Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC , gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC= 2 MS
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 20152016LẦN I
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số = 3 - 2 +
3 2
y x x Câu 2 (1,0 điểm).Tìm cực trị của hàm số : y= -x sin 2x + 2 .
và D ( 2; 4 - ) là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các
đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình x+y + = 7 0 .
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………
Trang 2TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN I
2
x y'
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, y CT =2.
Giới hạn: lim , lim
Trang 45 (1,0 đ) b) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh. Lấy ngẫu
nhiên 3 quả. Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh.
Số phần tử của không gian mẫu là ( ) 3
20
n W = C
Gọi A là biến cố “Chọn được ba quả cầu trong đó có ít nhất một quả cầu màu xanh” 0,25 Thì Alà biến cố “Chọn được ba quả cầu màu đỏ” ( ) 3 ( ) 12 3
Câu 6 . Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy , cho hình bình hành ABCD có hai )
đỉnh A - - ( 2; 1 ) , D ( 5; 0 ) và có tâm I ( ) 2;1 Hãy xác định tọa độ hai đỉnh , B C và
Câu 7 . Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ABC , gọi M )
là điểm thuộc cạnh SC sao cho MC= 2 MS . Biết AB= 3,BC = 3 3 , tính thể tích
của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BM .
1,0
Gọi H là trung điểm ABÞSH ^ AB ( do SAB
D đều).
Do ( SAB) ( ^ ABC) ÞSH^ ( ABC )
Do ABC D đều cạnh bằng 3
Trang 5Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ( Oxy , cho tam giác ABC ngoại tiếp đường )
tròn tâm J ( ) 2;1 Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương
trình : 2x+y - 10 = và 0 D ( 2; 4 - ) là giao điểm thứ hai của AJ với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và
B thuộc đường thẳng có phương trình x+y + = 7 0 .
1,0
AJ đi qua J ( ) 2;1 và D ( 2; 4 - ) nên có phương trình AJ x - = : 2 0
{ } A = AJÇ AH , ( trong đó H là chân đường cao xuất phát từ đỉnh A ) Tọa độ A là nghiệm của hệ
1; 2
AH
qua B qua B
D
C
B A
Trang 6Vậy tổng hai nghiệm của hai phương trình đó bằng 2
0,25
Lưu ý khi chấm bài:
Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó.
Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm.
Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.
Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.
Trang 7 Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm.
Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
Trang 8TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ
PHÚ THỌ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)
)
cot1(
ít hơn 4
Câu 5 (1.0 điểm)
Giải bất phương trình: 9x2 3 9x 1 9x2 15
Câu 6 (1.0 điểm)
mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M , Nlần lượt là trung điểm của CC' và B 'C' Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A ' B' và MN
Câu 7 (1.0 điểm)
C :x2 y2 3x 5y 6 0 Trực tâm của tam giácABC là H2;2 và đoạn BC 5 Tìm tọa độ các điểm A,B,C biết điểm A có hoành độ dương
y x y x y x
2 4 4
2
0 6 3 10 2 5
2 3
2 2 3 3
a c c b
c b b a
b a S
2 2
2
3 3 3 3 3 3
Trang 9TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
1a
1
y
y x
KL: Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 ; 3;
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) Hàm số đạt cực đại tại xcđ =1 , y cđ= 2
1 2 3 4 5
x
y
0.25
1b
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;1 và vuông góc với
Đuờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4 0.5
Ta có ptđt vuông góc với (AB) nên có hệ số góc k= ½ 0.25
x y’
Trang 10Vậy PT đư ờng thẳng cần tìm là
2
3 2
).
cot 1 (
b) Giải phương trình: Giải phương trình: 34 – 2x = 5 3 2
b) Trong môn học Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi
có 7 câu hỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
và số câu hỏi dễ không ít hơn 4
.
3 9 15 9 1
1 9 ) 1 3 ( 3 2 3 9
1 9
2 2 2
x x
0.25
Trang 11
3
1 0
1 3 0 3 4 15 9
1 2
3 9
1 1
3 1 3
0 3 4 15 9
1 3 2
3 9
1 3 1 3
2 2
2 2
x x
x x
x
x x
x x
A,ABa,ACa 3, mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M, N lần lượt là trung
điểm của CC’ và B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B’ và MN
' '
Cm được H thuộc cạnh PM áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MPC’
0.25
7
21 '
'
' ' '
2 2
a M C P C
P C M C H
7
đường tròn C :x2y23x5y60 Trực tâm của tam giácABC là H2;2,
Trang 12Gọi tâm đường tròn (C) là
5
; 2
0 3 4 4
2 2
2 2
y x y x
y x y x
Giải hệ ta được (x;y)=(0;3) (loại);Hoặc(x;y)=(1;4) (Nhận) Suy ra toạ độ của A(1;4) ,chứng minh được AH 2IM
Từ AH 2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC ) vuông góc với IM nên ta viết được phương trình (BC): x-2y+1 =0 <=> x= 2y-1 thay vào phương trình đường tròn (C)
1 0
2 3 0
6 5 ) 1 2 ( 3 1
x
x y
y y
y y
y y
2
) 1 ( 0 6 3 10 2 5
2 3
2 2 3 3
y x y x y x
y x y x y x
1.0
Điều kiện x-2; y4
x x x y y y
y y y x
x x
3 2 )
1 ( 3 1 2 1
3 2 6
10 5 )
1 (
2 3 2
3
2 3 2
2
) 2 (
2 2
3 2 3
3 2
4 3
2 2
4 1 3
3 2
2 3
2 2
4 4 3
3 2
2 2
2
2 2
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
0
0 2 3
2 3
3 2
2 2
x x
x x
x x x
2
2
x
x x
a c c b
c b b a
b a S
2 2
2
3 3 3 3 3 3
72
1 ( 18
*
2
2 3
x x
x
luôn đúng với mọi x>0, d ấu “=” sảy ra khi x=1 0.25
Trang 13Áp dụng (*) cho x lần lượt là
a
c c
b b
a
;
;
;18
518
72
2 2 3 3
b a b a
b a
518
72
2 2 3 3
c b c b
c b
518
72
2 2 3 3
a c a c
a c
2 2 2
Trang 14SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPTQG- LẦN 1 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
trên đoạn
12;
Câu 5 (1,0 điểm) Trong đợt thi học sinh giỏi của tỉnh Nam Định trường THPT Xuân Trường
môn Toán có 5 em đạt giải trong đó có 4 nam và 1 nữ , môn Văn có 5 em đạt giải trong đó có 1 nam và 4 nữ , môn Hóa học có 5 em đạt giải trong đó có 2 nam và 3 nữ , môn Vật lí có 5 em đạt giải trong đó có 3 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi môn một em học sinh để đi dự đại hội thi đua ? Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0
30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và
khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm
đối xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn (T) có phương trình: 2 2
(x4) (y1) 25.Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3x4y170; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0)
và điểm M có tung độ âm
Trang 15HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPTQG LẦN I
Câu 1
(1,0 điểm)
a) (1,0 điểm)
1) Tập xác định : D
2) Sự biến thiên:
y
xlim ;
y
b, Bảng biến thiên: y’ = 4x34x , y’ = 0 x = 0, x1
x - - 1 0 1 +
y' - 0 + 0 - 0 +
y + - 3 +
- 4 - 4
0,25
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- 1; 0) và ( , hàm số nghịch biến trên mỗi 1; ) khoảng (;1) và (0; 1)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = - 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = y(1) = - 4
0,25
3) Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 điểm
( 3 ; 0)
0,25
Câu 2.1
(1,0 điểm)
Cho tan α2và π α 3π
2
Tính sin α 2π
3
Ta có
2
2
Do π α 3π cosα 0
2
5
sin α cosα tan α 2
1 1
3
y
x
O
4
3 3
Trang 16Giải phương trình: cos xsin 4xcos3x0
cos xsin 4xcos3x02 sin 2x.sin x2sin 2x.cos 2x0 0,25
2
2 sin 2x(s inx cos2x) 0 sin 2x( 2sin x sin x 1) 0
kπx2π
Trang 17C H
A
B
D S
I K
2 3log 2
x
Vậy phương trình có nghiệm 2
3log 2
Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Gọi H là trung điểm của AB Suy ra
3
Vì BA2HA nên d B SAC , 2d H SAC ,
Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:
AC HI và ACSH nên ACSHIAC HK Mà, ta lại có: HK SI
Do đó: HK SAC
0,25
Trang 18Vì hai tam giác SIA và SBC đồng dạng nên . 6
6611
Câu 7
(1,0 điểm)
I
M C
0,25 + Đường thẳng DC qua C và vuông góc BC : y=1
Trang 21Trang 1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-LẦN 1 TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2 Môn thi: TOÁN
(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3x 1.
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 3
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 3 cos2x6 sin cosx x 3 3
b) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có
5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là
tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6.
2
a
SC Tính thể tích khối chóp
S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB, theo a
Câu 8 (1,0 điểm) Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….; Số báo danh………
Hết
Trang 22Trang 1
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (gồm 06nn trang)
Hàm số đạt cực đại y CD 1 tại x CD 1 BBT
Đồ thị
" 6 ; " 0 0
y x y x Điểm uốn U0; 1
Đồ thị hàm số
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
Đồ thị hàm số nhận điểm U0; 1 làm tâm đối xứng
Trang 231 '
Vậy MA MB đạt giá trị lớn nhất khi M A B, , ' thẳng hàng hay M là giao điểm
của đường thẳng AB với mặt phẳng ' P
0.25
0.25
0.25
Trang 24Trang 3
'
AB có phương trình
1 3 2
Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất
để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
0.50
Gọi là tập hợp các cách chọn ra 10 tấm thẻ từ 30 tấm thẻ đã cho Suy ra C3010
Trong 30 tấm thẻ có 15 tấm thẻ mang số lẻ, 15 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có 3 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Gọi A là tập hợp các cách chọn ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó chỉ có đúng 1 tấm thẻ mang số chia hết cho 10
667
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a mặt bên SAD là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, 6
2
a
SC Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD SB, theo a
Trang 25Cho ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm ABM,
điểm D7; 2 là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GAGD Tìm tọa độ điểm
a
Trang 26
M N
D(7;-2)
ABM
vuông cân GAGBGAGBGD
Vậy G là tâm đường tròn ngoại tiếp ABD AGD2ABD900 GAD
vuông cân tại G
GAGDd D AG AD Gọi A a a ;3 13 ; a 4
Với 3a 4b chọn a4;b 3 ta có AB: 4x3y240 Nhận thấy với AB: 4x3y240
Trang 270.25
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm
Trang 28TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi có 01 trang)
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN : TOÁN 12
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a Tam
giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD .Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD,
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 292 2;1
x y
PT 2 sinx1 3 sinx2 cosx 1 cosx2 sinx1
2 sinx 1 3 sinx cosx 1 0
26
Trang 30x
y y
Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD là tam
giác vuông cân tại đỉnh SSIAD
Mà SAD ABCDSI ABCD
5
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 31B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y2
1 29
2
1 292
Trang 32- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 40Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng
: 2 5 0
d x y và A(4; 8) Gọi E là điểm đối xứng với B qua C, F(5; 4) là hình chiếu vuông góc
của B trên đường thẳng ED Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Trang 41C©u Néi dung bµi §iÓm
Hàm số nghịch biến trên (∞; 1) và (1; + ∞) Hàm số không có cực trị
Vẽ đồ thị đúng hình dạng và các điểm căn cứ, nhận xét đồ thị
0,25
0,25
0,25 0,25
2
x ta có y' x( )4x32mx = x x2 (2 2m , )(Cm ) có ba điểm cực trị khi y’(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt, tức là
2 (2x x2m)0có ba nghiệm phân biệt
0,25 0,25
3
1log 50 log 50 log 50
4
a) TXĐ D =
Phương trình đã cho (2s inx1)(cosx +3)0
1sin
2cos 3(v« nghiÖm)
Trang 42656
0,25
Hạ BH SC (HSC) ta chứng minh được SC (ABH)
Hạ BI AH (IAH)
Trang 43
Dựa vào tam giác vuông ABH tính được BI 6 7
8
TXĐ D = 1;
Phương trình (x 1) x 1 (x 1) x 1 (2x 3)3 (2x 3)2 2x 3 (1) Xét hàm số f t( ) t3 t2 t f' t( )3t2 2t 1 f' t( ) 0, t suy ra hàm số
f(t) đồng biến trên Phương trình (1) có dạng f( x 1) f(2x3) Từ hai điều trên phương trình (1)
0,25 0,25
Trang 45
Trường THPT Bố Hạ
NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN, LỚP 12
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi hàm số 2 1
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số yx3 3x2 3x 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hàm số 3 2
a) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: A n2 3C n2 15 5 n
b) Tìm hệ số của x8 trong khai triển
20 2
Câu 8 (1,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1;3)
Gọi N là điểm thuộc cạnh AB sao cho 2
3
AN AB Biết đường thẳng DN có phương trình
x+y-2=0 và AB=3AD Tìm tọa độ điểm B