? Khi sử dụng cần

Rổ, thau, thớt nhựa, đũa, bát, đĩa vv

Không để gần lửa, sử dụng xong rửa sạch, phơi khô

3 Đồ thuỷ tinh, đồ tráng men

Bát cốc đĩa, chai, lọ vvKhi sử dụng phải cẩn thận

Trang 6

GV: Ngoài những loại đồ dùng trên, gia

đình em còn có những loại đồ dùng gì

khác? hãy lấy ví dụ?

Khi sử dụng các loại đồ dùng này em cần

lu ý điểm gì?

Không chìu bằng giấy nhámKhông chứa thức ăn có nhiều mỡ, a-xít, muối

5 Đò dùng bằng sắt không gỉ ( nốc)

i-Nồi i- nốc, dao, thìa, bát, soong chảo vv

- Không đun lửa to, dễ bị ố

GV: hãy kể tên các loại đồ dùng trong nhà

bếp đợc làm bằng chất liệu gì? Lấy ví dụ

cho mỗi loại?

• Đọc trớc bài “ Sắp xếp và trang trí nhà bếp”

Ng y 25/8/2009à

Tiết 4 Sắp xếp và trang trí nhà bếp ( 2 tiết)

Trang 7

Tiết 1- Phần I- II

A- Mục tiêu: HS cần biết:

• Cách sắp xếp nhà bếp hợp lí, khoa học, tạo ra sự gọn gàng, ngăn nắp,

thoải mái khi nấu ăn

• Liên hệ với sự sắp xếp nhà bếp gia đình mình đã hợp lí cha

GV nêu câu hỏi:

Những dụng cụ –thiết bị nhà bếp đợc

làm bằng chất liệu gì? Nêu cụ thể một số

tên các dụng cụ, thiết bị đó?

GV giới thiệu bài học

GV: nêu câu hỏi

Tại sao phải quan đến cách sắp xếp và

trang trí nhà bếp?

GV: Hãy

nêu-Những công việc làm trong nhà bếp gồm

những gì?

GV: Để nấu nớng, cất giữ, dọn ăn vv

trong nhà bếp cần những dụng cụ gì?

GV: Hãy liên hệ với nhà bếp trong gia

đình em có những đồ dùng nào?

Các đồ dùng đó mục đích để làm gì?

GV nêu câu hỏi

Hãy nêu các dụng cụ nhà bếp?

HS ghi bài và trả lời câu hỏi

Nhà bếp là nơi tốn nhiều thời gian và công sức của ngời nội trợ-> sắp xếp đồ đạc, trang trí vui tơi sáng sủa-> giảm bớt sự nhọc nhằn-> tạo không khí vui tơi ấm cúng trong gia đình

- Dọn rửa sau khi ăn

- Cất giữ lơng thực, mắm muối

2.Những đồ dùng cần thiết để thực hiện các công việc nhà bếp.

Trang 8

- Bàn để các nồi thức ăn…

Hoạt động 3

II- Cách sắp xếp nhà bếp hợp lí.(15 phút)

GV đặt vấn đề.

Trong nhà bếp có rất nhiều dụng cụ, và đồ

dùng để phục vụ nấu ăn, làm thế nào để

GV: Em hãy điền các chữ cái a,b,c,d,e,

t-ơng ứng với các công việc cụ thể :

- Hãy liên hệ với gia đình em, các

khu vực hoạt động trong nhà bếp

đ-ợc bố trí nh thế nào?

GV: Cho HS đọc phần chú ý SGK- tr.18

1 Thế nào là cách sắp xếp nhà bếp hợp lí?

- Bố trí các khu ực nhà bếp thuận tiện, tạo

điều kiện thuận lợi cho ngời nội trợ triển khai công việc gọn gàng nhanh chóng, khoa học

HS: Điền…

Giáo viên gọi một HS đứng tại lớp trả lời

2 Bố trí các khu vực hoạt động trong

nhà bếp.

a) Bố trí các khu vực hoạt động.b) Chú ý

Hoạt động 4

Củng cố (5 phút)

GV cho HS đọc phần ghi nhớ SGK TR.20

GV nêu câu hỏi: Hãy kể tên những công

việc thờng làm trong nhà bếp?

