Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?. Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?. Khi chất X tác dụng với lượ
Trang 1SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 04 - 2016
MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 120
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: Be = 9; C = 12; N = 14; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
Câu 2: Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là ?
Câu 3: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 4: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất : ancol metylic, anđehit fomic, axit fomic và metylamin và các tính chất sau:
Nhiệt độ sôi (0C) 64,7 -19 100,8 -33,4
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A T là CH3OH B Z là HCOOH C X là HCHO D Y là CH3NH2
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol ?
A Glucozơ B Triolein C Saccarozơ D Metyl axetat
Câu 7: Khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kỹ rồi để yên Hiện tượng quan sát được là
A màu brom đậm dần
B tạo thành một thể đồng nhất có màu nhạt hơn brom lỏng
C có khí thoát ra, màu brom nhạt đi
D chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu
Câu 8: Dãy gồm các chất mà trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, NH3 C HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O
Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3. (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (4) B (2) và (3) C (1) và (2) D (3) và (4)
Câu 10: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A phenolphtalein B natri clorua C quỳ tím D natri hiđroxit
Câu 11: Trong công nghiệp: X dùng để điều chế anđehit axetic, Y dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, Z dùng để điều chế phenol X, Y, Z không phải là chất nào dưới đây ?
(đktc) và 3,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 14: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
Câu 15: Amin là chất lỏng ở điều kiện thường là
Trang 2Câu 16: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch chứa NaNO3 0,3M và HCl 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng, thể tích khí NO (đktc) thu được là
A 0,986 lít B 2,016 lít C 1,344 lít D 1,680 lít
Câu 17: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Khi cho luồng khí hiđro (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là
A Al2O3, FeO, CuO, MgO B Al, Fe, Cu, Mg
C Al, Fe, Cu, MgO D Al2O3, Fe, Cu, MgO
Câu 20: Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là
A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (3), (1), (2) D (2), (1), (3)
Câu 21: Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng có thu được kết tủa Chất X là
A Ca(HCO3)2 B BaCl2 C CaCO3 D AlCl3
Câu 22: Xà phòng hóa 8,8 gam CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH vừa đủ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn rắn khan có khối lượng là
Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ?
Câu 24: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 25: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A poli(vinyl clorua) B poli(etylen-terephtalat)
Câu 26: Cho 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của
X có dạng nào trong các dạng sau đây ?
A (H2N)2R(COOH)2 B H2NR(COOH)2 C H2NRCOOH D (H2N)2RCOOH
Câu 27: Cho dãy các chất : ZnO, Cr2O3, SiO2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2 và Pb(OH)2
Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là :
Câu 28: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm hai muối
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5
Số phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
Câu 30: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung
dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2, kết quả thí
nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Tỉ lệ x: y có giá trị là ?
Câu 31: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,0 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 3Câu 32: Cho các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm cho từng cặp dung dịch tác dụng với nhau đôi một, kết quả được ghi lại trong bảng sau:
(4) có kết tủa có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là
A H2SO4, NaOH, MgCl2 B H2SO4, MgCl2, BaCl2 C Na2CO3, MgCl2, BaCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2 Câu 33: Chất X có công thức phân tử C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí ở điều kiện thường và có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của
X là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân dung dịch muối
B Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, mềm và dễ kéo sợi
C Nhôm bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Các kim loại kiềm đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 35: Cho một lượng hỗn hợp X gồm K và Ca vào 200 ml dung dịch Y gồm CrCl3 0,2M và HCl 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 1,792 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 36: Cho các phát biểu sau :
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Sacarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fuctozơ có phản ứng tráng bạc (6) Glucozơ tác dụng với dung dịch brom
(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm propan, propen, butan và but-1-en Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 63,8 gam CO2 và 28,8 gam H2O Mặt khác, thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi nung nóng với Ni đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối của X so với H2 là
Câu 38: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:
(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2
(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3
(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 39: Hỗn hợp M gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở X và Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một liên kết
) Hiđro hóa hoàn toàn 10,1 gam M cần dùng 7,84 lít khí H2 vừa đủ (đktc) thu được hỗn hợp N gồm 2 ancol tương ứng Cho toàn bộ lượng N phản ứng hết với 6,9 gam natri Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,45 gam chất rắn Công thức của X, Y lần lượt là
A CH3CHO và C3H5CHO B HCHO và C3H5CHO
C HCHO và C2H3CHO D CH3CHO và C2H3CHO
Câu 40: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1,0 ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A Màu vàng và màu da cam B màu nâu đỏ và màu vàng
C màu da cam và màu vàng D màu vàng và màu nâu đỏ
Câu 41: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 a mol/lít và AgNO3 b mol/lít Điện phân X (điện cực trơ) đến khi nước bắt đầu điện phân trên cả hai điện cực thì ngừng, thu được m gam chất rắn Y, dung dịch Z và a mol khí Cho Y vào Z, sau khi phản ứng thu được a mol khí T (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,5m gam hỗn hợp rắn Tỉ lệ a : b có giá trị là
Trang 4Câu 42: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2 Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột Ni làm xúc tác Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21,45 gam Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thì có 24 gam brom phản ứng Mặt khác, cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch brom dư trong CCl4, thấy có 64,0 gam brom phản
ứng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 43: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH rồi cô cạn, được 40,2 gam chất rắn Y và a gam một ancol Z Nung Y với CaO cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được 8,4 gam một chất khí Oxi hóa a gam Z thu được hỗn hợp T gồm axit cacboxylic, anđehit, ancol dư và nước Cho T tác dụng hết với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) Cho T vào dung dịch KHCO3 dư, thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) Cho T phản ứng tráng bạc hoàn toàn, tạo ra 86,4 gam Ag Giá trị của m là
Câu 44: Chất hữu cơ X mạch hở (gồm C, H, O, N), chỉ chứa một nguyên tử nitơ và hai loại nhóm chức trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 26,46 gam X cần vừa đủ 43,68 gam O2, thu được CO2 (1,12 mol), H2O và N2 Cho lượng X như trên tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối và hỗn hợp Y (tỉ khối hơi so với
H2 bằng 19,5) gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Giá trị của m là
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 46: Hỗn hợp T gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở, tạo bởi glyxin và alanin) Đun nóng m gam T trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được (m + 7,9) gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3
và hỗn hợp Q gồm CO2, H2O, N2 Dẫn toàn bộ Q vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng thêm 28,02 gam và còn lại 2,464 lít (đktc) một chất khí duy nhất Phần trăm khối lượng của X trong T là
Câu 47: Đốt cháy 6,56 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 9,12 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,55 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ Y vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi 2,0 gam so với ban đầu Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một chất hữu cơ Z Phát biểu nào sau đây là sai?
A Đốt cháy hoàn toàn chất Z thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1
B Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với chất X
C Chất X tác dụng được với dung dịch NaHCO3
D Tách nước chất Z thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học
Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 0,24 mol khí CO2 vào dung dịch X chứa 0,18 mol NaOH và 0,10 mol KOH thu được dung dịch Y Dung dịch Z chứa HCl a mol/lít Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch Z vào dung dịch Y thì thấy thoát ra x mol CO2 Nếu cho từ từ đến hết dung dịch Y vào 200 ml dung dịch Z thì thấy thoát ra 1,2x mol
CO2 Giá trị của a là
Câu 50: Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4 thu được khí O2 toàn bộ lượng khí O2 tác dụng với lưu huỳnh thu được khí SO2 Toàn bộ khí SO2 cho qua 100 ml dung dịch NaOH aM thì thu được dung dịch X có chứa 11,72 gam muối Giá trị của a là
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 5Đáp Án Mã đề: 120
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D