DỰ ÁN: PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÀCHUA XANH I... KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Phương pháp khấu hao: dựa theo phương pháp khấu hao theo đường thắng... CÁC GIẢ ĐỊNH TÍNH TOÁN II.1... Các
Trang 1DỰ ÁN: PHÂN PHỐI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG CÀ
CHUA XANH
I TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Vòng đời dự án: 15 năm Dự án bắt đầu từ năm 2013, kết thúc vào năm 2027 Thanh lý tài sản vào năm 2028
Tổng mức đầu tư của dự án phân phối thực phẩm chức năng 5,129,050,000
đồng Trong đó:
Vốn cố định 796,630,000 đồng bao gồm các hạng mục:
+ Đặt cọc tiền thuê nhà
+ Trang trí, sửa chữa văn phòng
+ Chi phí đăng ký logo, nhãn hiệu, mã vạch
+ Chi phí lập dự án
+ Chi phí thiết bị văn phòng
+ Xe vận chuyển
Vốn lưu động 4,332,420,000 đồng bao gồm các hạng mục phục vụ cho quá
trình hoạt động kinh doanh trong những năm đầu tiên
Vốn lưu động của dự án được thể hiện qua bảng sau:
ĐVT: 1000 đồng
Vốn lưu động 2,482,500 3,868,300 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động 2,482,500 1,385,800 365,002 -
Vốn lưu động 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động - - - -
Vốn lưu động 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 4,233,302 Thay đổi vốn lưu động - - - -
-BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN
ĐVT: 1000 đồng Hạng mục Số lượng Đơn giá Thành tiền Đặt cọc tiền thuê văn phòng 60,000 60,000 Trang trí, sửa chữa văn phòng 40,000 40,000
Trang 2Chi phí logo, đăng ký nhãn hiệu, mã vạch 1 15,000 20,000
Thiết bị văn phòng 201,630 + Salong tiếp khách 1 20,000 20,000 + Tủ trưng bày sản phẩm 4 13,000 52,000 + Máy vi tính 10 7,000 70,000 + Bàn ghế làm việc 10 2,500 25,000 + Máy nước uống nóng lạnh 1 3,150 3,150 + Máy chiếu 1 10,580 10,580 + Tivi màu LCD 1 20,900 20,900
Xe vận chuyển 2 250,000 500,000
II KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Phương pháp khấu hao: dựa theo phương pháp khấu hao theo đường thắng
Thời gian khấu hao:
Hạng mục Thời gian khấu hao
(năm) Thiết bị văn phòng 7 Thiết bị vận chuyển 20 Chi phí khác 7
Khấu hao tài sản cố định qua các năm được thể hiện qua bảng sau:
ĐVT: 1000 đồng
Giá trị đầu kỳ 836,630 763,540 690,450 617,360 544,270
Thiết bị văn phòng 201,630 172,826 144,021 115,217 86,413
Thiết bị vận chuyển 500,000 475,000 450,000 425,000 400,000
Chi phí khác 135,000 115,714 96,429 77,143 57,857
Khấu hao trong kỳ 73,090 73,090 73,090 73,090 73,090
Thiết bị văn phòng 28,804 28,804 28,804 28,804 28,804
Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000
Chi phí khác 19,286 19,286 19,286 19,286 19,286
Giá trị cuối kỳ 763,540 690,450 617,360 544,270 471,180
Thiết bị văn phòng 172,826 144,021 115,217 86,413 57,609
Thiết bị vận chuyển 475,000 450,000 425,000 400,000 375,000
Trang 3Chi phí khác 115,714 96,429 77,143 57,857 38,571
Giá trị đầu kỳ 471,180 398,090 325,000 300,000 275,000
Thiết bị văn phòng 57,609 28,804 - - -Thiết bị vận chuyển 375,000 350,000 325,000 300,000 275,000 Chi phí khác 38,571 19,286 - -
-Khấu hao trong kỳ 73,090 73,090 25,000 25,000 25,000
Thiết bị văn phòng 28,804 28,804
Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000 Chi phí khác 19,286 19,286
Giá trị cuối kỳ 398,090 325,000 300,000 275,000 250,000
Thiết bị văn phòng 28,804 - - - -Thiết bị vận chuyển 350,000 325,000 300,000 275,000 250,000 Chi phí khác 19,286 - - -
Giá trị đầu kỳ 250,000 225,000 200,000 175,000 150,000
Thiết bị văn phòng - - - - -Thiết bị vận chuyển 250,000 225,000 200,000 175,000 150,000
-Khấu hao trong kỳ 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000
Thiết bị văn phòng
Thiết bị vận chuyển 25,000 25,000 25,000 25,000 25,000 Chi phí khác
Giá trị cuối kỳ 225,000 200,000 175,000 150,000 125,000
Thiết bị văn phòng - - - - -Thiết bị vận chuyển 225,000 200,000 175,000 150,000 125,000
