1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn kt 45p dai so 7 chuong 2

3 437 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương II Đại Số 7
Chuyên ngành Toán Đại Số
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài các cạnh của tam giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 10 cm.. Tính hệ số a của hàm số... Tính độ dài các cạnh của tam giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài h

Trang 1

Họ và tên: Lớp: Số thứ tự:

KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7 THỜI GIAN LÀM BÀI 45’

ĐỀ CHẴN:

Bài 1( 3đ):

a Xác định các điểm A(1; 3); B(3; 1); C(1,5; 2) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b Vẽ đồ thị hàm số: y3x

Bài 2 (2đ): Biết độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ thuận với các số 3; 4; 5 Tính độ dài các cạnh của tam

giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 10 cm

Bài 3 (2đ): Chia số 94 thành ba phần tỉ lệ nghịch với các số 3; 4; 5.

Bài 4 (1đ): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, điền số thích hợp vào ô trống dưới đây

2

4

Bài 5 (1đ): Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) đi qua điểm B(2; -5) Tính hệ số a của hàm số.

Bài 6 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1 Tính f(0); f(-1); f(1

2); f(2)

BÀI LÀM:

Trang 2

Họ và tên: Lớp: Số thứ tự:

KIỂM TRA CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 7 THỜI GIAN LÀM BÀI 45’

ĐỀ LẺ:

Bài 1( 3đ):

a Xác định các điểm A(1; -3); B(-3; 1); C(1; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b Vẽ đồ thị hàm số: y3x

Bài 2 (2đ): Biết độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ thuận với các số 3; 4; 6 Tính độ dài các cạnh của tam

giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất 12 cm

Bài 3 (2đ): Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ nghịch với các số 3; 4; 6.

Bài 4 (1đ): Cho x; y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, điền số thích hợp vào ô trống dưới đây

2

Bài 5 (1đ) :Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) đi qua điểm B(6; -4) Tính hệ số a của hàm số.

Bài 6 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = 3x + 2 Tính f(0); f(-1); f(1

2); f(2)

BÀI LÀM:

Trang 3

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ CHẴN Bài 1 : (3đ)

Bài 2 (2 đ): Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a , b, c (0,25đ)

a b c c a

Bài 3 (2đ):

Gọi 3 số cần tìm là x , y , z (0,25đ)

Ta có

94 120

x y z x y z 

=> x =40; y = 30; z = 24 (0,75đ)

Bài 4 (1đ):

2

4

Hs điền đúng vào mỗi ô được 0,25đ

Bài 5 (1đ): Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) đi qua điểm B(2; -5) => -5 = a.2 => a = 5

2

(1đ)

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ LẺ Bài 1 : (3đ)

Bài 2 (2 đ): Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c (0,25đ)

a b c c a

Bài 3 (2đ):

Gọi 3 số cần tìm là x , y , z (0,25đ)

Ta có

99 132

x y z x y z 

=> x =44; y = 33; z = 22 (0,75đ)

Bài 4 (1đ):

2

Bài 5 (1đ): Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) đi qua điểm B(6; -4) => -4 = a.6 => a = 2

3

(1đ)

(HScó thể làm theo cách khác nhưng nếu đúng , vẫn cho điểm tối đa của bài đó)

Ngày đăng: 23/11/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w