1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DỰ án PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG cà CHUA XANH

14 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 573,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỰ ÁN: PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÀCHUA XANH I... KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Phương pháp khấu hao: dựa theo phương pháp khấu hao theo đường thắng... CÁC GIẢ ĐỊNH TÍNH TOÁN II.1... Các

Trang 1

DỰ ÁN: PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÀ

CHUA XANH

I TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

Vòng đời dự án: 15 năm Dự án bắt đầu từ năm 2013, kết thúc vào năm 2027 Thanh lý tài sản vào năm 2028

Tổng mức đầu tư của dự án phân phối thực phẩm chức năng 5,129,050,000

đồng Trong đó:

Vốn cố định 796,630,000 đồng bao gồm các hạng mục:

+ Đặt cọc tiền thuê nhà

+ Trang trí, sửa chữa văn phòng

+ Chi phí đăng ký logo, nhãn hiệu, mã vạch

+ Chi phí lập dự án

+ Chi phí thiết bị văn phòng

+ Xe vận chuyển

Vốn lưu động 4,332,420,000 đồng bao gồm các hạng mục phục vụ cho quá

trình hoạt động kinh doanh trong những năm đầu tiên

Vốn lưu động của dự án được thể hiện qua bảng sau:

ĐVT: 1000 đồng

Vốn lưu động 2,482,500 3,868,300 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động 2,482,500 1,385,800 365,002 -

Vốn lưu động 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động - - - -

Vốn lưu động 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động - - - -

-BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

ĐVT: 1000 đồng Hạng mục Số lượng Đơn giá Thành tiền Đặt cọc tiền thuê văn phòng 60,000 60,000 Trang trí, sửa chữa văn phòng 40,000 40,000

Trang 2

Chi phí logo, đăng ký nhãn hiệu, mã vạch 1 15,000 20,000

Thiết bị văn phòng 201,630 + Salong tiếp khách 1 20,000 20,000 + Tủ trưng bày sản phẩm 4 13,000 52,000 + Máy vi tính 10 7,000 70,000 + Bàn ghế làm việc 10 2,500 25,000 + Máy nước uống nóng lạnh 1 3,150 3,150 + Máy chiếu 1 10,580 10,580 + Tivi màu LCD 1 20,900 20,900

Xe vận chuyển 2 250,000 500,000

II KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Phương pháp khấu hao: dựa theo phương pháp khấu hao theo đường thắng

Thời gian khấu hao:

Hạng mục Thời gian khấu hao

(năm) Thiết bị văn phòng 7 Thiết bị vận chuyển 20 Chi phí khác 7

Khấu hao tài sản cố định qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

ĐVT: 1000 đồng

Giá trị đầu kỳ 836,630 763,540 690,450 617,360 544,270

Thiết bị văn phòng 201,630 172,826 144,021 115,217 86,413

Thiết bị vận chuyển 500,000 475,000 450,000 425,000 400,000

Chi phí khác 135,000 115,714 96,429 77,143 57,857

Khấu hao trong kỳ 73,090 73,090 73,090 73,090 73,090

Thiết bị văn phòng 28,804 28,804 28,804 28,804 28,804

Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000

Chi phí khác 19,286 19,286 19,286 19,286 19,286

Giá trị cuối kỳ 763,540 690,450 617,360 544,270 471,180

Thiết bị văn phòng 172,826 144,021 115,217 86,413 57,609

Thiết bị vận chuyển 475,000 450,000 425,000 400,000 375,000

Trang 3

Chi phí khác 115,714 96,429 77,143 57,857 38,571

Giá trị đầu kỳ 471,180 398,090 325,000 300,000 275,000

Thiết bị văn phòng 57,609 28,804 - - -Thiết bị vận chuyển 375,000 350,000 325,000 300,000 275,000 Chi phí khác 38,571 19,286 - -

-Khấu hao trong kỳ 73,090 73,090 25,000 25,000 25,000

Thiết bị văn phòng 28,804 28,804

Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000 Chi phí khác 19,286 19,286

Giá trị cuối kỳ 398,090 325,000 300,000 275,000 250,000

Thiết bị văn phòng 28,804 - - - -Thiết bị vận chuyển 350,000 325,000 300,000 275,000 250,000 Chi phí khác 19,286 - - -

