1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoa DHQG b 251

5 283 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 14,6 gam chất rắn.. Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?. Kim loại X là Câu 11: Este X có công thức phân t

Trang 1

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ

TTLT ĐH DIỆU HIỀN

43D – Đường 3/2 – TPCT

ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 01 - 2016

MÔN: Hóa Học

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 251

H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197; I = 127; Si = 28;

NỘI DUNG ĐỀ

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)

Câu 1: Cho x gam glucozơ tác dụng với AgNO3 trong NH3 (dư), thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn

m gam glucozơ trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 2: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch nào sau đây ?

Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2 (đktc) vào dung dịch 500 ml NaOH a mol/lít (dư) Sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 14,6 gam chất rắn Giá trị của a là

Câu 4: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

A Isobutan B 2-metylpentan C neopentan D 1,1-đimetylbutan

Câu 5: Phát biểu không đúng là ?

A Trong mọi hợp chất, kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện

C Từ Li đến Cs khả năng tác dụng với nước giảm dần

D Tất cả kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH ?

A C6H5CH2OH B C6H5OH C C6H5NH3Cl D p-CH3C6H4OH

Câu 7: Chất nào sau đây có tính oxi hoá nhưng không có tính khử ?

Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 9: Chất nào sau đây không bị nhiệt phân ?

A Na2CO3 B Al(OH)3 C NH4Cl D Ca(HCO3)2

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại X thuộc nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,344 lít khí

H2 (đktc) Kim loại X là

Câu 11: Este X có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC2H5

Câu 12: Oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?

Câu 13: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

A NaOH loãng B NaCl loãng C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 14: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA ?

Câu 15: Số oxi hóa của N trong NH3 và HNO3 lần lượt là

Câu 16: Các –amino axit thường có công thức dạng H2N–CHR–COOH Trong valin gốc R là

Câu 17: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

A axit axetic B ancol etylic C ancol metylic D axit fomic

Trang 2

Câu 18: Saccarozơ là một đisaccarit Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử saccarozơ sẽ tạo thành một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ, đều có công thức là C6H12O6 Công thức phân tử của saccarozơ là

A C12H24O12 B C12H22O11 C C6H12O6 D C6H10O5

Câu 19: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C Y, T, X, Z D T, X, Y, Z

Câu 20: Khí X làm vẩn đục nước vôi trong, được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, làm chất chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm Khí X là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam Fe trong dung dịch HNO3 (dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Aminoaxit D Chất béo

Câu 23: Có ba chất lỏng benzen, toluen, stiren đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn Thuốc thử thích hợp để phân biệt ba chất lỏng trên là

A nước brom B dung dịch KMnO4 C HNO3 đặc/H2SO4 đặc D giấy quỳ tím

Câu 24: Anilin có công thức là

A CH3OH B C6H5NH2 C C6H5OH D CH3COOH

Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ ?

Câu 26: Cho dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 đựng trong các lọ mất nhãn được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào các lọ trên, đun nóng nhẹ, hiện tượng thí nghiệm được

mô tả như sau:

Hiện

tượng Có kết tủa trắng Không có hiện tượng

Có khí mùi khai thoát ra

Có kết tủa trắng và khí mùi khai thoát ra Các lọ hóa chất trên theo thứ tự (1), (2), (3), (4) là

A Na2SO4, NaNO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 B Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

C NaNO3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 D NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3

Câu 27: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AlCl3 a mol/lít và

Al2(SO4)3 2a mol/lít thu được 51,3 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 28: Cho các dung dịch các chất sau: glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol, etylenglicol

Số dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 29: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 4,48 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Flo oxi hóa được tất cả các kim loại (2) Khí clo ẩm có tính tẩy màu

(3) Iot có bán kính nguyên tử lơn hơn brom (4) Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng (5) Tính khử của Cl- yếu hơn tính khử của Br-

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong môi trường kiềm, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Trang 3

Câu 32: Cho V ml dung dịch H3PO4 35% (d = 1,25 g/ml) tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X có chứa 14,95 gam muối Giá trị V là

Câu 33: Cho các chất khí X, Y, Z, T được sinh ra từ các phản ứng sau:

(1) C2H5OH 1700C H SO, 2 4

 X (2) Na2SO3 + H2SO4 (đặc)

0

t

(3) FeS + H2SO4(loãng)  Z (4) NH4HCO3 + HCl  T

Trong số các khí X, Y, Z, T ở trên:

A Có 1 chất khí làm quì tím ẩm hóa xanh B Có 1 chất khí làm đục nước vôi trong

C Có 3 chất khí làm nhạt màu nước brom D Có 2 chất khí tác dung được với dung dịch NaOH Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí clo vào dung dịch H2S (2) Đốt cháy P trong oxi dư

(3) Đun nóng hỗn hợp NaCl rắn và H2SO4 đặc (4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng (5) Cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng (6) Cho CuS vào dung dịch HCl loãng

(7) Nung nóng KNO3 ở nhiệt độ cao

Số thí nghiệm có sinh ra chất khí là

Câu 35: Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có

mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ Chất X và dung dịch

Y (theo thứ tự) là

A CuSO4.5H2O, Ca(OH)2 B CaO, H2SO4 đặc

C Ca(OH)2, H2SO4 đặc D CuSO4 khan, Ca(OH)2

Câu 36: Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức

khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu (chất béo)

Công thức của vitamin A như hình bên Phần trăm khối

lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là

Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ V ml dung dịch HCl 0,25M vào dung dịch Y đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại Giá trị của V là

Câu 38: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm hai ancol có công thức phân tử C3H8O bằng CuO đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp hơi Z gồm (anđehit, xeton, nước và ancol dư) Cho Z phản ứng với

Na (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho anilin vào dung dịch NaOHloãng (2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng (3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4 (4) Cho glyxin vào dung dịch muối ăn

(5) Cho phenol vào dung dịch HCl

(6) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 40: Trong các công thức sau: C5H10N2O3, C8H14N2O4, C8H16N2O3, C6H13N3O3, C4H8N2O3 Số công thức không thể là đipeptit mạch hở là bao nhiêu ? (Biết rằng trong peptit không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết peptit –CONH–, nhóm –NH2 và –COOH)

Câu 41: Nung 28,08 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt trong môi trường không có không khí, chia chất rắn thu được thành hai phần bằng nhau Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 2,016 lít H2 (đktc), còn lại chất rắn Y Hòa tan hết Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 2,464 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Phần hai phản ứng tối đa với dung dịch chứa 64,68 gam H2SO4 (đặc, nóng), thu được SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

C H3

O H

Trang 4

Câu 42: Nung nóng 62,66 gam X gồm KMnO4, KClO3, MnO2 trong bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp rắn Y và 10,08 lít khí O2 Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,32 mol HCl đun nóng, sau phản ứng thấy thoát ra 7,952 lít khí Cl2 Biết các khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng KMnO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 43: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 4,40 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 1,86 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam X thì thu được CO2 và 2,88 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

Câu 44: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 31,0 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,15 mol ba ete (có khối lượng 9,7 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 42,0 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 30% và 30% B 50% và 20% C 20% và 40% D 40% và 40%

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 4:5 vào dung dịch HNO3 20% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A và có 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O,

N2 thoát ra Thêm một lượng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng, thu được hỗn hợp khí Y Dẫn từ từ Y qua dung dịch NaOH dư thì có 4,48 lít hỗn hợp khí Z thoát ra Tỉ khối hơi của Z so với H2 là 20 Mặt khác, cho dung dịch KOH vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được lớn nhất là (m + 39,1) gam Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn và lượng HNO3 ban đầu dùng dư 20% so với lượng cần thiết Nồng độ phần trăm của Al(NO3)3 trong dung dịch A gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C3H9NO3 Cho 35,5 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,5 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 47: Chia hỗn hợp M gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH rồi cô cạn thu được m gam muối khan X Đốt cháy hoàn toàn X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 10,6 gam Na2CO3 và hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ Thành phần phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 48: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X và Y, đều tạo bởi glyxin và alanin Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch KOH thì có 3,9 mol KOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 66,075 gam T rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X

và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 49: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, đến khi nước bị điện phân ở cả hai cực thì dừng lại, thu được 3,36 lít khí (đktc)

ở anot Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 5,1 gam Al2O3 Biết hiệu suất điện phân đạt 100% Giá trị m là

Câu 50: Dung dịch X chứa các ion Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 mol Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2,0 gam kết tủa Cho phần 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5,0 gam kết tủa Mặt khác, nếu đem đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m1 gam chất rắn khan Y, lấy m1 gam chất rắn khan Y trên nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn Z Tổng giá trị (m1 + m2) là

- HẾT -

Trang 5

Đáp Án Mã đề: 251

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 26/05/2016, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN