1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Nội dung ôn thi học kì 2 môn toán lớp 11

35 771 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 689,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP  Dạng 1: Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc  Phương pháp 1: Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900... a Chứng minh các mặt bên của h

Trang 1

Giáo viên : LÊ ANH

Trang 2

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 11

A ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH

I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN

1/ Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0

Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |un | ≤ v n , n và lim v n = 0 thì limu n = 0

- Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: lim1 0

2/ Tìm giới hạn của dãy số, của hàm số

- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số:

+) Nếu limun = + thì lim 1 0

ta phải khử các dạng vô định đó bằng cách: chia

tử và mẫu cho n hoặc x mũ lớn nhất; phân tích tử hoặc mẫu thành nhân tử để đơn giản, nhân cả tử

và mẫu với một lượng liên hợp;…

u v

x

0

x g x f

x x

x f

x

0

x g

x x Dấu của

)(lim

0 g x

x f

x x

Trang 3

2n 3n 1lim

2

12

4

1143

3/ Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Phương pháp giải: Sử dụng công thức: u 1

)32)(

21(

3) lim 2

331

2

n

n n

4) lim

252

33

3 2

n n

n n

5) lim(n – 2n3) 6) lim ( n1 n) 7) lim

75

33423

2 3

n n n

8) lim 2 2

3

)13

(

)23()

9) lim( 3n1 2n1) 10) lim n n

n n

5.32

54

2 1

n c

( 2) (5 1)

n n d

 

 

Trang 4

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

2

x

x x

3

x

x x

x

x x

2 3lim

7 3

x

x x

7 3

x

x x

Trang 5

x

x x

3 2lim

1

x

x x x

 

 c) 3 2

3lim

1lim

1

x

x x

 e)

2 2 1

2 3lim

9lim

1 2

x

x x

  h) 4

2 1 3lim

2

x

x x

 

 i) 1

2 1lim

5 2

x

x x



 

  k)

2 2

3 2lim

2

x

x x x

1

x

x x

2 1lim 9

3

x

x x

2

x

x x

1 coslimsin

x x

Xét tính liên tục của h/s tại điểm x0 ?

* Xét tính liên tục của hàm số trên một khoảng

Phương pháp chung:

B1: Xét tính liên tục của h/s trên các khoảng đơn

B2: Xét tính liên tục của h/s tại các điểm giao

B : Kết luận

Trang 6

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

6

* Sử dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh phương trình có nghiệm

Phương pháp chung: Cho PT: f(x) = 0 Để c/m PT có k nghiệm trên a b : ; 

(

x

x x

1,

1,

( )

x voi x x

11)

x x

f

0,

0,

Trang 7

ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục

Bài 5: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của chúng:

a)

2

3 2 2

( )

3 2

x

khi x x

ĐS: a) hsliên tục trên R ; b) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 2), (2; +) và bị gián đọan tại x = 2

c) hsliên tục trên R ; d) hs liên tục trên mỗi khoảng (-; 1), (1; +) và bị gián đọan tại x = 1

Bài 6: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0

a)  

2

2

11

a) CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 2x310x 7 0

b) CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: 3

1000 0,1 0

xx  c) CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)

d) Chứng minh phương trình 2

x xx x  có ít nhất một nghiệm x00; e) Chứng minh phương trình m x 1 3 x22x   luôn có nghiệm với mọi giá trị của m 3 0

e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)

f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm

g) x33x2 1 0 có 3 nghiệm phân biệt

h) 1m2 x13x2   luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m x 3 0

i)  3 2  4

m xx  x   luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

Trang 8

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

x tg x

tgx

x x

x x

2 2

/

2 2

/

/ /

cot1sin

1cot

1cos1

sincos

cossin

/ 2 /

/ /

/ /

sin

1cot

cos

1

.sincos

.cossin

U U gU

U U tgU

U U U

U U U

- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U  x

- Đạo hàm cấp cao của hàm số

Đạo hàm cấp 2 : f "(x) = f(x)' '  

Đạo hàm cấp n : f (x) = f(x)n  n-1 '

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Phương pháp:pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:

; x0 = 0 d) y = x - x; x0 = 2

Trang 9

e) y = x3 - x + 2; x0 = -1 f) y =

1

12

3 i) Cho f(x) 3x1, tính f ’’(1) k) Cho y = x cos2x Tính f”(x) m) Cho f x   x 10 6. TÝnh f '' 2     l)f x sin 3x Tính ;   0