Trang 9

Tiết 5

( Tiếp theo)

A- Mục tiêu.

• Qua tiết học này HS cần biết:

- Sắp xếp và trang trí nhà bếp phù hợp theo các dạng thông dụng

- Vận dụng các kiến thức đã học vào ĐK cụ thể của nhà bếp gia đình

GV nêu câu hỏi:

1)Tại sao phải sắp xếp nhà bếp hợp lí?

Liên hệ với sự sắp xếp nhà bếp của gia

2 Dạng hai đờng thẳng song song.

Sử dụng hai bức tờng đối diện nhau

1 Tủ chứa thức ăn

2 Nơi rửa dọn

3 Nơi đun nấu

3 Dạng chữ U

Trang 10

3 Nơi đun nấu.

4 Nơi để lơng thực, dụng cụ nhà bếp

5 Nơi để đò dùng-gia vị nấu xông chảovvứa

nớng-HS: Các khu vực hoạt động trong nhà bếp bố trí cha thật hợp lí Vì nơi bày dọn thức ăn xa chỗ nấu nớng

HS thảo luận theo nhóm

Đại diện tnhóm đứng tại chỗ trình bày

- Hình 12b bố trí hợp lí hơn Vì các khu vực thuận lợi cho việc nấu nớng, đỡ tốn công đi lại

Hoạt động 4

Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

• Học theo các câu hỏi trong SGK Và vở ghi

• Vẽ sơ đồ nhà bếp phổ biến hiện nay( không kể loại nhà gì?)

Ng y 3/9/2009à

Trang 11

Tiết 6

A- Mục tiêu: Dạy xong bài này giáo viên cần làm cho học sinh:

1) Thấy rõ nhà bếp là nơi dễ xảy ra tai nạn do việc sử dụng thiếu cẩn thận, chu đáo và chính xác các dụng cụ thiết bị chyên dùng

2) Hiểu nguyên nhân xảy ra tai nạn trong nấu ăn

GV nêu câu hỏi

1 Có mấy khu vực hoạt động trong nhà

Hoạt động 2

GV nêu câu hỏi:

Hãy nêu những công việc thờng làm

trong nhà bếp phải sử dụng cụ thiết bị

chuyên dùng?

- Em đã bị tai nạn lần nào trong lúc

nấu ăn cha? Nguyên nhân vì sao?

GV: Hãy nêu những dụng cụ, thiết bị nhà

bếp dễ xảy ra tai nạn trong lúc nấu ăn?

GV: Tại sao phải quan tâm đén an toàn

- Khối lợng công việc nhà bếp nhiều

-Các thiết bị dụng cụ dễ gây nguy hiểm

Hoạt động 3

2 Những dụng cụ, thiết bị dễ gây nguy hiểm (8’)

GV: Trong nhà bếp thờng sử dụng những

dụng cụ, thiết bị gì? Hãy kể tên một số

dụng cụ, thiết bị dễ gây tai nạn?

HS trả lời

Trang 12

GV: Hãy nêu các dụng cụ, thiết bị cầm

taydễ gây tai nạn?

GV: Hãy nêu các dụng cụ, thiết bị dùng

điện dễ gây tai nạn?

HS trả lời:

- Các dụng cụ, thiết bị cầm tayCác loại dao nhọn, sắc; song, chảo có tay cầm bị hỏng; ấm nớc sôi

- Các dụng cụ, thiết bị dùng điện dễ gây tai nạn: Bếp, lò, nồi cơm điện, phích nớc,

ấm điện, máy đánh trứng vv

g) Sử dụng nồi áp suất thiếu cẩn thận

e) Để vật dụng trên cao quá tầm với

d)Khi đun nớc đặt vòi ấm không thích hợp

f) sử dụng song nồi, chảo có tay cầm không siết chặt…

h) Sử dụng bếp điện,bếp ga, lò ga …không đúng yêu cầu

Hoạt động 5

Củng cố (3 phút)GV: Nêu câu hỏi

1 Vì sao phải thực hiện an toàn lao động

trong nấu ăn?

2 Trong nhf bếp thờng sử dụng những

dụng cụ, thiết bị gì để nấu ăn? Hãy kể tên

những dụng cụ, thiết bị dễ gây tai nạn?

