1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 3 - Học kì I - Tuần 4

9 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 173,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động học - 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa... - Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm2009

Tốn LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:Giúp HS:

-Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng trừ các số cĩ ba chữ số, kĩ năng thực hành

tính nhân chia trong các bảng nhân, bảng chia đã học

-Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết.Giải bài tốn về tìm phần hơn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Kiểm tra kiến thức đã học của tiểt 15

2 DẠY-HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài.

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, gọi 3 HS lên bảng lần lượt nêu

cách tính của các phép tính

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ tự

làm bài

- 3 HS làm bài trên bảng.

- Nghe lời giới thiệu

- Đặt tính rồi tính

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

-2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đĩ tự

làm bài Yêu cầu HS nêu rõ cách làm bài

của mình

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Yêu cầu HS về nhà luỵện tập thêm về

các phần đã ơn tập và bổ sung để chuẩn bị

kiểm tra 1 tiết

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Bài tốn yêu cầu chúng ta tìm số lít dầu thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Số dầu thùng thứ hai cĩ nhiều hơn thùng thứ nhất là:

160 – 125 = 35 (l) Đáp số: 35 l.

Trang 2

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm2009

Tốn

KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Mục tiêu

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS tập trung vào

-Kĩ năng cộng trừ

-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị

-Giải toán đơn về ý nghĩa phép tính

-Kĩ năng tính độ dài đường gấp khúc

II.Chuẩn bị

Vở kiểm tra

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra

2.Ra đề

Bài 1(1Điểm)

Bài 2(2,5 điểm)

Bài 3

:(2’5điểm)

Bài 4(2,5điểm)

3.Thu bài

4.CC,dặn dò

-Kiểm tra vở, bút của HS -Nhận xét

GV chép đề lên bảng Bài1 Đặt tính rồi tính 327+416= ? 561-244=

Bài 2 Khoanh vào 1/3 số hoa

-Vẻ hoa lên bảng HS vẽ theo rồi khoanh

+Bài3.Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc có bao nhiêu cái cốc?

.Tính đôï dài đường gấp khúc ABCD

-Thu bài về nhà chấm

-Nhận xét, dặn dò

-Đọc đề, làm vở

743 416

327

317 244

561

861 354

462

272 456

728

a)Khoanh vào 4 hoa

b)Khoanh vào 4 ô Bài giải

8 hộp có số cốc là

4x8=32(cái) Đáp số:32 cái cốc

Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABCD

35+25+40=100(cm)

Trang 3

Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm2009

Tốn

BẢNG NHÂN 6

I MỤC TIÊU:Giúp HS:

-Thành lập bảng nhân 6 (6 nhân với 1, 2, 3, , 10) và học thuộc lịng bảng nhân này

-Áp dụng bảng nhân 6 để giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (khơng ghi kết quả của các phép nhân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập3

- Nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn lập bảng nhân 6

- Gắn 1 tấm bìa cĩ 6 hình trịn lên bảng

và hỏi HS lập các phép nhân 6 Yêu

cầu HS đọc bảng nhân 6 vừa lập được

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng

2.3 Luyện tập- thực hành.

Bài 1: Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 HS

làm bài trên bảng lớp

Tĩm tắt

1 thùng: 6 l

5 thùng: l?

Bài 3:Yêu cầu HS tự làm bài, cho HS

đọc xuơi, đọc ngược dãy số vừa tìm

được

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài ra giấp nháp

- Nghe giới thiệu

Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 2 lần, sau đĩ tự học thuộc lịng bảng nhân

- Đọc bảng nhân

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Đọc: Mỗi thùng dầu cĩ 6 l dầu Hỏi 5

thùng như thế cĩ tất cả bao nhiêu lít dầu?

- Làm bài:

Bài giải Năm thùng dầu cĩ số lít là:

6 x 5 = 30 (l) Đáp số: 30 l dầu.

Trang 4

Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm2009

Tốn

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:Giúp HS:

-Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 6.Áp dụng bảng nhân 6 để giải tốn

-Củng cố tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

 Viết sẵn nội dung bài tập 4,5 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lịng

bảng nhân 6

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện tập – thực hành

Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết quả

của các phép tính trong phần

- Kết luận: Khi đổi chỗ các thừa số của

phép nhân thì tích khơng thay đổi

Bài 2:Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng, sau đĩ đưa ra kết luận về bài làm

và cho điểm HS

Bài 4: Yêu cầu HS xếp hình và kiểm tra

bài của bạn ngồi bên cạnh

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Yêu cầu HS học thuộc bảng nhân 6

- Tổng kết giờ học

- 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải Bốn học sinh mua số quyển vở là:

6 x 4 = 24 (quyển vở) Đáp số: 24 quyển vở

- Nhận xét bài làm của bạn và tự kiểm tra bài của mình

Trang 5

Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm2009

Tốn

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(Không nhớ)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

-Biết thực hành nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

-Áp dụng phép nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số để giải các bài tốn

cĩ liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

 Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lịng bảng

nhân 6

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân số cĩ

hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng

nhớ)

a) Phép nhân 12 X 3

- Viết lên bảng phép nhân 12 x 3 = ?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm kết quả của

phép nhân nĩi trên

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

2.3 Luyện tập- thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:Yêu cầu HS nhắc lại các đặt tính và

thực hiện phép tính, sau đĩ tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn.

- Yêu cầu HS làm bài

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS về nhà làm

- 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo

dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa

- HS đọc phép nhân

- Chuyển phép nhân thành tổng 12 + 12 + 12 = 36 Vậy 12 x 3 = 36

- 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính ra giấy nháp

- 5 HS lên bảng làm bài (mỗi HS thực hiện 1 con tính), Hs cả lớp làm bài vào vở baì tập

.Bài giải

Số bút màu cĩ tất cả là:

12 x 4 = 48 (bút màu) Đáp số: 48 bút màu

Trang 6

Buổi chiều

Tốn(Ơn)

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(Không nhớ)

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

-Biết thực hành nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

-Áp dụng phép nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số để giải các bài tốn

cĩ liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

 Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lịng bảng

nhân 6

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn thực hiện phép nhân số cĩ

hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng

nhớ)

a) Phép nhân 12 X 3

- Viết lên bảng phép nhân 12 x 3 = ?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm kết quả của

phép nhân nĩi trên

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

2.3 Luyện tập- thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:Yêu cầu HS nhắc lại các đặt tính và

thực hiện phép tính, sau đĩ tự làm bài

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn.

- Yêu cầu HS làm bài

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS về nhà làm

- 2 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo

dõi và nhận xét xem hai bạn đã học thuộc bảng nhân chưa

- HS đọc phép nhân

- Chuyển phép nhân thành tổng 12 + 12 + 12 = 36 Vậy 12 x 3 = 36

- 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính ra giấy nháp

- 5 HS lên bảng làm bài (mỗi HS thực hiện 1 con tính), Hs cả lớp làm bài vào vở baì tập

.Bài giải

Số bút màu cĩ tất cả là:

12 x 4 = 48 (bút màu)

Trang 7

bài tập luyện tập thêm Đáp số: 48 bút màu.

Buổi chiều

Tốn(TH)

BẢNG NHÂN 6

I MỤC TIÊU:Giúp HS:

-Thành lập bảng nhân 6 (6 nhân với 1, 2, 3, , 10) và học thuộc lịng bảng nhân này

-Áp dụng bảng nhân 6 để giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính nhân

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

 Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 6 (khơng ghi kết quả của các phép nhân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC CHỦ YẾU

1 KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập3

- Nhận xét và cho điểm HS

2 DẠY- HỌC BÀI MỚI

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn lập bảng nhân 6

- Gắn 1 tấm bìa cĩ 6 hình trịn lên bảng

và hỏi HS lập các phép nhân 6 Yêu

cầu HS đọc bảng nhân 6 vừa lập được

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng

2.3 Luyện tập- thực hành.

Bài 1: Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở, 1 HS

làm bài trên bảng lớp

Tĩm tắt

1 thùng: 6 l

5 thùng: l?

Bài 3:Yêu cầu HS tự làm bài, cho HS

đọc xuơi, đọc ngược dãy số vừa tìm

được

3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài ra giấp nháp

- Nghe giới thiệu

Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 2 lần, sau đĩ tự học thuộc lịng bảng nhân

- Đọc bảng nhân

- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Đọc: Mỗi thùng dầu cĩ 6 l dầu Hỏi 5

thùng như thế cĩ tất cả bao nhiêu lít dầu?

- Làm bài:

Bài giải Năm thùng dầu cĩ số lít là:

6 x 5 = 30 (l) Đáp số: 30 l dầu.

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w