1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ Án Nền Móng Full Móng Cọc

95 587 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 4 2. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6 2.1. SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 6 2.2. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 8 2.3. CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 8 2.4. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG (BxL) 9 2.4.1. Xác định bề rộng móng B 9 2.4.2. Điều kiện ổn định của nền đất đáy móng. 10 2.4.3. Điều kiện cường độ 12 2.4.4. Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún) 12 2.5. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG 15 2.5.1. Xác định: 15 2.5.2. Xác định chiều cao móng: 15 2.6. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG (M;Q) 16 2.7. Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng 29 2.7.3. THANH THÉP SỐ 3, BỐ TRÍ CỐT ĐAI 31 2.7.4. TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO THANH SỐ 4. 32 3. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3B. 33

Trang 1

M C Ụ L C Ụ

1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 4

2 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6

2.1 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 6

2.2 CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 8

2.3 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 8

2.4 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG (BxL) 9

2.4.1 Xác định bề rộng móng B 9

2.4.2 Điều kiện ổn định của nền đất đáy móng 10

2.4.3 Điều kiện cường độ 12

2.4.4 Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún) 12

2.5 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG 15

2.5.1 Xác định: 15

2.5.2 Xác định chiều cao móng: 15

2.6 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG (M;Q) 16

2.7 Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng 29

2.7.3 THANH THÉP SỐ 3, BỐ TRÍ CỐT ĐAI 31

2.7.4 TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO THANH SỐ 4 32

3 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3B 33

4 SỐ LIỆU TẢI TRỌNG 36

5 THIẾT KẾ MÓNG CỌC 36

5.1 CHỌN THÔNG SỐ BAN ĐẦU 36

5.1.1 Chọn chiều sâu chôn đài móng 36

5.1.2 Chọn thông số cho cọc 36

5.1.3 Tính khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu 38

Trang 2

5.1.5 Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 40

5.1.6 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT): 41

5.2 Xác định số lượng cọc trong đài 42

5.1 Bố trí cọc trong đài 42

5.2 Kiểm tra phàn lực đầu cọc 42

5.3 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm 43

5.4 Kiểm tra lún cho móng 44

5.4.1 Xác định móng khối quy ước 44

5.5 Xác định chiều cao đài móng 48

5.6 Tính toán cốt thép cho đài cọc 50

5.7 Kiểm tra cọc chịu tải ngang 51

5.8 Kiểm tra cọc theo điều kiện cẩu lắp 56

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN:

Chữ ký của giảng viên hướng dẫn:

Trang 5

1.3 L ớ p 3 : Đất cát vừa, với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:

- Dung trọng tự nhiên: γ3 = 1.91 T/m3 = 19.1 KN/m3

- Sức chịu nén đơn: QC = 11.5 kG/cm2

- Góc ma sát trong: φ = 35000

TRỤ ĐỊA CHẤT

Trong phạm vi khảo sát, địa tầng chấm dứt ở đây

Trang 6

2 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

2.1 SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

Với số liệu tính toán được giao theo bảng sau: Mã Đề 46

Địa chất L1 (m) L2 (m) L3 (m) L4 (m) L5 (m) N tt H tt M tt

Trang 8

2.2 CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG

- Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có:

+ Rbt = 0.9MPa (cường độ chịu kéo của bê tông)

+ Rb = 11.5 MPa ( cường độ chịu nén của bê tông)

+ Mô đun đàn hồi E = 26.5*103 MPa = 2.65*107 KN/m2

- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 280MPa,

Rsw=225MPa

- Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225 Mpa,

Rsw=225MPa

- Hệ số vượt tải n =1,15

- γtb giữa bê tông và đất = 22KN/m3=2,2T/m3

2.3 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG

- Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu

- Chiều sâu đôn móng: chọn Df = 2 m

- Chọn sơ bộ chiều cao h:

 Chọn h = 0.8 m

Trang 9

2.4 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG (BxL)