-II CÁC GIẢ ĐỊNH TÍNH TOÁN
II.1 Các giả định về doanh thu dự án:
Doanh thu dự án có được từ:
Vitamin E:
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên
+ Hộp nhựa 60 viên
+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên
Trang 4 Vitamin tổng hợp:
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên
+ Hộp nhựa 60 viên
Công suất sản xuất:
+ Vitamin E dạng viên:
- Số mẻ sản xuất trong năm: 10 mẻ/năm
- Số đơn vị sản phẩm/mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản phẩm
+ Vitamin tổng hợp:
- Số mẻ sản xuất trong năm: 10 mẻ/năm
- Số đơn vị sản xuất/ mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản phẩm
+ Viên sủi:
- Số mẻ sản xuất trong năm: 6 mẻ/năm
- Số đơn vị sản xuất/mẻ sản xuất: 200,000 đơn vị sản xuất
BẢNG CÔNG SUẤT SẢN XUẤT
Công suất sản xuất
Vitamin E dạng viên 200,000 đvsp
Số mẻ sản xuất trong năm 10 mẻ/năm
Vitamin tổng hợp 200,000 đvsp
Số mẻ sản xuất trong năm 10 mẻ/năm
Viên sủi 200,000 đvsp
Số mẻ sản xuất trong năm 6 mẻ/năm
Giá bán sản phẩm:
Theo tính toán thì đơn giá của sản phẩm Cà Chua Xanh:
Vitamin E:
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên: 95,000 đồng/hộp
+ Hộp nhựa 60 viên: 180,000 đồng/hộp
+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên: 80,000 đồng/hộp
Vitamin tổng hợp:
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên: 130,000 đồng/hộp
+ Hộp nhựa 60 viên: 250,000 đồng/hộp
Loại sản phẩm Đơn vị lượng/năm Số Đơn giá (đồng)
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên Hộp/năm 33,333 95,000 + Hộp nhựa 60 viên Hộp/năm 16,667 180,000 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên Hộp/năm 60,000 80,000
Trang 5Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên Hộp/năm 33,333 130,000 + Hộp nhựa 60 viên Hộp/năm 16,667 250,000
Công suất sản xuất và sản lượng tiêu thụ qua các năm được thể hiện qua bảng sau:
ĐVT: đvsp
Công suất sản xuất 70% 80% 90% 100% 100%
Sản lượng sản xuất
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 26,667 30,000 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 13,333 15,000 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 31,500 48,000 54,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 26,667 30,000 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 13,333 15,000 16,667 16,667
Sản lượng tồn kho
(10%)
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 1,750 2,667 3,000 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 875 1,333 1,500 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 3,150 4,800 5,400 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 1,750 2,667 3,000 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 875 1,333 1,500 1,667 1,667
Sản lượng tiêu thụ
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 25,750 29,667 33,000 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 12,875 14,833 16,500 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 31,500 46,350 53,400 59,400 60,000 Vitamin tổng hợp - - - - -+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 17,500 25,750 29,667 33,000 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 8,750 12,875 14,833 16,500 16,667
Trang 66 7 8 9 10
Công suất sản xuất 100% 100% 100% 100% 100%
Sản lượng sản xuất
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667
Sản lượng tồn kho
(10%)
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 6,000 6,000 6,000 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667
Sản lượng tiêu thụ
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp - - - - -+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667
Công suất sản xuất 100% 100% 100% 100% 100%
Sản lượng sản xuất
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000
Trang 7Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667
Sản lượng tồn kho
(10%)
