Ôn tập Chương II. Tam giác tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.
a Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân
b Kẻ BH AM (H AM), kẻ CK AN (K AN) Chứng minh rằng BH = CK.
c Chứng minh rằng AH = AK
d Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác
gì ? Vì sao ?
e Khi góc BAC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của tam giác OBC.
Bài tập 70 /141 - sgk
Trang 2c¸c tr Ưêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c : êng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c :
c.g.c
C¹nh huyÒn-c¹nh gãc vu«ng
g.c.g C¹nh huyÒn- gãc nhän g.c.g
c.c.c
c.g.c
Trang 3Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân
Định nghĩa
Quan hệ
giữa các
góc
Quan hệ
giữa các
cạnh
Một số
cách chứng
minh
A
C
A
C A
B
C
B
A
2 một số dạng tam giác đặc biệt
ABC: AB = AC ABC: AB = AC = BC ABC: Â = 90 0
ABC:
 = 90 0 ; AB = AC
+ có 2 cạnh bằng nhau + có 2 góc bằng nhau
+ có 3 cạnh bằng nhau + có 3 góc bằng nhau + cân có 1 góc bằng 60 0
+ có 1 góc =
90 0
+ CM theo
định lý Pytago
đảo
+ vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau
+ vuông có 2
góc nhọn = nhau + cân có góc ở
đỉnh = 90 0
Cˆ
Bˆ 2
Aˆ 180 Bˆ
0
Bˆ 2 180
0
60 Cˆ Bˆ
AC
2 2 2
AC AB
Pitago) lý
dịnh theo (
AC BC
AB BC
Trang 4Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân
Định nghĩa
Quan hệ
giữa các
góc
Quan hệ
giữa các
cạnh
Một số
cách chứng
minh
(D u hi u ấu hiệu ệu
nh n bi t) ận biết) ết)
A
C
A
C A
B
C
B
A
ABC: AB = AC ABC: AB = AC = BC ABC: Â = 90 0 ABC:
 = 90 0 ; AB = AC
+ có 2 cạnh bằng nhau
+ có 2 góc bằng nhau
+ có 3 cạnh bằng nhau
+ có 3 góc bằng nhau
+ cân có 1 góc bằng 60 0
+ cú 1 gúc = 90 0
+ chứng minh theo định lý Pytago đảo
+ vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau
+ vuông có 2 góc
nhọn = nhau
+ cân có góc ở
đỉnh = 90 0
tam giác VÀ M T số dạng tam giác đặc biệt ỘT số dạng tam giác đặc biệt
Cˆ
Bˆ 2
Aˆ 180 Bˆ
0
Bˆ 2 180
0
60 Cˆ Bˆ
AC
2 2 2
AC AB
Pitago) lý
dịnh theo (
AC BC
AB BC
AC
AB
Trang 5AB = AC
AB = AC
Hoặc: BC 2 = AB 2 + AC 2
SƠ ĐỒ PHÁT TRIỂN TAM GIÁC
AB = AC = BC
C
B
A
A
B
C B
A
A
𝑯𝒐 ặ 𝒄 ^ 𝑩=𝟔𝟎𝟎
𝑯𝒐 ặ 𝒄 : ^𝑨=^ 𝑩= ^ 𝑪
𝑯𝒐 ặ 𝒄 ^ 𝑪=𝟔𝟎𝟎
^ 𝑨=𝟔𝟎𝟎
^ 𝑨=𝟗𝟎𝟎
Trang 6 0
A B C 180
A
A
CAx B C
Trang 7Bµi TẬP 1:
Chọn đáp án đúng:
a)* HB bằng:
A 4 m B 3 m C 2 m
* AC bằng:
A m B 7 m C m
b) AC + CD:
A = 2AB B > 2AB C < 2AB
Cho hình vẽ trong đó AH BC, biết AH= 3m ,
AB = 5m , BC = 10m, CD = 2m
a, Tính HB, AC b, So sánh AC+CD với 2AB
A
5m 3m
10m
D
2m
45 42
Trang 85m 3m
10m
D
2m
Một cầu trượt có đường lên BA dài 5m, độ cao AH là 3m, độ dài BC là 10m và CD là 2m Bạn Mai nói rằng đường trượt tổng cộng ACD gấp hơn 2 lần đường lên
BA Bạn Vân nói rằng điều đó không đúng Ai đúng, ai sai?
Bài tập 73/141 - sgk
Bạn Vân đúng.
Trang 10 AMN c©n
ABM = ACN
AM = AN
A
O
cân
( );
B C
ABC
Trang 11d) Hưíng dÉn CM:
OBC c©n t¹i O
B2 = C2
B3 = C3
HBM = KCN (cm phÇn b)
A
O
Trang 12e Khi góc BAC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số đo các góc của tam giác AMN và xác định dạng của tam giác OBC.
A
K H
N
O M
60 0
Trang 13Giải Bài 70 (SáCH GIáO KHOA - trang 141)
Vậy OBC cân có 1 góc = 600 OBC đều
=> B2 = B3 =60O(đối đỉnh)
e) Tính số đo các góc AMN và dạng OBC
=> MAN = 120O (Tổng 3 góc trong tam giác)
A
O
1 2
2 3
Khi BAC = 600 => ABC đều
=> B1 = 60O và AB = BC = AC
60O
=> ABM cân tại B
=> BM = AB (cùng bằng BC) Khi BM = CN = BC
=> BMA = BAM
Xét HBM vuông tại H có suy ra (hai gúc phụ
nhau)
=> M = N = 30O (Vì AMN cân)
ta có M = BAM = = 300 (t/c góc ngoài )
=>
2
ˆ 1 B
900 300 600
300
M
Trang 16HƯỚNG DẪN BÀI TẬP
Bài 71 (SáCH giáo khoa - trang 141)
a) Hư ớng dẫn
AB2 = 22+ 32 = 13
AC2 = 22+ 32 = 13
BC2 = 12+ 52 = 26
BC2 AB2 + AC2
A
B
C
P
Nếu gọi độ dài mỗi cạnh ô vuông là 1
?
=
Trang 17HƯỚNG DẪN BÀI TẬP
Bài 72 (SáCH GIáO KHOA - trang 141)
a) Xếp 12 que diêm thành tam giác đều b) Xếp 12 que diêm thành tam giác cân mà
không đều
c) Xếp 12 que diêm thành
tam giác vuông
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lý thuyết.
- Làm các bài tập 71/141- Sgk; 105/111-Sbt