II/Đồ dùng dạy học: -GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ III/Các hoạt động dạy- học: 1/Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập 2Dạy bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ được[r]
Trang 1Ngày………….tháng………….năm 20
Tuần 1
Tiết 1: Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
I/- Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập về cách đọc viết các số trên 100000
- Phân tích cấu tạo số
II/- Chuẩn bị:
- GV vẽ sẵn bảng số bài tập 2 lên bảng
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra dụng cụ học tập
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Trong chương trình toán 3, các
em đã được học tới số nào?
- Trong giờ học này chúng ta cùng
ôn tập về các số đến 100000
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT1
+ Mong đợi: Nắm được yêu cầu
của đề bài để làm bài tập Nắm được quy
luật của các số trên tia số và trong dãy
số
+ Mô tả: GV gọi HS nêu yêu cầu
của bài tập và trả lời theo câu hỏi của
GV sau đó làm theo nhóm cặp
+ Các số trên tia số được gọi là
gì?
Hoạt động 2: BT2
- Cả lớp tham gia
- HS để dụng cụ lên bàn
- HS đếm số 100000
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu và trả lời
- Làm theo nhóm cặp
- Đại diện trình bày
+ Các số trên được gọi là các số tròn chục nghìn
- 3 em lên bảng làm
VD: Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi,
Trang 2+ Mong đợi: Làm đúng theo mẫu,
cách viết số, đọc số, các số ở hàng nào?
+ Mô tả: Cho HS đọc yêu cầu 3
em lên bảng làm còn lại làm vào vở (một
HS đọc các số trong bài, 2 HS còn lại
viết số và phân tích số, cả lớp làm, trao
đổi chéo và nhận xét
GV nhận xét – cho điểm (nếu
cần)
Hoạt động 3: BT3
+ Mong đợi: Làm đúng theo mẫu
(xác định đề đúng)
+ Mô tả: GV hướng dẫn HS xác
định đề Sau đó gọi HS lên bảng làm còn
lại làm vào vở
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
b) 6000 + 200 + 30 = 6230
- GV nhận xét
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Dặn dò
viết là: 63 850; chữ số hàng đơn vị là 0, chữ số hàng chục là 5,…
(chú ý cách đọc số)
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS theo hướng dẫn của GV xác định a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị, thành các số
- HS lên bảng làm, còn lại làm vào vở
- HS nhận xét – bổ sung
- HS lắng nghe + trả lời
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài mới
Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 3
-Ngày…………tháng………….năm 20
Tuần 1
Tiết 2: Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)
I/- Mục tiêu: Giúp HS:
- Tính cộng, trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia) số có năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
II/- Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập, bảng nhóm, bảng con
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm bài tập 3b
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Luyện tập
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT 1
+ Mong đợi: Tính nhẩm đúng
+ Mô tả: GV đọc phép tính HS
ghi kết quả vào bảng con
VD: “Bảy nghìn cộng hai nghìn”
Hoạt động 2: BT 2
+ Mong đợi: Biết đặt tính và tính
đúng
+ Mô tả: HS tính vào vở
Hoạt động 3: BT 3
+ Mong đợi: Biết so sánh hai số
tự nhiên
- Cả lớp tham gia
- HS lên bảng làm và nêu nhận xét
- HS ghi kết quả tính vào bảng con
VD: 9 000 ; 6 000 ; 4 000 ; …
- HS đặt tính và tính vào vở
4 637 7 035 325 + 8 245 - 2 316 x 3
12 8 82 4 719 975
- HS nêu cách so sánh:
- Hai số này cùng có bốn chữ số
- Các chữ số hàng, nghìn hàng trăm giống nhau