Giá trị đầu kỳ 250,000 225,000 200,000 175,000 150,000

Thiết bị văn phòng - - - - -Thiết bị vận chuyển 250,000 225,000 200,000 175,000 150,000

-Khấu hao trong kỳ 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000

Thiết bị văn phòng

Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000 Chi phí khác

Giá trị cuối kỳ 225,000 200,000 175,000 150,000 125,000

Thiết bị văn phòng - - - - -Thiết bị vận chuyển 225,000 200,000 175,000 150,000 125,000

-II CÁC GIẢ ĐỊNH TÍNH TOÁN

II.1 Các giả định về doanh thu dự án:

 Doanh thu dự án có được từ:

 Vitamin E:

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên

+ Hộp nhựa 60 viên

+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên

Trang 4

 Vitamin tổng hợp:

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên

+ Hộp nhựa 60 viên

 Công suất sản xuất:

+ Vitamin E dạng viên:

- Số mẻ sản xuất trong năm: 10 mẻ/năm

- Số đơn vị sản phẩm/mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản phẩm

+ Vitamin tổng hợp:

- Số mẻ sản xuất trong năm: 10 mẻ/năm

- Số đơn vị sản xuất/ mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản phẩm

+ Viên sủi:

- Số mẻ sản xuất trong năm: 6 mẻ/năm

- Số đơn vị sản xuất/mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản xuất

BẢNG CÔNG SUẤT SẢN XUẤT

Công suất sản xuất

Vitamin E dạng viên 200,000 đvsp

Số mẻ sản xuất trong năm 10 mẻ/năm

Vitamin tổng hợp 200,000 đvsp

Số mẻ sản xuất trong năm 10 mẻ/năm

Viên sủi 200,000 đvsp

Số mẻ sản xuất trong năm 6 mẻ/năm

 Giá bán sản phẩm:

Theo tính toán thì đơn giá của sản phẩm Cà Chua Xanh:

 Vitamin E:

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên: 95,000 đồng/hộp

+ Hộp nhựa 60 viên: 180,000 đồng/hộp

+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên: 80,000 đồng/hộp

 Vitamin tổng hợp:

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên: 130,000 đồng/hộp

+ Hộp nhựa 60 viên: 250,000 đồng/hộp

Loại sản phẩm Đơn vị lượng/năm Số Đơn giá (đồng)

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên Hộp/năm 33,333 95,000 + Hộp nhựa 60 viên Hộp/năm 16,667 180,000 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên Hộp/năm 60,000 80,000

Trang 5

Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên Hộp/năm 33,333 130,000 + Hộp nhựa 60 viên Hộp/năm 16,667 250,000

 Công suất sản xuất và sản lượng tiêu thụ qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

ĐVT: đvsp

Công suất sản xuất 70% 80% 90% 100% 100%

Sản lượng sản xuất

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 26,667 30,000 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 13,333 15,000 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 31,500 48,000 54,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 26,667 30,000 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 13,333 15,000 16,667 16,667

Sản lượng tồn kho

(10%)

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 1,750 2,667 3,000 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 875 1,333 1,500 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 3,150 4,800 5,400 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 1,750 2,667 3,000 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 875 1,333 1,500 1,667 1,667

Sản lượng tiêu thụ

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 25,750 29,667 33,000 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 12,875 14,833 16,500 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 31,500 46,350 53,400 59,400 60,000 Vitamin tổng hợp - - - - -+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 25,750 29,667 33,000 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 12,875 14,833 16,500 16,667

Trang 6

6 7 8 9 10

Công suất sản xuất 100% 100% 100% 100% 100%

Sản lượng sản xuất

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667

Sản lượng tồn kho

(10%)

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 6,000 6,000 6,000 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667

Sản lượng tiêu thụ

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp - - - - -+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667

Công suất sản xuất 100% 100% 100% 100% 100%

Sản lượng sản xuất

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000

Trang 7

Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667

Sản lượng tồn kho

(10%)

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 6,000 6,000 6,000 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667

