1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)

49 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Hệ dầm giằng: bố trí hệ giằng ngang, dọc để tăng độ cứng của móng và công trình đồng thời kết hợp đỡ tường chèn, tường bao. Cấu tạo giằng xem bản vẽ. Giằng GM: bgx hg =0,22 x 0,5 m 2. Trường hợp lớp 1 khá dày nhưng không quá yếu có thể dùng đệm cát thay thế một phần. Chiều dày lớp đệm cát nên không quá 23 m, và hợp lý khi mức độ chênh lệch giữa ứng suất tại đáy lớp đệm cát và sức chịu tại của nền dưới đệm là không nhiều trong khi vẫn đảm bảo điều kiện biến dạng của nền. 3. Khi thi công đệm cát, chiều dày lớp cát đầm phụ thuộc vào máy thi công

Trang 1

đồ án nền móng( phần móng nông )

Họ và tờn: MS : Lớp :

I Số liệu :

1 Cụng trỡnh số : 78 - Trường Đại Học Y

Tải trọng tớnh toỏn tỏc dụng dưới chõn cụng trỡnh tại cốt mặt đất:

Chiều sõu mực nước ngầm : Hnn = 10 (m)

II Yêu cầu:

- Xử lý số liệu, đỏnh giỏ điều kiện địa chất cụng trỡnh;

- Đề xuất cỏc phương ỏn múng nụng trờn nền tự nhiờn hoặc gia cố;

- Thiết kế múng theo phương ỏn đó nờu, thuyết minh tớnh toỏn khổ A4 (Viết bằng tay);

- Bản vẽ khổ giấy 297x840 và đúng vào quyển thuyết minh:

+ Mặt bằng múng (TL1/100 - 1/200, trong đú thể hiện một cỏch ước lượng những múng khụng yờu cầu tớnh toỏn)

Trang 2

Kiểm tra kích thước đáy

Kiểm tra chiều cao móng và Fa

gh

S : kế thiết chuẩn u tiê Các -

chất.

ịa -Đ

trinh.

Công -

Đ -

n nhiê tự Nền -

lớp Lót -

Fa Rk, Rn, thép tông, bê Mác -

tường) dưới (băng h x b -

Q qua bỏ Thường

p p

-TLBT) kể (không p

p

bxl về tế kinh kiện iều

đ

lật trượt, : i tả

chịu Khả năng -

dứng thẳng và ng nghiê diện

tiết n trê dộ cường tra Kiểm p do

móng liệu vật dộ cường toán Tính -

giằng Hệ -

Trang 3

I TàI liệu thiết kế

I.1 Tài liệu công trình:

- Tờn cụng trỡnh : Trường Đại Học Y …

- Đặc điểm kết cấu : Kết cấu nhà khung ngang BTCT kết hợp tường chịu lực gồm 3 khối, 1 khối 5 tầng, 1 khối 3 tầng và 1 khối 2 tầng.

- Tải trọng tiờu chuẩn dưới chõn cỏc cột, tường (ghi trờn mặt bằng):

0 = 64 T ; M tc

0 = 7,0 Tm ; Q tc

0 = 2,4 T T3 : N tc

I.2 Tài liệu địa chất công trình:

- Phương phỏp khảo sỏt: Khoan lấy mẫu thớ nghiệm trong phũng, kết hợp xuyờn tĩnh (CPT) và xuyờn tiờu chuẩn (SPT).

- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 3 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi

) 285 , 0 1 (

1 68 ,

- 1 = 0,913

- Kết quả nộn khụng nở ngang - eodometer: hệ số

nộn lỳn trong khoảng ỏp lực 100 - 200 Kpa:

Trang 4

a 1-2 =

100 200

200 100

p p

e e

=

100 200

741 , 0 772 , 0

5 , 23 5 ,

28011712

,

),.(

792 , 0 813 , 0

Lớp 3: Số hiệu 100 cú cỏc chỉ tiờu cơ lý như sau:

Trong đất các cỡ hạt d(mm) chiếm (%)

Kết quả nén eodometer.

