1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ môn Toán ứng dụng

4 731 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết A có giá trị gần đúng là a = 0.2378 với sai số tương đối là da = 0.35%. Ta làm tròn a thành a = 0.24. Sai số tuyệt đối của a là: a 0.0030 b 0.0031 c 0.0032 d 0.0033 e Các câu khác đều sai. 2. Cho a = 3.6107 với sai số tương đối là da = 0.24%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là: a 1 b 2 c 3 d 4 e Các câu khác đều sai. 3. Cho biểu thức f = x 3 + xy + y 3 . Biết x = 3.5752 ± 0.0086 và y = 1.4075 ± 0.0073. Sai số tuyệt đối của f là: a 0.4113 b 0.4114 c 0.4115 d 0.4116 e Các câu khác đều sai. 4. Phương trình f(x) = 2x 3+13x5 = 0 trên khoảng cách li nghiệm 0, 1 có nghiệm gần đúng x = 0.39. Sai số nhỏ nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x là: a 0.0146 b 0.0147 c 0.0148 d 0.0149 e Các câu khác đều sai. 5. Cho phương trình f(x) = 3x 3 9x 2 + 13x 15 = 0 trong khoảng cách li nghiệm 2, 3. Theo phương pháp chia đôi, nghiệm gần đúng x5 của phương trình là: a 2.0681 b 2.0781 c 2.0881 d 2.0981 e Các câu khác đều sai. 6. Cho phương trình x = v3 5x + 16 thoả điều kiện lặp đơn trên 3,4. Sử dụng phương pháp lặp đơn, chọn x0 = 3.2, tính số lần lặp nhỏ nhất để được nghiệm với sai số nhỏ hơn 1010 . a 11 b 12 c 13 d 14 e Các câu khác đều sai. 7. Cho phương trình x = v3 4x + 10 thoả điều kiện lặp đơn trên 2,3. Nếu chọn x0 = 2.8 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương pháp lặp đơn là: a 2.7618 b 2.7619 c 2.7620 d 2.7621 e Các câu khác đều sai.

Trang 1

Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM

o O o

-KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH

THỜI LƯỢNG: 40 PHÚT - NGÀY / /

(Sinh viên được sử dụng tài liệu và máy tính)

1 Biết A có giá trị gần đúng là a = 0.2378 với sai số tương đối là δa = 0.35% Ta làm tròn a thành

a∗= 0.24 Sai số tuyệt đối của a∗ là:

a 0.0030 b 0.0031 c 0.0032 d 0.0033 e Các câu khác đều sai

2 Cho a = 3.6107 với sai số tương đối là δa= 0.24% Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của

alà:

3 Cho biểu thức f = x3+ xy + y3 Biết x = 3.5752 ± 0.0086 và y = 1.4075 ± 0.0073 Sai số tuyệt đối của f là:

a 0.4113 b 0.4114 c 0.4115 d 0.4116 e Các câu khác đều sai

4 Phương trình f(x) = 2x3+13x−5 = 0 trên khoảng cách li nghiệm [0, 1] có nghiệm gần đúng x∗ = 0.39 Sai số nhỏ nhất theo công thức đánh giá sai số tổng quát của x∗ là:

a 0.0146 b 0.0147 c 0.0148 d 0.0149 e Các câu khác đều sai

5 Cho phương trình f(x) = 3x3− 9x2 + 13x − 15 = 0 trong khoảng cách li nghiệm [2, 3] Theo phương pháp chia đôi, nghiệm gần đúng x5 của phương trình là:

a 2.0681 b 2.0781 c 2.0881 d 2.0981 e Các câu khác đều sai

6 Cho phương trình x = √3

5x + 16 thoả điều kiện lặp đơn trên [3,4] Sử dụng phương pháp lặp đơn, chọn x0= 3.2, tính số lần lặp nhỏ nhất để được nghiệm với sai số nhỏ hơn 10−10

a 11 b 12 c 13 d 14 e Các câu khác đều sai

7 Cho phương trình x = √3

4x + 10 thoả điều kiện lặp đơn trên [2,3] Nếu chọn x0 = 2.8 thì nghiệm gần đúng x2 theo phương pháp lặp đơn là:

