giáo án nghiên cưu bài học đạo hàm của hàm số lượng giác đủ các bước chuân bị giao việc cho học sinh quan sát và nhận cét đánh giá rút kinh nghiệm b. Dạy nội dung bài mới : HĐ 1: Giáo viên dành 1 phút hướng dẫn học sinh cách dùng máy tính để tính, chú ý việc dùng đúng đơn vị; sau khi tính có thể rút ra nhận xét. HĐ1: Chiếm lĩnh tri thức về giới hạn của : (9’) Mục tiêu: Học sinh nắm được giới hạn y = Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi Phương thức thực hiện: giáo viên giao nhiệm vụ HS tiếp nhận định lý 1 và nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK. Sản phẩm: Biết (không chứng minh): ; Biết ách vận dụng trong một số giới hạn dạng đơn giản. Tiến trình thực hiện HĐ2: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = sinx: (12’) Mục tiêu: Học sinh nắm được được đạo hàm của hàm y = sinx và đạo hàm hàm hợp của hàm sin Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2 Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0 Tiến trình thực hiện
Trang 1Ngày soạn: 10/04/2021
13/04/2021
1
13/04/2021
70 Bài 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (03 tiết)
Tiết 1
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết (không chứng minh):
1
sin lim
→ x
x x
- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác
b Về kỹ năng:
- Biết vận dụng
1
sin lim
→ x
x x
trong một số giới hạn dạng
0 0 đơn giản
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
d Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV: Giáo án, phiếu HT (nếu cần),…
b Chuẩn bị của HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
b Học sinh:Tìm hiểu bài ở nhà, chuẩn bị bảng phụ
3.Quy trình tổ chức hoạt động cho học sinh:
*Các hoạt động đầu giờ (5’)
- Điểm danh : ………… Chia lớp thành 4 nhóm
- Kiểm tra bài cũ: (5’)
* Câu hỏi: Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa của một hàm số y = f(x) tại x tùy ý
* Đáp án: SGK (149)
b Dạy nội dung bài mới :
- HĐ 1: Giáo viên dành 1 phút hướng dẫn học sinh cách dùng máy tính để tính, chú ý việc dùng đúng đơn vị; sau khi tính có thể rút ra nhận xét
HĐ1: Chiếm lĩnh tri thức về giới hạn của
sinx
x
: (9’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm được giới hạn y =
sinx
x
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: giáo viên giao nhiệm vụ HS tiếp nhận định lý 1 và nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
Trang 2- Sản phẩm: Biết (không chứng minh):
1
sin lim
→ x
x x
; Biết ách vận dụng
1
sin lim
→ x
x x
trong một số giới
hạn dạng
0
0
đơn giản
- Tiến trình thực hiện
HĐ2: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = sinx: (12’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm được được đạo hàm của hàm y = sinx và đạo hàm hàm hợp của hàm sin
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của HS Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ
Chia học sinh thành các nhóm,
thảo luận và trả lời các nhiệm vụ
được giao
1 HS nêu định lí và hướng dẫn
chứng minh tương tự SGK
2 Dựa vào định lí 2 và dựa vào
công thức tính đạo hàm của hàm
hợp hãy suy ra công thức tính
đạo hàm của hàm số y = sinu
3 GV lấy ví dụ minh họa và
hướng dẫn HS giải
4 GVnêu ví dụ áp dụng và yêu
cầu HS các nhóm thảo luận tìm
lời giải
Bước 2 Yêu cầu HS thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo cáo kết
quả thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập
Phương pháp kiểm tra đánh giá:
Qua sản phẩm hoạt động nhóm
HS nhận nhiệm vụ
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức
HS: Dựa vào định lí 2 và công thức tính đạo hàm của hàm hợp ta có:
( sin ' u ) = u '.cos u
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội phương pháp giải
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy A0
Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
2.Hàm của hàm số y = sinx:
*Định lí 2: SGK.
Hàm số y = sinx có đạo hàm tại mọi
∈
x R
Chứng minh: SGK
Chú ý: Nếu y = sin u và
u = u(x) thì:
( sin ' u ) = u '.cos u
Ví dụ áp dụng:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
3
=
HĐ3: Chiếm lĩnh tri thức về đạo hàm của hàm số y = cosx:(10’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm được đạo hàm của hàm y = cosx và đạo hàm hàm hợp của hàm cosin
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của
HS Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ
Chia học sinh thành các nhóm,
thảo luận và trả lời các nhiệm vụ
được giao
HS nhận nhiệm vụ
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải của ví dụ HĐ 2 và
2 Hàm của hàm số y = cosx:
Ví dụ HĐ2: SGK *Định lí 3: SGK.