Trang 5

- Lượng hạt có cỡ > 0,5 mm chiếm 1+ 2+ 21 + 36 = 60% >50% → §Êt c¸t th« (c¸t to)

- Cã q c = 7,8 MPa = 780 T/m 2 (tra bảng phụ lục trang 2- Bài giảng Nền và Móng - T.S

Nguyễn Đình Tiến) đất cát thô ở trạng thái chặt vừa ( 50 < qc < 150 kG/cm 2 ), gần phía xốp → e 0 ≈ 0,67.

) 2 , 0 1 (

1 63 , 2

- Mô đun nén ép: Cát hạt thô α = 2 → E 0 = α q c = 2,0 780 = 1560 T/m 2

- Tra b¶ng øng víi q c = 780 T/m 2 → ϕ = 30 0 – 33 0 (lấy giá trị nhỏ ứng với cát bụi và

trạng thái độ chặt nghiêng về phía xốp, giá trị lớn ứng với cát thô chặt vừa)

lÊy ϕ = 33 0 → Lớp đất 3 là đất tốt.

Kết quả trụ địa chất như sau:

Nhận xét: Lớp đất trên khá yếu, nhưng mỏng, chỉ dày 1,4 m Lớp đất 2, 3 tốt dần,

có khả năng làm nền công trình

C¸t pha, dÎo γ =1.8 T/m 3 , ∆ =2.68, ϕ =10 0 , c= 0.8 T/m 2 B=0.77 , a1-2 =31.10 -4 m 2 /N, qc = 40 T/m 2 , N=3

Trang 6

I.3 Tiêu chuẩn xây dựng

- Độ lỳn cho phộp S gh = 8 cm Chờnh lỳn tương đối cho phộp gh

L

S

= 0,2 % (Tra bảng

phụ lục trang 26, bài giảng Nền và Múng - T.S Nguyễn Đỡnh Tiến).

- Phương phỏp tớnh toỏn ở đõy là phương phỏp hệ số an toàn duy nhất, lấy Fs = 2 -3 (đối với nền đất cỏt khụng lấy được mẫu nguyờn dạng thỡ nờn lấy F s =3, cũn đối với đất dớnh nờn lấy F s = 2).

II Phơng án nền, móng.

- Tải trọng cụng trỡnh khụng lớn, nền đất nếu búc bỏ lớp trờn cú thể coi là tốt Vỡ vậy đề xuất phương ỏn múng nụng trờn nền tự nhiờn (đặt múng lờn lớp đất 2)

- Múng dạng đơn BTCT dưới cột, băng BTCT dưới tường BTCT chịu lực

- Cỏc tường chốn, bao che cú thể dựng múng gạch hay dầm giằng để đỡ

- Cỏc khối nhà cú tải chờnh lệch được tỏch ra bởi khe lỳn

III Vật liệu móng, giằng.

- Chọn bờ tụng 250#→ Rn = 1100 T/m2, Rk =88 T/m2

- Thộp chịu lực: AII → Ra =28000 T/m2

- Lớp lút: bờ tụng nghốo, mỏc thấp 100# , dày 10cm

- Lớp bảo vệ cốt thộp đỏy múng dày ≥ 3cm.(thường chọn 3 – 5 cm)

IV Chọn chiều sâu chôn móng.

h m - Tớnh từ mặt đất tới đỏy múng (khụng kể lớp BT lút).

ở đây h m ≥ 1,4 m, chọn h m =1,4 m.

Chú ý: Nhìn chung với móng nông nên chọn h m 2 m, và móng phải nằm trên mực nớc ngầm, nếu mực nớc ngầm nông thì phải có biện pháp thi công thoát nớc hợp lý (Chọn h m tham khảo trang 8 trong Bài giảng Nền móng - T S Nguyễn Đình Tiến).

V Chọn kích thớc đáy móng, chiều cao móng.

Ký hiệu múng đơn dưới cột C1, C2 là M1, M2, múng băng dưới tường T3 là M3 Chọn kớch thước cỏc múng:

Trang 7

VI áp lực dới đáy móng.

- Giả thiết múng đơn dưới cột là múng cứng, bỏ qua ảnh hưởng múng bờn (vỡ bước cột ≥ 2b dự kiến)

- Áp lực tiếp xỳc dưới đỏy múng:

4 , 2 2

6 8 , 13

≈ 31,56 T/m 2

p 0min = p - 0

W

Mtt0 = 24,38 - 2

4 , 2 2

6 8 , 13

≈ 17,2 T/m 2

VII Kiểm tra kích thớc đáy móng M 1

VII.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền.

- Giả thiết nền đồng nhất, mặt đất nằm ngang Điều kiện kiểm tra:

p ≤ R

pmax ≤ 1,2R ( một trong 2 điều kiện này 2 vế phải xấp xỉ nhau)

- Trong đú p đó tớnh trong bước VI và sức chịu tải của nền tớnh gần đỳng theo

1 B ( b A 5 , 0

γ + + γ

− + γ

Trong đó: A = N nγ i ; B = Nq nq iq ; C = Nc nc ic

Với ϕ =160 → N = 2,72 ; Nq = 4,33 ; Nc = 11,6 (Tra bảng trang 21 phụ lục, bài giảng Nền Múng - T.S Nguyễn Đỡnh Tiến)

Cỏc hệ số hiệu chỉnh: nγ = 1 - 0,2

l

b = 1 - 0,2

4 , 2

4 , 2

2 = 1,25 và i=iq = ic= 1

No Mo

P min P max

Trang 8

Thay vào ta có: R = 1 , 88 1 , 4

2

8 , 2 25 , 1 6 , 11 4 , 1 88 , 1 ).

1 33 , 4 ( 2 8 , 1 84 , 0 72 , 2 5 ,

= 29,37 T/m2

VËy p ≤ R ( 24 T/m 2 < 29,37 T/m 2 )

p max ≤ 1,2.R ( 30,3 T/m 2 < ≈ 29,37.1,2 = 35,2 T/m 2 )

→Nền đủ sức chịu tải ( Lớp đất 3 rất tốt nên không cần kiểm tra)

(NÕu kh«ng tho¶ m·n tøc lµ p > R, p max > 1,2 R hoÆc p << R, p max << 1,2.R th× quay l¹i bíc 2 chän l¹i ph¬ng ¸n hoÆc kÝch thíc mãng bxl).

VII.2 KiÓm tra biÕn d¹ng nÒn ® t : Ê

- Dùng phương pháp cộng lún từng lớp để tính độ lún tuyệt đối của móng

+ Với những lớp đất có kết quả của thí nghiệm eodometer: S =

gl i si

i i

- Chia nhỏ các lớp đất dưới đáy móng trong phạm vi chiều dày nén lún thành các lớp phân tố có chiều dày hi ≤ b/4 Ở đây chọn hi = 0,3 m Áp lực gây lún trung bình tại đáy móng: pgl = 21,5 T/m2

Đối với lớp 2, dựa vào đường cong nén lún để xác định các giá trị e1i , e2i tương ứng với các giá trị p1i và p2i , ta có bảng sau:

0.3 1.2 4.68 4.41 0.652 14.02 15.46 19.869 0.831 0.792 0.639 0.3 1.5 5.22 4.95 0.532 11.44 12.73 17.678 0.829 0.797 0.525

0.3 1.8 5.76 5.49 0.433 9.31 10.37 15.864 0.827 0.801 0.427 0.3 2.1 6.30 6.03 0.355 7.63 8.47 14.501 0.826 0.804 0.361

0 0.3 0.6 0.9 1.2 1.5 1.8 2.1 2.4 2.7 3 3.3 3.6 3.9 4.2 4.5 4.8 5.1 5.4 5.7 6 6.3

Biểu đồ phân bố ứng suất trong nền.

Trang 9

] [ ∆

VIII Kiểm tra chiều cao móng.

- Giả thiết coi múng là bản conson ngàm tại mộp cột, chịu phản lực đất p0

VIII.1 Kiểm tra cờng độ trên tiết diên nghiêng

- Cột đõm thủng múng theo hỡnh thỏp nghiờng về cỏc phớa gúc 450, gần đỳng coi cột đõm thủng múng theo một mặt xiờn gúc 450 về phớa p0max Điều kiện chống đõm thủng khụng kể ảnh hưởng của thộp ngang và khụng cú cốt xiờn, đai:

Q < Qb hay P đt ≤ 0,75.R k h 0 b tb

- Kớch thước cột: 0,35 x 0,5 (m)

- Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 3cm vậy ta cú: h 0 ≈ h - a = 0,55 – 0,03 = 0,52 m

Ta có: bc + 2.h 0 = 0,35 + 2.0,52 =1,39 m < b = 2 m

Trang 10

vậy b tb = b c + h 0 = 0,87 m

- Tính P đt ( hợp lực phản lực của đất trong phạm vi gạch chéo):

P đt = pdt.l dt b = p p t .l dt.b

2 0

43 , 0 4 ,

Trang 11

VIII.2 Tính toán cờng độ trên tiết diện thẳng đứng - Tính toán cốt thép

Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện thẳng gúc tại vị trớ cú Mụmen lớn

p 2

p0ng + 0max 2ng hoặc Ml

2

l 2

95 , 0 4 ,

90 , 25 56 ,

31 + 2 = 25,93 T.m

+ Cốt thép yêu cầu:

F a =

52 , 0 28000 9 , 0

93 , 25 h

R

. 2

0 = 2 , 4

2

825 0 24,38 2 = 19,91 T.m

+ Cốt thép yêu cầu:

0 a

b ng

m 0015 , 0 52 , 0 28000

9 , 0

91 , 19 h

R 9 , 0

Trang 12

IX cÊu t¹o mãng.

Hệ dầm giằng: tại những vị trí có tường bố trí hệ dầm tường để đỡ tường chèn Chiều cao của dầm tường chọn theo nhịp của dầm (cấu tạoxem bản vẽ):

Gi»ng DT : bgx hg = 0,22 x 0,4 m

Ghi chó:

1. Giằng móng: Trong trường hợp nền đất tốt, độ lún lệch nhỏ và không có yêu c ầu

để đỡ tường gạch thì có th không c n gi ng ể ầ ằ

2 Khe lún: Khi các đơn nguyên nhà có số tầng khác nhau hoặc mỗi đơn nguyên

có kích thước lớn, cần cấu tạo khe lún để tách móng giữa các khối, khoảng cách các khe lún a = 5 cm Cấu tạo xem bản vẽ

3 Các móng dưới nhiều cột: Khi khoảng cách móng quá gần nhau thì nên cấu tạo bản móng chung dưới các cột Việc tính toán loại móng này tham khảo trang

25, Bài giảng Nền Móng - T.S Nguyễn Đình Tiến

4 Móng bè dưới tường (lõi thang máy): Khi khoảng cách các móng băng dưới tường dự tính khá gần nhau thì nên cấu tạo theo dạng móng bè dưới tường, có sườn Có thể tính toán theo phương pháp gần đúng như chỉ dẫn ở trang 30 - Bài giảng Nền Móng - T.S Nguyễn Đình Tiến

5. Trường hợp mô men lệch tâm lớn, dẫn tới pmin < 0 th× tham kh¶o trang 22 - Bài giảng Nền Móng - T.S Nguyễn Đình Tiến

6 Trong trường hợp có nước ngầm, khi tính lún cần chú ý dưới mực nước ngầm

ứng suất do trọng lượng bản thân của đất gây ra lấy theo giá trị ứng suất hữu hiệu

7 Cốt thép chờ ở chân cột có thể cấu tạo như sau:

Trang 13

Móng nông trên nền gia cố đệm cát

I Tài liệu thiết kế

I.1 Tài liệu công trình:

- Tờn cụng trỡnh: Trường Đại Học Y …

- Đặc điểm kết cấu: Kết cấu nhà khung ngang BTCT chịu lực gồm 2 khối, 1 khối 1 khối

0 = 64 T ; M tc

0 = 7,0 Tm ; Q tc

0 = 2,4 T T3 : N tc

0 = 20 T/m ; M tc

0 = 3,0 Tm/m ; Q tc

0 = 1,0 T/m

- Phương phỏp khảo sỏt: Khoan lấy mẫu thớ nghiệm trong phũng kết hợp với xuyờn tĩnh (CPT), xuyờn tiờu chuẩn (SPT).

- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 3 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi

Lớp 1 : số hiệu 200 dày 3,8 m.

Lớp 2 : số hiệu 400 dày 4,5 m.

Lớp 3 : số hiệu 100 dày vụ cựng.

Mực nước ngầm ở độ sõu 2 m Tương tự như vớ dụ trờn ta cú trụ địa chất như sau:

Trang 14

I.3 Tiêu chuẩn xây dựng

- Độ lỳn cho phộp Sgh = 8 cm Chờnh lỳn tương đối cho phộp gh

L

S

= 0,2 % (Tra

bảng phụ lục trang 26, bài giảng Nền và Múng - T.S Nguyễn Đỡnh Tiến).

- Phương phỏp tớnh toỏn ở đõy là phương phỏp hệ số an toàn duy nhất, lấy Fs =

2 -3 (đối với nền đất cỏt khụng lấy được mẫu nguyờn dạng thỡ nờn lấy Fs = 3, cũn đối với đất dớnh nờn lấy Fs = 2)

II Phơng án nền, móng.

- Tải trọng cụng trỡnh khụng lớn

- Lớp đất trờn cựng khỏ yếu và dày 3,8 m đồng thời nước ngầm ở độ sõu 2 m, vỡ vậy khụng nờn đặt múng sõu hm > 2 m ở đõy chọn giải phỏp đệm cỏt gia cố nền (búc bỏ lớp đất 1 thay thế bằng cỏt trung sạch, rải từng lớp, đầm, lu chặt đến độ chặt yờu cầu, bề dày đệm khoảng 1,2 ữ 1,5 m)

- Múng BTCT dạng đơn dưới cột, băng BTCT dưới tường BTCT

- Cỏc tường chốn, bao che cú thể dựng múng gạch hay dầm giằng để đỡ Cỏc khối nhà cú tải chờnh lệch được tỏch ra bởi khe lỳn

III Vật liệu móng, giằng, đệm cát.

- Bờ tụng 250#→ Rn = 1100 T/m2, Rk = 88 T/m2

- Thộp chịu lực : AII → Ra = 28000 T/m2

- Lớp lút : bờ tụng nghốo, mỏc 100, dày 10 cm

- Lớp bảo vệ cốt thộp đỏy múng dày 3 cm

- Chọn vật liệu làm đệm cỏt : Chọn loại cỏt vàng, hạt trung sạch (hàm lượng SiO2 > 70%, Mica < 0,15% ), đầm từng lớp đến chặt vừa e = 0,6 ữ 0,7 (qc khoảng 800 ữ

1500 T/m2)

Ghi chỳ: Sau khi thi cụng đệm cần tiến hành thớ nghiệm xỏc định lại độ chặt của đệm

IV Chọn chiều sâu chôn móng.

hm: Tớnh từ mặt đất tới đỏy múng (khụng kể lớp bờ tụng lút ) Ở đõy chọn hm =1 m

V Chọn kích thớc đáy móng, chiều cao móng, đặc trng đệm cát.

- Ký hiệu múng đơn dưới cột C1, C2 là M1, M2, múng băng dưới tường T3 là M3

- Chọn sơ bộkớch thước múng M1 : b x l x h = 1,8 x 2 x 0,5 (m)

M2 : b x l x h = 1,6 x 1,8 x 0,5 (m) M3 : b x h = 1,2 x 0,3 (m)

Trang 15

Đặc tr ng đệm cát :

+Gúc mở đệm α = 300 - 450, chọn α = 300 và gúc mở β = 450 (gúc β tuỳ thuộc vào lớp đất đào hố múng và biện phỏp thi cụng)

+ Chiều cao đệm cỏt hđ = 1,4 m (bỏ hết lớp 1 - xem hỡnh )

+ Tớnh chất cơ học của đệm cỏt: chọn γ = 1,88 T/m 3 , e = 0,67, qc = 800 T/m2, tra bảng (trang 2 - phụ lục Bài giảng Nền và Múng - T.S Nguyễn Đỡnh Tiến) cú ϕ ≥

300 (ở đõy chọn ϕ = 330 ). E 0 = α q c = 2 800 = 1600 T/m 2 (chọn α =2 đối với cỏt vừa chặt vừa).

VI áp lực dới đáy móng.

- Giả thiết múng cứng, bỏ qua ảnh hưởng của múng bờn cạnh (vỡ bước cột > 2b dự kiến) và bỏ qua Q0 (vỡ Q0 nhỏ và hm đủ sõu )

102 + ≈ 27,8 T/m2

pmax = p +

W

Mtc0 = 27,8 + 2

2 , 2 8 , 1

6 12

≈ 36 T/m2

pmin = p -

W

Mtc0 = 27,8 - 2

2 , 2 8 , 1

6 12

2 , 2 8 , 1

6 8 , 13

≈ 39 T/m 2

p 0min = p - 0

W

Mtt0 = 29,5 - 2

2 , 2 8 1

6 8 , 13

≈ 20 T/m 2

No Mo

Trang 16

VII Kiểm tra kích thớc đáy móng

VII.1 Kiểm tra sức chịu tải của nền.

Tại đáy móng:

Điều kiện kiểm tra: p ≤ R đ và p max ≤ 1,2R đ

Trong đú p đó tớnh trong bước VI và sức chịu tải của nền tớnh gần đỳng theo cụng

1 B ( b A 5 , 0

γ + + γ

− + γ

8,1

8,1 = 1,24

- Cỏc hệ số mi, ii =1 Thay vào ta cú:

3

0 1 8 , 1 ).

1 1 , 26 ( 8 , 1 88 , 1 836 , 0 8 , 34 5 ,

Cũng cú thể xỏc định kớch thước khối múng quy ước theo điều kiện cõn bằng ỏp lực: N = (p - γ h m ).F = σ z F td , mà σ z = (p - γ h m ).k → F td =F/k

Trang 17

- Xỏc định kớch thước khối múng quy ước:

z= + + σz=hm+hd ≤ R đ2

+ σbt

hd h

z= + = γ’.hm + γđhđ = 1,8.1 + 1,88 1,4 = 4.432 T/m2

+ σz=hm+hd= k0 .( p - γ’ hm)

Mặt khác: l/b = 2,2/1,8 = 1,22 ; z/b = h đ / b = 1,4/1,8 = 0,778 → Tra bảng, nội suy ta

đợc k 0 = 0,467 → σz=hm+hd = 0,467 (36 - 1,8.1) = 15,9 T/m 2

- Xác định cờng độ đất nền của lớp đất ở đáy đệm cát ( lớp 2):

Sức chịu tải của lớp đất dưới đỏy đệm cỏt được xỏc định theo cụng thức Terzaghi cho múng quy ước: l q x b q x h mq = 3,8 x 3,4 x 2,4 m ( h mq = h m + h đ ):

F

c C q ).

1 B ( b A 5 , 0

s

γ

Trong đú: A = N nγ i; B = Nq nq iq; C = Nc nc ic; cỏc hệ số i =iq = ic = 1 Với ϕ = 16 0 → N  =2,72 ; N q = 4,33 ; N c = 11,6

q – là phụ tải tại mức đỏy múng

4 , 3

4 , 3 = 1,178

3

8 , 2 178 , 1 6 , 11 4 , 4 ).

1 33 , 4 ( 4 , 3 88 , 1 821 , 0 72 , 2

5

,

0

+ +

− +

- Nếu không thoả mãn tức là p > R, p max > 1,2 R hoặc p << R thì quay lại bớc

2 chọn lại phơng án hoặc chọn lại kích thớc móng bxl.

Trang 18

VII.2 Kiểm tra độ biến dạng của nền đ t : ấ

- Chia nền đất dưới đỏy múng thành cỏc lớp phõn tố cú chiều dày hi <= b/4 ở đõy chọn hi = 0,3 m

-6900

Mực nước ngầm

0

-2000 -2400

3.614 9.29

3.042 10.05

2.574 10.8

2.21 11.552

1.924 12.3

1.664 13.05

1.482 13.8

4.032

2.2 2.6 1.8

3.4 3.8 3

4.6 5 4.2

6.2 6.6 5.4

Lớp 1 (lớp đệm cỏt) khụng cú kết quả thớ nghiệm eodometer vậy sử dụng kết quả xuyờn tĩnh (mụdun biến dạng E0 =1600 T/m2)

Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 1

σ bt z

1600 0.4295 0.88 0.4 1.4 4.032 0.569 14.79

4 17.03 1600 0.3406 ( σ z gl : Tính ở giữa lớp)

Độ lỳn của lớp đệm cỏt: Sđệm ≈ 1,53 cm

Biểu đồ phân bố ứng suất trong nền đất

Trang 19

- Đối với lớp 2 xem như khụng thấm, dựng kết quả cuả thớ nghiệm nộn eodometer, xỏc định cỏc giỏ trị e1i , e2i tương ứng với cỏc giỏ trị p1i và p2i và kết quả tớnh lỳn từng lớp như sau:

Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 2

(P 1i ; P 2i ; e 1i ;e 2i tớnh cho cỏc điểm ở giữa lớp thứ i)

Độ lỳn lớp 2: S2 = 3.42 cm

Tổng độ lỳn S = S1+ S2 = 1,53 + 3.42 = 4,95 cm

Kết luận: Tổng độ lỳn S = 4,95 cm < Sgh = 8 cm → vậy múng thoả món điều kiện độ lỳn tuyệt đối

VIII Kiểm tra chiều cao móng.

Giả thiết coi múng là bản conson ngàm tại mộp cột, chịu phản lực đất p0

Trang 20

VIII.1 Kiểm tra cờng độ trên tiết diên nghiêng:

- Cột đõm thủng múng theo hỡnh thỏp nghiờng về cỏc phớa gúc 450, gần đỳng coi cột đõm thủng múng theo một mặt xiờn gúc 450 về phớa p0max Điều kiện chống đõm thủng khụng kể ảnh hưởng của thộp ngang và khụng cú cốt xiờn, đai:

→ Đảm bảo điều kiện chống đõm thủng

VIII.2 Tính toán cờng độ trên tiết diện thẳng đứng - Tính toán cốt thép

Tớnh toỏn cường độ trờn tiết diện thẳng gúc tại vị trớ cú Mụmen lớn

- Tớnh cốt thộp theo phương cạnh dài l:

M l

ng = p ng p l ng b

2

3

2

2 max 0

0 +

No Mo

450

0 max

Trang 21

+ p 0ng = p 0min + (p 0max - p 0min).

l

l

l ng)( −

= 20 + (39 -20)

2 , 2

9 , 0 2 ,

39 3 ,

31 + 2 = 25,62 T.m

+ Cốt thép yêu cầu:

0 a

l ng

m 002 , 0 52 , 0 28000 9 , 0

62 , 25 h

R

+ Cốt thép yêu cầu:

0 a

b ng

m 00139 , 0 52 , 0 28000 9 , 0

25 , 18 h

R 9

2 Trường hợp lớp 1 khá dày nhưng không quá yếu có thể dùng đệm cát thay thế một phần Chiều dày lớp đệm cát nên không quá 2-3 m, và hợp lý khi mức độ chênh lệch giữa ứng suất tại đáy lớp đệm cát và sức chịu tại của nền dưới đệm

là không nhiều trong khi vẫn đảm bảo điều kiện biến dạng của nền

3 Khi thi công đệm cát, chiều dày lớp cát đầm phụ thuộc vào máy thi công

4 Các ghi chú khác xem trang 13.

Trang 22

Trình tự tính toán móng nông trên nền gia cố cọc cát nén

chặt đất.