- Tổng chiều dài móng băng là:

L = 1 + 4.7 + 5.8 + 6.4 + 5.8 + 4.7 + 1= 29.4 m2.4.1 Xác định bề rộng móng B

- Chọn sơ bộ B = 1 m

- Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất:

+ Df = 2 m

+ H ( chiều cao mực nước ngầm) = 5.3 m

+ Dung trọng lớp đất (lớp 1) trên mực nước ngầm: γ1 = 17.8 KN/m3+ Chiều cao của lớp đất này: h1 = 0.8 m

+ Dung trọng lớp đất trên đáy móng (lớp 2) trên mực nước ngầm: γ2 = 18.5 KN/m3+ Chiều cao của lớp đất này: h2 = 4.5 m

+ Dung trọng lớp đất dưới đáy móng, trên mực nước ngầm (lớp 2):

Trang 10

2.4.2 Điều kiện ổn định của nền đất đáy móng.

Trang 11

- Tổng tải trọng tác dụng theo phương đứng:

+

+

+

Trong đó:  

- Tải trọng tiêu chuẩn:

+

+

+

- Cường độ ( sức chịu tải tiêu chuẩn) của đất nền dưới đáy móng:

Trang 13

2.4.4 Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún)

- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có:

Trang 15

Ta có bảng tính toán độ lún móng băng như sau:

Stt Lớp đất Lớp p.tố Chiều dày hi sâu z độ

Sau khi ta phân chia lớp đất đến phân tố thứ 5, ta có:

=> Vậy độ lún ổn định tại tâm móng là:

=> Vậy ta có bài toán thỏa mãn điều kiện về độ lún.

Trang 16

2.5 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG

++

- Chọn chiều cao của cánh móng: ha=0.2m

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ ở đáy móng : a=0.07m

Độ dốc của bản móng (Thỏa ĐK của độ dốc từ 1  3)

Trang 17

BẢNG LỌC CẶP NỘI LỰC NGUY HIỂM DẦM

TABLE: Element Forces - Frames

Trang 20

- M250 có:

+ R bt =0.9 MPa(cườ ngđộchị uk é oc ủab ê t ông)

+ Rb=11.5 MPa(cườ ng độchịuné ncủabê t ông)

+ E=26.5∗103MPa=2.65∗106T /m2(M ôđ un đànhồi)

+Biểu đồ lực cắt của dầm móng băng

- Biểu đồ Moment của dầm móng bang

2.7 Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng

- Xác định vị trí trục trung hòa:

So sánh Mf với tất cả các giá trị Momen tại nhịp và gối được xuất ra từ biểu đồ Estab

9.7.4 Ta kết luận Mf>Mmax (của cả gối và nhịp)

 trục trung hòa đi qua cánh, tính theo tiết diện hình chữ nhật

Trang 21

2.7.1 TÍNH TOÁN THANH THÉP SỐ 1 (THÉP TẠI NHỊP) TẠI MC 2-2, 4-4, 6-6, 8-8, 10-10

- Tính thép với tiết diện hình chữ T lật ngược Do M f >M max ⟹ tiết diện tính là hình chữ nhật có kích thước: 1.2*0.8

2-2 279.62 0.045 0.046 12.95 3  18 + 2  20 13.91 0.154-4 219.33 0.033 0.034 9.57 4  18 + 0 

Trang 22

Tiết diện tính là hình chữ nhật có kích thước: 0.4*0.8

Mặt

cắt

Moment (kN.m)mR

A s (cm 2 ) Chọn thép

A s Chọn thép

Hàm lượng (%)

