Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a.. b 1,0 điểm Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng ABC.. c 1,0 điểm Tính khoảng cách từ điể
Trang 1Đề số 1 Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
3
lim
b)
x
x x
0
1 1 lim
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x = 1:
khi x
2
1
1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) yx2.cosx b) y(x2) x2 1
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
(ABC) tại B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng AI (MBC)
b) (1,0 điểm) Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC)
c) (1,0 điểm) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI)
II Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm:
5x53x44x3 5 0
Câu 6a: (2 điểm) Cho hàm số yf x( )x33x29x 5
a) Giải bất phương trình: y 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có đúng 3 nghiệm:
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( )x3x2 x 5
a) Giải bất phương trình: y 6
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: SBD :
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 1
1 a)
3
2
I
n n
b)
1 1
1 1
0
lim
2
1 1
x x
x x
x
( 1)
1
f(x) liên tục tại x = 1
1
x
2
( 2)
1
2 2
'
1
y x
0,50
4 a)
I
A
M
Tam giác ABC đều cạnh a , IB = IC = a
b) BM (ABC) BI là hình chiếu của MI trên (ABC) 0,50
MI ABC MIB MIB MB
IB
MI(MAI)(MBC)BHMIBH(MAI) 0,25
d B MAI( ,( )) BH
17
a BH
Trang 2Với PT: x5 3x 4x 5 0, đặt f x( ) 5 x 3x 4x 5 0,25
Phuơng trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (0; 1) 0,25
6a a) yf x( )x33x29x y5 3x26x 9 0,50
y' 0 3x26x 9 0x ( ;1)(3; ) 0,50
b)
' 1 12
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y = –12x + 6 0,25
5b Với PT: x319x300 đặt f(x) = x319x300 0,25
f(–2) = 0, f(–3) = 0 phương trình có nghiệm x = –2 và x = –3 0,25
f(5) = –30, f(6) = 72 f(5).f(6) < 0 nên c0(5;6) là nghiệm của PT 0,25
Rõ ràng c0 2,c0 , PT đã cho bậc 3 nên PT có đúng ba nghiệm thực 3 0,25
6b a) yf x( )x3x2 x 5 y' 3 x24x 1 0,25
2
2
3x 2x 5 0
5
3
0,25 b) Gọi ( ;x y0 0) là toạ độ của tiếp điểm y x'( ) 60 0,25
x2 x
0
x
x
0 2
0
0
1
3
0,25
Với x0 1 y0 2 PTTT y: 6x 8 0,25
Với x0 5 y0 230 PTTT y: 6x 175
Đề số 2
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
x
x2 x
3
3 lim
2 15
b)
x
x x
1
3 2 lim 1
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = –1:
khi x
1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y(x2x)(5 3 x2) b) y sinx2x
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD)
a) Chứng minh BD SC
b) Chứng minh (SAB) (SBC)
c) Cho SA = a 6
3 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm:
x5x22x 1 0
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số y 2x3x25x có đồ thị (C) 7 a) Giải bất phương trình: 2y 6 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm:
4x42x2 x 3 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số yx x2( 1) có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình: y 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y5x
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 3MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 2
1 a)
x2 x
( 3)( 5)
2 15
0,50
3
lim
5 8
x x
b)
1
lim
4
3 2
x x
0,50
x
( 1)( 2)
1
f(x) liên tục tại x = 1
1
3 a) y(x2x)(5 3 x2)y 3x43x35x25x 0,50
cos 2
2 sin 2
4 a)
O A
B
S
0,25
c) SA (ABCD) hình chiếu của SC trên (ABCD) là AC 0,25
a SA
AC a
6 3 3
3 2
30
5a Đặt f x( )x5x22x f x1 ( ) liên tục trên R 0,25
f x( ) 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0; 1) 0,25
y 2x x 5x y7 6x 2x 5 0,25 BPT 2y 6 0 12x24x1603x2 x 4 0 0,25
4 1;
3
b) y 2x3x25x 7
5b Đặt f x( ) 4 x42x2 f x x 3 ( ) liên tục trên R 0,25
f( 1) 4, (0) f 3 f( 1) (0) 0 f PT có ít nhất 1 nghiệm c1 ( 1; 0) 0,25
f(0) 3, (1) 2f f(0) (1) 0f PT có ít nhất 1 nghiệm c2(0;1) 0,25
c1c2 PT có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (–1; 1) 0,25
6b a) yx x2( 1)yx3x2y' 3 x22x 0,25
x 2; 0 3
b) Vì tiếp tuyến song song với d: y5x nên tiếp tuyến có hệ số góc là k = 5 0,25
Gọi x y( ;0 0) là toạ độ của tiếp điểm
'( ) 5 3 2 5
x
x
0 2
0
0
1
3
0,25
Với x0 1 y02 PTTT: y5x 3 0,25
Với x0 5 y0 50
PTTT: y 5x 175
27
Trang 4Đề số 3
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
n
3
lim
2 3
b)
x
x x
1
lim 1
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 0:
f x
x2 x khi x
( )
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y(4x22 )(3x x7x5) b) y(2 sin 2 ) 2 x3
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC
a) Chứng minh AC SD
b) Chứng minh MN (SBD)
c) Cho AB = SA = a Tính cosin của góc giữa (SBC) và (ABCD)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
m x( 1) (3 x2) 2 x 3 0
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số yx43x2 có đồ thị (C) 4
a) Giải phương trình: y 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
(m2m1)x42x 2 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( ) ( x21)(x1) có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình: f( ) 0x
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD :
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 3
1 a)
3
3
2
2
n
n
= 2 3
b) Nhận xét được:
x x
x x
1 1
lim( 1) 0 lim(2 3) 1 0
0,75
Kết luận:
1
lim 1
x
x x
f x
x2 x khi x
( )
x f x f
0
lim ( ) (0) 1
0,50
lim ( ) lim ( 2 ) 2
f(x) liên tục tại x = 0 2a = 1 1
2
a
3 a) y(4x22 )(3x x7x5) 7 6 3 2
b) y(2 sin 2 ) 2 x3y' 3(2 sin 2 ) 4sin 2 cos2 2 x2 x x 0,50
y' 6(2 sin 2 ).sin 42 x x
4
0,25
S.ABCD là chóp đều nên SO(ABCD) SOAC (2) 0,50
b) Từ giả thiết M, N là trung điểm các cạnh SA, SC nên MN // AC (3) 0,50
c) Vì S.ABCD là hình chóp tứ giác đều và AB = SA = a nên SBC đều cạnh a
Trang 5 (SBC),(ABCD) SKO 0,25
Tam giác vuông SOK có OK = a
2, SK =
a 3
a OK SKO
SK a
1 2 cos cos
2
5a Gọi f x( )m x( 1) (3 x2) 2 x f x3 ( ) liên tục trên R 0,25
PT f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm c ( 2;1), m R 0,25
y 2 4x36x2(x1)(2x22x1) 0 0,25
x 1; x 1 3; x 1 3
b) Tại
5b Gọi f x( ) ( m2m1)x42x f x2 ( ) liên tục trên R 0,25
f(0) = –2, f(1) =
2
m m m
f(0).f(1) < 0 0,50
Kết luận phương trình f x( ) 0 đã cho có ít nhất một nghiệm c(0;1), m 0,25
6b a) yf x( ) ( x21)(x1) f x x3 x2 x
3
0,50 b) Tìm được giao điêm của ( C ) với Ox là A (–1; 0) và B(1; 0) 0,50
Tại A (–1; 0): k1f( 1) 0 PTTT: y (trục Ox) 0 0,25
Tại B(1; 0): k2f(1) 4 PTTT: y4x 4 0,25
HTTP://THAYHUY.NET
Đề số 4
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
x
2 3 1
lim
1
b)
x
x x
3
3 lim 3
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 : 2
khi x x
f x
khi x
2
2
( ) 3
2 2
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y x
2
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Gọi H là chân đường cao
vẽ từ A của tam giác ACD
a) Chứng minh: CD BH
b) Gọi K là chân đường cao vẽ từ A của tam giác ABH Chứng minh AK (BCD)
c) Cho AB = AC = AD = a Tính cosin của góc giữa (BCD) và (ACD)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm:
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( ) x33x29x2011 có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình: f x( ) 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm nằm trong khoảng ( 1; 2) : (m21)x2x3 1 0
