1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2016

5 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 407,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong kì thi THPT quốc gia, tại hội đồng thi X, trường THPT A có 5 thí sinh dự thi.. Tính xác suất để có đúng 3 thí sinh của trường THPT A được xếp vào cùng một phòng thi, biết rằng hộ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (1,5 điểm) Cho hàm số

1

1 2

x

x y a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A là giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 2 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x23

trên đoạn [0; 4]

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình z2z10 trên tập số phức

b) Giải bất phương trình log2(x3)log2(x1)3

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 2 

1

2

) ln (x x dx x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(5;2;3), B(1;2;3),

)

1

;

2

;

1

(  

C Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C và viết phương trình mặt cầu (S) có tâm (2; 1;3) Ivà tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức Asin3sin22, biết 2cos27sin 0

b) Trong kì thi THPT quốc gia, tại hội đồng thi X, trường THPT A có 5 thí sinh dự thi Tính xác suất để có đúng 3 thí sinh của trường THPT A được xếp vào cùng một phòng thi, biết rằng hội đồng thi X gồm 10 phòng thi, mỗi phòng thi có nhiều hơn 5 thí sinh và việc xếp các thí sinh vào các phòng thi là hoàn toàn ngẫu nhiên

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD là đáy lớn,

AD = 2a, AB = BC = CD = a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn thẳng AC sao cho HC = 2HA Góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng

600 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và

CD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có tâm

I(2 32;5), BC = 2AB, góc BAD = 600 Điểm đối xứng với A qua B là ( 2;9) E  Tìm tọa

độ các đỉnh của hình bình hành ABCD biết rằng A có hoành độ âm

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2x2  x2 5 2 x2 xx2x3x

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Tìm giá trị lớn nhất của

ca c

a c bc b

c b ab a

b a c b a

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm mathvn.com

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2015-2016 Môn thi: TOÁN

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1

(1,5 điểm)

a) (1,0 điểm)

2) Sự biến thiên của hàm số:

a) Giới hạn vô cực và các đường tiệm cận:

*    

x

lim

; lim nên đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

* lim  lim 2





x

x nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

0,25

b) Bảng biến thiên:

Ta có:

1

x y

Bảng biến thiên:

x -  1 + 

y

2

-

+ 

2

* Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;

0,25

3) Đồ thị:

+ Đồ thị cắt trục tung tại (0;1) và cắt trục hoành tại điểm 

0

; 2 1

+ Nhận xét: Đồ thị nhận giao điểm I(1; 2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

0,25

b) (0,5 điểm)

Do A(C)Ox nên 

 0

; 2

1

2

1 ' 

Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình: 0 4 2

2

1

 

Câu 2

(0,5 điểm)

3

'( )4 4

f x x x , f x'( ) 0 4x34x  0 x 0,x1, x1(loại) 0,25

Ta có: f(0) = 3, f(1) = 2, f(4) = 227

Vậy

[0;4]

max ( )f xf(4)227,

[0;4]

O

y

x

2

1

2 1

1

www.MATHVN.com

mathvn.com

Trang 3

Câu 3

(1,0 điểm)

a) (0,5 điểm)

Do đó phương trình có hai nghiệm z i z i

2

3 2

1 , 2

3 2

b) (0,5 điểm)

Điều kiện xác định: x3

8 ) 1 )(

3 ( 3 )]

1 )(

3 [(

log 3 ) 1 ( log ) 3 (

5 1

0 5 4

2     

Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là S (3;5] 0,25

Câu 4

2

1

4 2

1 2

1

2

1

3 2

4

15 4

ln )

ln

x



1

2

1

2 2

1

2 1

3 2 ln 2 4 2 ln 2 2 2

ln 2

dx x x x I x

v x

dx du xdx

dv

x u

0,25

4

3 2 ln 2 4

15

Câu 5

(1,0 điểm) AB(4;4;0),AC (4;0;4) Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là

 , (16;16;16)

AB AC n

0,25

Do đó (P) có phương trình: 16(x5)16(y2)16(z3)0 xyz0 0,25

Mặt cầu (S) có bán kính

3

2 1 1 1

3 1 2 )) (

;

d I P

(S) có phương trình

3

4 ) 3 ( ) 1 ( ) 2

Câu 6

(1,0 điểm)

a) 0,5 điểm

2 sin , 4

1 sin

0 sin 7 ) sin 2 1 ( 2 0 sin 7 2 cos

2     2       (loại) 0,25

) sin 1 ( sin 4 sin 4 sin 3 2 sin 3

A

64

29 4

1 1 4

1 4 4

1 4 4

1 3

2 2

3









64

29

b) 0,5 điểm

Số cách xếp ngẫu nhiên 5 thí sinh vào 10 phòng thi là  105 100000 0,25

Gọi B là biến cố đã cho

C53cách chọn 3 thí sinh trong số 5 thí sinh của trường A và có 10 cách chọn

phòng thi cho 3 thí sinh đó

Ứng với mỗi cách chọn trên ta có 9.9 cách chọn phòng thi cho 2 thí sinh còn lại

Do đó số cách xếp 5 thí sinh thỏa mãn điều kiện đề bài là 3

5.10.9.9 8100

B C

Xác suất cần tìm là:

1000

81 100000

8100 )

B

0,25

Câu 7

(1,0 điểm)

Theo bài ra thì ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AD nên

CD

AC  Do SH(ABCD) nên SHCD, từ đó ta có CD(SAC)

Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là SCH 0

60

SCH

0,25 mathvn.com

Trang 4

3 2 3

2

3

2 2

a AC HC

a CD AD AC

a HC

SH  tan6002

Gọi O là trung điểm của AD, khi

đó

4

3 3 3

2

a S

Thể tích khối chóp S.ABCD là

ABCD ABCD

S SH S

3

1

2

3 4

3 3 2 3

0,25

Kẻ đường thẳng Ax song song với CD, gọi (P) là mặt phẳng chứa SA và Ax, khi đó

)

//( P

AC Suy ra d(CD;SA)d(CD,(P))d(C,(P))3d(H,(P)) (Do CA = 3HA)

Ta có ACCD nên HAAxSHAxsuy raAx(SAH)

Từ H kẻ HK SA ( KSA), khi đó AxHKHK(P) nên HKd(H,(P))

0,25

3

3 3

AC

13

13 2 4

13 1

1 1

2 2 2

2

a HK a

SH AH

Vậy

13

13 6 ) ,

0,25

Câu 8

(1,0 điểm)

Đặt ABmAD2m

Ta có BD2AB2AD22AB AD cos 6003m2

3

AD BD

AB   nên tam giác ABD vuông tại B, nghĩa là IBAE

4

7 2

2 2

2

m

m BE IB



Mặt khác IE2 (2 3)242 28 nên ta có

4 28

4

2

3 

0,25

Gọi n( b a; ) là vectơ pháp tuyến của AB ( a2b2 0) khi đó AB có phương trình

0 9 2 0

) 9 ( ) 2 (x b y  axbyab

a

4 3 2 )

,

2

b a

b a IB

AB I

a b

b a

b

b( 4 3 )0 0, 4 3

0,25

+) Với b = 0, chọn a = 1, khi đó AB có phương trình x20, suy ra IB có phương

trình y50 Do BABIBnên B(2;5), mà B là trung điểm của AE nên

) 1

; 2 (

A (thỏa mãn điều kiện x A0)

Do I là trung điểm của AC và BD nên ta suy ra C(4 32;9), (4 3D 2;5)

0,25

A

B

E

I

D

C

S

C

B

K

x

O

H

www.MATHVN.com

mathvn.com

Trang 5

+) Với b4 3a, chọn a = 1 b4 3, khi đó AB có phương trình

0 3 36 2 3

x , suy ra IB có phương trình 4 3(x2 32)(y5)0

0 19 3 8 3

Do BABIBnên B16 3714;597 , mà B là trung điểm của AE nên





7

55

; 7

14 3 32

A (không thỏa mãn điều kiện x A0)

Vậy A(2;1),B(2;5),C(4 32;9), (4 3D 2;5)

0,25

Câu 9

(1,0 điểm)

Gọi bất phương trình đã cho là (1) Điều kiện xác định: x2

2 ) 1 (  x x x2 x  x xx2 x

 2   2 2 2 612 22 5

 2  2 22 61(2 22 5) 2 22 61

1 6 2 2

2  2   

x x x x (Do 2x22x50,xR)

0,25

) 2 ( 2 ) 1 ( 2 1

Đặt ax2,bx1(a0), (2) trở thành

0 0

) (

0 2

2 ) (

0 2

b a

b a b

a b

a

b a b

a b

Do đó ta có

2

13 3 0

1 3

1 )

1 ( 2

0 1 1

x x

x x

x

x x

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm

2

13

3

0,25

Câu 10

(1,0 điểm)

Giả sử abck 0, đặt akx,bky,ckzx,y,z0 và xyz1 Khi đó

zx z

x z yz y

z y xy x

y x zx

z k

x z k yz y k

z y k xy x k

y x k k P

) (

) 3 ( ) (

) 3 ( ) (

) 3 (

z x z y z y x y x x z z

x z z z

y y

z y y y

x x

y x

) (

) ( 4 ) (

) ( 4 ) (

) ( 4

2 2

2

1 5 1 5 1 5 1 1

4 1 1

4 1 1

4

z z

z y y

y x x

x z y y

x x

0,25

Do a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên bcayzx1xx

2

1

x , tức là 

 2

1

; 0

x Tương tự ta cũng có 

 2

1

; 0

, z

Ta sẽ chứng minh 5 12 18 3

t t t

t

(*) đúng với mọi 

 2

1

; 0

Thật vậy: (*) 5 12 18 30

t t

t

0 )

1 (

) 1 3 )(

1 2 ( 0 1 8 21

2

2 3

t t

t t t

t

t t t

(**)

(**) hiển nhiên đúng với mọi 

2

1

; 0

t Do đó (*) đúng với mọi 

2

1

; 0

0,25

Áp dụng (*) ta được P18x318y318z318(xyz)99 Dấu “=” xảy ra khi xyz abc

3

1

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 9 khi abc

0,25

-HẾT -

mathvn.com

Ngày đăng: 26/04/2016, 22:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2016
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w