Năng suất lao động bình quân 1 lao động: WL = NX: - Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng giảm…., tương ứng với tỷ lệ tăng giảm….. Việc quản lý thời
Trang 1ĐỀ CƯƠNG PHẦN TÍCH KINH TẾ DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CỦA QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH 2.1 Phân tích lao động
2.1.1 Phân tích cơ cấu và sự biến động của số lượng lao động
Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của lao động
(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)
TổngNX:
- Tổng số lao động của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …
Trang 2Lưu ý:
Q L
IL: Số biến động tương đối có điều chỉnh
∆L: Số biến động tuyệt đối có điều chỉnh
L1, L0: Số lượng lao động kỳ phân tích, kỳ gốc
IQ : Tỷ lệ % hoàn thành kết quả sản xuất kinh doanh
Nếu : IL > 100; ∆L > 0 cho biết doanh nghiệp sử dụng lãng phí lao động
IL < 100; ∆L < 0 cho biết doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm lao động
Trang 32.1.2 Phân tích chất lượng lao động
Thâm niên nghề bình quân
=
Trong đó:
Ti: Thâm niên công tác thứ i
Li: Số lao động có thâm niên công tác thứ i
Bậc thợ bình quân càng cao, chất lượng lao động càng tốt
Hệ số đảm nhiệm công việc
Hđc =
Trong đó:
BTyc: Bậc thợ theo yêu cầu
BTtt: Bậc thợ thực tế
Nếu H đc > 1: bộ phận lao động đảm nhiệm công việc đang cố gắng thực hiện công việc lớn hơn khả năng của họ
Nếu H đc <1: bộ phận lao động đang đảm nhận công việc thấp hơn khả năng của họ
3
Trang 4Nên H đc≈ 1 là tốt nhất
Trang 52.1.3 Phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động và năng suất lao động
Biểu: Phân tích các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động và năng suất lao động của doanh nghiệp
trước
Kỳnày
So sánh KT/KN
1 Tổng giá trị sản xuất (Q)
2 Số lao động tham gia SX bq (L)
3 Tổng số ngày người tham gia SX (NN)
4 Tổng số giờ người tham gia SX (GN)
5 Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động: N =
6 Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc: d =
7 Năng suất lao động bình quân 1 giờ làm việc: Wg =
8 Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc: Wn =
9 Năng suất lao động bình quân 1 lao động: WL =
NX:
- Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
Việc quản lý thời gian lao động có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên dương, không có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên âm
- Năng suất lao động bình quân 1 giờ làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Năng suất lao động bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
Hiệu quả sử dụng lao động tăng nếu các chỉ tiêu trên đều tăng và ngược lại
5
Trang 62.1.4 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố sử dụng lao động đến chỉ tiêu kết quả
N:Số ngày công lao động (số ngày làm việc bình quân)
d: Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc
WL: Năng suất lao động bq 1 lao động
Wn: NSLĐ bq 1 ngày làm việc
Wg: NSLĐ bq 1 giờ làm việc
Biểu: Phân tích các chỉ tiêu ảnh hưởng đến năng suất lao động của 1 lao động
(Phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố)
Trang 7- Số ngày làm việc bình quân kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) làm cho NSLĐ 1 nhân viên tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) làm cho NSLĐ 1 nhân viên tăng
(giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
Như vậy, NSLĐ 1 nhân viên kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…
Biểu: Phân tích các chỉ tiêu ảnh hưởng đến năng suất lao động của 1 lao động
(Phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố)
(8) = (3) – (2)
(9) = x100
(10) = (4) – (3)
(11) =x100
(12) = (5) – (4)
(13) =x100NSLĐ
của 1
n.v
NX:
Tương tự như trường hợp phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố, với 3 nhân tố là:
- Số ngày công lao động (số ngày làm việc bình quân)
- Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc
- NSLĐ bq 1 giờ làm việc
2.2 Phân tích tài sản cố định
7
Trang 82.2.1 Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐ
Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐ
Các chỉ tiêu ST Số đầu nămTT STSố cuối nămTT ST So sánh TL TT(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)TSCĐ hữu hình
- TSCĐ của doanh nghiệp cuối năm so với đầu năm tăng (giảm) …, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …% Trong đó:
+ TSCĐ hữu hình tăng (giảm) …, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …%
Trang 9Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐHH
(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)Nhà cửa, vật kiến trúc
- TSCĐHH của doanh nghiệp cuối năm so với đầu năm tăng (giảm) …, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …% Trong đó:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc tăng (giảm) …, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …%
Trang 102.2.2 Phân tích hiện trạng của TSCĐ
Trong đó: TGtt: Thời gian làm việc thực tế
TGđm: Thời gian làm việc định mức
Trang 112.2.3 Phân tích hiệu quả sử dụng TSCĐ
Biểu: Phân tích các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian thiết bị và năng suất thiết bị của DN
trước
Kỳnày
So sánh KT/KN
3 Tổng số ca máy tham gia SX (CM) Ca máy
4 Tổng số giờ máy tham gia SX (GM) Giờ máy
5 Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị: C = Ca máy
6 Độ dài bình quân 1 ca máy: d’ = Giờ máy
7 Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị: Ug = Trđ/g
8 Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc: Uc = Trđ/c
9 Năng suất bình quân 1 thiết bị: UT = Trđ/t
NX:
- Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Độ dài bình quân 1 ca máy kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
Tình hình sử dụng thời gian thiết bị có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên dương, không có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên âm
- Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
- Năng suất bình quân 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
Hiệu quả sử dụng thiết bị tăng nếu các chỉ tiêu trên đều tăng và ngược lại
11
Trang 12 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố sử dụng TSCĐ đến chỉ tiêu kết quả
Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu NSLĐ bình quân của thiết bị
(Phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố)
Như vậy, Năng suất của 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…
Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu NSLĐ bình quân của thiết bị
(Phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố)
Trang 13(8) = (3) – (2)
(9) = x100
(10) = (4) – (3)
(11) =x100
(12) = (5) – (4)
(13) =x100
NS
của 1
t.bị
NX:
Tương tự như trường hợp phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố, với 3 nhân tố là:
- Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị
- Độ dài bình quân 1 ca máy
- Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị
13
Trang 14Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu tỏng giá trị sản xuất
(Ảnh hưởng của 2 nhân tố)
Như vậy, tổng giá trị sản xuất kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…
Trường hợp ảnh hưởng của 3, 4 nhân tố làm tương tự
QSX = S x C x UC
QSX = S x C x d’ x Ug
S: Số thiết bị tham gia SX
C: Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị
UC: Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc
d’: Độ dài bình quân 1 ca máy
Trang 15Ug: Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị
15
Trang 162.3 Phân tích tình hình nguyên vật liệu, hàng hoá
VL= Σ q.m = Σ q.m’.p
Trong đó: q: Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ
m: Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị tiền tệ
m’: mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị hiện vật
p: giá đơn vị từng loại NVL ( bao gồm giá mua, chi phí vận chuyển, chi phí sơ chế, chi phí bảo quản, hao hụt…)
Biểu: Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chi phí nguyên vật liệu
(Ảnh hưởng của 2 nhân tố)
+ Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ
+ Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị tiền tệ
Trang 17Biểu: Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chi phí nguyên vật liệu
(Ảnh hưởng của 3 nhân tố)
(8) = (3) – (2)
(9) = x100
(10) = (4) – (3)
(11) =x100
(12) = (5) – (4)
(13) =x100
Tổng
NX: CPNVL kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…, do ảnh hưởng của 3 nhân tố
+ Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ
+ Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị hiện vật
+ Giá đơn vị từng loại NVL
Cụ thể cho từng loại nguyên vật liệu
17
Trang 182.4 Phân tích tình hình mua hàng
Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo tổng trị giá và kết cấu nhóm hàng
Các chỉ tiêu ST Kỳ gốcTT STKỳ phân tíchTT ST So sánh KPT/KGTL TT
(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)Nhóm 1
Nhóm 2
…TổngNX:
- Tổng doanh số mua hàng của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) … % Trong đó:
+ Nhóm 1 có doanh số mua hàng kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …
Trang 19Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo mục đích sử dụng
Trang 20Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo nguồn hàng
(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)
- Mua để xuất khẩu
- Mua để bán nội địa
Trong đó
+ Nhu cầu thường
xuyên
+ Nhu cầu thời vụ
+ Nhu cầu sản xuất
Tổng cộng
NX: Tương tự trường hợp trên
Trang 21Biểu: Phân tích tình hình mua hàng có liên hệ với tình hình bán ra
Nhóm 2
…
Tổng
NX:
- Doanh nghiệp hoàn thành (không hoàn thành) kế hoạch bán ra, vượt mức kế hoạch…%, tương ứng với …trđ
- Doanh nghiệp hoàn thành (Không hoàn thành) kế hoạch mua vào có điều chỉnh với tỷ lệ %HTKH bán ra, vượt kế hoạch…%, tương ứng với… trđ
Cụ thế cho từng nhóm hàng
+ Nhóm 1: NX tương tự trên
+ …
21
Trang 222.5 Phân tích mua hàng nhập khẩu
2.5.1.Phân tích mua hàng nhập khẩu theo tổng mức và kết cấu
a Phân tích mua hàng nhập khẩu theo nguồn hàng
b Phân tích mua hàng nhập khẩu theo mục đích sử dụng
c Phân tích mua hàng nhập khẩu theo mặt hàng
2.5.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình mua hàng nhập khẩu
Tăng (Giảm) M doR
(1) (2) (3) (4) (5) (6) =
(5) – (2)
(7) = x100
(8) = (3) – (2)
(9) = x100
(10) = (4) – (3)
(11) =x100
(12) = (5) – (4)
(13) =x100
Tổng
NX: Doanh số mua hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kế hoạch tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…, là
do ảnh hưởng của 3 nhân tố
+ Do lượng hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng (giảm) làm cho doanh số mua hàng nhập khẩu tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…
+ Do giá mua…
+ Do tỷ giá quy đổi ngoại tệ…
Trang 23Như vậy, Doanh số mua hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kế hoạch tăng (giảm) chủ yếu do…
23
Trang 242.6 Phân tích hiệu quả của hợp đồng nhập khẩu:
Tổng chi phí kinh doanh nhập khẩu
Tỷ suất ngoại tệ của hơp đồng nhập khẩu: RNK =
So với tỷ giá mua ngoại tệ ta có: RNK = RNK – R
Mỗi 1 USD chi cho lô hàng nhập khẩu, DN lãi (nếu RNK > 0) hay lỗ (nếu RNK < 0) ….VNĐ