1-1 149.20 0.060 0.06 6.480 2

 + 0  7.600 0.223-3 299.69 0.136 0.15 16.19 2

 + 2

 17.42 0.555-5 525.03 0.238 0.28 30.22 4

 + 4

 30.41 1.037-7 515.07 0.233 0.27 29.14 4

 + 4

 30.41 1.009-9 275.41 0.125 0.13 14.03 4

 + 0  15.20 0.4811-11 156.38 0.071 0.07 7.560 2

 + 0  7.600 0.262.7.3 THANH THÉP SỐ 3, BỐ TRÍ CỐT ĐAI

- Từ bảng kết quả lực cắt ta chọn được Qmax= 461.39 KN tại mặt cắt 5-5

Chọn 8, số nhánh n=2, aS=0.503 (cm2)

- Tính bước cốt đai:

+ Bước cốt đai theo cấu tạo:

 Trong đoạn gần gối dầm (

: đoạn giữa nhịp

Trang 23

- Khả năng chống cắt của cốt đai và bê tông

Vậy cốt đai đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt xiên

Khoảng cách S=1000/2=500 mm => nhận thấy khoảng cách quá lớn không thỏa điều kiện của thanh thép chịu lực

Vậy kết luận thép số 4 chọn :

thanh thép số 05 chọn => (theo cấu tạo)

thanh thép số 06 chọn 2∅16 (cốt giá)

Trang 24

PHẦN II: THIẾT KẾ MÓNG CỌC

3 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3B.

3.1 Lớp 1: (Cát đắp) Cát hạt vừa, màu vàng xám - trạng thái chặt vừa đến bời rời với các

tính chất cơ lý đặc trưng như sau:

- Dung trọng tự nhiên:  a = 18.32(kN/m3)A

- Dung trọng đẩy nổi:  ' = 8.89(kN/m3)B

3.2 Lớp 2: Bùn sét lẫn hữu cơ và ít cát màu xám đen/xám đến xanh nhạt, độ dẻo cao - trạng thái

rất mềm với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:

3.3 Lớp 3: Cát mịn lẫn ít sét, màu xám/vàng nâu nhạt - trạng thái thay đổi từ chặt vừa đến bời

rời, gồm 2 lớp 3a và 3b; (ta chọn lớp 3b để tính)

3.4 Lớp 4: Sét lẫn bột và ít cát, màu xám nhạt/ vàng nâu, độ dẻo cao - trạng thái dẻo cứng đến

nửa cứng với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:

- Bề dày:

- Độ ẩm:

hW

=

=

19.4m90.1%

=

=

1.6m27.8%

=

=

4.0m31.3%

- Dung trọng tự nhiên: a = 18.82(kN/m3)

Trang 25

- Dung trọng đẩy nổi:

Trang 27

-4 SỐ LIỆU TẢI TRỌNG.

5 THIẾT KẾ MÓNG CỌC.

5.1 CHỌN THÔNG SỐ BAN ĐẦU.

5.1.1 Chọn chiều sâu chôn đài móng

- Chọn chiều sâu chôn đài D f =2.0m.

5.1.2 Chọn thông số cho cọc

- Chọn vật liệu làm cọc:

+ Chọn hệ số điều kiện làm việc của bê tông b = 0.9

+ Móng cọc được đúc bằng bê tông B20 (M250) có cường độ chịu kéo Rbt=0.9 MPa;cường độ chịu nén của bêtông Rb = 11.5MPa; môđun đàn hồi E = 27*103 MPa =2.7*107 kN/m2

+ Cốt thép trong móng loại AII có cường độ chịu kéo cốt thép dọc RS = 280 MPa.+ Cốt thép trong móng loại AI có cường độ chịu kéo cốt đai RS = 225 MPa

+ Hệ số vượt tải n = 1.15

+ Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ đáy móng a = 0.15m

Trang 28

- Chọn sơ bộ kích thước cọc:

+ Chọn chiều dài cọc: Dựa vào báo cáo thí nghiệm xuyên động bằng chuỳ tiêuchuẩn ta thấy lớp đất tốt (có NSPT  10) bắt đầu ổn định ở độ sâu 33m (thuộc lớp5a) và yêu cầu mũi cọc phải cắm vào lớp đất tốt một đoạn n  2m Do đó ta chọn

sơ bộ chiều dài cọc là 34.5m (Chọn 3 cọc 11.5m) Vậy chiều dài từ mũi cọc lênđáy đài là 34m

+ Chọn tiết diện cọc:

 Chọn cọc hình vuông tiết diện: 0.35x0.35(m)

 Diện tích tiết diện ngang cọc: AP = 0.35*0.35 = 0.1225 (m2)

 Chu vi tiết diện ngang cọc: 4*0.35= 1.4 (m)

 Chọn bêtông B20: Rb = 11.5MPa = 11500 (kN/m2); Rbt = 0.9MPa = 900(kN/m2)

 Chọn thép loại A-II: RS = RSC = 280MPa = 280000 (kN/m2)

 Chọn 416 (Fa = 8.04*10-4m2); cốt đai 6

- Chọn sơ bộ kích thước cột:

Vậy chọn cột 600mm*600mm

- Chọn sơ bộ kích thước đài:

+ Cao trình đáy đài là -2m

Trang 29

XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC.

5.1.3 Tính khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu

+ As=8.04*10 -4 m2: diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc

+ Ab=Ap-As=0.1225-8.04*10-4=0.122m2: Diện tích tiết diện ngang của bê tông trongcọc

+ Rb=11500 kN/m2

+ Rs=280000 kN/m2

+  : Hệ số uốn dọc của cọc được tính như sau:

 Khi thi công ép cọc: l01  v1l1  1*11.5  11.5m

 Khi cọc chịu tải trọng công trình: l02  v2l2  0.5*23.324 11.662m

I  d

Trang 30

+ Đất dưới mũi cọc là cát chặt vừa tra bảng 2.6 (trang 30 – Phân tích và tính toán

móng cọc) ta có m R =1.2 Tra bảng 2.4(trang 28 – Phân tích và tính toán móng cọc)

- Lực ma sát đơn vị f i tra bảng 2.5(trang 30 – Phân tích và tính toán móng cọc)

- Đất nền phải chia thành các lớp nhỏ đồng chất dày không quá 2m

Trang 31

l i (m) I L m f f si

(kN/m2)

m f f si l i (kN)

+ : Ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ I theo phương thẳng đứng

Trang 32

l i

(m) c' vi k si f s f s *l i

Lớp 2 -2 : -20.6 11.3 18.6 7.3 5 67.366 0.922 12.186 226.657Lớp 3b -20.6 : -22.2 21.4 1.6 2.7 25 118.100 0.577 34.497 55.195Lớp 4 -22.2 : -26.2 24.2 4 15 13 143.266 0.775 40.535 162.141Lớp 5b -26.2 : -32.4 29.3 6.2 2.8 29 189.932 0.515 57.040 353.647Lớp 5a -32.4 : -35 33.7 2.6 2.7 26 255.118 0.562 72.583 188.716

5.1.6 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT):

Sức chịu tải cho phép của cọc theo công thức của Nhật Bản:

 63.7327T  637.33kN

Trang 33

5.2 Xác định số lượng cọc trong đài.

Vậy chọn n c = 8 cọc

5.1 Bố trí cọc trong

đài:

aTK

- Chọn khoảng cách giữa 2 tâm cọc là 3d=1.05m

- Khoảng cách giữa các mép cọc tới mép ngoài của đài chọn là d/2=0.65m

- Chọn cao trình đáy đài là -2m, chiều cao đài là 0.8m

- Ta được kết quả bố trí cọc như hình vẽ:

Trang 34

tâm đài):

Trang 35

Vậy tải trọng tác dụng vào các cọc đều thỏa:  max aTK

5.3 Kiểm tra cọc làm việc theo

Trang 36

Sức chịu tải của nhóm cọc:

Q n hom  *n c *Q atk  0.736*8*637.33  3752.6kN  N  3690.464kN

Vậy thỏa điều kiện sức chịu tải của nhóm cọc

5.4 Kiểm tra lún cho móng.

5.4.1 Xác định móng khối quy ước

- Moment chống uốn của móng khối quy ước:

- Chiều cao khối móng quy

Trang 37

- Tải trọng quy về đáy móng khối quy ƯỚC:

- Ứng suất dưới đáy móng khối quy ước:

- Xác định sức chịu tải của đất nền theo trạng thái giới hạn II:

Trang 38

- Tính độ lún móng khối quy ƯỚC theo phương pháp tổng phân tố qua các bƯỚC sau:

BƯỚC 1. Áp lực gây lún

BƯỚC 2. Chia lớp phân tố:

Đất nền được chia thành các lớp đồng nhất với chiều dày thỏa điều kiện:

h i  (0.4  0.6)B qu  2(.662m 3.993m)

Phía dưới móng khối quy ước là lớp cát đồng nhất, chia thành từng lớp 0.5m

BƯỚC 3,4,5: Xác định độ lún của từng lớp phân tốt và tính tổng phân tố

Chọn mẫu 2-35

P (KN/m2)

e 0.662 0.648 0.631 0.617 0.595 0.571 0.542

250 200

150 100

50 0

0.72 0.7 0.68 0.66 0.64 0.62

e-p

Trang 39

262.798 356.188 0.587 0.576 0.0035-37 -1 -0.17 0.97 92.911 267.598

274.798 365.315 0.586 0.575 0.0034-37.5 -1.5 -0.25 0.92 88.122 281.998

291.598 376.847 0.584 0.574 0.0032-38 -2 -0.33 0.86 82.375 301.198

313.198 392.700 0.581 0.572 0.0030-38.5 -2.5 -0.41 0.80 76.628 325.198

339.598 411.916 0.578 0.570 0.0026-39 -3 -0.50 0.71 68.007 353.998

370.798 434.974 0.575 0.568 0.0019-39.5 -3.5 -0.58 0.63 60.345 387.598

406.798 464.269 0.571 0.566 0.0013-40 -4 -0.66 0.57 54.597 425.998

471.598 522.843 0.566 0.562 0.0012-45.5 -9.5 -1.58 0.50 47.893 517.198

584.398 629.417 0.558 0.554 0.0010-50 -14 -2.32 0.44 42.145 651.598

Trang 40

5.5 Xác định chiều cao đài móng.

- Chọn chiều cao đài sơ bộ là 0.8m

- Chọn a0=15cm, chiều cao làm việc của tiết diện đài:

- Chiều cao làm việc của tiết diện đài:

- h0=hd=0.8-0.15=0.65m

Trang 41

- Lực gây xuyên thủng: Pxt=Ntt=3380kN

- Lực chống xuyên thủng:

Vậy thỏa điều kiện chống xuyên thủng đài cọc

Vậy chiều cao đài hợp lý chọn 0.8m.

Trang 42

5.6 Tính toán cốt thép cho đài cọc.

Sơ đồ tính: Xem đài là bản consol một đầu ngàm vào mép cột, đầu kia tự do, giả thiết đàituyệt đối cứng

Trang 43

5.7 Kiểm tra cọc chịu tải ngang.

Ta kiểm tra cho trường hợp lực cắt lớn nhất theo từng phương Do tiết diện cọc hình vuông nên chỉ cần kiểm tra với trường hợp lực cắt lớn nhất

Lực cắt lớn nhất tại chân đài: Htt=114kN

Lực cắt tác dụng 1 cọc:H  H tt

8  14.25kNMoment tại chân đài đã chuyển thành lực dọc trong cột, nên cọc không có moment tác dụng.Chỉ có lực ngang tác dụng ở đầu cọc (tương ứng đáy đài)

Moment quán tính tiết diện ngang của cọc:

I  d  1.25*103 (m4 )12

Môđun đàn hồi bê tông B20:

l e  bd *l  0.686*34  23.324m

Tra bảng 2.19 trang 64 – Phân tích và tính toán móng cọc ta có:

A0  2.441, B0 1.621,C0 1.751Xác định chuyển vị ngang y0 và góc xoay 0 ở đầu cọc

Chuyển vị ngang của tiết diện cọc bởi lực đơn vị H0=1 gây ra:

Trang 44

y0  H0 *HH  M0 *HM  14.25*2.24*10  3.192*10 m

0  H0 *MH  M0 *MM  14.25*1.02*10  1.453*10 rad Tính toán chuyển vị ngang và góc xoay của cọc ở mức đáy đài:

Trang 45

Moment dọc theo thân cọc:

Mz (kNm)

20 15 10

Mz (kNm)

Trang 46

Lực cắt dọc theo trục

0.0 0.0 0.000 0.000 0.000 1.000 14.250 0.1 0.1 -0.005 0.000 0.000 1.000 14.076 0.3 0.2 -0.020 -0.003 0.000 1.000 13.623 0.4 0.3 -0.045 -0.009 -0.001 1.000 12.892 0.6 0.4 -0.080 -0.021 -0.003 1.000 11.951 0.7 0.5 -0.125 -0.042 -0.008 0.999 10.856 0.9 0.6 -0.180 -0.072 -0.016 0.997 9.607 1.0 0.7 -0.245 -0.114 -0.030 0.994 8.272 1.2 0.8 -0.320 -0.171 -0.051 0.989 6.907 1.3 0.9 -0.404 -0.243 -0.082 0.980 5.519 1.5 1.0 -0.499 -0.333 -0.125 0.967 4.106 1.6 1.1 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 2.728 1.7 1.2 -0.714 -0.575 -0.259 0.917 1.500 1.9 1.3 -0.838 -0.730 -0.356 0.876 0.180 2.0 1.4 -0.976 -0.91 -0.479 0.821 -1.249 2.2 1.5 -1.105 -1.116 -0.630 0.747 -2.036 2.3 1.6 -1.248 -1.350 -0.815 0.652 -2.963 2.5 1.7 -1.396 -1.643 -1.036 0.529 -3.101 2.6 1.8 -1.547 -1.906 -1.299 0.374 -4.491 2.8 1.9 -1.699 -2.227 -1.608 0.181 -5.119 2.9 2.0 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -5.591 3.2 2.2 -2.125 -3.36 -2.849 -0.692 -6.223 3.5 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -6.454 3.8 2.6 -2.437 -5.140 -5.355 -2.821 -6.322 4.1 2.8 -2.346 -6.023 -6.990 -4.445 -5.912 4.2 2.9 -2.158 -6.394 -7.915 -5.483 -5.597 4.4 3.0 -1.969 -6.765 -8.840 -6.520 -5.233 4.5 3.1 -1.360 -6.770 -9.810 -7.982 -4.781 5.0 3.4 0.465 -6.784 -12.720 -12.368 -3.424 5.1 3.5 1.074 -6.789 -13.690 -13.830 -2.972 5.8 4.0 9.244 -0.358 -15.610 -23.140 0.145

Biểu đồ lực cắt dọc theo cọc:

-5.00

-10.00

8.00 6.00

4.00 2.00

0.00 0.00

Trang 47

4.00 2.00

sz (kNm)

12.00 10.00 8.00 6.00 4.00 2.00 0.00 -2.000.00

sz (kNm)

Trang 48

Vậy thỏa điều kiện ổn định nền đất quanh cọc.

5.8 Kiểm tra cọc theo điều kiện cẩu lắp

Cọc bố trí 2 móc cẩu và dùng móc cẩu trong sơ đồ cẩu cọc để dựng cọc

Trọng lượng bản thân cọc kể đến hệ số động khi cẩu lắp và dựng cọc:

Moment lớn nhất: M=0.0214qL2

Khi dựng cọc:

Ngày đăng: 18/05/2016, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w