• Học theo các câu hỏi trong SGK –tr 22, và vở ghi

• Từ những nguyên nhân trên, em hãy tìm ra những biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong nấu ăn

• Tiết sau học tiếp phần II

Ng y 9/9/2009à

Tiết 7

Trang 13

A- Mục tiêu

Qua bài học này Hs cần biết đợc:

1 Các biện pháp bảo đảm an toàn lao động trong nấu ăn

2 Biết cách sử dụng cẩn thận, chính xác các dụng cụ- thiết bị nhà bếp

3 Vận dụng những kiến về lao động trong nhà bếp để áp dụng vào thực tế cuộc sống hằng ngày

Trong thực tế của lao động trong nhà bếp,

em đã bị tai nạn lần nào cha? Nguyên

nhân?

HS lên bảng trả lời…

Hoạt động 2

Sử dụng các dụng cụ- thiết bị cầm tay (12’)

GV: hãy nêu các dụng cụ- thiết bị cầm tay

dễ gây tai nạn trong khi nấu ăn?

GV: Từ những nguyên nhân gây tai nạn

trong nấu ăn, theo em có những biện pháp

nào thích hợp để bảo đảm an toàn lao

động?

GV: Em hãy nêu một số biện pháp đảm

bảo an toàn lao động trong các trờng hợp

- Các vật dụng dễ cháy…

+) Lấy những vật dụng trên cao…

-) Kiểm tra lại tay cầm có bị lỏng …không, nếu lỏng thì vựan lại cho chặt

-) Để xa lửa bếp tất cả những vật dễ bắt …lửa, dễ cháy

-) phải bắc ghế cho đúng tầm với.…-) phải cẩn thận, nhất là trong nhà có trẻ…em

-)Không để thức ăn trơn trợt rơi vãi trên nền nhà, không mặc quần áo rộng, dài, dễ vớng, mắc

Hoạt động 3

Sử dụng các dụng cụ -thiết bị dùng điện(12’)

Trang 14

Biện pháp đảm bảo an toàn lao động khi

sử dụng các dụng cụ và thiết bị bằng điện

là gì?

a) Trớc khi sử dụng…

b) Sau khi sử dụng…

c) Trong khi sử dụng…

GV hỏi:

Em hãy nêu một số biện pháp bảo đảm an

toàn lao động khi sử dụng các đồ dùng

điện sau đây?

b) Trong khi sử dụng phải tuân thủ các nguyên tắc kĩ thuật, đúng số liệu ghi trên vỏ

c) Sau khi sử dụng cần chùi sạch, phơi khô, để nơi thoáng mát, tránh chuột, gián cắn hỏng vỏ dây điện

HS:

- Bếp điện, nồi cơm điện, ấm điện cần …xem có bị rò điện hay không, kiểm tra phích cắm, ổ cắm, vỏ dây điện, các số liệu ghi trên vỏ

- Sử dụng đúng số liệu kĩ thuật

- Sử dụng xong phải chùi sạch, phơi khô, cất cẩn thận

- Đối với bếp điện, ấm điện, máy

đánh trứng, máy xay thực phẩm phải để quá tầm với đối với trẻ em

Hoạt động 4

Biện pháp phòng ngừa rủi ro vì lửa, gas, dầu, điện (7’)

GV cho Hs sinh hoạt nhóm để trả lời câu

hỏi

Hãy nêu các biện pháp phòng ngừa rủi ro

vì lửa, gas, dầu, điện?

HS: thảo luận theo nhóm, đại diện lên bảng trả lời…

- Không dùng xăng dầu để nấu bếp

- Không bật lửa cạnh xăng dầu

- Để diêm lửa xa tầm tay trẻ em

- Không châm dầu vào bếp đang cháy, không để tuột bấc bếp

Hoạt động 5

Tổng kết bài(6’)GV: 1) Cho HS đọc phần ghi nhớ- tr 24

Trang 15

A- Mục tiêu

1 HS hiểu rõ các loạu thực dơn dùng trong ăn uống

2 biết cách xây dựng thực đơn dùng cho các bữa ăn hàng ngày, các bữa liên hoan chiêu đãi

3 thực hiện đợc một số loại thực đơn dùng trong liên hoan, chiêu đãi và có khả năng vận dụng vào nhu cầu thực tế

B-Chuẩn bị của GV và HS

1-Mẫu hình ảnh về tổ chức bữa tiệc phục vụ với nhiều món ăn đợc sắp trên bàn

2-Danh mục các món ăn, thức uống, món tráng miệng dùng cho bữa liên hoan

3-Mẫu về bữa tiệc kiểu dọn thực đơn có ngời phục vụ

C- Tiến trình dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Kiểm tra (5 )’

GV nêu câu hỏi

HS1: Vì sao phải thực hiện an toàn lao

động trong nấu ăn?

HS2: hãy nêu một số biện pháp phòng

tránh tai nạn rủi ro khi sử dụng bếp nấu?

Hai HS lần lợt lên bảng trả lời câu hỏi

Cả lớp chú ý theo dõi, bổ sung

Hoạt động 2

Tiết 1- GV giới thiệu lí thuyết

I- thực đơn dùng cho bữa ăn thờng ngày của gia đình (20’)

GV: Nhắc lại nguyên tắc xây dựng thực

đơn đợc học trong chơng “ Nấu ăn trong

gia đình” Công nghệ lớp 6

GV hỏi: Thực đơn là gì?

Nguyên tắc xây dựng thực đơn nh thế

nào?

GV: Tại sao phải xây dựng thực đơn?

GV: Chất lợng thực đơn phụ thuộc vào

những yếu tố nào?

HS:

Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những món

ăn dự định để phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, liên hoan hay bữa ăn hằng ngày

Nguyên tắc xây dựng thực đơn:

1-Phải có số lợng và chất lợng món ăn phù hợp với t/c của bữa ăn

2-Thực đơn có đủ loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn

3-Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dỡng của bữa ăn và hiệu quả kinh tế.HS: Để có bữa ăn hợp lí cần phải tính toán

và lập kế hoạch triển khai để đáp ứng yêu cầu ăn cái gì? ăn nh thế nào? món nào ăn trớc? món nào ăn sau?

HS: Chất lợng thực đơn phụ thuộc vào việc lựa chọn thực phẩm cho thực đơn

HS: Đủ nhóm thực phẩm dùng cho một Tiết 8 Thực hành Xây dựng thực

đơn

Trang 16

1 Giá trị dinh dỡng của thực đơn.

GV: Giá trị dinh dỡng của thực đơn là gì?

2 Đặc điểm của các thành viên

trong gia đình.

GV: Tại sao phải quan tâm đến mọi thành

viên trong gia đình khi xây dựng thực

Thực đơn dùng cho các bữa liên hoan chiêu đãi (17’)

1 Đối với bữa ăn tự phục vụ

GV: Quan sát h.14a, em hãy cho biết

bữa ăn tự phục vụ là gì?

2 Đối với bữa ăn có ngời phục vụ

GV: Quan sát hình 14b, em hãy cho biết

bữa ăn có ngời phục vụ là gì?

HS: Bữa ăn tự phục vụ là các món ăn đợc bày sẵn trên bàn, khách tự chọn món ăn theo kiểu mình a thích

HS: Bữa ăn có ngời phục vụ là bữa ăn đợc

đặt trớc, tuỳ theo kinh phí, số lợng ngời

ăn cơ cấu món ăn, cách phục vụ bữa ăn.…

Hoạt động 4

Củng cố (5 )’

GV: 1/ Thực đơn là gì? Có mấy lại thực

đơn?

2/ Tại sao phải khi xây dựng thực đơn

phải quan tâm đén mọi thành viên trong

gia đình?

3/ Thế nào là bữa ăn có ngời phục vụ? Bữa

ăn tự phục vụ?

HS1- Trả lời câu 1 HS2- Trả lời câu 2

HS3- Trả lời câu 3

Hoạt động 5

HƯớNG DẫN Về NHà (3’)

• Học theo SGK và vở ghi

• Sa tầm mộy số lại thực đơn dùng cho bữa ăn tự phục vụ, và bữa ăn

có ngời phục vụ

• Tiết sau thực hành “Xây dựng thực đơn”

Tiết 9 : Thực hành

Trang 17

-Tranh ảnh về bữa tiệc tự phục vụ và có ngời phục vụ

- Danh mục các món ăn, thức uống, món tráng miệng dùng cho tiệc liên hoan

GV nêu câu hỏi:

1)Hãy nêu nguyên tắc cơ bản khi xây

dựng thực đơn cho bữa ăn hằng ngày?