Tài liệu

Chọn phương án móng trên nền cọc cát

Các đặc trưng móng

và nền cọc cát

hm

Chọn các đặc trưng móng và nền

áp lực dưới đáy móng Kiểm tra bxh

- p ; p0 ; pgl

p ≤ Rgc , Pmax≤ 1,2Rgc

S ≤ Sgh

- Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng

- Kiểm tra cường độ trên tiết diện đứng

Thí nghiệm xác

định các chỉ tiêu cơ

lícủa nền gia cố

Trang 23

móng nông trên nền gia cố cọc cát nén chặt đất

I Tài liệu thiết kế

I.1 Tài liệu công trình:

- Tờn cụng trỡnh: Trường Đại Học Y …

- Đặc điểm kết cấu: Kết cấu nhà khung ngang BTCT chịu lực gồm 2 khối, 1 khối 1 khối

0 = 64 T ; M tc

0 = 7,0 Tm ; Q tc

0 = 2,4 T T3 : N tc

0 = 20 T/m ; M tc

0 = 3,0 Tm/m ; Q tc

0 = 1,0 T/m

I.2 Tài liệu địa ch t công trình: ấ

- Phương phỏp khảo sỏt: Khoan, xuyờn tĩnh (CPT), xuyờn tiờu chuẩn (SPT).

- Khu vực xõy dựng, nền đất gồm 3 lớp cú chiều dày hầu như khụng đổi

Lớp 1 : số hiệu 200 dày 5,4 m.

Lớp 2 : số hiệu 400 dày 4,5 m.

Lớp 3 : số hiệu 100 dày vụ cựng.

Mực nước ngầm ở độ sõu 2 m.Tương tự như vớ dụ trờn ta cú trụ địa chất như sau:

Trang 24

Nhận xét: Lớp đất 1 là loại cát pha, dẻo gần nhão (khá yếu ) có chiều dày lớn 5,4 m,

- Móng BTCT dạng đơn dưới cột, móng băng BTCT dưới tường

- Các tường chèn, bao che có thể dùng móng gạch hay dầm giằng để đỡ.

- Các khối nhà có tải chênh lệch được tách ra bởi khe lún.

III VËt liÖu mãng, gi»ng, cäc c¸t.

- Bê tông 250 # → R n = 1100 T/m 2 , R k = 88 T/m 2

- Thép chịu lực: AII → R a =28000 T/m 2

- Lớp lót: bê tông nghèo, mác 100, dày 10 cm

- Lớp bảo vệ cốt thép đáy móng dày 3 cm.

- Chọn vật liệu làm cọc cát: Chọn loại cát vàng, hạt trung thô, sạch (hàm lượng SiO 2 > 70%, Mica < 0,15% ), lúc đầu đổ 1/2- 2/3 chiều dài cọc cát, sau đó đổ từng lớp khoảng 50 cm và rung hay đầm đồng thời kéo ống dần lên

Tính chất vật lý của lớp đất sau khi gia cố bằng cọc cát: Gải thiết cọc cát nén chặt đất

e nc = 0,613 (chọn theo kinh nghiệm e nc = e 0 - 0,3).

Ghi chú: Sau khi thi công phải thí nghiệm (bàn nén, CPT …) để xác định các chỉ tiêu cơ

lý của đất đã gia cố để điều chỉnh thiết kế.

IV Chän chiÒu s©u ch«n mãng.

h m - Tính từ mặt đất tới đáy móng (không kể lớp BT lót), chọn h m =1,4 m.

Ngày đăng: 18/05/2016, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính lún - Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)
Bảng t ính lún (Trang 8)
Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 1 - Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)
Bảng k ết quả tính lún cho lớp đất 1 (Trang 18)
Bảng kết quả tính lún cho lớp đất 2 - Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)
Bảng k ết quả tính lún cho lớp đất 2 (Trang 19)
Bảng số liệu tải trọng ở các đầu cọc. - Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)
Bảng s ố liệu tải trọng ở các đầu cọc (Trang 42)
Hình vẽ: - Do an nen mong Hay (Tren cac loai nen)
Hình v ẽ: (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w