Hàm số y = cosx có đạo hàmtại
Trang 31 HS các nhóm thảo luận để tìm
lời giải ví dụ HĐ2
2 HS nêu định lí và HD CM
tương tự SGK 3
Dựa vào định lí 3 và dựa vào
công thức tính đạo hàm của hàm
hợp, HS hãy suy ra công thức
tính đạo hàm của hàm số y =
cosu với u = u(x)
4 GV lấy ví dụ minh họa và
hướng dẫn HS giải
5 GV nêu ví dụ áp dụng và yêu
cầu HS các nhóm thảo luận tìm
lời giải
Bước 2 Yêu cầu HS thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo cáo kết
quả thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập.Phương
pháp kiểm tra đánh giá: Qua sản
phẩm hoạt động nhóm
cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS: Dựa vào định lí 3 và công thức tính đạo hàm của hàm hợp ta có:
( c u os ' ) = − u '.sin u
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội phương pháp giải
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy A0
Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
mọi x R ∈
và ( c x os ' ) = − sin x
Chú ý: Nếu y = cosu
và u = u(x) thì:
( c u os ' ) = − u '.sin u
Ví dụ áp dụng:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
3
a y c x
=
c Củng cố, luyện tập: (7’) Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Tính (sinx)'
A cos x B −sin x
C tan x
D cot x
Câu 2: Tính (cos 'x)
A cos x B −sin x
C tan x
D cot x
Câu 3: Tính (sin 2 'x)
A 2 cos 2x B −2sin 2x
C tan 2x D cot 2x Câu 4: Tính (cos 2 'x)
A 2 cos 2x B −2sin 2x
C tan 2x D cot 2x Câu 5: Tính (sinu)'
A u'cosu B −u'sinu
C tan u
D cot u
Câu 6: Tính (cosu)'
A u'cosu B −u'sinu
C tan u
D cot u
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(2’)
- Nắm chắc các công thức về đạo hàm đã học;
- Xem lại các ví dụ đã giải;
- Soạn phần còn lại của bài và làm các bài tập sau: 1; 2; 3b), 3d), 4a), b) c) và e)
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
Trang 4- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Bài 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (03 tiết)
Tiết 2
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Biết (không chứng minh):
1
sin lim
→ x
x x
- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác
b Về kỹ năng:
- Biết vận dụng
1
sin lim
→ x
x x
trong một số giới hạn dạng
0 0 đơn giản
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
d Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
b Học sinh:Tìm hiểu bài ở nhà, chuẩn bị bảng phụ
3.Quy trình tổ chức hoạt động cho học sinh:
*Các hoạt động đầu giờ (5’)
- Điểm danh : ………… Chia lớp thành 4 nhóm
a.Kiểm tra bài cũ : GV chia nhóm hoạt động theo bàn kết hợp kiểm tra ngẫu nhiên một vài em học sinh.
Tính đạo hàm của hàm số sau:
sin
,
x
c x
sin
,
x
c x
'
cos
y
x
+
* Đặt vấn đề: (1’) Tiết này ta nghiên cứu tiếp đạo hàm của hàm số lượng giác.
b Bài mới
Hoạt động 1: (15’) Đạo hàm của hàm số y = tanx
- Mục tiêu: Học sinh nắm được cách tính đạo hàm của hàm sốy = tanx
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của học sinh
Bước 1 Chuyển giao
nhiệm vụ HS nhận nhiệm vụ 1 Đạo hàm của hàm số y=tanx 2 Định lí 4:(sgk trang 166)
Trang 5Chia học sinh thành
các nhóm, thảo luận
và trả lời các nhiệm
vụ được giao
1.Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ, yêu cầu hs
nêu công thức tính đạo
hàm của hàm số y=tanx
2 Khẳng định công
thức trên cũng chính là
công thức của định lí 4
3 Nêu công thức tính
đạo hàm của hàm số
y=tanu với u=u(x)
4.Tính đạo hàm của
hàm số:
y = tan(4x3 – 7x +1)
5 Phiếu học tập 1:
Bước 2 Yêu cầu HS
thực hiện nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu
HSbáo cáo kết quả
thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết
quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
Phương pháp kiểm tra
đánh giá: Qua sản phẩm
hoạt động nhóm
HS thực hiện nhiệm vụ
HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy
A0 Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
2
1
c x
3 Chú ý: Nếu y = tanu và u = u(x) thì:
(tan ') = 2'
cos
u u
u
4 Ví dụ 4: Tính đạo hàm của hàm số:
y = tan(4x3 – 7x +1)
4x – 7x 1 ' '
cos (4x – 7x 1)
=
+ 2
2 3
cos (4x – 7x 1)
x −
=
+
* Phiếu học tập 1:
Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = tan(3 – 4x4)
' cos (3 4 ) cos (3 4 )
y
b) y = xtan(-5x)
' ( )'.tan( 5 ) (tan( 5 ))'
−
−
2
( 5 )' tan( 5 )
cos ( 5 )
x
x x
x
−
2
5 tan( 5 )
cos ( 5 )
x x
x
c)
2
y = π − x
π
2 '
x y
d)
2
tan
y = x
=
' 2tan (tan )'
= 2tan × 12 = 2tan2
x x
Hoạt động 2: (15’) Đạo hàm của hàm số y = cotx
- Mục tiêu: Học sinh nắm được cách tính đạo hàm của hàm số y = cotx
Trang 6- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
HĐ 4: Giáo viên dành 2 phút hướng dẫn học sinh dùng công thức đạo hàm hàm hợp để tính đạo hàm.
