Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ monome kết hợp với nhau tạo thành phân tử lớn polime đồng thời gi
Trang 1SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 03 - 2016
MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 624
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: Be = 9; C = 12; N = 14; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn 2,88gam kim loại kiềm thổ R cần vừa đủ 240ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là
Câu 3: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom ?
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau tạo thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 6: Cho các chất: AlCl3, NH4HCO3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, NaHS Số chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 7: Dãy chất đều tham gia phản ứng thủy phân là
A tripanmitin, saccarozơ, glucozơ B tinh bột, glucozơ, etylamin
C etyl axetat, triolein, anilin D xenlulozơ, protein, metyl acrylat
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng ?
A Metylamin B Axit axetic C Glixerol D Phenol
Câu 9: Phát biểu đúng là
A Gly-Ala-Ala là một đipeptit
B Fructozơ tham gia được phản ứng tráng gương
C Triolein tác dụng được với Cu(OH)2
D Dung dịch Glyxin (axit aminoaxetic) làm quì tím hóa đỏ
Câu 10: Để khử hoàn toàn 34,8 gam Fe3O4 cần dùng V lít khí CO (đktc) Giá trị của V là
Câu 11: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Chỉ dùng thêm quỳ tím, có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A NaNO3, KOH, Ba(NO3)2 B HNO3, NaCl, HCl
C BaCl2, NaOH, NaCl D NaOH, HCl, NaCl
Câu 13: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là:
A K+, Al3+, Cu2+ B Al3+, Cu2+, K+ C K+, Cu2+, Al3+ D Cu2+, Al3+, K+
Câu 14: Polime không có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 15: Quặng được dùng để sản xuất nhôm là
Câu 16: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C HO-CH2CHO D CH3COOH
Trang 2Câu 17: Cho dung dịch X chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất đạt 80% Khối lượng este thu được là
A 56,32 gam B 70,40 gam C 65,32 gam D 88,00 gam
Câu 18: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra ?
A Dẫn khí H2S vào dung dịch FeSO4 B Cho Cu vào dung dịch FeCl3
C Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng D Cho Na2O vào nước
Câu 19: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch X và 3,36 lít khí hiđro (đktc)
Giá trị của m là
Câu 20: Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ làm giảm tính cứng Nước đó thuộc loại
A nước cứng toàn phần B nước cứng tạm thời
Câu 21: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng
cho mục đích hoà bình, đó là
A năng lượng thuỷ điện B năng lượng hạt nhân
Câu 22: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vậy trong bảng tuần hoàn R ở vị trí
A ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA B ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA
C ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA D ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 23: Chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
A C6H5OH (phenol) B CH3COOH C C2H5OH D H2N-CH2-COOH
Câu 24: Phân đạm có tác dụng kích thích các quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật Do đó,
phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Ure là loại phân đạm tốt nhất, công thức hóa
học của ure là
A NH4NO3 B (NH2)2CO C Ca(H2PO4)2 D (NH4)2HPO4
Câu 25: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là
Câu 26: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, saccarozơ
Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
Câu 27: Hiđrocacbon X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol
H2O gấp ba lần số mol của X Số chất thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
(e) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 29: Hòa tan 2,24 gam Fe bằng 600ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết
tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là:
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe X Fe(NO3)2 Y Fe(NO3)3 Z Fe(OH)3 Các chất X, Y, Z
lần lượt là
A Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH B Cu(NO3)2, Cu, KOH
Câu 31: Oxi hóa 25,6 gam CH3OH, thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm HCHO, HCOOH, H2O và CH3OH dư,
biết rằng có 75% lượng CH3OH ban đầu đã bị oxi hoá Chia X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag
- Phần 2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M
Giá trị của m là
Trang 3Câu 32: Cho 4,96 gam hỗn hợp A gồm CaC2 và Ca tác dụng hết với nước (dư) thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,896 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
Câu 33: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế C2H2 trong phòng thí
nghiệm, vai trò của bình đựng NaOH là
A loại CaC2 lẫn trong khí C2H2
B làm khô khí C2H2
C loại các tạp chất khí lẫn trong khí C2H2
D làm xúc tác cho phản ứng giữa C2H2 và nước tạo CH3CHO
Câu 34: Có các phát biểu sau:
(1) Trong các HX (X : halogen) thì HI là chất có tính axit và tính khử mạnh nhất
(2) Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit
(3) Hỗn hợp gồm FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl dư
(4) SO2 được dùng làm chất chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm
(5) Muối iot là muối ăn có trộn thêm một lượng nhỏ đơn chất iot
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho 250 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho 500 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa Nồng độ mol/l của NaHCO3 trong X là
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho canxi oxit vào nước
(2) Cho dung dịch bari nitrat vào dung dịch natri cacbonat
(3) Cho silic đioxit vào natri hiđroxit nóng chảy
(4) Cho dung dịch amoni sunfat vào dung dịch bari hiđroxit (đun nóng nhẹ)
(5) Cho dung dịch natri hiđrosunfat vào dung dịch bari hiđrocacbonat
(6) Cho dung dịch sắt (III) sunfat vào dung dịch kali hiđroxit
Số thí nghiệm có sinh ra chất khí là
Câu 37: Este A (C4H6O2) mạch hở có x công thức cấu tạo thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và ancol Ancol B (C4H10O2) có y công thức cấu tạo hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Kết luận nào dưới đây đúng
A y - x = 1 B x - y = 1 C x - y = 2 D x - y = 0
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 2 Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng
3 Điện phân nóng chảy NaCl 4 Đốt vàng trong khí oxi
5 Nung nóng AgNO3 6 Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng
7 Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là
Câu 39: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,10M, Pb(NO3)2 0,05M và Cu(NO3)2 0,10M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại X và dung dịch Y Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại Z và dung dịch T Giá trị của m là
Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,3M và NaOH 0,4M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 41: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,045M (d = 1,035 g/ml) với điện cực trơ, cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian t giây, thu được dung dịch X có pH = 1,00, (d = 1,036 g/ml) (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Giá trị của t là
Trang 4Câu 42: Hòa tan hết 20,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) bằng dung dịch A chứa hỗn hợp b mol HCl và 0,2 mol HNO3 (vừa đủ) thu được 1,344 lít NO (đktc,
là sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 43: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được chất rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH
dư thu được 1,2096 lít khí (đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa Hòa tan hoàn toàn rắn Z bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,4864 lít SO2
(đktc) và dung dịch có chứa 18,0 gam muối Hiệu suất phản ứng nhiệt nhiệt nhôm là
Câu 44: Hỗn hợp X chứa 0,08 mol axetilen, 0,06 mol anđehit axetic, 0,09 mol vinylaxetylen và 0,16 mol hidro Nung X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 21,13 Dẫn
Y đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Z gồm 4 chất có
số mol bằng nhau, hỗn hợp khí T thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa hết 30 ml dung dịch brom 0,1M Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 45: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan; CH3OH và 146,7 gam H2O Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 47: Hỗn hợp A gồm Ala-Gly-Ala-Gly-Gly, Ala-Gly-Ala-Gly, Ala-Gly-Ala và Ala-Ala Đốt cháy 26,26 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 25,872 lít O2 (đktc) Cho 0,35 mol hỗn hợp A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 48: Cho Na (được lấy dư 10% so với lượng cần thiết) vào 100 ml dung dịch ancol etylic (gồm ancol etylic
và nước), sau phản ứng thu được 42,56 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml, của nước là 1g/ml Giá trị của m là
Câu 49: Hòa tan 5,33 gam hỗn hợp 2 muối RCln và BaCl2 vào nước được 200 gam dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với 100 gam dung dịch AgNO3 8,5% thu được 5,74 g kết tủa X1 và dung dịch X2
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 1,165 gam kết tủa X3
Nồng độ % của R(NO3)n trong dung dịch X2 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 50: Chia 0,15 mol hỗn hợp X gồm một số chất hữu cơ (trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức: –OH, –CHO, –COOH) và trong phân tử cùng chứa C, H và O thành ba phần bằng nhau Đốt cháy phần một bằng một lượng oxi vừa đủ rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 5,0 gam kết tủa Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,64 gam Ag Phần ba tác dụng với một lượng Na vừa đủ thu được 0,448 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của 0,15 mol hỗn hợp X là
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 5Đáp Án Mã đề: 624
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D