Cả hợp đồng nhập khẩu, DN lãi (lỗ): LNK = RNK x CPNK (USD)
Tỷ suất lãi của hợp đồng NK: L’NK =
Như vậy hợp đồng nhập khẩu có hiệu quả (không có hiệu quả)
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 3.1 Phân tích tình hình chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
3.1.1 Phân tích tình hình thực hiện dự toán chi phí sản xuất
Biểu: Phân tích tình hình thực hiện dự toán chi phí sản xuất
Chỉ tiêu Dự toán Thực tế So sánh thực tế/ dự toán
Trang 25(1) (2) (3) (4) = (3) – (2) (5) = x100Chi phí NVL
IQ: Tỷ lệ % hoàn thành giá trị sản phẩm sản xuất
Nếu: ICP = 100%: Doanh nghiệp hoàn thành đúng dự toán
ICP > 100%: Doanh nghiệp sử dụng lãng phí chi phí
ICP < 100%: Doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm chi phí
25
Trang 263.1.3 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm
- Tỷ lệ % thực hiện kế hoạch hạ giá thành toàn bộ sản phẩm (R)
R = x 100
- Số chênh lệch giá thành toàn bộ sản phẩm:
Z = -
Trong đó: q1: Số lượng sản phẩm kỳ thực hiện
z0, z1: Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện
Biểu: Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ giá thành toàn bộ sản phẩm
Q0 Z0 Q1 Z1
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (3).(4) (7) = (4).(5) (8) = x100 (9) = (7) – (6)
Tổng
NX: R < 100% DN tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm và doanh nghiệp tiết kiệm được số tiền chi phí bằng ∆Z
R > 100% DN sử dụng chi phí lãng phí làm cho giá thành kỳ thực tế cao hơn giá thành kỳ kế hoạch
VD: DN đã tiết kiệm được chi phí, hạ giá thành sản phẩm và doanh nghiệp đã tiết kiệm được số tiền chi phí là…đ
Cụ thế cho từng sản phẩm
+ DN đã thực hiện tốt kế hoạch hạ giá thành sản phẩm A, tiết kiệm được khoản chi phí….đ so với kế hoạch
+ Các sp khác NX tương tự
3.1.4 Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ giá thành sản phẩm so sánh được
- Bước 1: Xác định nhiệm vụ hạ giá thành:
Trang 27Nếu cả hai chỉ tiêu so sánh ≤ 0: doanh nghiệp hoàn thành và hoàn thành vượt mức nhiệm vụ hạ giá thành
Nếu cả hai chỉ tiêu so sánh > 0 doanh nghiệp không hoàn thành nhiệm vụ hạ giá thành
Biểu: Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ giá thành của sản phẩm so sánh được
(10) =(8) – (4)
(11) =(9) – (5)
Trang 28 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành
- Do số lượng sản phẩm
IS = x 100
Khi đó, mức biến động giá thành do khối lượng sản phẩm hàng hoá: M(q) = M0 x IS
Ảnh hưởng của khối lượng hàng hoá đến mức hạ giá thành: M(q) = M0 x IS – M0
- Do kết cấu khối lượng sản phẩm hàng hoá:
Ảnh hưởng của nhân tố kết cấu sản lượng đến mức hạ giá thành:
Trang 293.1.5 Phân tích giá thành sản phẩm theo các khoản mục chi phí
Biểu: Phân tích chung tình hình thực hiện kế hoạch các khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm của DN
Các chỉ tiêu ST Kế hoạchTT ST Thực hiệnTT ST So sánh TH/KH%HT TT(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)
C Giá thành đơn vị (=A/B)
NX: Doanh nghiệp đã (chưa) thực hiện tốt kế hoạch các khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm
- Giá thành toàn bộ sản phẩm sản xuất TH so với KH tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
- Giá thành đơn vị sản phẩm TH so với KH tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
- Về sự biến động các khoản mục chi phí sản xuất trong giá thành sản phẩm:
+ CP NVLTT TH so với KH tăng (giảm) )…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
+ CP NCTT…
+ CP SXC…
- Xét về mặt tỷ trọng các khoản mục chi phí sản xuất trong giá thành sản phẩm:
29
Trang 30+ CP NVLTT kỳ thực hiện chiếm tỷ trọng lớn nhất (…%) và tăng (giảm)…% so với KH+ Tiếp đến là CP….