Trang 4+ Mô tả: GV cho 1 HS nêu cách
so sánh hai số: 5870 và 5890
HS tự làm các BT còn lại
Hoạt động 4: BT 4
+ Mong đợi: Sắp xếp đúng các số
theo thứ tự
+ Mô tả: HS đọc đề sau đó làm
vào bảng nhóm
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Dặn dò
- Ở hàng chục có 7 < 9
- Nên 5870 < 5890
- HS làm vào bảng nhóm
a) 56731; 65371; 67351; 75631 b) 92678; 82679; 79862; 62978
- HS đọc đề, thảo luận tính vào bảng nhóm
b) Bác Lan mua tất cả là:
12500 + 12800 + 70000=95300(đồng) c) Số tiền bác Lan còn thừa lại là:
100 000 – 95300 = 4 700 (đồng)
Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 5
-Ngày………… tháng…………năm 20
Tuần 1
Tiết 3: Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TT)
I/- Mục tiêu:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(
chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
II/- Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập, bảng nhóm, bảng con
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm bài tập:
1372 x 3 ; 620 4 : 4
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Luyện tập
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT 1
+ Mong đợi: Củng cố tính nhẩm
Mô tả: GV viết BT gọi 1 HS tính
nhẩm từng bài, nếu đúng được phép mời
bạn tiếp theo
Hoạt động 2: BT 2
+ Mong đợi: Củng cố cách đặt
tínhtính
+ Mô tả: HS tự làm vào vở
Hoạt động 3: BT 3
- Cả lớp tham gia
- 1HS lên bảng làm lớp làm bảng con:
1372 6024 4
x 3 20 1506
4116 024
0
- HS tính nhẩm
a) 6000 + 2000 – 2000 (Sáu nghìn cộng hai nghìn bằng tám nghìn;
tám nghìn trừ bốn nghìn bằng hai nghìn)
- HS làm vào vở a) 8461; 5404; 12850; 5725 b) 59200; 21692; 52260; 13008
Trang 6+ Mong đợi: Tính được giá trị của
biểu thức
+ Mô tả: HS tự làm vào PBT( nêu
cách tính)
a) 3257 + 4659 – 1300
= 7916 – 1300 = 6616
b) (70850 – 50230) x 3
= 20620 x 3 =61860
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò: - Tuyên dương – khen ngợi - Dặn dò - HS nêu cách tínhvà tính vào vở: a) x + 875 = 9936 b) 2413 x = 9936 – 875 4596
x = 9061 x – 725 = 8259 x = 8259 + 725 x = 8984 - Chuẩn bị bài “ Biểu thức có chứa nột chữ” Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 7
-Ngày………… tháng……… năm 20
Tuần 1
Tiết 4: Bài: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I/- Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số
II/- Chuẩn bị:
- Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy
- Vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở cột)
- Phiếu bài tập
- Bảng nhóm
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng làm
GV nhận xét
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Biểu thức có chứa một chữ
- GV nêu mục đích yêu cầu của
bài
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: Biểu thức có chứa
một chữ
+ Mong đợi: Biết được thế nào là
biểu thức có chứa một chữ và giá trị của
nó
+ Mô tả: GV treo bài toán Đặt
vấn đề, đưa ra tình huống nêu trong VD
đi dần từ các trường hợp cụ thể đến biểu
thức 3+a
- GV giới thiệu:
3 + a là biểu thức có 1 chữ
- HS lên bảng làm còn lại chú ý nhận xét – bổ sung
- HS lắng nghe
- Có…quyển vở, thêm…quyển vở Có tất cả…quyển vở?
Trang 8
- Yêu cầu HS tính với các giá trị của
a khác nhau
- Giúp HS rút ra nhận xét: Mỗi lần
thay chữ a bằng số ta tính được một giá
trị của biểu thức 3+a
Hoạt động 2: BT 1
+ Mong đợi: Biết cách tính biểu
thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng
số cụ thể
+ Mô tả: GV phát phiếu bài tập
yêu cầu HS xác định đề (bài tập yêu cầu
chúng ta làm gì?)
Giá trị của biểu thức 6 + b với b = 4 là
bao nhiêu?