2) Nêu nguyên tắc cơ bản khi XD thực

đơn có ngời phục vụ?

3) Đối với bữa liên hoan có ngời phục vụ

cơ cấu các món ăn đợc sắp xếp nh thế

nào?

+) Số lợng món ăn?

+) Thành phần các món ăn?

HS1: Đứng tại chỗ trả lời câu 1

HS2: Đứng tại chỗ trả lời câu 2

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Hoạt động 2

Thực hành ( 32’)GV: Chia HS thành nhóm nhỏ

Nhóm1; 3 làm bài “Xây dựng thực đơn

cho bữa ăn tự phục vụ”

Nhóm 2;4 “Xây dựng thực đơn cho bữa ăn

có ngời phục vụ

Các bài thực hành không giống nhau

HS thảo luận ở nhóm sau đó gọi đại diện

từng nhóm trình bày

HS: các nhóm thảo luận

Nhóm 1;3Xây dựng thực đơn cho bữa ăn tự phục vụ

1) Thịt gà luộc

2) Sốt vang

3) Thịt lợn kho tàu

4) Cá kho tộ5) Mực luộc6) Tôm luộc7) Canh cà chua8) Chả nớng9) Mộc10) Rau muống luộc

Vv

Nhóm 2;4 Xây dựng thực đơn cho bữa ăn có ngời phục vụ

1) Gà luộc2) Mực luộc

Trang 18

• Món ăn thêm(Rau, canh)

• Món tráng miệng

• Đồ uốngCác món ăn cần đa theo thứ tự

3) Tôm luộc

4) Cua luộc5) Tôm tẩm bột rán

6) Thịt kho hộp

7) Cá nớng

8) Thịt dê

9) Canh chua 10) Rau cải xào

• GV cho Hs tự nhận xét đánh giá lẫn nhauvề bài thực hành

• GV nhận xét rút kinh nghiệm đánh giá bài thực hành của các nhóm

• Dặn dò về nhà: đọc trớc bài “ Trình bày và trang trí bàn ăn”

Tiết 10

Trang 19

A- Mục tiêu

Dạy xong bài này HS cần:

+) Biết đợc một số hình thức trình bày bàn ăn theo đặc thù ăn uống của Việt Nam và

GV nêu câu hỏi: Em hãy nêu một số tập

quán ăn uống của các dân tộc Việt Nam

1 Đặt bàn ăn theo phong cách Việt Nam

GV: hãy quan sát hình 15-SGK và cho

biết: Trình bày bàn ăn theo phong cách

Việt Nam mỗi phần ăn gồm những đồ

Bàt đựng nớc chấm

HS: Cách trình bày nh vậy là rất hợp lí vì bàn ăn đợc trải khăn màu nâu làm nổi bật những đồ sứ để trên đó, đũa đợc đặt ở bên phải, bát úp trên đĩa kê, khăn n đợc xếp hình bông đặt trên cốc vv

2.Đặt bàn ăn theo phong cách phơng Tây.a) Mỗi phần gồm có:

- Đĩa ăn; dao; nĩa; thìa; đồ gác dao; cốc ớc; khăn ăn

n-b) Cách trình bày

Tại mỗi phần ăn thờng đặt một hoặc hai

đĩa, đĩa nông ở dới dùng để kê hoặc chứa thức ăn thừa; đĩa sâu để trên để chứa thức

ăn, bên phải đặt dao và thìa, bên trái đặt nỉa; ly rợu đặt trớc đĩa, cạnh ly rợu có một cốc nớc lạnh để cho những ngời không uống đợc rợu

Trang 21

i Mục tiêu

• HS vận dụng kiến thức đã học và kiến thức trong thực tế cuộc sống

để thực hành trình bày và trang trí bàn ăn một cách linh hoạt

• Biết trình bày bàn ăn phù hợp, sắp xếp bàn ăn đẹp mắt, trang trí phù hợp với nết đẹp văn hoá của dân tộc

ii Chuẩn bị của GV và

iii Tiến trình dạy- học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1

Kiểm tra (10') GV: Chia lớp thành 4 tổ

Tổ trởng làm nhóm trởng

GV: Cho Hs kiểm tra dụng cụ lẫn nhau

Tỏ trởng báo cáo số lợng

GV: Phân công địa điểm thực hành

GV nêu câu hỏi:

