1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG PHẦN TÍCH KINH tế DOANH NGHIỆP

80 1,4K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 209,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng suất lao động bình quân 1 lao động: WL = NX: - Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng giảm…., tương ứng với tỷ lệ tăng giảm…..  Việc quản lý thời

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG PHẦN TÍCH KINH TẾ DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ CỦA QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH 2.1 Phân tích lao động

2.1.1 Phân tích cơ cấu và sự biến động của số lượng lao động

Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của lao động

(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)

TổngNX:

- Tổng số lao động của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …

Trang 2

Lưu ý:

Q L

IL: Số biến động tương đối có điều chỉnh

∆L: Số biến động tuyệt đối có điều chỉnh

L1, L0: Số lượng lao động kỳ phân tích, kỳ gốc

IQ : Tỷ lệ % hoàn thành kết quả sản xuất kinh doanh

Nếu : IL > 100; ∆L > 0 cho biết doanh nghiệp sử dụng lãng phí lao động

IL < 100; ∆L < 0 cho biết doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm lao động

Trang 3

2.1.2 Phân tích chất lượng lao động

 Thâm niên nghề bình quân

=

Trong đó:

Ti: Thâm niên công tác thứ i

Li: Số lao động có thâm niên công tác thứ i

Bậc thợ bình quân càng cao, chất lượng lao động càng tốt

 Hệ số đảm nhiệm công việc

Hđc =

Trong đó:

BTyc: Bậc thợ theo yêu cầu

BTtt: Bậc thợ thực tế

Nếu H đc > 1: bộ phận lao động đảm nhiệm công việc đang cố gắng thực hiện công việc lớn hơn khả năng của họ

Nếu H đc <1: bộ phận lao động đang đảm nhận công việc thấp hơn khả năng của họ

3

Trang 4

Nên H đc 1 là tốt nhất

Trang 5

2.1.3 Phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động và năng suất lao động

Biểu: Phân tích các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động và năng suất lao động của doanh nghiệp

trước

Kỳnày

So sánh KT/KN

1 Tổng giá trị sản xuất (Q)

2 Số lao động tham gia SX bq (L)

3 Tổng số ngày người tham gia SX (NN)

4 Tổng số giờ người tham gia SX (GN)

5 Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động: N =

6 Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc: d =

7 Năng suất lao động bình quân 1 giờ làm việc: Wg =

8 Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc: Wn =

9 Năng suất lao động bình quân 1 lao động: WL =

NX:

- Số ngày làm việc thực tế bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

 Việc quản lý thời gian lao động có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên dương, không có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên âm

- Năng suất lao động bình quân 1 giờ làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Năng suất lao động bình quân 1 lao động kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

 Hiệu quả sử dụng lao động tăng nếu các chỉ tiêu trên đều tăng và ngược lại

5

Trang 6

2.1.4 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố sử dụng lao động đến chỉ tiêu kết quả

N:Số ngày công lao động (số ngày làm việc bình quân)

d: Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc

WL: Năng suất lao động bq 1 lao động

Wn: NSLĐ bq 1 ngày làm việc

Wg: NSLĐ bq 1 giờ làm việc

Biểu: Phân tích các chỉ tiêu ảnh hưởng đến năng suất lao động của 1 lao động

(Phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố)

Trang 7

- Số ngày làm việc bình quân kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) làm cho NSLĐ 1 nhân viên tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Năng suất lao động bình quân 1 ngày làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) làm cho NSLĐ 1 nhân viên tăng

(giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

Như vậy, NSLĐ 1 nhân viên kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…

Biểu: Phân tích các chỉ tiêu ảnh hưởng đến năng suất lao động của 1 lao động

(Phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố)

(8) = (3) – (2)

(9) = x100

(10) = (4) – (3)

(11) =x100

(12) = (5) – (4)

(13) =x100NSLĐ

của 1

n.v

NX:

Tương tự như trường hợp phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố, với 3 nhân tố là:

- Số ngày công lao động (số ngày làm việc bình quân)

- Độ dài thực tế bình quân 1 ngày làm việc

- NSLĐ bq 1 giờ làm việc

2.2 Phân tích tài sản cố định

7

Trang 8

2.2.1 Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐ

Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐ

Các chỉ tiêu ST Số đầu nămTT STSố cuối nămTT ST So sánh TL TT(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)TSCĐ hữu hình