a 2.7618 b 2.7619 c 2.7620 d 2.7621 e Các câu khác đều sai

8 Cho phương trình x =√3

4x + 10 thoả điều kiện lặp đơn trên [2,3] Nếu chọn x0 = 2.8 thì sai số tuyệt đối nhỏ nhất của nghiệm gần đúng x2 theo công thức tiên nghiệm là:

a 0.0015 b 0.0016 c 0.0017 d 0.0018 e Các câu khác đều sai

9 Cho phương trình f(x) = 6x3− 6x2+ 20x − 6 = 0 Với x0 = 0.3 nghiệm gần đúng x1 tính theo phương pháp Newton là:

a 0.3209 b 0.3210 c 0.3211 d 0.3212 e Các câu khác đều sai

10 Cho phương trình f(x) = 4x3+ 12x2+ 15x + 11 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [-1.8,-1.7] Trong phương pháp Newton, chọn x0 theo điều kiện Fourier, sai số của nghiệm gần đúng x1 tính theo công thức sai số tổng quát là:

a 0.0017 b 0.0018 c 0.0019 d 0.0020 e Các câu khác đều sai

Trang 2

11 Cho A =

6 7 1

1 9 6

2 4 1

 Phân tích A = LU theo phương pháp Doolite, phần tử L32 của ma trận L là:

a −2.7872 b −1.7872 c −0.7872 d 0.2128 e Các câu khác đều sai

12 Cho A =

2 2 3

1 3 1

8 1 8

 Phân tích A = LU theo phương pháp Doolite, tổng các phần tử

tr(U ) = U11+ U22+ U33 của ma trận U là:

a −1.7500 b −0.7500 c 0.2500 d 1.2500 e Các câu khác đều sai

13 Cho A =

2 −2 −4

 Phân tích A = BBT theo phương pháp Choleski, tổng các phần tử

tr(B) = B11+ B22+ B33 của ma trận B là:

a 4.6989 b 4.6991 c 4.6993 d 4.6995 e Các câu khác đều sai

14 Cho A =

9 −2 2

 Với điều kiện nào của α, ma trận A đối xứng và xác định dương

a α > 16.0310 b α > 16.0311 c α > 16.0312 d α > 16.0313 e Các câu khác đều sai

15 Cho A = −6 −8

 Số điều kiện tính theo chuẩn một của ma trận A là:

a 0.0513 b 1.0513 c 2.0513 d 3.0513 e Các câu khác đều sai

16 Cho A =

8 −5 −3

5 −3 −5

−7 −6 −2

 Số điều kiện tính theo chuẩn vô cùng của ma trận A là:

a 8.1818 b 8.1918 c 8.2018 d 8.2118 e Các câu khác đều sai

17 Cho hệ phương trình  13x1 + 7x2 = 7

−3x1 + 19x2 = 6 Với x(0)= [0.8, 0.6]T, sai số ∆x(2) của vectơ x(2) tính theo phương pháp Jacobi, sử dụng công thức hậu nghiệm và chuẩn vô cùng là:

a 0.1077 b 0.1079 c 0.1081 d 0.1083 e Các câu khác đều sai

18 Cho hệ phương trình  14x1 − 4x2 = 5

−4x1 + 15x2 = 7 Với x(0) = [0.9, 0.9]T, vectơ x(3) tính theo phương pháp Jacobi là:

a  0.533

0.620



b  0.535 0.618



c  0.537 0.616



d  0.539 0.614



e Các câu khác đều sai

19 Cho hệ phương trình  18x1 + 2x2 = 5

−2x1 + 15x2 = 5 Với x(0)= [0.5, 1.0]T, sai số ∆x(2) của vectơ x(2) tính theo phương pháp Gauss-Seidel, sử dụng công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng là:

a 0.0090 b 0.0092 c 0.0094 d 0.0096 e Các câu khác đều sai

20 Cho hệ phương trình  20x1 − 6x2 = 3

−4x1 + 15x2 = 6 Với x(0) = [0.2, 0.9]T, vectơ x(3) tính theo phương pháp Gauss-Seidel là:

a  0.294

0.478



b  0.296 0.476



c  0.298 0.474



d  0.300 0.472



e Các câu khác đều sai

Trang 3

DAP AN DE 6665:

1b,2b,3b,4a,5b,6a,7c,8b,9b,10c,11d,12a,13c,14c,15d,16a,17a,18c,19a,20a

Ngày đăng: 24/04/2016, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w