Hoạt động 3: BT 2
+ Mong đợi: Tính được giá trị của
biểu thức theo mẫu
+ Mô tả: GV vẽ lên bảng các
bảng số như bài tập 2 SGK
+ Dòng thứ nhất trong bảng cho
biết gì? (khai thác nội dung bài) Cho HS
lên bảng làm, còn lại làm vào vở
Hoạt động 4: BT 3
+ Mong đợi: biết cách tính các
giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ
thể của chữ
+ Mô tả: GV phát thẻ số yêu cầu
HS làm trên bảng nhóm
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Về nhà làm bài tập b/6 vào vở bài
tập và xem lại bài
- Tính giá trị của biểu thức + Giá trị của biểu thức bằng 10 - Nhóm thảo luận làm - Nhóm khác nhận xét – bổ sung - HS đọc bảng + Cho biết giá trị cụ thể của x hoặc y - HS lên bảng làm nhóm Có Thêm Tất cả 3
…
3
1
…
a 3 + 1 …
3 + a Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 9
-Ngày tháng năm 20
Tuần 1
Tiết 5: Bài: LUYỆN TẬP
I/- Mục tiêu:
- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a
II/- Chuẩn bị:
- Đề bài toán 1a,b,
- Phiếu bài tập, bảng nhóm, bảng con
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS làm bài tập 3b
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Luyện tập
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT 1
+ Mong đợi: Tính được giá trị của
biểu thức có phép tính nhân, chia
+ Mô tả: GV treo bài tập và
hướng dẫn HS xác định đề
- Gọi HS lên bảng, còn lại làm
bảng con
Hoạt động 2: BT 2
+ Mong đợi: Tình được giá trị của
biểu thức có chứa một chữ bằng nhiều
phép tính
+ Mô tả: HS đọc đề sau đó nhắc lại
: Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức
Hoạt động 4: BT 4 (1 trong 3
- Cả lớp tham gia
- HS lên bảng làm và nêu nhận xét
- HS đọc đề và nêu cách tính
a 6 x a 5
7 10
- HS đọc yêu cầu đề, nghe hướng dẫn của
GV, nhóm làm vào phiếu bài tập Ví dụ: n = 7
a 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56
Trang 10trường hợp sau)
+ Mong đợi: Nhớ được cách tính
chu vi hình vuông.Aùp dụng giải toán chu
vi hình vuông
+ Mô tả: GV vẽ hình vuông(độ
dài cạnh là a) lên bảng, sau đó cho HS
nêu cách tính chu vi P hình vuông
Cho HS đọc đề sau đó làm vào
bảng nhóm
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Dặn dò
- HS nêu cách tính chu vi hình vuông
- Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân 4 khi độ dài cạnh bằng a, chu vi hình vuông là P= a x 4
- Về nhà xem lại bài và làm bài tập 1,c,d vào vở và chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 11
-Tuần 2
Ngày……… tháng……… năm 20
Tiết 6: Bài: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I/- Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến sáu chữ số
II/- Chuẩn bị:
- Các thẻ ghi số có thể gắn lên bảng, bảng con
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
Hàng
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng làm BT 1c,d còn
lại chú ý và nhận xét
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Ôn tập các hàng đơn vị, chục,
trăm, nghìn, chục nghìn
- Giới thiệu số có 6 chữ số
10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn;
1 trăm nghìn viết là 100 000
- Viết và đọc số có sáu chữ số
- HS quan sát bảng có viết các
hàng từ đơn vị đến trăm nghìn Sau đó
gắn các thẻ số 100 000; 10 000,…10 ; 1
lên các cột tương ứng, HS đếm xem có
bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn,…
- GV viết số: 432 516 yêu cầu HS
dùng thẻ số lên bảng gắn vào các hàng
- HS chữa bài tập
a a+56
50 50+56=106
26 26+56=82
100 100+56=156
- HS nêu quan hệ đơn vị giữa các hàng liền kề:
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
- HS lắng nghe và thức hành theo lệnh GV
………
- HS lên bảng gắn và đọc số
Trang 12- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT 1
+ Mong đợi: Nêu được kết quả và
viết đúng
+ Mô tả: GV yêu cầu HS quan sát
BT 1 và thực hành
Hoạt động 2: BT 2
+ Mong đợi: Biết cách đọc số,
viết số để làm bài tập theo mẫu
+ Mô tả: Cho HS làm vào vở, trao
đổi chéo để kiểm tra sữa chữa
Hoạt động 3: BT 3-4
+ Mong đợi: Đọc được các số và
viết đúng số do GV đọc
+ Mô tả: GV viết các số lên bảng
gọi các em đọc, và đọc cho các em viết
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Dặn dò.
- HS nêu kết quả cần viết vào ô trống
- HS lên bảng gắn thẻ và viết số
- HS làm cá nhân
- 1 HS lên bảng viết, đọc còn lại làm vào bảng con
- Về nhà làm lại BT 4 vào vở và chuẩn bị bài “ Luyện tập”
Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 13
-Ngày…………tháng…………năm 20
Tuần 2
Tiết 7: Bài: LUYỆN TẬP
I/- Mục tiêu:
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0)
II/- Chuẩn bị:
- Phiếp bài tập, bảng con
- Viết sẵn bài tập 1 lên bảng phụ (giấy)
III/- Hoạt động dạy và học:
1/- Khởi động: Hát vui
2/- Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng viết và đọc số
3/- Bài mới:
a/- Giới thiệu:
- Luyện tập
- Nêu mục đích, yêu cầu của bài
đọc
- Chia nhóm, phân vai trò
b/- Phát triển bài:
Hoạt động 1: BT 1
+ Mong đợi: Biết viết số, phân
tích số, đọc số
+ Mô tả: GV treo bảng kẽ sẵn,
yêu cầu HS làm theo miệng
GV viết lên bảng, HS đọc, phân tích
Hoạt động 2: Bài tập 2/10
+ Mong đợi: Đọc được số và biết
giá trị của số 5 trên mỗi số thuộc hàng
nào
+ Mô tả: GV ghi bảng số BT 2/10
lên bảng yêu cầu HS đọc và nêu giá trị
của chữ số 5 trong mỗi số
Hoạt động 3: BT 3
+ Mong đợi: Viết đúng các số do
- Cả lớp tham gia
- HS lên bảng viết và đọc
- HS lắng nghe
- HS viết, đọc số và phân tích số
- HS đọc số và nêu giá trị của số VD: Số 2 453 đọc là “Hai ngàn bốn trăm năm mươi ba” Chữ số 5 thuộc hàng chục
- HS lắng nghe viết vào bảng con
Trang 14giáo viên đọc.
+ Mô tả: GV đọc cho HS viết vào
bảng con (hoặc HS đọc)
Hoạt động 4: BT 4
+ Mong đợi: Điền đúng số vào
chỗ chấm cho phù hợp
+ Mô tả: GV phát phiếu bài tập
cho nhóm làm Sau đó đại diện nhóm
trình bày trước lớp
c/- Tổng kết – nhận xét – dặn dò:
- Tuyên dương – khen ngợi
- Dặn dò
a 4 300; b 24 316; c 24 301;
d 180 715; e 307 421; g 999 999
- Nhóm thảo luận làm trên phiếu
(theo quy luật viết trong dãy số tự nhiên)
- Về nhà tập đọc lại số và viết số, xem bài trước
Điều chỉnh – Bổ sung
Trang 15
-Ngày…………tháng…………năm 20
Tuần 2
Tiết 8: Bài: Hàng và lớp
I/Mục tiêu:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II/Đồ dùng dạy học:
-GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ
III/Các hoạt động dạy- học:
1)/Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập
2)Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hôm nay các em sẽ được làm quen với biểu thức có chứa một chữ và thực hiện tính giá trị của biểu thức, theo các giá trị cụ thể cùa chữ hàng và lớp của các số có sáu chữ số
Hoạt động 2: Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
-GV cho HS nêu tên các hàng đã học
thứ tự từ nhỏ đến lớn
-GV hỏi
-Lớp đơn vị gồm mấy hàng ?
-Lớp nghìn gồm mấy hàng ?
-GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu
HS đọc
-HS viết các chữ số 321 vào các cột ghi
hàng
-HS nêu các chữ số ở các hàng của số
654321
-Nêu các chữ số ở các hàng ca số
654321
-Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
-HS nêu: 3 hàng +Hàng đơn vị, chục, trăm -HS nêu: 3 hàng
-hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn -Ba trăm hai mươi mốt
-1 vào cột đơn vị, số 2 vào cột chục, 3 vào cột trăm
-0 ở các hàng đơn vị, chục trăm chữ số
4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, 6 ở hàng trăm nghìn
-HS nêu tương tự số 654000
Hoạt động 3: Luyện tập thực hành
Bài 1: GV cho HS quan sát và phân tích
mẫu SGK