1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BaiTap Co so tu dong so 1

8 337 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 154,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính động học của hệ thống được mô tả bởi ptvp 1, trong đó u : độ dịch chuyển ngõ vào, y : độ dịch chuyển ngõ ra.. Hãy xác định phương trình trạng thái mô tả hệ thống... Câu 6 : Viết

Trang 1

Câu 1 : Cho h ệ thống như hình dưới đây Xác định hàm truyền tương đương Gtđ = C/R

• Đường tiến :

P1 = G4, P2 = G1G2G3

• Vòng kín :

L1 = G1G5, L2 = -G2G6, L3 = G3G7, L4 = -G4G5G6G7

• Định thức :

∆ = 1 – (L1 + L2 + L3 + L4) + L1L3 = 1 – G1G5 + G2G6 – G3G7 + G4G5G6G7 + G1G3G5G7

• Định thức con :

∆1 = 1 – L2 = 1 + G2G6

∆2 = 1

• Hàm truyền tương đương :

td

G

Trường ĐHBK Tp HCM

Khoa Điện – Điện Tử

Bộ Môn Điều Khiển Tự Động

MÔN H ỌC : CƠ SỞ TỰ ĐỘNG

GI ẢI BÀI TẬP SỐ 1

R(s)

G4 G1 G5

G2

-G6

G3 G7

C(s)

G1

G5

G2

G6

G3 G7 G4

Trang 2

2

Câu 2 : Cho hệ thống như hình vẽ Tìm các hàm truyền tương đương

0

( ) ( ) N

C s

R s = và 0

( ) ( )R

C s

N s =

1/ Tính

0

( ) ( ) N

C s

R s =

• Đường tiến :

P1 = ABCDE, P2 = ABC, P3 = ABCG, P4 = - ABHDE, P5 = - ABH

• Vòng kín :

L1 = - DI, L2 = BH, L3 = - BC, L4 = - ABCDEJ, L5 = - ABCJ, L6 = - ABCGJ L7 = ABHDEJ, L8 = ABHJ

• Định thức :

∆ = 1 – (L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 + L7 + L8) + L1L2 + L1L3 + L1L6

• Định thức con :

∆1 = 1, ∆2 = 1, ∆3 = 1 – L1, ∆4 = 1, ∆5 = 1

• Hàm truyền :

1 1 2 2 3 3 4 4 5 5

td

G R

∆ + ∆ + ∆ + ∆ + ∆

R(s)

G

-H

-I -1

1

-J

C

H

D

I

E

J

C(s)

Trang 3

2/ Tính

0

( ) ( ) R

C s

N s =

• Đường tiến :

P1 = BCDE, P2 = BC, P3 = BCG, P4 = - BHDE, P5 = - BH

• Vòng kín :

L1 = - DI, L2 = BH, L3 = - BC, L4 = - ABCDEJ, L5 = - ABCJ, L6 = - ABCGJ,

L7 = ABHDEJ, L8 = ABHJ

• Định thức :

∆ = 1 – (L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6 + L7 + L8) + L1L2 + L1L3 + L1L6

• Định thức con :

∆1 = 1, ∆2 = 1, ∆3 = 1 – L1 , ∆4 = 1, ∆5 = 1

• Hàm truyền :

1 1 2 2 3 3 4 4 5 5

td

G N

∆ + ∆ + ∆ + ∆ + ∆

N(s)

G

1

B

-H

-I -1

1

-JA

Trang 4

4

Câu 3 : Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối sau :

• Đường tiến: P1 =G G G1 3 4 ; P2 =G G1 4

• Vòng kín: L1 = −G G1 2 ; L2 = −G3 ; L3 =G G4 5 ; L4 = −G G G1 3 4 ; L5 = −G G1 4

• Định thức chính:

1 1

• Định thức con: ∆ =1 1; ∆ = 2 1

• Hàm truyền tương đương:

R(s)

-1

1

1 -1

1

G3

-G2

G4

G5

1

R(s)

-1

-1

1

G3

-G2

G4

G5

1

Trang 5

( ) ( ) ( )

1

td

C s

G s

R s

G G G G G

G G G G G G G G G G G G G G G G G

=

∆ + ∆

=

+

=

Câu 4 : Cho mô hình hệ thống như Hình 2 với giá trị các tham số cho ở Bảng 1 Đặc tính động học

của hệ thống được mô tả bởi ptvp (1), trong đó u : độ dịch chuyển ngõ vào, y : độ dịch chuyển ngõ

ra Hãy xác định phương trình trạng thái mô tả hệ thống

2

Đặt :

2 1

,

β

=

 

b m

b

k

m

Trang 6

6

Câu 5 : Cho mô hình động cơ như Hình 1 với các giá trị tham số cho ở Bảng 1 Đặc tính động học

của động cơ được mô tả bởi hệ phương trình vi phân bên dưới :

Xác định phương trình trạng thái mô tả hệ thống với các biến trạng thái : x1 = θm, x2 = ωm, x3 = ia

và ngõ ra y = ωm

• Từ hệ ptvp đã cho :

θ ω

ω

• Viết dưới dạng ma trận :

0

1 0

a

a

L

 

 

• Thay số :

a

Trang 7

Câu 6 : Viết phương trình trạng thái mô tả hệ kín ở hình dưới đây với hai biến trạng thái x1(t) và x2(t) cho trên sơ đồ, biến x3 (t) tự chọn

2

5

s

1

2 3

Đặt : x3 (t)= x2 (t) (3)

Thay vào (2) ta được: x3 (t)=−3x2 (t)2x3 (t)x1 (t)+r(t) (4)

Kết hợp với (1), (3) và (4) ta có PTTT:

( )

( )

( )

( ) ( ) ( )

( )

( ) ( ) ( )

1

1

2

2

1 0 0

x t

x t



=





  − − −     

⇒ 

Trang 8

8

) ( ) ( 2 ) (

) ( 2 ) ( ) ( ) ( ) (

) ( ) ( ) ( ) (

1

2 2

1 2

2 2

1 1

t u t x t y

t u t x t x t x t x

t x t x t x t x

+

=

+

=

=

1 , ] 4 1

1

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )

( ) 2 ( ) ( )

f t x t x t x t

f t x t x t x t u t

h t x t u t

( )

( )

( )

( )

1 2

1

4

1

,

,

0

2

x u

x u

x u

x u

x t A

x t

x t

f

u

u

   

   

  

∂ 

( ) ( )

( )

1

2 2

1

2

4 0

3

: 1

2 0 3

u t

x t

x t

PTTT

Ngày đăng: 25/05/2016, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w