Chương II. §6. Phép trừ các phân thức đại số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN TRƯỜNG PTDT NT THCS PHÚ LƯƠNG
GIÁO VIÊN: Ma Văn Quảng
Trang 2KIỂM TRA BÀI CU:
1/ Thế nào là hai số đối nhau? 2/ Thực hiện phép tính ?
− +
Trang 3Tiết 30
PHÉP TRỪ
CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
Trang 41 Phân thức đối:
- Cộng các phân thức sau?
/
a + −
- Các cặp phân thức ở ý a, b, c là cặp phân thức đối nhau: Hai phân thức thế nào được gọi là đối nhau?
A
A B
−
3x-7 7 3 /
x b
− +
+ +
- Điền vào chỗ trống?
2x 2 2x 2 c/
−
Trang 5A B
A B
−
Ký hiệu phân thức đối của là:
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
0
− + =
−
− =
B B
−
Ta có:
và ngược lại phân thức đối của là: A
B
B
Trang 6Bài 1: Phân thức đối của phân thức là:
−
x
x
2 2
A
B
C D.
−
−
x
x
x
2
2
−
− x
x
x
2
2
Trang 72 Phép trừ:
- Hãy viết các phép trừ sau về phép cộng rồi thực hiện phép tính?
- Làm thế nào để thực hiện phép trừ giữa
hai phân thức
2
b/
x 1 x 1
x
−
5x x+6 a/
2x-3 2x-3 −
Phép trừ hai phân thức tương tự như phép trừ hai phân số:
Trang 8Quy tắc:
Muốn trừ phân thức cho phân thức ,
ta cộng với phân thức đối của :A
B
C D
A
D
Trang 92 9 9 /
b
+ − − − −
Bài 2: Thực hiện phép tính?
/
1
a
+ − +
Trang 10Bài 3: Thực hiện phép tính?
1 1 /
1
a
+
b/
( 1) ( 1)( 2)
( 2)( 3) ( 3)( 4)
( 4)( 5) ( 5)( 6)
+
Trang 11Bài 3: Thực hiện phép tính?
/
1 ( 1) ( 1)
x x a
x x x x x x
+ −
b/
( 1) ( 1)( 2) ( 2)( 3) ( 3)( 4)
( 4)( 5) ( 5)( 6)
( 1) ( 1) ( 2) ( 2) ( 3) ( 3)
( 4) ( 4) ( 5) ( 5) ( 6)
x x
+ + + +
+ −
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học định nghĩa hai phân thức đối nhau
Quy tắc trừ phân thức Viết dạng tổng quát Bài tập về nhà: 29b,d; 30; 31; 33; 34 sgk/ 50
24; 25 sbt/ 21- 22
Trang 13Bài 4: Tìm a, b để: 10x 192
+
Giải
2
10x 19
3ax 7a x 2 10x 19
(3a-b)x 7a 2 10x 19
b
+