- TSCĐ của doanh nghiệp cuối năm so với đầu năm tăng (giảm) …, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …% Trong đó:

+ TSCĐ hữu hình tăng (giảm) …, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …%

Trang 9

Biểu: Phân tích cơ cấu và sự biến động của TSCĐHH

(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)Nhà cửa, vật kiến trúc

- TSCĐHH của doanh nghiệp cuối năm so với đầu năm tăng (giảm) …, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) …% Trong đó:

+ Nhà cửa, vật kiến trúc tăng (giảm) …, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …%

Trang 10

2.2.2 Phân tích hiện trạng của TSCĐ

Trong đó: TGtt: Thời gian làm việc thực tế

TGđm: Thời gian làm việc định mức

Trang 11

2.2.3 Phân tích hiệu quả sử dụng TSCĐ

Biểu: Phân tích các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian thiết bị và năng suất thiết bị của DN

trước

Kỳnày

So sánh KT/KN

3 Tổng số ca máy tham gia SX (CM) Ca máy

4 Tổng số giờ máy tham gia SX (GM) Giờ máy

5 Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị: C = Ca máy

6 Độ dài bình quân 1 ca máy: d’ = Giờ máy

7 Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị: Ug = Trđ/g

8 Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc: Uc = Trđ/c

9 Năng suất bình quân 1 thiết bị: UT = Trđ/t

NX:

- Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Độ dài bình quân 1 ca máy kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

 Tình hình sử dụng thời gian thiết bị có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên dương, không có hiệu quả nếu 2 chỉ tiêu trên âm

- Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

- Năng suất bình quân 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm)…., tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

 Hiệu quả sử dụng thiết bị tăng nếu các chỉ tiêu trên đều tăng và ngược lại

11

Trang 12

 Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố sử dụng TSCĐ đến chỉ tiêu kết quả

Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu NSLĐ bình quân của thiết bị

(Phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố)

Như vậy, Năng suất của 1 thiết bị kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…

Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu NSLĐ bình quân của thiết bị

(Phân tích ảnh hưởng của 3 nhân tố)

Trang 13

(8) = (3) – (2)

(9) = x100

(10) = (4) – (3)

(11) =x100

(12) = (5) – (4)

(13) =x100

NS

của 1

t.bị

NX:

Tương tự như trường hợp phân tích ảnh hưởng của 2 nhân tố, với 3 nhân tố là:

- Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị

- Độ dài bình quân 1 ca máy

- Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị

13

Trang 14

Biểu: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu tỏng giá trị sản xuất

(Ảnh hưởng của 2 nhân tố)

Như vậy, tổng giá trị sản xuất kỳ này so với kỳ trước tăng (giảm) chủ yếu là do…

Trường hợp ảnh hưởng của 3, 4 nhân tố làm tương tự

QSX = S x C x UC

QSX = S x C x d’ x Ug

S: Số thiết bị tham gia SX

C: Số ca làm việc thực tế bình quân 1 thiết bị

UC: Năng suất bình quân 1 ca thiết bị làm việc

d’: Độ dài bình quân 1 ca máy

Trang 15

Ug: Năng suất bình quân 1 giờ làm việc của thiết bị

15

Trang 16

2.3 Phân tích tình hình nguyên vật liệu, hàng hoá

VL= Σ q.m = Σ q.m’.p

Trong đó: q: Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ

m: Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị tiền tệ

m’: mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị hiện vật

p: giá đơn vị từng loại NVL ( bao gồm giá mua, chi phí vận chuyển, chi phí sơ chế, chi phí bảo quản, hao hụt…)

Biểu: Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chi phí nguyên vật liệu

(Ảnh hưởng của 2 nhân tố)

+ Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ

+ Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị tiền tệ

Trang 17

Biểu: Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến chi phí nguyên vật liệu

(Ảnh hưởng của 3 nhân tố)

(8) = (3) – (2)

(9) = x100

(10) = (4) – (3)

(11) =x100

(12) = (5) – (4)

(13) =x100

Tổng

NX: CPNVL kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…, do ảnh hưởng của 3 nhân tố

+ Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong kỳ

+ Mức tiêu hao NVL cho một đơn vị sản phẩm tính theo đơn vị hiện vật

+ Giá đơn vị từng loại NVL

Cụ thể cho từng loại nguyên vật liệu

17

Trang 18

2.4 Phân tích tình hình mua hàng

Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo tổng trị giá và kết cấu nhóm hàng