56

32

x 18) y = 2

3 22

x xx

1 31/ y= (2x+3)10 29/ y= x(x2- x+1) 32/ y= (x2+3x-2)20

Bài 4: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1)y3sin2 x.sin3x 2) 2

)cot1

y  3) ycosx.sin2 x 4)

x

x y

sin2

sin1

y 

6)

x x

x x

1

)2sin1(

14) y= 5sinx-3cosx 15) y = x.cotx 16) ycot 1 x3  2 17) y= sin(sinx)

18) y sin (cos3x) 2 19) y x sin x

c bx ax y

c bx ax y

43

22

y

32

432 2

x x y

Bài 6: Cho hai hàm số : f x( )sin4xcos4x và ( ) 1cos 4

Trang 10

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

10

Bài 8: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

a) f(x) = cos x + sin x + x b) f(x) = 3sinxcosxx

xcosxsin3 3

; y’' = - y d) Cho y =

4 x 3 x

 ; 2(y’)2 =(y -1)y’’

e) Cho y = cot g x cot gx x 3 7

xcos2 2

 ; (4) 3f'(4)3

g) Chứng tỏ hàm y = acosx+bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0

h) Cho hàm số:

2

22

b) Tính giá trị của biểu thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8

Bài 11: Chứng minh rằng f x'( )0   x , biết:

y x

 (C)

a) Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

Bài 13: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2

Bài 14: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : yx35x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C )

a) Tại M (0;2)

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =1

7x – 4

2

x y x

Bài 16: Tính vi phân các hàm số sau:

a) yx3 2x1 b)

2sin4 x

y  c) yx2 6x7 d) ycosx.sin2 x e) y(1cotx)2

Bài 17: Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

x y

 4)

yx x

Trang 11

5) yx2sinx 6) y(1x2) cosx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

ĐS: 1)

 3

6''

''

1

x x y

y  x xx x 6) y''4 sinx x(x23) cosx 7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x

8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x

Bài 18: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau: a) 1

1

y x

1

n n

n

n y

Trang 12

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

12

B HÌNH HỌC

I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

 Dạng 1: Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc

 Phương pháp 1: Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900

 Phương pháp 2: a   b u v    0

(u v   ,

lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b)

 Phương pháp 3: Chứng minh a  ( )  hoặc b b  ( ) a

 Phương pháp 4: Áp dụng định lí 3 đường vuông góc ( abab' với b’ là hình chiếu của đt b lên mp chứa đt a)

 Dạng 2: Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (P)

 Phương pháp 1: Chứng minh: d  a và d  b với a  b = M; a,b  (P)

 Phương pháp: - Xác định đt a’// a, b’// b ( a’  b’ = O)

- Khi đó: (a, b) = (a’, b’)

 Tính khoảng giữa đt  và mp (P) song song với nó: d(, (P)) = d(M, (P)) (M là điểm thuộc )

 Xác định đoạn vuông góc chung và tính khoảng giữa 2 đt chéo nhau a và b:

+) Phương pháp 1: Nếu a  b :

Trang 13

- Dựng (P)  a và (P)  b

- Xác định A = (P)  b

- Dựng hình chiếu H của A lên b

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

- Dựng (P)  a và (P) // b

- Dựng hình chiếu b’ của b lên (P) b’ // b, b’  a = H

- Dựng đt vuông góc với (P) tại H cắt đt b tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

- Dựng đt (P)  a tại I cắt b tại O

- Xác định hình chiếu b’ của b trên (P) (b’ đi qua O)

- Kẻ IK  b’ tại K

- Dựng đt vuông góc với (P) tại K, cắt b tại H

- Kẻ đt đi qua H và song song với IK, cắt đt a tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

II BÀI TẬP

Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  (ABC)

a) Chứng minh: BC  (SAB)

b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH  SC

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA  (ABCD) Chứng minh rằng:

b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH  (BCD)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD = a 2

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

b) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD)

c) Tính góc giữa SC và (ABCD)

Trang 14

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

14

BAD 60

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA  (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh BC  (SAB), BD  (SAC)

b) Chứng minh SC  (AHK)

c) Chứng minh HK  (SAC)

Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA = AB = AC = a, SA  (ABC)

Gọi I là trung điểm BC

Bài 1: Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA= OB = OC = a

Gọi I là trung điểm BC; H, K lần lượt là hình chiếu của O lên trên các đường thẳng AB và AC