Em hãy nêu cách đặt bàn ăn theo phong

HS về các nhóm để tiến hành bài thực

hành

GV đi kiểm ta bài thực hành của các

nhóm, nhắc nhở HS phải tuyệt đối an toàn

HS về các nhóm của mình để thực hành.HS: Thực hiện theo yêu cầu trong SGK: Thực hành đặt bàn ăn theo phong cách Việt Nam, dùng cho bữa ăn theo thực đơn

HS làm việc theo nhóm

- Vận dụng kiến thức đã học ở lớp 6,

để trang trí bàn ăn, phù hợp, đẹp mắt, trang nhã, tạo không khí sinh

động cho tiết học thực hành

Trang 22

lao động trong nhà bếp, tránh để xảy ra tai

nạn, đáng tiếc không nên có, nh: Vỡ bát,

cốc vv, gây tai nạn rủi ro

- Thực hành xong, các tổ tự kiểm tra lẫn nhau, có ý kiến nhận xét, đánh giá và rút kinh nghiệm cho bài thực hành

Hoạt động 3

Tổng kết thực hành (8’)GV: Nhận xét tinh thần, thái độ, ý thức an

toàn lao động trong nhà bếp? chuẩn bị

dụng cụ cho bài thực hành của học sinh?

Trang 23

A- Mục tiêu

 Hs biết đợc cách làm món trộn –cuốn hỗn hợp vào thực hành chế biến các món

ăn cụ thể

 Thực hiện đợc hai trong các món trộn-cuốn hỗn hợp đã nêu theo đúng qui trình và

đạt yêu cầu kĩ thuật

B- Chuẩn bị của GV và HS

1 Nguyên liệu thực vật: Đu đủ, lá chanh

2 Nớc chấm: Nớc mắm, đờng, chanh, tỏi, ớt

GV nêu câu hỏi

Chế biến các món ăn không sử dụng nhiệt

là gì?

Hãy cho ví dụ?

Qui trình thực hiện các món ăn không sử

dụng nhiệt đợc thực hiện nh thế nào?

GV chuẩn bị bảng phụ ghi “Qui trình thực

hiện” giới thiệu cho HS

HS:

Trộn các thực phẩm đã đợc làm chín bằng các phơng pháp khác, cùng gia vị, tạo thành món ăn có giá trị dinh dỡng cao, đ-

Cho món nộm vào đĩa, trên mặt trang trí thêm

ít thực phẩm động vậ+

Chuẩn bị

(sơ chế) Chế biến (trộn hỗn hợp) Trình bày(sáng tạo cá nhân)

Qui trình thực

Trang 24

GV: Có thể thay thế nguyên liệu su hào

Một HS đứng tại chỗ đọc Cả lớp chú ý theo dõi

Trang 25

A- Mục tiêu

 HS biết thực hiện các thao tác làm nộm su hào( nộm đu đủ)

 Trình bày đạt yêu cầu kĩ thuật về nguyên liệu thực phẩm cũng nh thẩm mĩ

 Vận dụng thực hành ở lớp để về chế biến món ăn ở nhà đạt tiêu chuẩn kĩ thuật

♦ Muối,đờng, ớt cay, tỏi, nớc mắm, lá chanh

♦ Thau sạch, dao,thớt, đũa, âu

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

1) Nhắc lại qui trình thực hiện món nộm

GV: Hãy nhắc lại khâu sơ chế món nộm

Trang 26

- Bổ sung?

Hoạt động 4

3 trình bày (5’)Sau khi trộn hỗn hợp xong, GV cho HS

thực hiện khâu trình bày?