Sản lượng tiêu thụ

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20

viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp - - - -

-+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667

 Doanh thu dự án qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

ĐVT: 1000 đồng

Doanh thu

Vitamin E 5,757,500 8,471,750 9,760,333 10,857,000 10,966,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 1,662,500 2,446,250 2,818,333 3,135,000 3,166,667 + Hộp nhựa 60 viên 1,575,000 2,317,500 2,670,000 2,970,000 3,000,000 + Viên sủi hộp nhựa

20 viên 2,520,000 3,708,000 4,272,000 4,752,000 4,800,000 Vitamin tổng hợp 4,462,500 6,566,250 7,565,000 8,415,000 8,500,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 2,275,000 3,347,500 3,856,667 4,290,000 4,333,333 + Hộp nhựa 60 viên 2,187,500 3,218,750 3,708,333 4,125,000 4,166,667

Tổng doanh thu 10,220,000 15,038,000 17,325,333 19,272,000 19,466,667

Trang 8

Năm 2018 2019 2020 2021 2022

Doanh thu

Vitamin E 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 + Hộp nhựa 60 viên 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 + Viên sủi hộp nhựa

20 viên 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 Vitamin tổng hợp 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 + Hộp nhựa 60 viên 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667

Tổng doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667

Năm 2023 2024 2025 2026 2027 2028

Doanh thu

Vitamin E 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 1,096,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 316,667 + Hộp nhựa 60 viên 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 300,000 + Viên sủi hộp nhựa

20 viên 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 480,000 Vitamin tổng hợp 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 850,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30

viên 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 433,333 + Hộp nhựa 60 viên 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 416,667

Tổng doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 1,946,667

II.2 Các giả định về chi phí

Tính toán chi phí hằng năm của dự án bao gồm các hạng mục:

Biến phí:

 Chi phí nhập hàng: chi phí này bao gồm cả chi phí sản xuất, chi phí đóng gói và

bao bì để tạo ra thành phẩm

Trang 9

Chi phí sản xuất + đóng gói + bao bì

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 12 ngàn đồng/hộp

+ Hộp nhựa 60 viên 18 ngàn đồng/hộp

+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên 10 ngàn đồng/hộp

Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 16 ngàn đồng/hộp

+ Hộp nhựa 60 viên 22 ngàn đồng/hộp

Chi phí nhập hàng qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

ĐVT: 1000 đồng

Mức tăng giá 1 1.05 1.10 1.16 1.22 Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 210,000 336,000 396,900 463,050 486,203 + Hộp nhựa 60 viên 157,500 252,000 297,675 347,288 364,652 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên 315,000 504,000 595,350 694,575 729,304 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 28,000 44,800 52,920 61,740 64,827 + Hộp nhựa 60 viên 192,500 308,000 363,825 424,463 445,686

Tổng cộng 903,000 1,444,800 1,706,670 1,991,115 2,090,671

Mức tăng giá 1.28 1.34 1.41 1.48 1.55 Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 510,513 536,038 562,840 590,982 620,531 + Hộp nhựa 60 viên 382,884 402,029 422,130 443,237 465,398 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên 765,769 804,057 844,260 886,473 930,797 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 68,068 71,472 75,045 78,798 82,738 + Hộp nhựa 60 viên 467,970 491,368 515,937 541,734 568,820

Tổng cộng 2,195,204 2,304,965 2,420,213 2,541,223 2,668,285

Mức tăng giá 1.63 1.71 1.80 1.89 1.98

Trang 10

Vitamin E

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 651,558 684,136 718,343 754,260 791,973

+ Hộp nhựa 60 viên 488,668 513,102 538,757 565,695 593,979

+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên 977,337 1,026,204 1,077,514 1,131,389 1,187,959 Vitamin tổng hợp

+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 86,874 91,218 95,779 100,568 105,596

+ Hộp nhựa 60 viên 597,261 627,124 658,481 691,405 725,975

Tổng cộng 2,801,699 2,941,784 3,088,873 3,243,317 3,405,482

 Chi phí hoa hồng khi bán sản phẩm: tính 10% trên doanh thu sản phẩm

Định phí: 4,560,000 đồng bao gồm:

