Chương II. §6. Tam giác cân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
Trang 2Các dạng tam giác đã biết
Các tam giác trên đều có điểm chung gì đặc biệt ?
Trang 31 Định nghĩa
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Vậy muốn vẽ một tam giác cân, ta vẽ
như thế nào?
Trang 4Ví dụ: Vẽ tam giác ABC cân tại A
C B
>
+ Vẽ đoạn thẳng BC
+ Vẽ (B; r), (với r )
BC 2
>
+ Vẽ (C; r), (với r )
Hai cung tròn này cắt
nhau tại A Nối đoạn
thẳng AB, AC ta được
* Cách vẽ tam giác cân
Trang 5C B
Trang 62 2
H
E D
C B
A
Tìm các tam giác cân trên hình Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của các tam giác cân đó.
Trang 72 2
H
E D
C B
Góc ở đáy
Góc ở đỉnh
DE BC HC
Trang 8Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Hãy so sánh ABD và ACD· ·
? 2
D
A
C B
Trang 10Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng
Bài 48 (sgk/127): Cắt tấm bìa hình tam giác cân Hãy gấp tấm bìa đó sau cho hai cạnh bên trùng nhau để kiểm tra rằng hai góc ở đáy bằng nhau.
Trang 11Nếu một tam giác có hai góc ở đáy bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Bài 44 (sgk/125): Cho ∆ABC có
B = C Tia phân giác của A cắt
BC tại D Chứng minh rằng a) Δ ADB = Δ ADC
b) AB = AC
Trang 12C D
B
1 2
XÐt Δ ADB vµ Δ ADC cã:
A 1 = A 2 (gt) AD: chung
D 1 = D 2 (cmt)
Trong Δ ADB cã: D 1 = 180 0 – (B + A 1 )
Δ ADC cã: D 2 = 180 0 – (C + A 2 )
B = C (gt); A 1 = A 2 (gt) => D 1 = D 2
Trang 13Bài tập: Cho tam giác như hình vẽ, ΔGHI là tam giác gì ? Vì sao ?
40°
70°
I H
Trang 14* Định nghĩa: Tam giác vuông cân là tam giác
vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau.
Tính số đo mỗi góc nhọn của
một tam giác vuông cân.
* Tính chất: Trong tam giác vuông cân mỗi góc nhọn có số đo bằng 45 0
45 0
45 0
?3
Trang 154 Tam giác đều
* Định nghĩa:
* Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có
ba cạnh bằng nhau.
C B
A
Trang 16Vẽ tam giác đều ABC
Trang 17- Trong một tam giác đều,
* Hệ quả:
- Nếu một tam giác có ba
góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều.
-Nếu một tam giác cân có
A
60°
C B
A
C B
A
4 Tam giác đều
Trang 18C B
A
100°
b) Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết
góc ở đáy bằng 40 0
Trang 20 Học định nghĩa, tính chất, các dấu
hiệu nhận biết tam giác cân, tam
giác vuông cân, tam giác đều
Làm các bài tập 46, 47,48,49,50.
Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
Đọc bài đọc thêm SGK/128.
Trang 21Thêi gian:
Rung chu«ng víi
®iÓm
9 10HÕt giê 5
Trß ch¬i
C©u 1 Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç cã dÊu (–)
Tam gi¸c c©n lµ tam gi¸c cã –––– b»ng nhau
hai cạnh
Trang 22Thêi gian:
Rung chu«ng víi
®iÓm
9 10HÕt giê3 1 5 2
Trang 23Thời gian:
Rung chuông với
điểm
9 10Hết giờ 3 5
Trò chơi
Câu 3 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ có dấu (–)
Tam giác cân có hai góc––– ở đáy bằng nhau
Trang 24C©u 4 Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç cã dÊu (–)
Tam gi¸c cã hai gãc b»ng nhau lµ tam gi¸c – c©n
Trang 27Thời gian:
Rung chuông với
điểm
9 10Hết giờ 5
Trò chơi
Câu 7 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ có dấu (–)
Tam giác – là tam giác có ba cạnh bằng nhau đều
Trang 28Thời gian:
Rung chuông với
điểm
9 10Hết giờ 5
Trò chơi
Câu 8 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ có dấu (–)
Tam giác có ba góc –––– l à tam giác đều bằng nhau
Trang 29A óng Đ
B Sai
Trang 30Câu10: Mệnh đề sau đúng hay sai
Nếu hai tam giác đều có một cạnh bằng nhau thỡ hai tam giác đều đó bằng nhau
A úng Đ
B Sai
Trang 31.