1 CMR: BC(OAI)

2 CMR: (OAI)(OHK)

3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mp (ABC) ĐS:a / 3

5 Tính côsin của góc giữa OA và mp (OHK) ĐS:cos  6 / 3

6 Tính tang của góc giữa (OBC) và (ABC) ĐS: tan  2

7 Tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng HK và OI Tính khoảng cách giữa hai

đường ấy ĐS: a / 2

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA a 2

1 CMR: Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

2 CMR: mp (SAC)mp(SBD)

3 Tính góc  giữa SC và mp (ABCD), góc  giữa SC và mp (SAB) ĐS: 45 ,0300

4 Tính tang của góc  giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) ĐS: tan 2

5 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD)

ĐS: a 6 / 3

6 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SC và BD Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng ấy ĐS: a / 2

7 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, C, D và tính SI ĐS: SIa

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, SA SB SD a 3 / 2  

và Gọi H là hình chiếu của S trên AC

Trang 15

 0

ADC45

8 Tìm đường vuông góc chung của các đường thẳng SH và BC Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng ấy ĐS: a 3 / 3

9 Hãy chỉ ra điểm I cách đều S, A, B, D và tính MI ĐS: 3 15a / 20

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, AB = BC = a và .

Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với mặt đáy và SA = a 2

Bài 5: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạch a Gọi O là tâm của tứ giác ABCD; và M, N lần

lượt là trung điểm của AB và AD

6 Tính tang của góc giữa AC và (MNC’) ĐS: tan 2 2 / 3

7 Tính tang của góc giữa mp(BDC’) và mp(ABCD) ĐS:tan  2

8 Tính côsin của góc giữa (MNC’) và (BDC’) ĐS:cos 7 / 51

9 Tính khoảng cách giữa AB’ và BC’ ĐS: a 3 / 3

Trang 16

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

2 1

3

7 1lim

2) Cho hàm số x

y x

11

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: x

8lim

Trang 17

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

5

2 11lim

1 1lim

 

2 2

2 21

b) y 1 2 tan x 2) Cho hàm số yx4x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

b) Vuông góc với d: x2y 3 0

Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung

điểm BC 1) Chứng minh rằng: (OAI)  (ABC)

Bài 6a Cho ysin 2x2 cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 5b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3 / / 1 0

Bài 6b Cho f( x ) = f x x

x

x3

64 60( )  3 16 Giải phương trình f ( ) 0x

-Hết -

Trang 18

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

18

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y2sinxcosxtanx b) ysin(3x1) c)ycos(2x1) d) y 1 2 tan 4 x

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,  BAD600 và SA = SB = SD =

a

a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

II Phần riêng

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 5a: Cho hàm số yf x( ) 2 x36x1 (1)

a) Tính f '( 5)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)

c) Chứng minh phương trình f x( ) 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1)

2 Theo chương trình Nâng cao

Trang 19

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3

b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?

Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x53x45x 2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong

 d) yx22x e) x

y x

4 2 2

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2, I là trung điểm cạnh AC, AM là

đường cao của SAB Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho

IS = a

a) Chứng minh AC  SB, SB  (AMC)

b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)

c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của

đáy ABCD

a) Chứng minh rằng (SAC)  (SBD), (SBD)  (ABCD)

b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)

c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và

SC

-Hết -

Trang 20

HTTP://THAYHUY.NET Thầy: Lê Anh

20

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 6a (1,5 điểm): Cho hàm số: y2x37x1 (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1

Câu 7a (1,5 điểm) : Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC),

SA= a M là một điểm trên cạnh AB,  ACM, hạ SH CM

a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB

b) Hạ AK  SH Tính SK và AH theo a và

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (1,5 điểm): Cho các đồ thị (P): x

a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm

Câu 7b (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB

Trang 21

ĐỀ THAM KHẢO

Đề số 6

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút

lim

3

24

5

1 2lim

4lim

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD =

a và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung

điểm AH

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tính khoảng cách giữa AD và BC

II Phần riêng

A Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Tính các giới hạn sau:

1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x33x26x 2 0

2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a Tính chiều cao hình chóp

B Theo chương trình nâng cao

1) Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm: (m22m2)x33x 3 0

2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD) và SA

= a 3 Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và vuông góc (SCD) Thiết diên cắt bởi (P) và hình chóp là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

-Hết -

Ngày đăng: 07/05/2016, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w