Qua bài học HS cần:a. Về kiến thức: Giúp HS các hệ thức trong tam giác vuông , ñinh lí haøm số sin , cosin, công thức tính diện tích tam giác , từ này biết áp dụng vào giải tam giác và ap dung vào trong thực tế đtrong đđo ñaïc b. Về kỹ năng: Rèn luyện kó năng tính cạnh , góc trong tam giác, tính diện tích tam giácc) Về thái độ:Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
Trang 1Ngày soạn: …./…./2014 Ngày dạy: …./…./2014 lớp10 C
…./…./2014 lớp10 E
…./…./2014 lớp10 H
1 MỤC TIÊU:
Qua bài học HS cần:
a Về kiến thức: Giúp HS các hệ thức trong tam giác vuơng , đinh lí hàm số sin , cosin, cơng thức tính diện tích tam giác , từ này biết áp dụng vào giải tam giác và ap dung vào trong thực tế đtrong đđo đạc
b Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , gĩc trong tam giác, tính diện tích tam giác
c) Về thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hĩa, tư duy lơgic,…
Học sinh cĩ thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đốn chính xác, biết quy lạ
về quen
2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
a giáo viên: + giáo án đồ dùng dạy học
+ bảng phụ(nếu cĩ) phấn bảng
b học sinh: + sách giáo khoa, đồ dùng học tập,
+ chuyển bị trước nội dung bài mới
3 TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
a Kiểm tra bài cũ, Đặt vấn dề bài mới:
kết hợp trong bài dạy
b Dạy nội dung bài mới:
hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hĩa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
-Hoạt động nhĩm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hồn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Cho tam giác ABC cĩ BC=a, CA=b, AB=c, đường cao AH=ha và các đường trung tuyến AM = ma, BN = mb, CP =
mc.
1/ Định lí cơ sin
a b c bc c A
b a c ac c B
c a b ab c C
Hệ quả:
cos
2 cos
2 cos
2
b c a A
bc
a c b B
ac
a b c C
ab
ma2 =
4
b c a
mb2 =
4
a c b
Trang 2mc2 =
4
a b c
Hoạt động 2:
Bài tập 1 Tam giỏc ABC cú AB=5 cm, BC=7cm, CA=8cm
a) TớnhAB AC.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là:10phỳt
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại cỏc
kiến thưc liờn quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trỡnh bày bài
Gọi học sinh nhận xột bài
Chớnh xỏc húa bài tập
Nhận xột cho học sinh rỳt ra
phương phỏp giải cỏc bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liờn quan
- Hoạt động nhúm, (hoạt động cỏ nhõn)
- Trỡnh bày bài tập
- nhận xột bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
Giải
a) Ta cú
2 2
2
Do đú
1
2 1
2
AC AB AB AC BC
VậyAC AB . 20
b) Theo định nghĩa:
AB ACAB AC c
Ta cú: AB.AC 20 1
osA=
5.8 2
c
VậyA 600 Hoạt động 3: cho ABC cú C = 900 và cỏc cạnh AC = 9, CB = 5
a).Tớnh AB AC.
b).Tớnh cạnh AB, gúc A của ABC
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phỳt
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại cỏc
kiến thưc liờn quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trỡnh bày bài
Gọi học sinh nhận xột bài
Chớnh xỏc húa bài tập
Nhận xột cho học sinh rỳt ra
phương phỏp giải cỏc bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liờn quan
- Hoạt động nhúm,(hoạt động cỏ nhõn)
- Trỡnh bày bài tập
- nhận xột bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
*AB AC.
=| AB
|.| AC
|.cosA = AB AC
AC
AB = 81
*AB = 106 , A 29 3'0
Hoạt động 4: cho ABC cú AB = 5, BC = 7, CA = 8
a).Tớnh AB AC.
tớnh gúc A b).Tớnh CA CB.
tớnh gúc C
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Thời gian cho hoạt động này là: 10phút
Giao nhiệm vụ cho học sinh
Gọi học sinh nhắc lại các
kiến thưc liên quan
Hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi học sinh trình bày bài
Gọi học sinh nhận xét bài
Chính xác hóa bài tập
Nhận xét cho học sinh rút ra
phương pháp giải các bài
tập dạng này
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- nhớ lại kiến thức liên quan
- Hoạt động nhóm,(hoạt động cá nhân)
- Trình bày bài tập
- nhận xét bài bạn
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
BC2 = BC2
= ( AC
- AB
)2
AB AC = 20 Tương tự CA CB.
= 44
*Dựa vào định nghĩa tích vô hướng tính góc A và C
A = 600, C 38 13'0
c Củng cố,luyện tập: (3p’)
+ Cho HS nhắc lại ñinh lí cosin ,
+ Hệ quả, công thức tính đường trung tuyeán của tam giác
d Hướng dẫn học sinh tự học ỏ nhà: (2p’)
xem tieáp ñinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác và làm bài tập SBT
-Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
e Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Nội dung: ……….……….……… Phương pháp……….……….………
Thời gian…….……….………
Ngày kiểm tra: ……/… /……
Người kiểm tra: ………
Xếp loại giáo án: ………