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 6,000 6,000 6,000 6,000 6,000 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 3,333 3,333 3,333 3,333 3,333 + Hộp nhựa 60 viên 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667
Sản lượng tiêu thụ
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667 + Viên sủi hộp nhựa 20
viên 60,000 60,000 60,000 60,000 60,000 Vitamin tổng hợp - - - -
-+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 33,333 33,333 33,333 33,333 33,333 + Hộp nhựa 60 viên 16,667 16,667 16,667 16,667 16,667
Doanh thu dự án qua các năm được thể hiện qua bảng sau:
ĐVT: 1000 đồng
Doanh thu
Vitamin E 5,757,500 8,471,750 9,760,333 10,857,000 10,966,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 1,662,500 2,446,250 2,818,333 3,135,000 3,166,667 + Hộp nhựa 60 viên 1,575,000 2,317,500 2,670,000 2,970,000 3,000,000 + Viên sủi hộp nhựa
20 viên 2,520,000 3,708,000 4,272,000 4,752,000 4,800,000 Vitamin tổng hợp 4,462,500 6,566,250 7,565,000 8,415,000 8,500,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 2,275,000 3,347,500 3,856,667 4,290,000 4,333,333 + Hộp nhựa 60 viên 2,187,500 3,218,750 3,708,333 4,125,000 4,166,667
Tổng doanh thu 10,220,000 15,038,000 17,325,333 19,272,000 19,466,667
Trang 8Năm 2018 2019 2020 2021 2022
Doanh thu
Vitamin E 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 + Hộp nhựa 60 viên 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 + Viên sủi hộp nhựa
20 viên 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 Vitamin tổng hợp 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 + Hộp nhựa 60 viên 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667
Tổng doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667
Năm 2023 2024 2025 2026 2027 2028
Doanh thu
Vitamin E 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 10,966,667 1,096,667 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 3,166,667 316,667 + Hộp nhựa 60 viên 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 3,000,000 300,000 + Viên sủi hộp nhựa
20 viên 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 4,800,000 480,000 Vitamin tổng hợp 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 8,500,000 850,000 + Hộp giấy 3 vỉ 30
viên 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 4,333,333 433,333 + Hộp nhựa 60 viên 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 4,166,667 416,667
Tổng doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 1,946,667
II.2 Các giả định về chi phí
Tính toán chi phí hằng năm của dự án bao gồm các hạng mục:
Biến phí:
Chi phí nhập hàng: chi phí này bao gồm cả chi phí sản xuất, chi phí đóng gói và
bao bì để tạo ra thành phẩm
Trang 9Chi phí sản xuất + đóng gói + bao bì
Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 12 ngàn đồng/hộp
+ Hộp nhựa 60 viên 18 ngàn đồng/hộp
+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên 10 ngàn đồng/hộp
Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 16 ngàn đồng/hộp
+ Hộp nhựa 60 viên 22 ngàn đồng/hộp
Chi phí nhập hàng qua các năm được thể hiện qua bảng sau:
ĐVT: 1000 đồng
Mức tăng giá 1 1.05 1.10 1.16 1.22 Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 210,000 336,000 396,900 463,050 486,203 + Hộp nhựa 60 viên 157,500 252,000 297,675 347,288 364,652 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên 315,000 504,000 595,350 694,575 729,304 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 28,000 44,800 52,920 61,740 64,827 + Hộp nhựa 60 viên 192,500 308,000 363,825 424,463 445,686
Tổng cộng 903,000 1,444,800 1,706,670 1,991,115 2,090,671
Mức tăng giá 1.28 1.34 1.41 1.48 1.55 Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 510,513 536,038 562,840 590,982 620,531 + Hộp nhựa 60 viên 382,884 402,029 422,130 443,237 465,398 + Viên sủi hộp nhựa 20 viên 765,769 804,057 844,260 886,473 930,797 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 68,068 71,472 75,045 78,798 82,738 + Hộp nhựa 60 viên 467,970 491,368 515,937 541,734 568,820
Tổng cộng 2,195,204 2,304,965 2,420,213 2,541,223 2,668,285
Mức tăng giá 1.63 1.71 1.80 1.89 1.98
Trang 10Vitamin E
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 651,558 684,136 718,343 754,260 791,973
+ Hộp nhựa 60 viên 488,668 513,102 538,757 565,695 593,979
+ Viên sủi hộp nhựa 20 viên 977,337 1,026,204 1,077,514 1,131,389 1,187,959 Vitamin tổng hợp
+ Hộp giấy 3 vỉ 30 viên 86,874 91,218 95,779 100,568 105,596
+ Hộp nhựa 60 viên 597,261 627,124 658,481 691,405 725,975
Tổng cộng 2,801,699 2,941,784 3,088,873 3,243,317 3,405,482
Chi phí hoa hồng khi bán sản phẩm: tính 10% trên doanh thu sản phẩm
Định phí: 4,560,000 đồng bao gồm:
Chi phí Marketing, quảng cáo: ước tính 3,000,000,000 đồng/năm
Chi phí quản lý (chi phí lương, văn phòng phẩm, chi phí khác…): ước tính
1,200,000,000 đồng/năm
Chi phí thuê văn phòng: 30,000,000 đồng/tháng tương ứng 360,000,000
đồng/năm
Chi phí định phí và biến phí qua các năm của dự án được thể hiện như sau:
ĐVT:1000 đồng
Biến phí 1,925,000 2,948,600 3,439,203 3,918,315 4,037,337
Chi phí nhập hàng 903,000 1,444,800 1,706,670 1,991,115 2,090,671 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,022,000 1,503,800 1,732,533 1,927,200 1,946,667
Định phí 3,040,000 4,788,000 5,027,400 5,278,770 5,542,709
Chi phí marketing, quảng cáo 2,000,000 3,150,000 3,307,500 3,472,875 3,646,519 Chi phí quản lý 800,000 1,260,000 1,323,000 1,389,150 1,458,608 Chi phí thuê văn phòng 240,000 378,000 396,900 416,745 437,582
Tổng chi phí 4,965,000 7,736,600 8,466,603 9,197,085 9,580,046
Biến phí 4,141,871 4,251,631 4,366,879 4,487,890 4,614,951
Chi phí nhập hàng 2,195,204 2,304,965 2,420,213 2,541,223 2,668,285 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667
Định phí 5,819,844 6,110,836 6,416,378 6,737,197 7,074,057
Chi phí marketing, quảng cáo 3,828,845 4,020,287 4,221,301 4,432,366 4,653,985 Chi phí quản lý 1,531,538 1,608,115 1,688,521 1,772,947 1,861,594 Chi phí thuê văn phòng 459,461 482,434 506,556 531,884 558,478
Tổng chi phí 9,961,715 10,362,467 10,783,257 11,225,087 11,689,008
Năm 2023 2024 2025 2026 2027
Biến phí 4,748,365 4,888,450 5,035,540 5,189,983 5,352,149
Trang 11Chi phí nhập hàng 2,801,699 2,941,784 3,088,873 3,243,317 3,405,482 Chi phí hoa hồng bán hàng 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667 1,946,667
Định phí 7,427,759 7,799,147 8,189,105 8,598,560 9,028,488
Chi phí marketing, quảng cáo 4,886,684 5,131,018 5,387,569 5,656,947 5,939,795 Chi phí quản lý 1,954,674 2,052,407 2,155,028 2,262,779 2,375,918 Chi phí thuê văn phòng 586,402 615,722 646,508 678,834 712,775
Tổng chi phí 12,176,125 12,687,598 13,224,644 13,788,543 14,380,637
III PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN
III.1 Báo cáo thu nhập
BÁO CÁO THU NHẬP CỦA DỰ ÁN QUA CÁC NĂM 2013-2028
ĐVT: 1000 đồng
Doanh thu 10,220,000 15,038,000 17,325,333 19,272,000 19,466,667
Chi phí 4,965,000 7,736,600 8,466,603 9,197,085 9,580,046
Khấu hao tài sản 73,090 73,090 73,090 73,090 73,090
Lợi nhuận trước
thuế
5,181,910 7,228,310 8,785,640 10,001,825 9,813,531
Thuế TNDN (25%) 1,295,478 1,807,078 2,196,410 2,500,456 2,453,383
Lợi nhuận sau
thuế 3,886,433 5,421,233 6,589,230 7,501,369 7,360,148
Doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667
Chi phí 9,961,715 10,362,467 10,783,257 11,225,087 11,689,008
Khấu hao tài sản 73,090 73,090 25,000 25,000 25,000
Lợi nhuận trước
thuế
9,431,862 9,031,109 8,658,409 8,216,580 7,752,659
Thuế TNDN (25%) 2,357,965 2,257,777 2,164,602 2,054,145 1,938,165
Lợi nhuận sau
thuế 7,073,896 6,773,332 6,493,807 6,162,435 5,814,494
Doanh thu 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 19,466,667 1,946,667 Chi phí 12,176,125 12,687,598 13,224,644 13,788,543 14,380,637