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số x x
y x
2
1
có đồ thị (C)
a) Giải phương trình: y 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 6MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 4
1 a)
2
x
x
x2 x
1
lim
3 1
b)
Viết được ba ý
x
x
x
x
3
3
lim ( 3) 0
lim ( 3) 6 0
0,75
Kết luận được
x
x x
3
3 lim 3
khi x x
f x
khi x
2
2
( )
3
2 2
Tập xác định D = R Tính được f(2) = 3
2
0,25
f x
x
2
lim ( ) lim
x
2
( 2)(2 1) lim
2( 2)
x
2
lim
y
x
2
1 ' ( 2)
b)
x
2 2
1 2(1 cot ) 2(1 cot )(1 cot )
sin
0,50
4 a)
0,25
AH CD (2) Từ (1) và (2) CD (AHB) CD BH 0,50
c) Ta có AH CD, BH CD (BCD),(ACD) AHB 0,25
Khi AB = AC = AD = a thì AH = 2
CD a
2
AHB BH
1 cos
3
5a
Đặt f(x) = cos x2 x f(x) liên tục trên (0; f(x) liên tục trên ) 0;
2
0,50
Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm trên 0;
2
0,25
6a a) yf x( ) x33x29x2011 f x( ) 3x26x 9 0,25
x x
3 1
b)
5b Đặt f(x) = (m21)x2x3 f(x) liên tục trên R nên liên tục trên 1 [ 1; 2] 0,25
phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc ( 1; 0) 1; 2 (đpcm) 0,25
1
y x
, TXĐ : D = R\{1},
y x
2 2
' ( 1)
x
x
0,50
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 2x 1 0,50
Trang 7Đề số 5
Môn TOÁN Lớp 11
Thời gian làm bài 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
a)
x
2
3
2
lim
Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 : 1
khi x
khi x
2
1
Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y(x32)(x1) b) y3sin2x.sin 3x
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy
a) Chứng minh tam giác SBC vuông
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC Chứng minh (SAC) (SBH)
c) Cho AB = a, BC = 2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
II Phần riêng
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
(9 5 ) m x5(m21)x4 1 0
Câu 6a: (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( ) 4 x2x4 có đồ thị (C)
a) Giải phương trình: f( )x 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (1,0 điểm) Cho ba số a, b, c thoả mãn hệ thức 2a3b6c Chứng minh rằng phương trình 0
sau có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1):
Câu 6b: (2,0 điểm) Cho hàm số yf x( ) 4 x2x4 có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình: f( ) 0x
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD :
MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 5
1 a)
2
0,50
=
x
x
x2 x
2
lim
10
x
2
2
0,50
=
2
1 2
1
x
x x
0,50
f x
x
2
lim ( ) lim
2( 1)
x
1
3 a) y(x32)(x1)yx4x32x 2 0,50
b) y3sin2x.sin 3xy' 6 sin cos sin 3 x x x6 sin2x.cos3x 0,50
6 sin (cos sin 3 sin cos3 ) 5sin sin 4
4
0,25
a) SA (ABC) BC SA, BC AB (gt) BC (SAB) BC SB 0,50
b) SA (ABC) BH SA, mặt khác BH AC (gt) nên BH (SAC) 0,50
c) Từ câu b) ta có BH (SAC) d B SAC( ,( )) BH
BH2 AB2 BC2
2
AB BC
5a Gọi f x( ) (9 5 ) m x5(m21)x4 f x1 ( ) liên tục trên R 0,25
2
(0) 1, (1)
f(0) (1) 0f
Phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1) với mọi m 0,25
Trang 8yf x( ) 4 x x , f( )x 4x 8xf x( ) 4 (x x 2) 0,50
x
0
0,50
Phương trình tiếp tuyến là y 3 4(x1)y4x 1 0,50
5b Đặt f(x)=ax2bx c f x( ) liên tục trên R
f(0) , c f 2 4a 2b c 1(4a 6b 12 )c c c
0,25
Nếu c thì f0 2
0 3
PT đã cho có nghiệm 2
(0;1)
2
2
0; (0;1) 3
Kết luận PT đã cho luôn có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; 1) 0,25
6b a) yf x( )4x2x4f( )x 4x38xf x( ) 4 (x x22) 0,25
Lập bảng xét dấu :
f( )x
Kết luận: f( ) 0x x 2; 0 2; 0,25