1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoa DHQG mới nhất

5 304 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag.. Câu 8: Dung dịch HNO3 không phản ứng với chất nào sau đây.. Câu 10: Ch

Trang 1

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ

TTLT ĐH DIỆU HIỀN

Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro

ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 05 - 2016

MÔN: Hóa Học

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 126

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?

A triolein B axit fomic C glixerol D Gly-Gly-Ala

Câu 2: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A tơ capron B tơ tằm C tơ nilon-6,6 D tơ visco

Câu 3: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 4: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 5: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch nhôm clorua B Điện phân nóng chảy nhôm oxit

C Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua D Dùng CO khử oxit nhôm

Câu 6: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu

được 4 mol Ag Anđehit X thỏa mãn tính chất trên là

A anđehit axetic B anđehit acrylic C anđehit fomic D anđehit oxalic

Câu 7: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 8: Dung dịch HNO3 không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 9: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và

chất rắn Y

Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A C2H5OH H SO2 4 ,d,t0

 C2H4 + H2O

B NaOH + NH4Cl (rắn) t0 NH3 + NaCl + H2O

C NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 NaHSO4 + HCl

D Zn + H2SO4 (loãng) t0 ZnSO4 + H2

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

Câu 11: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat

Câu 12: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, HCl, NH4NO3, K2S, NaOH, Na2CO3

Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là

Câu 13: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường kiềm?

A Tristearin B Protein C Triolein D Xenlulozơ

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng

B Trong tự nhiên, oxi chỉ tồn tại dạng đơn chất

C Khí clo được dùng để sát trùng nước sinh hoạt

D Axit sunfuric là một trong những hóa chất có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiệp

Câu 15: Cho các nguyên tố: Al (Z=13), Si (Z=14), Mg (Z=12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A Mg, Si, Al B Si, Mg, Al C Si, Al, Mg D Mg, Al, Si

Câu 16: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H9N B CH5N C C3H7NH2 D C2H5N

Trang 2

Câu 17: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 18: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm (Z=13)

A Cấu hình electron [Ne] 3s23p1 B Số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

C Là kim loại lưỡng tính D Ở ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 19: Để trung hòa 20,0ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x là

Câu 20: Nguyên tắc điều chế flo là

A Nhiệt phân hợp chất có chứa flo B Dùng HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh

C Dùng dòng điện oxi hóa muối florua D Dùng chất oxi hóa mạnh oxi hóa muối florua

Câu 21: Chất nào sau đây lưỡng tính?

Câu 22: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A stiren B caprolactam C toluen D acrilonitrin

Câu 23: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?

A Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2

B Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

C Dẫn khí clo vào dung dịch NaHCO3

D Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch FeCl3

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20,0 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan

Câu 25: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

Câu 26: Một bình kín dung tích không đổi chứa a mol Cl2 và 1 mol H2 có áp suất 2,0 atm Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất 80% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất của bình là

Câu 27: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen Số chất cho phản ứng tráng bạc là

Câu 28: Hiện nay, một số người chăn nuôi heo (lợn) chạy theo lợi nhuận

nên dùng thức ăn chăn nuôi có chứa chất tạo nạc Salbutamol (chất cấm

trong thức ăn chăn nuôi), khi người tiêu dùng ăn phải thịt heo (lợn) có

chứa Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp ảnh

hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe Salbutamol có công thức cấu tạo thu

gọn sau:

Salbutamol có công thức phân tử là

A C13H22NO3 B C13H20NO3 C C13H19NO3 D C13H21NO3

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(2) Triolein làm mất màu nước brom

(3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(b) Sục khí CO2 vào dung dịch K[Al(OH)4] hoặc KAlO2

(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3

(d) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Trang 3

Câu 31: Cho các chất khí X, Y, Z, T và Q được sinh ra từ các phản ứng sau:

(1) MnO2 + HCl (đặc) t0 Khí X (2) NH4NO2 t0 Khí Y

(3) Na2SO3 + H2SO4 (đặc) t0 Khí Z (4) FeS + H2SO4 loãng t0 Khí T

(5) Al4C3 + HCl  Khí Q

Trong số các chất khí X, Y, Z, T và Q ở trên Số chất khí tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 32: Cho KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và b mol

Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Câu 33: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glycol và glixerol Cho 21,6 gam X phản ứng hoàn toàn với Na

dư, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) và hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn 21,6 gam X, rồi thổi sản phẩm cháy qua bình chứa CuSO4 khan dư, khi kết thúc thí nghiệm khối lượng bình này tăng?

Câu 34: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 20,6 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z được m gam muối Giá trị m là

Câu 35: Cho 49,28 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 64,8 gam vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đốt H2S trong khí O2 dư (2) Cho bột Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3 (3) Sục khí flo vào nước (đun nóng nhẹ) (4) Nung nóng NH4NO3

(5) Sục khí clo vào dung dịch NaBr dư

Số thí nghiệm sinh ra chất khí sau phản ứng là

Câu 37: Dung dịch X chứa các ion: Na+ (a mol), Ba2+ (b mol) và HCO3- (c mol) Chia X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa Tỉ lệ a : b bằng

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(4) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen, stiren

(5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

Số phát biểu đúng là

Câu 39: Ở điều kiện tiêu chuẩn, chất hữu cơ X (gồm C, H, O và chứa vòng benzen) có khối lượng riêng là 6,701 gam/lít Biết X phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa, nhưng không phản ứng với

Na để tạo ra H2 Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 40: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,

Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 41: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp Z gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy

a gam Z trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi M gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp M vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) thấy khối lượng bình tăng 63,312 gam Giá trị a gần nhất với giá trị nào:

Trang 4

Câu 42: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và hai oxit sắt (trong điều kiện không có

không khí, hiệu suất 100%, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan Y

bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,06 mol

khí Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 10,2 gam một chất

rắn Cho toàn bộ rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 37,36 gam muối và 9,856 lít khí NO2

(sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 43: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và

1,08 mol HCl (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít

(đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10,0 Dung dịch Y tác dụng tối đa với

570 ml dung dịch chứa NaOH 2M, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn Phần trăm

khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 (trong đó Mg chiếm 9,375% khối lượng X) Cho m gam X tan hết vào

dung dịch gồm H2SO4 2M và KNO3 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 17,87 gam muối trung hòa và 224 ml

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa Biết

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 45: Hỗn hợp X gồm HOC-C≡C-CHO, HOOC-C≡C-COOH, HOC-C≡C-COOH Cho m gam X tác dụng

với dung dịch AgNO3 trong nước amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 43,2 gam Ag Mặt khác, m gam hỗn

hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc) Thêm m’ gam axit lactic (hay axit 2-hiđroxipropanoic) vào m gam hỗn hợp X sau đó đem đốt cần V lít O2 (đktc), sản phẩm sinh ra được

hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 630,4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 46: Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian thu được khí O2

và 24,405 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,0 lít dung

dịch chứa HCl 0,4M, thu được 4,844 lít khí Cl2 (đktc) Phần trăm khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X là

Câu 47: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, dòng điện có cường độ không đổi, hiệu suất 100%) dung dịch X

gồm 0,4 mol CuSO4 và 0,3 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm

28,25 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 28,8 gam bột Fe vào dung dịch Y đến kết thúc phản ứng thu

được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 48: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY <MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X)

tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nóm –COOH ) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân

tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 40,28 gam M bằng 560 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với

lượng phản ứng) Cô cạn hốn hợp sau phản ứng thu được 44,0 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn

toàn 40,28 gam M trên thì thu được CO2 và 27,0 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong

M là

Câu 49: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được

(m + 6,11) gam hỗn hợp Y gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong dung dịch HCl,

đun nóng thu được dung dịch Z chứa 2 muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được 73,23 gam kết tủa

Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch T và 3,36 lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch T có giá trị gần nhất với

giá trị nào sau đây ?

Câu 50: Đốt cháy a mol chất hữu cơ X (là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) thu được

b mol CO2 và c mol H2O Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39,0 gam chất hữu cơ

Y Nếu đun m gam X với dung dịch có chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản

ứng được x gam muối khan Biết b = 4a + c Giá trị của x là

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 5

Đáp Án Mã đề: 126

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 26/05/2016, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w