 Chi phí Marketing, quảng cáo: ước tính 3,000,000,000 đồng/năm

 Chi phí quản lý (chi phí lương, văn phòng phẩm, chi phí khác…): ước tính

1,200,000,000 đồng/năm

 Chi phí thuê văn phòng: 30,000,000 đồng/tháng tương ứng 360,000,000

đồng/năm

Chi phí định phí và biến phí qua các năm của dự án được thể hiện như sau:

ĐVT:1000 đồng

Biến phí 1,925,000 2,948,600 3,439,203 3,918,315 4,037,337

Chi phí nhập hàng 903,000 1,444,800 1,706,670 1,991,115 2,090,671 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,022,000 1,503,800 1,732,533 1,927,200 1,946,667

Định phí 3,040,000 4,788,000 5,027,400 5,278,770 5,542,709

Chi phí marketing, quảng cáo 2,000,000 3,150,000 3,307,500 3,472,875 3,646,519 Chi phí quản lý 800,000 1,260,000 1,323,000 1,389,150 1,458,608 Chi phí thuê văn phòng 240,000 378,000 396,900 416,745 437,582

Tổng chi phí 4,965,000 7,736,600 8,466,603 9,197,085 9,580,046

Biến phí 4,141,871 4,251,631 4,366,879 4,487,890 4,614,951

Chi phí nhập hàng 2,195,204 2,304,965 2,420,213 2,541,223 2,668,285 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667

Định phí 5,819,844 6,110,836 6,416,378 6,737,197 7,074,057

Chi phí marketing, quảng cáo 3,828,845 4,020,287 4,221,301 4,432,366 4,653,985 Chi phí quản lý 1,531,538 1,608,115 1,688,521 1,772,947 1,861,594 Chi phí thuê văn phòng 459,461 482,434 506,556 531,884 558,478

Tổng chi phí 9,961,715 10,362,467 10,783,257 11,225,087 11,689,008

Năm 2023 2024 2025 2026 2027

Biến phí 4,748,365 4,888,450 5,035,540 5,189,983 5,352,149

Trang 11

Chi phí nhập hàng 2,801,699 2,941,784 3,088,873 3,243,317 3,405,482 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667

Định phí 7,427,759 7,799,147 8,189,105 8,598,560 9,028,488

Chi phí marketing, quảng cáo 4,886,684 5,131,018 5,387,569 5,656,947 5,939,795 Chi phí quản lý 1,954,674 2,052,407 2,155,028 2,262,779 2,375,918 Chi phí thuê văn phòng 586,402 615,722 646,508 678,834 712,775

Tổng chi phí 12,176,125 12,687,598 13,224,644 13,788,543 14,380,637

III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN

III.1 Báo cáo thu nhập

BÁO CÁO THU NHẬP CỦA DỰ ÁN QUA CÁC NĂM 2013-2028

ĐVT: 1000 đồng

Doanh thu 10,220,000 15,038,000 17,325,333 19,272,000 19,466,667

Chi phí 4,965,000 7,736,600 8,466,603 9,197,085 9,580,046

Khấu hao tài sản 73,090 73,090 73,090 73,090 73,090

Lợi nhuận trước

thuế

5,181,910 7,228,310 8,785,640 10,001,825 9,813,531

Thuế TNDN (25%) 1,295,478 1,807,078 2,196,410 2,500,456 2,453,383

Lợi nhuận sau

thuế 3,886,433 5,421,233 6,589,230 7,501,369 7,360,148

Doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667

Chi phí 9,961,715 10,362,467 10,783,257 11,225,087 11,689,008

Khấu hao tài sản 73,090 73,090 25,000 25,000 25,000

Lợi nhuận trước

thuế

9,431,862 9,031,109 8,658,409 8,216,580 7,752,659

Thuế TNDN (25%) 2,357,965 2,257,777 2,164,602 2,054,145 1,938,165

Lợi nhuận sau

thuế 7,073,896 6,773,332 6,493,807 6,162,435 5,814,494

Doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 1,946,667 Chi phí 12,176,125 12,687,598 13,224,644 13,788,543 14,380,637

Ngày đăng: 20/05/2016, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN - DỰ án PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG cà CHUA XANH
BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN (Trang 1)
BẢNG CÔNG SUẤT SẢN XUẤT - DỰ án PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG cà CHUA XANH
BẢNG CÔNG SUẤT SẢN XUẤT (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w