Dùng cồng thức liên hệ giá trị lượng giác giữa các cung phụ nhau để liên hệ đến kiến thức mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của HS
Bước 1 Chuyển giao
nhiệm vụ
Chia học sinh thành các
nhóm, thảo luận và trả
lời các nhiệm vụ được
giao
1.Yêu cầu hs nêu công
thức tính đạo hàm của
hàm số y=cotx dựa vào
câu 2c của phiếu học tập
1
2.Nêu công thức tính đạo
hàm của hàm số y=cotu
với u=u(x)
3.Phát phiếu học tập và
cho hs thảo luận theo bàn
(mỗi tổ một câu)
Bước 2 Yêu cầu HS thực
hiện nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo
cáo kết quả thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ học
tập
Phương pháp kiểm tra
đánh giá: Qua sản phẩm
hoạt động nhóm
HS nhận nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ
HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy A0 Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
1 Định lí 5: (sgk trang 167)
( cot ' ) = − 12 ( ≠ π , ∈ ¢ )
sin
x
2 Chú ý: (sgk trang 167)
(cot ') = −2'
sin
u u
u
3 Phiếu học tập 2:
Tính đạo hàm của các hàm số:
a) y = cot( – 4x6)
− −
' sin ( 4 ) sin ( 4 )
y
b) y = xcotx
−
sin
x x
x
sin
x
x
c)y = 1 2cot + x
− +
2
2
'
y
−
=
+ 2
1
d)
2
cot
y = x
= ( )'2 22 = 22 2
'
y
c Củng cố và luyện tập:(8’)
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số
1 sin 2
y
x
=
Trang 7A
2
cos 2
sin 2
x y
x
′ = −
1 2cos 2
y
x
′ =
2
2cos 2 sin 2
x y
x
′ = −
2
2 sin 2
y
x
′ = −
Câu 2 Cho hàm số f x( ) =sin 2x
Tính f x′( )
A.f x′( ) =2cos 2x
( ) 1cos 2
2
f x′ = − x
C f x′( ) =2sin 2x
Câu 3 Đạo hàm của hàm số
sin 2 2
y= π − x
là y′
bằng
A
cos 2
2 x
π
−
cos 2
2 x
π
− − ÷
C 2sin 2x D.−2sin 2x
Câu 4 Hàm số y=tanx
có đạo hàm là:
A
2
1
'
sin
y
x
=
2 ' 1 tan
2
1 ' cos
y
x
=
Câu 5 Cho hàm số
1 ( )
sin
y f x
x
Giá trị f 2
π
′ ÷ là:
A
1
Câu 6 Đạo hàm của hàm số y=sin 2x
là
A y′ = −2cos 2x
B y′ =cos 2x
C y′ =2cosx
D.y′ =2cos 2x
Câu 7 Hàm số y=sinx có đạo hàm là:
1
s
y
x
′ =
B y′ = −cos x C y′ = −sin x D.y′ =c xos
Câu 8 Hàm số y=cosx
có đạo hàm là
A
1
sin
y
x
′ =
d Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm các bài tập từ bài 2, 3, 4 SGK trang 168 và 169
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian:
Bài 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (03 tiết)
Tiết 3
1 Mục tiêu:
Trang 8a Về kiến thức:
- Biết (không chứng minh):
1
sin lim
→ x
x x
- Biết đạo hàm của hàm số lượng giác
b Về kỹ năng:
- Biết vận dụng
1
sin lim
→ x
x x
trong một số giới hạn dạng
0 0 đơn giản
- Tính được đạo hàm của một số hàm số lượng giác
c Về thái độ:
- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen
d Năng lực cần đạt:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học
- Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học
2 Chuẩn bị của GV và HS
a Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
b Học sinh:Tìm hiểu bài ở nhà, chuẩn bị bảng phụ
3.Quy trình tổ chức hoạt động cho học sinh:
*Các hoạt động đầu giờ (5’)
- Điểm danh : ………… Chia lớp thành 4 nhóm
a.Kiểm tra bài cũ :
* Câu hỏi :
-Nêu các công thức tính đạo hàm mà em đã học
-Áp dụng công thức tính đạo hàm hãy giải bài tập 1b)
* Đáp án:SGK-169
1b) y’=3x-x4
b Dạy nội dung bài mới:
HĐ1: Củng cố cách tìm đạo hàm qua giải bài tập 1 SGK (10’)
- Mục tiêu: Học sinh tính thành thạo đạo hàm của thương
- Nhiệm vụ: thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của
HS Bước 1 Chuyển giao nhiệm
vụChia học sinh thành các
nhóm, thảo luận và trả lời các
nhiệm vụ được giao
1 HS các nhóm thảo luận để tìm
lời giải các bài tập
Bước 2 Yêu cầu HS thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo cáo kết
quả thảo luận Bước 4.
Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
Phương pháp kiểm tra đánh giá:
HS nhận nhiệm vụ
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy A0
Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
Bài tập 1: SGK trang 168 và169
2 2 2 2 2
2 2 3 9
3 4
10 6 9
3
c y
x
d y
x x
=
−
=
−
Trang 9Qua sản phẩm hoạt động nhóm.
HĐ2: Củng cố cách tìm đạo hàm qua giải bài tập 3 SGK (10’)
- Mục tiêu: Học sinh tính được đạo hàm của hàm lượng giác
- Nhiệm vụ: Thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS thảo luận trong nhóm để trả lờì và trình bày cách giải bài tập 2
- Sản phẩm: Trả lời trên giấy A0
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của
HS
Bước 1 Chuyển giao nhiệm vụ
Chia học sinh thành các nhóm,
thảo luận và trả lời các nhiệm vụ
được giao
1 GV cho HS 4 nhóm thảo luận
tìm lời giải bài tập 3 và gọi HS
đại diện lên bảng trình bày lời
giải …
Bước 2 Yêu cầu HS thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3 Yêu cầu HSbáo cáo kết
quả thảo luận
Bước 4 Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ học tập.Phương
pháp kiểm tra đánh giá: Qua sản
phẩm hoạt động nhóm
HS nhận nhiệm vụ
HS thảo luận và cử đại diện trình bày lời giải…
HS nhận xét, bổ sung …
HS trao đổi và rút ra kết quả
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức…
HSthảo luận, báo cáo kết quả trên giấy A0
Nghe GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của nhóm
Bài tập 3: SGK
Tìm đạo hàm của các hàm số:
) 5sin 3 os ; sin os
sin os ) cot ; ) 1 2tan
x c x
b y
x c x
+
=
−
=
= +
HĐ4: Củng cố cách tìm đạo hàm qua giải bài tập 4 SGK (10’)
- Mục tiêu: Học sinh nắm vững quy tắc tính đạo hàm, công thức đạo hàm của hàm số thường gặp
- Nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ cá nhân
- Phương thức thực hiện: Giáo viên giao nhiệm vụ HS hoạt động cá nhân, gọi đại hiện học sinh lên bản
- Sản phẩm:Trả lời trên vở
- Tiến trình thực hiện
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Dự kiến câu trả lời đúng của HS
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho
học sinh
- Gọi đại diện 3 học sinh lên
bảng thực hiện nhiệm vụ
- Giáo viên quan sát, theo dõi
quá trình thực hiện nhiệm vụ
của học sinh trong lớp
- GV giải đáp thắc nếu có của
học sinh
- Gọi đại diện học sinh nhận
xét, bổ sung lời giải các bài
toán trên bảng
Giáo viên nhận xét, bổ sung
chính xác hóa kết quả
- Thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Trình bày kết quả
- HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Ghi nhận kiến thức
Bài tập 4: SGK
c Củng cố, luyện tập:(8’)
Câu 1: Tính (cot( )−x )'
Trang 10A
2
1
cos x
B
2
1
sin x
C
1
tan x
D
1
cot x
Câu 2: Tính (sin(x2−2 ') )
A 2 cosx (x2−2)
B −2 sinx (x2−2)
C tan x
D cot x
Câu 3: Tính (cos(x2−2 ') )
A 2 cosx (x2−2)
B −2 sinx (x2−2)
C tan x
D cot x
Câu 4:Tính (tan(x2−2 ') )
A 2( 2 )
2
x
x −
2
x x
−
−
C
1
tan x
D
1
cot x
Câu 6: Tính (sin(− −x2 2 ') )
A −2 cosx (x2−2)
B −2 sinx (x2−2)
C tan x
D cot x
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(2’)
-Xem lại các bài tập đã giải;
- Xem và soạn trước bài: “§4 Vi Phân ”
e Rút kinh nghiệm sau khi dạy :
- Về nội dung:
- Về phương pháp:
- Về thời gian: