1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập Cộng, trừ đa thức một biến

18 449 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B2: Viết liên tiếp các hạng tử của đa thức trừ với dấu ngược lại của chúng B3: Thực hiện các phép cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng nếu có - Để cộng hai đa thức ta: B1: Viết liên tiếp

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô về

dự giờ với lớp 7A !

Trường THCS Yến Mao

Trang 2

Cho hai đa thức:

a, Tính P(x) + Q(x)

b, Tính P(x) - Q(x)

Bài tập

Đáp án

a, Tính P(x) + Q(x)

3 2

P x = x + x

b, Tính P(x) - Q(x)

+

-KiÓm tra bµi cò

( ) 2x + x - 5x - 2

Q x =

3 2

P x = x + x

( ) 2x + x - 5x - 2

Q x =

P x + Q x = x + xx

3 2

P x = x + x

( ) 2x + x - 5x - 2

Q x =

3

P xQ x = x + x +

- Để trừ hai đa thức ta:

B1: Viết liên tiếp các hạng tử của đa thức bị trừ cùng với dấu của chúng

B2: Viết liên tiếp các hạng tử của đa thức trừ với dấu ngược lại của chúng B3: Thực hiện các phép cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng (nếu có)

- Để cộng hai đa thức ta:

B1: Viết liên tiếp các hạng tử của hai đa thức cùng với dấu của chúng

B2: Thực hiện các phép cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng (nếu có)

Trang 3

Tiết 63:

Dạng 1: Cộng, trừ đa thức một biến

Bài 1: Bài 50 SGK_46

Cho các đa thức:

5 3

5 2

3 2

3 2

5 2

3

y 7 + y y

+ y 1 + y 3 y

+

y

=

M

y 2 y

4 y

5 y

y 5 + y

15

=

N

-a, Thu gọn các đa thức trên

a, Bài làm:

y 2 y

11 + y

=

y 2 ) y 5 y

5 ( + ) y 4 y

15 ( + y

=

N

3 5

2 2

3 3

5

-1 + y 3 y 8

=

1 + y 3 ) y y ( + ) y y ( + ) y 7 + y (

= M

5

2 2 3

3 5

5

-b, Tính N + M và N - M b, Bài làm:

1 + y 5 y

11 + y 7

=

1 + ) y 3 + y 2 ( y 11 + ) y y

8 (

=

1 + y 3 y

8 + y 2 y

11 + y

= M + N

3 5

3 5

5

5 3

5

-1 y + y 11 + y 9

=

1 ) y 2 y 3 ( + y 11 + ) y y

8

=

y 3 + y 8 y 2 y

11 + y

= M N

3 5

3 5

5

5 3

5

-

1

Muốn thu gọn một đa thức ta làm như sau:

- Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để

nhóm các hạng tử đồng dạng

- Thực hiện các phép cộng (trừ) các hạng

tử đồng dạng đó đến khi không còn hạng

tử nào đồng dạng

Trang 4

Tiết 63:

Bài 2: Bài 51 SGK_46

Cho các đa thức:

1 x + x 2 x

+ x x

2 + x

=

)

x

(

Q

x x

2 x

x 3 x

+ 5 x

3

=

)

x

(

P

3 2

4 5

3

3 2

6 3

4 2

-Đáp án:

a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức

theo luỹ thừa tăng dần của biến

a, Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng dần của biến

( ) - 5 (3 - 2 ) ( 3 ) -

- 5 - 4 - ( ) -1 ( - 2 ) - 2

-1 - - 2

x x x x x

b, Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó

Dạng 1: Cộng, trừ đa thức một biến

Trang 5

**, Tính P(x) + Q(x)

2 3 4 6

**, Tính P(x) - Q(x)

( ) 1 x - x - x + 2x

Q x = − + + x

P x + Q x = − + + x xx + xx

2 3 4 6

( ) 1 x + x + x - 2x

P xQ x = − − − x x + xxx

+

+

Trang 6

Tiết 63:

Bài 3: Bài 52 SGK_46

Tính giá trị của đa thức

8 x 2 x

= ) x

(

P 2 - - Tại x = -1

x = 0

x = 4

5

=

8 2 + 1

=

8 ) 1 2 )

1 (

= ) 1 ( P

8 x 2 x

= ) x ( P

*

2 2

-

-8

=

8 0 0

=

8 ) 0 (

2 )

0 (

= ) 0 ( P

8 x 2 x

= ) x ( P

*

2 2

-0

=

8 8 16

=

8 ) 4 (

2 )

4 (

= ) 4 ( P

8 x 2 x

= ) x ( P

*

2 2

Giá trị của P(x) tại x = 1 kí hiệu là P( 1)

Và được tính như sau:

Dạng 2: Tính giá trị của đa thức

- Muốn tính giá trị của f(x) tại x = a ta đi

tính f(a) tức là chỗ nào có x trong đa

thức thì ta thay bởi a sau đó thực hiện

phép tính

Trang 7

Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra Nếu trả lời sai thì món quà không hiện

ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.

Trang 8

HỘP QUÀ MÀU VÀNG

Cho G(x)= - 4x5 + 3 – 2x2 – x + 2x3

thì -G(x) = 4x5 - 3 + 2x2 + x - 2x3

Đúng

0123456789 10

SAI

Trang 9

HỘP QUÀ MÀU XANH

Giải:

0123456789 10

A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1

- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 3 A(x) - B(x) = x5 - 3x3 -x2 + 4x - 4

+

Cho hai đa thức:

A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 1

B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 3

Trang 10

HỘP QUÀ MÀU TÍM 10 0123456789

Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn

giải đúng hay sai? Giải thích?

+5

P(x)+Q(x)+H(x)=

P(x)= x3 -2x2 + x +1 + Q(x)= -x3 +x2 +1 H(x)= x2 +2x +3

3x

SAI

§óNG

Trang 11

PHẦN THƯỞNG LÀ MéT TRµNG

PH¸O TAY CñA C¶ LíP.

Trang 12

PHẦN THƯỞNG LÀ C¸C H×NH

¶NH NGé NGHÜNH.

Trang 13

PHẦN THƯỞNG LÀ:

ĐIỂM 10

Trang 14

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai

Trang 15

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai

Trang 16

Rất tiếc!

Bạn đã trả lời sai

Trang 18

- Học thuộc các quy tắc cộng, trừ hai đa thức và vận dụng linh hoạt vào bài tập

-Xem lại các bài tập đã chữa.

- Bài tập về nhà: 53 SGK_46

39; 40 SBT_15

- Đọc trước bài: “Nghiệm của đa thức một biến”

- Ôn lại “Quy tắc chuyển vế” (Toán 6)

Ngày đăng: 26/04/2016, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w