Các chỉ tiêu ST Kỳ gốcTT STKỳ phân tíchTT ST So sánh KPT/KGTL TT

(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)Nhóm 1

Nhóm 2

…TổngNX:

- Tổng doanh số mua hàng của doanh nghiệp kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng tỷ lệ tăng (giảm) … % Trong đó:

+ Nhóm 1 có doanh số mua hàng kỳ phân tích so với kỳ gốc tăng (giảm) … người, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm) …

Trang 19

Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo mục đích sử dụng

Trang 20

Biểu: Phân tích tình hình mua hàng theo nguồn hàng

(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)

- Mua để xuất khẩu

- Mua để bán nội địa

Trong đó

+ Nhu cầu thường

xuyên

+ Nhu cầu thời vụ

+ Nhu cầu sản xuất

Tổng cộng

NX: Tương tự trường hợp trên

Trang 21

Biểu: Phân tích tình hình mua hàng có liên hệ với tình hình bán ra

Nhóm 2

Tổng

NX:

- Doanh nghiệp hoàn thành (không hoàn thành) kế hoạch bán ra, vượt mức kế hoạch…%, tương ứng với …trđ

- Doanh nghiệp hoàn thành (Không hoàn thành) kế hoạch mua vào có điều chỉnh với tỷ lệ %HTKH bán ra, vượt kế hoạch…%, tương ứng với… trđ

Cụ thế cho từng nhóm hàng

+ Nhóm 1: NX tương tự trên

+ …

21

Trang 22

2.5 Phân tích mua hàng nhập khẩu

2.5.1.Phân tích mua hàng nhập khẩu theo tổng mức và kết cấu

a Phân tích mua hàng nhập khẩu theo nguồn hàng

b Phân tích mua hàng nhập khẩu theo mục đích sử dụng

c Phân tích mua hàng nhập khẩu theo mặt hàng

2.5.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình mua hàng nhập khẩu

Tăng (Giảm) M doR

(1) (2) (3) (4) (5) (6) =

(5) – (2)

(7) = x100

(8) = (3) – (2)

(9) = x100

(10) = (4) – (3)

(11) =x100

(12) = (5) – (4)

(13) =x100

Tổng

NX: Doanh số mua hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kế hoạch tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…, là

do ảnh hưởng của 3 nhân tố

+ Do lượng hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng (giảm) làm cho doanh số mua hàng nhập khẩu tăng (giảm)…, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…

+ Do giá mua…

+ Do tỷ giá quy đổi ngoại tệ…

Trang 23

Như vậy, Doanh số mua hàng nhập khẩu kỳ thực hiện so với kế hoạch tăng (giảm) chủ yếu do…

23

Trang 24

2.6 Phân tích hiệu quả của hợp đồng nhập khẩu:

 Tổng chi phí kinh doanh nhập khẩu

 Tỷ suất ngoại tệ của hơp đồng nhập khẩu: RNK =

 So với tỷ giá mua ngoại tệ ta có: RNK = RNK – R

 Mỗi 1 USD chi cho lô hàng nhập khẩu, DN lãi (nếu RNK > 0) hay lỗ (nếu RNK < 0) ….VNĐ

 Cả hợp đồng nhập khẩu, DN lãi (lỗ): LNK = RNK x CPNK (USD)

 Tỷ suất lãi của hợp đồng NK: L’NK =

Như vậy hợp đồng nhập khẩu có hiệu quả (không có hiệu quả)

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 3.1 Phân tích tình hình chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

3.1.1 Phân tích tình hình thực hiện dự toán chi phí sản xuất

Biểu: Phân tích tình hình thực hiện dự toán chi phí sản xuất

Chỉ tiêu Dự toán Thực tế So sánh thực tế/ dự toán

Trang 25

(1) (2) (3) (4) = (3) – (2) (5) = x100Chi phí NVL

IQ: Tỷ lệ % hoàn thành giá trị sản phẩm sản xuất

Nếu: ICP = 100%: Doanh nghiệp hoàn thành đúng dự toán

ICP > 100%: Doanh nghiệp sử dụng lãng phí chi phí

ICP < 100%: Doanh nghiệp sử dụng tiết kiệm chi phí

25

Trang 26

3.1.3 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành toàn bộ sản phẩm

- Tỷ lệ % thực hiện kế hoạch hạ giá thành toàn bộ sản phẩm (R)

