1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PT: RÚT GỌN

10 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 LỢI ÍCH CỦA HỌC TRỰC TUYẾN  Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng..  Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực..  Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực t

Trang 1

Bài 1 Giải các bất phương trình sau

  

2

2x 3

3 x(x 1)   (x 1)(x 3)    2 (x 1)  2 4 2x 1 x   2    x 1 0

Lời giải

1 Bất phương trình tương đương với

2 2

   



      

   



2

2

2

31

3

      



     

    

  

2 x

2

x 2

   

  



Vậy T 2;5 17 5 17;

      

2 Điều kiện : x 2

 

 

  

TH2:

  

5

2

10 34  x 5

Lấy hợp hai trường hợp ta có nghiệm bất phương trình là: 10 34

x

BẤT PHƯƠNG TRÌNH: RÚT GỌN

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ ANH TUẤN

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng giảng Bất phương trình vô tỷ (p1) thuộc khóa học Luyện thi

THPT quốc gia Pen - C: Môn Toán (GV: Lê Anh Tuấn) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức phần này,

bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này.

Trang 2

3 Điều kiện:

 

  

  

x 0

(*)

Bất phương trình  2     2    2

 2 (x 1) (x  2 2  3x) (x 1)(2x 1)   

  2 2    2  2

4(x 1) (x 3x) (x 1) (2x 1) (do đk (*))

 

      



x 8

Kết hợp với (*) ta có nghiệm của bất phương trình là:

  

  

 

1

0 x 8

4 Điều kiện x 1

2 Bất phương trình

2 2

x 1

2

  

2

1

2

   

         

Vậy     

1

Chú ý: Ta có thể giải bài toán trên theo cách khác như sau

Điều kiện: x 1

2 Bất phương trình  (x 1)  2  (2x 1)   2x 1 (x 1) 0    

                  

2

2

x 0

x 0 0

 

 



Kết hợp điều kiện ta có:     

1

Trang 3

Bài 2 Giải các bất phương trình sau

   2

2x 1 2x

1

3

2

   

5 32x 1  36x 1  32x 1 

Lời giải

1 Ta xét các trường hợp sau

 x 2  thỏa bất phương trình

 x 2  , bất phương trình tương đương với

x     1 x 2 x   1 x  4x 4   4x 3 0   vô nghiệm do x 2 

 x 2  , bất phương trình tương đương với

2

2 2

4

  



   



Vậy nghiệm của bất phương trình là: T 3; 2

4

 

  

 

2 Điều kiện:

  

   

 2

1 x

1

4

  

2 2

2

Nên bất phương trình tương đương với

   2   

  1 2x 2 2x  2    x 1 2x 1  (*)

   

2 2

2

Nên (*)

  

 

x

  

 

x

Trang 4

     

  

 2 2

x

x 0

Vậy nghiệm của bất phương trình là : x 0

3 Điều kiện:

x 2

x 2

  

  



Ta xét các trường hợp sau:

 x 5 33

2

 , bất phương trình tương đương với

5 x  5x 2 5 x 1      5 x  5x 2    x 4 (1)

4 x

24

 

   

 x 5 33

2

 , bất phương trình tương đương với

5 x  5x 2 5 x 1      5 x  5x 2    x 4

2

x 6 2

2 11

x 6

24

 

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: T ; 11 5 33; 6

  

    

4 Điều kiện: x 3 

Bất phương trình x 3 7 x 3 4(x 5) 14 x 5         0

        

  

        

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: T  3; 4

Trang 5

3 3 

3 2x 1 3 (6x 1) 3(2x 1)(6x 1) 3 (2x 1) 3 0 (*)

Vì a2 ab 3b2 (a b)2 11b2 0

2

      Vậy T 1;

2

  

 

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

x

9

2

2 x

    

11

2 2

x

x 4

(x  3x) 2x  3x 2   0

2

51 2x x

1

1 x

  

x

   

Hướng dẫn giải

1 Điều kiện : x 0

Bất phương trình  2x 3 2 (x 1)(x 2)         x x 3 2 x2 3x 2 

3

 

           (Do x 0)

2 Ta xét các trường hợp sau

       

Vậy nghiệm của bpt: T ( ; 5] 3; 4

4

 

      

Trang 6

3 Điều kiện: 0 x 5  

Bất phương trình  25 7x 2 (x   2 7x)(25 x )  2  9  2 (x 2  7x)(25 x )  2    16 7x luôn đúng

Vậy 0 x 5   là nghiệm của bất phương trình đã cho

4 Điều kiện :

1 x 2

x 1

 

 

Ta thấy x = 1 là một nghiệm của bpt

* Với x 3  bpt  (x 1)(x 3)    (2x 1)(x 1)    (x 1)  2

x 3 2x 1 x 1 vô nghiệm, do VT 0 VP

* Với x 1

2

  bpt  (1 x)(3 x)    (1 2x)(1 x)     (1 x)  2

            

Vậy nghiệm của bpt là: x 1

2

 hoặc x = 1

5 Điều kiện :    1 x 1

* Nếu 0 x 1    bpt   2 2 1 x  2  x2  (2 x )2 2 4(1 x )  2 4

  luôn đúng

* Nếu     1 x 0 bpt   2 2 1 x  2  x2 (2 x )  2 2 4(1 x )  2 4

  vô nghiệm

Vậy bất phương trình có nghiệm 0 x 1  

6) Điều kiện: x 3

|x| 5

 