Trang 31Biểu: Phân tích sự biến động của các khoản mục chi phí trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX
Các chỉ tiêu KH Kế hoạch có đ/c Thực hiện So sánh TH/KHđc
x100 (4) = x100 (5) (6) = x100
(7) = (5) – (3) (8) = x100
(9) = (6) – (4)
Trang 32 Phân tích chung chi phí NVLTT
Biểu: Phân tích chung cơ cấu và sự biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
ĐVT:…
Các chỉ tiêu ST Kế hoạchTT ST Thực hiệnTT ST So sánh KPT/KGTL TT
(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)
TổngNX:
- CP NVLTT TH so với KH tăng (giảm) )…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
Cụ thể cho từng loại NVL
- Xét về mặt tỷ trọng
+ CP vật liệu A kỳ thực hiện chiếm tỷ trọng lớn nhất (…%) và tăng (giảm)…% so với KH
+ Tiếp đến là …
Trường hợp Phân tích sự biến động của CPNVLTT trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX
Làm tương tự như phần Phân tích sự biến động của các khoản mục chi phí trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX
Trang 33 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
CNVL = m.p = q.m’.p
Trong đó:
CNVL: Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
m: Mức tiêu hao NVL để SX toàn bộ sản phẩm của 1 đơn vị sản phẩmm’: Mức tiêu hao NVL để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
q: Số lượng sản phẩm sản xuất
p: Đơn giá NVL (Giá mua + Chi phí mua)
Phân tích chung CPNCTT trong giá thành sản phẩm (Biểu 8 cột)
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí nhân công trực tiếp:
QL = L = L N = L N G
Trong đó: QL: Quỹ lương của lao động trực tiếp
L: Số lao động trực tiếp
: Mức lương bình quân/ người
: Số ngày làm việc của 1 lao động
: Mức lương bình quân 1 ngày
: Số giờ làm việc bình quân 1 ngày
: Mức lương bình quân 1 giờ
33
Trang 343.2 Phân tích chi phí kinh doanh thương mại
3.2.1 Phân tích chung chi phí kinh doanh thương mại trong mối liên hệ với doanh thu
Biểu: Phân tích chung tình hình quản lý và sử dụng chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
+ Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
+ Tổng chi phí kinh doanh năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh
Vì vậy, tỷ suất chi phí giảm (tăng) …%, tốc độ giảm (tăng) TSCP là …%
=> DN đã tiết kiệm (lãng phí) khoản chi phí là … trđ
Như vậy, DN quản lý và sử dụng chi phí có hiệu quả
Trang 363.2.2 Phân tích chi phí theo chức năng hoạt động
Biểu: Phân tích tổng hợp chi phí kinh doanh theo các chức năng hoạt động
(6) = x100
(7) = x100
(8) =(5) – (2)
(9) = x100
(10) =(6)– (3)
(11) =(7)– (4)Chi phí mua hàng
Điều này là do:
+ CP mua hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý
+ CP bán hàng…
Trang 37Biểu: Phân tích chi tiết chi phí mua hàng
(6) = x100
(7) = x100
(8) =(5) – (2)
(9) = x100
(10) =(6)– (3)
(11) =(7)– (4)
CP vận chuyển, bốc
xếp hàng hoá
Trong đó: Thuê ngoài
CP thuê kho bãi
CP bằng tiền khác
Tổng CP mua hàng
Tổng doanh thu
NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
+ Tổng chi phí mua hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh => Tỷ suất chi phí mua hàng tăng (giảm)…%Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)
Trang 38Các chỉ tiêu Năm trước Năm nay So sánh
x100
(4) =x100 (5)
(6) = x100
(7) = x100
(8) =(5) – (2)
(9) = x100
(10) =(6)– (3)
(11) =(7)– (4)+ CP nhân viên bán
NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
+ Tổng chi phí bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh
=> Tỷ suất chi phí bán hàng tăng (giảm)…%
Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)
Cụ thể:
+ CP nhân viên bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ
lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý
+…
Trang 39Biểu: Phân tích chi tiết chi phí quản lý DN
(6) = x100
(7) = x100
(8) =(5) – (2)
(9) = x100
(10) =(6)– (3)
(11) =(7)– (4)+ CP nhân viên quản lý
NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
+ Tổng chi phí bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%
=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh
=> Tỷ suất chi phí bán hàng tăng (giảm)…%
Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)
Cụ thể:
39
Trang 40+ CP nhân viên bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ
lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý
+…