R = x 100

- Số chênh lệch giá thành toàn bộ sản phẩm:

Z = -

Trong đó: q1: Số lượng sản phẩm kỳ thực hiện

z0, z1: Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện

Biểu: Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ giá thành toàn bộ sản phẩm

Q0 Z0 Q1 Z1

(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (3).(4) (7) = (4).(5) (8) = x100 (9) = (7) – (6)

Tổng

NX: R < 100% DN tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm và doanh nghiệp tiết kiệm được số tiền chi phí bằng ∆Z

R > 100% DN sử dụng chi phí lãng phí làm cho giá thành kỳ thực tế cao hơn giá thành kỳ kế hoạch

VD: DN đã tiết kiệm được chi phí, hạ giá thành sản phẩm và doanh nghiệp đã tiết kiệm được số tiền chi phí là…đ

Cụ thế cho từng sản phẩm

+ DN đã thực hiện tốt kế hoạch hạ giá thành sản phẩm A, tiết kiệm được khoản chi phí….đ so với kế hoạch

+ Các sp khác NX tương tự

3.1.4 Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ giá thành sản phẩm so sánh được

- Bước 1: Xác định nhiệm vụ hạ giá thành:

Trang 27

Nếu cả hai chỉ tiêu so sánh ≤ 0: doanh nghiệp hoàn thành và hoàn thành vượt mức nhiệm vụ hạ giá thành

Nếu cả hai chỉ tiêu so sánh > 0 doanh nghiệp không hoàn thành nhiệm vụ hạ giá thành

Biểu: Phân tích tình hình thực hiện nhiệm vụ hạ giá thành của sản phẩm so sánh được

(10) =(8) – (4)

(11) =(9) – (5)

Trang 28

 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành

- Do số lượng sản phẩm

IS = x 100

Khi đó, mức biến động giá thành do khối lượng sản phẩm hàng hoá: M(q) = M0 x IS

Ảnh hưởng của khối lượng hàng hoá đến mức hạ giá thành: M(q) = M0 x IS – M0

- Do kết cấu khối lượng sản phẩm hàng hoá:

Ảnh hưởng của nhân tố kết cấu sản lượng đến mức hạ giá thành:

Trang 29

3.1.5 Phân tích giá thành sản phẩm theo các khoản mục chi phí

Biểu: Phân tích chung tình hình thực hiện kế hoạch các khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm của DN

Các chỉ tiêu ST Kế hoạchTT ST Thực hiệnTT ST So sánh TH/KH%HT TT(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)

C Giá thành đơn vị (=A/B)

NX: Doanh nghiệp đã (chưa) thực hiện tốt kế hoạch các khoản mục chi phí trong giá thành sản phẩm

- Giá thành toàn bộ sản phẩm sản xuất TH so với KH tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

- Giá thành đơn vị sản phẩm TH so với KH tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

- Về sự biến động các khoản mục chi phí sản xuất trong giá thành sản phẩm:

+ CP NVLTT TH so với KH tăng (giảm) )…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

+ CP NCTT…

+ CP SXC…

- Xét về mặt tỷ trọng các khoản mục chi phí sản xuất trong giá thành sản phẩm:

29

Trang 30

+ CP NVLTT kỳ thực hiện chiếm tỷ trọng lớn nhất (…%) và tăng (giảm)…% so với KH+ Tiếp đến là CP….

Trang 31

Biểu: Phân tích sự biến động của các khoản mục chi phí trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX

Các chỉ tiêu KH Kế hoạch có đ/c Thực hiện So sánh TH/KHđc

x100 (4) = x100 (5) (6) = x100

(7) = (5) – (3) (8) = x100

(9) = (6) – (4)

Trang 32

 Phân tích chung chi phí NVLTT

Biểu: Phân tích chung cơ cấu và sự biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

ĐVT:…

Các chỉ tiêu ST Kế hoạchTT ST Thực hiệnTT ST So sánh KPT/KGTL TT

(1) (2) (3) = x100 (4) (5) = x100 (6) = (4) – (2) (7) = x100 (8) = (5) – (3)

TổngNX:

- CP NVLTT TH so với KH tăng (giảm) )…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