Ta thấy x 3  không là nghiệm của bất phương trình

Với |x| 5 bình phương hai vế, ta có:

Bất phương trình  (x 3) (x 5)(x 5)  2    x2 6x 9 (x 3)    2

3

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 17

3

7) Điều kiện: x 1

2

 

Trang 7

Bất phương trình  2x 2x

* Nếu x 0   (1) đúng

* Nếu x 0 (1) 2x 1 1 2x 9 2 2x 1 7 0 x 45

8

            

* Nếu 1 x 0 (1) 2x 1 1 2x 9

2

         vô nghiệm

Vậy tập nghiệm bất phương trình là: T 0;45

8

 

 

8) Điều kiện:x 1 

Bất phương trình 2x 2 x2 14 42 x2 14 22 x

* Nếu x 32  (1) luôn đúng

          

Vậy tập nghiệm của bpt: 3 5

4

 

 

9 Điều kiện :

4

1 x 3

  

 

* Nếu     1 x 0 (1) luôn đúng

* Nếu 0 x 4 (1) 3x2 x 4 2x 2

3

        

4

1 x

3

  

 

     

4

1 x 3

  

 

  

vô nghiệm

Vậy nghiệm bất phương trình là: T   1; 0

10 Điều kiện: 1 x 1

  

Bất phương trình   2 2 1 4x  2   (2 x )2 2 2 1 4x  2   2 4x2 x4 (1)

Ta có: 2 4x  2 x4   1 (1 4x ) 2 1 4x2   2 Đẳng thức có   x 0

   Vậy nghiệm bpt là x 0 

11 Điều kiện : x   1

* Với x 0  ta thấy bất phương trình luôn đúng

Trang 8

* Với x 0    1 x 1 0  

Ta có bất phương trình tương đương với:

2

Vậy nghiệm của Bpt đã cho là: T [ 1; 8)  

12 Ta xét hai trường hợp

2

       Khi đó BPT luôn đúng

TH 2:

2

2

1

      

 

1

2

   

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: T ( ; 1] {2} [3; )

2

     

13

* x 3 bất phương trình đúng

*

2

x 3



   

  

x 3

x 3



  

* Với

2

x 3



   

  



5

6 6x 5 0

 

   



  

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: x 5 V x 3

6

  

14

2

x 1

 



        

   



2

x 1

 



    



    

* Nếu x 1   luôn đúng vì VT 0 1  

Vậy nghiệm bất phương trình đã cho là : 1  52    x 5 V x 1 

15 Điều kiện:    1 x 1.

 Nếu    1 x 0 Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với:

Trang 9

 

      

Do    1 x 0 nên hai vế của   không âm, ta có thể bình phương hai vế, khi đó ta được:

x      1 x 1 x 2 1 x 

          

Bất phương trình cuối cùng đúng với mọi x thoả mãn    1 x 0

Vậy    1 x 0 là nghiệm của bất phương trình đã cho

 Nếu 0 x 1   : Khi đó 1 x 1 x    1 x   1 x   0 Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với:

1 x 1 x 2 1 x       x   2 x  2 1 x 

         Nghiệm này không thỏa

Vậy nghiệm của bất phương trình là    1 x 0

16 Điều kiện: x 1 

Bất phương trình đã cho 2x 2 x2 14 42

     x 3  x 6    1 2 x 6    1 2 x 3  

* Nếu x  3 2    đúng

* Nếu 1 x   3 2     x 6    1 4 4x 3  x 6 3 35 3

4

    

Vậy nghiệm của bất phương trình là: 3 5

x 4

Giáo viên : Lê Anh Tuấn

Trang 10

5 LỢI ÍCH CỦA HỌC TRỰC TUYẾN

 Ngồi học tại nhà với giáo viên nổi tiếng

 Chủ động lựa chọn chương trình học phù hợp với mục tiêu và năng lực

 Học mọi lúc, mọi nơi

 Tiết kiệm thời gian đi lại

 Chi phí chỉ bằng 20% so với học trực tiếp tại các trung tâm

4 LÍ DO NÊN HỌC TẠI HOCMAI

 Chương trình học được xây dựng bởi các chuyên gia giáo dục uy tín nhất

 Đội ngũ giáo viên hàng đầu Việt Nam

 Thành tích ấn tượng nhất: đã có hơn 300 thủ khoa, á khoa và hơn 10.000 tân sinh viên

 Cam kết tư vấn học tập trong suốt quá trình học

CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC CÓ THỂ HỮU ÍCH CHO BẠN

Là các khoá học trang bị toàn

bộ kiến thức cơ bản theo

chương trình sách giáo khoa

(lớp 10, 11, 12) Tập trung

vào một số kiến thức trọng

tâm của kì thi THPT quốc gia

Là các khóa học trang bị toàn diện kiến thức theo cấu trúc của

kì thi THPT quốc gia Phù hợp với học sinh cần ôn luyện bài

bản

Là các khóa học tập trung vào rèn phương pháp, luyện kỹ năng trước kì thi THPT quốc gia cho các học sinh đã trải qua quá trình ôn luyện tổng

thể

Là nhóm các khóa học tổng

ôn nhằm tối ưu điểm số dựa trên học lực tại thời điểm trước kì thi THPT quốc gia

1, 2 tháng

Ngày đăng: 28/05/2016, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w