GV: Kiểm tra, bổ sung cho các nhóm

- Các tổ thực hiện xong khâu trình

bày, GV cho các nhóm kiểm tra

chéo lẫn nhau, đánh giá, cho điểm

- GV: Kiểm tra nhận xét, đánh giá

Sau khi các nhóm thực hiện xong, GV cho

các nhóm dọn vệ sinh khu vực mình thực

hành

HS: các nhóm trình bày sản phẩm của tổ mình vào đĩa

Các nhóm dọn vệ sinh, và kiểm tra chéo lẫn nhau

Hoạt động 5

Tổng kết, đánh giá bài thực hành (5’)GV: Nhận xét ý thức, tinh thần.trách

nhiệm, an toàn lao động, vệ sinh của các

♦ Nghiên cứu bài “Nem cuốn”, tr 36 SGKCN9

♦ Tiết sau học bài nem cuốn- phần lí thuyết

Tiết 15

Trang 27

A- Mục tiêu

 HS biết đợc cách làm và sử dụng món cuốn hỗn hợp

 Nắm vững quy trình thực hiện và yêu cầu kĩ thuật

 Thực hiện đợc món nem cuốn

 Có ý thức thực hành tiết kiệm, giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

GV nêu yêu cầu Kiểm tra

Hãy nêu quy trình thực hiện món ăn

không sử dụng nhiệt?

HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2

1.chuẩn bị (sơ chế) (12’)GV: Gọi một HS đọc phần sơ chế?

- Thịt ba chỉ: Luộc chín, cắt lát mỏng

- Lạc: Rang vàng , bóc vỏ, giã dập

- Tỏi, ớt: Giã nhỏ

- Rau xà lách: Nhắt, rửa sạch cùng với rau thơm

- Nớc chấm:

Hoạt động 2

2 chế biến (15’)GV: Cho HS đọc phần a)

- Múc tơng chấm ra bát, cho ớt băm vào và rắc ít lạc rang lên trên

HS:

Trang 28

nêm cuốn cha? và cách cuốn nh thế nào? Bánh đa nem thấm nớc lọc cho dẻo, để

rau xà lách, rau thơm, giá đỗ, bún lên trên, trên cùng đặt dàn đều thịt và tôm

Gấp mép hai bên vào, cuốn lại, trong lúc cuốn đặt cọng hẹ cắt đôi vào giữa

Tuỳ khẩu vị, có thể thay thế hoặc bổ sung nguyên liệu khác nh trứng rán, giò lụa vv

Hoạt động 4

3 trình bày (7’)GV: Thông thờng bớc trình bày tuỳ sáng

tạo cá nhân Nhng phải bảo đảm đẹp mắt,

vệ sinh, an toàn thực phẩm

GV: Cho Hs quan sát hình 20 SGK xem

một cách trình bày món nem cuốn

HS quan sát hình 20 SGK

Hoạt động 5

Củng cố (4’)GV: Nem cuốn hay còn gọi là gỏi cuốn,

Muốn cho món nem cuốn đẹp, hấp dẫn,

HS: Để tránh tai nạn rủi ro trong lúc làm món nem cuốn, cần phải tuân thủ các qui tắc an toàn lao động, cầm dao đúng qui cách, kiểm tra các sông chảo có tay cầm, không để thực phẩm rơi vãi làm trơn trợt

Trang 29

không sử dụng nhiệt?

GV: Đối với các món ăn có sử dụng nhiệt

thì quy trình thực hiện nh thế nào? Đó là

nội dung bài học hôm nay

GV: iới thiệu bài mới

HS: Trả lời

Hoạt động 2

I- nguyên tắc chung ( 30’)GV: Ta đã biết nguyên tắc chung của việc

chế biến các món ăn không sử dụng nhiệt

Các món ăn có sử dụng nhiệt đợc thực

hiện theo quy trình nào?

Ta nghiên cứu quy trình thực hiện các

món ăn có sử dụng nhiệt

GC: Giới thiệu quy trình:

Quy trình thực hiện

GV treo bảng phụ giới thiệu quy trình thực hiện các món ăn có sử dụng nhiệt cho HS theo dõi

Quy trình thực hiện

Ngày đăng: 29/05/2016, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Sơ đồ thực hiện các món ăn có sử dụng nhiệt. - Giáo án công nghệ lớp 9
Bảng ph ụ: Sơ đồ thực hiện các món ăn có sử dụng nhiệt (Trang 29)
Bảng phụ “quy trình thực hiện món hấp” - Giáo án công nghệ lớp 9
Bảng ph ụ “quy trình thực hiện món hấp” (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w