Cụ thể cho từng loại NVL

- Xét về mặt tỷ trọng

+ CP vật liệu A kỳ thực hiện chiếm tỷ trọng lớn nhất (…%) và tăng (giảm)…% so với KH

+ Tiếp đến là …

 Trường hợp Phân tích sự biến động của CPNVLTT trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX

Làm tương tự như phần Phân tích sự biến động của các khoản mục chi phí trong mối liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch SX

Trang 33

 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

CNVL = m.p = q.m’.p

Trong đó:

CNVL: Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm

m: Mức tiêu hao NVL để SX toàn bộ sản phẩm của 1 đơn vị sản phẩmm’: Mức tiêu hao NVL để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm

q: Số lượng sản phẩm sản xuất

p: Đơn giá NVL (Giá mua + Chi phí mua)

 Phân tích chung CPNCTT trong giá thành sản phẩm (Biểu 8 cột)

 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí nhân công trực tiếp:

QL = L = L N = L N G

Trong đó: QL: Quỹ lương của lao động trực tiếp

L: Số lao động trực tiếp

: Mức lương bình quân/ người

: Số ngày làm việc của 1 lao động

: Mức lương bình quân 1 ngày

: Số giờ làm việc bình quân 1 ngày

: Mức lương bình quân 1 giờ

33

Trang 34

3.2 Phân tích chi phí kinh doanh thương mại

3.2.1 Phân tích chung chi phí kinh doanh thương mại trong mối liên hệ với doanh thu

Biểu: Phân tích chung tình hình quản lý và sử dụng chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

+ Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

+ Tổng chi phí kinh doanh năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh

Vì vậy, tỷ suất chi phí giảm (tăng) …%, tốc độ giảm (tăng) TSCP là …%

=> DN đã tiết kiệm (lãng phí) khoản chi phí là … trđ

Như vậy, DN quản lý và sử dụng chi phí có hiệu quả

Trang 36

3.2.2 Phân tích chi phí theo chức năng hoạt động

Biểu: Phân tích tổng hợp chi phí kinh doanh theo các chức năng hoạt động

(6) = x100

(7) = x100

(8) =(5) – (2)

(9) = x100

(10) =(6)– (3)

(11) =(7)– (4)Chi phí mua hàng

Điều này là do:

+ CP mua hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý

+ CP bán hàng…

Trang 37

Biểu: Phân tích chi tiết chi phí mua hàng

(6) = x100

(7) = x100

(8) =(5) – (2)

(9) = x100

(10) =(6)– (3)

(11) =(7)– (4)

CP vận chuyển, bốc

xếp hàng hoá

Trong đó: Thuê ngoài

CP thuê kho bãi

CP bằng tiền khác

Tổng CP mua hàng

Tổng doanh thu

NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

+ Tổng chi phí mua hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh => Tỷ suất chi phí mua hàng tăng (giảm)…%Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)

Trang 38

Các chỉ tiêu Năm trước Năm nay So sánh

x100

(4) =x100 (5)

(6) = x100

(7) = x100

(8) =(5) – (2)

(9) = x100

(10) =(6)– (3)

(11) =(7)– (4)+ CP nhân viên bán

NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

+ Tổng chi phí bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh

=> Tỷ suất chi phí bán hàng tăng (giảm)…%

Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)

Cụ thể:

+ CP nhân viên bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ

lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý

+…

Trang 39

Biểu: Phân tích chi tiết chi phí quản lý DN

(6) = x100

(7) = x100

(8) =(5) – (2)

(9) = x100

(10) =(6)– (3)

(11) =(7)– (4)+ CP nhân viên quản lý

NX: + Tổng doanh thu năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

+ Tổng chi phí bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)…%

=> Tỷ lệ tăng doanh thu lớn hơn (nhỏ hơn) tỷ lệ tăng chi phí kinh doanh

=> Tỷ suất chi phí bán hàng tăng (giảm)…%

Điều này đánh giá chung là tốt (ko tốt)

Cụ thể:

39

Trang 40

+ CP nhân viên bán hàng năm nay so với năm trước tăng (giảm)…trđ, tương ứng với tỷ lệ tăng (giảm)….% (lớn hơn tỷ

lệ tăng (giảm) doanh thu là…%), tỷ trọng tăng (giảm)…%, tỷ suất tăng (giảm)…% Như vậy là đã (chưa) hợp lý

+…

Ngày đăng: 21/05/2016, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w